Gói thầu: thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480401-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
Tên gói thầu thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220480258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 1.740.000.000, còn lại ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 19:13:00 đến ngày 2022-05-10 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,426,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: + Phần xây dựng: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị, quy mô, cấp công trình bằng hoặc lớn hơn gói thầu đang xét; Có hạng mục thi công Nhà hội trường có khẩu độ nhịp vì kèo>= 12m; + Phần thiết bị: là hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị công trình xây dựng có giá trị >570.000.000 VNĐ.Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.3/ Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như: bảng xác định giá trị thanh toán của chủ đầu tư, xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư có bảng khối lượng kèm theo.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng; chứng chỉ hành nghề giám sát, bồi nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng cấp III,có hạng mục Nhà hội trường có nhịp vì kèo >= 12m; giá trị công trình ≥ 3.700.000.000 VND và đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình có hạng mục thi công lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng giá trị ≥ 570.000.000 VNĐ, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có Bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng phụ trách làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục Nhà hội trường có nhịp vì kèo >= 12m, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục Nhà hội trường có nhịp vì kèo >= 12m, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND, và thi công lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng giá trị >570.000.000 VNĐ.(Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật phần điện của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Đã trực tiếp làm kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào>=1.2 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ôto >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ôto >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng + thiết bị
Hội trường UBND thị trấn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 1.740.000.000, còn lại ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Thịnh; Số điện thoại: 0235.3890852. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Toàn Thành. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Phú Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thịnh Phát.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Thịnh; Số điện thoại: 0235.3890852. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Thịnh; Số điện thoại: 0235.3890852. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Thịnh; Số điện thoại: 0235.3890852. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh,, tỉnh Quảng Nam. Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thịnh Phát.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4065100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7758100m3
4Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2392100m3
5Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6552100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,371m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,399m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,8008m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5756100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,722m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao #28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5936100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,671m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4308100m2
14Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD#0,1m2, chiều cao #6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4314m3
15Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,798100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,713m3
17Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4628100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5337m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3332100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,0791m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2538100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,698m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,914100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,564m3
25Ván khuôn thép bản bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297100m2
26Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
27Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,688m3
28Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4598m3
29Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7236m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1887m3
31Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 9,5x13,5x19 chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,111m3
32GCLĐ cửa đi nhôm kính cường lực 8mm phụ kiện đồng bộ King LongMô tả kỹ thuật theo Chương V39,3417m2
33GCLĐ cửa sổ nhôm kính cường lực 8mm phụ kiện đồng bộ King LongMô tả kỹ thuật theo Chương V43,68m2
34GCLD khung hoa sắt 25x25x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
35Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPLMô tả kỹ thuật theo Chương V28,9m2
36Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V45,34m2
37Làm trần khung nổi bằng tấm thạch cao Ánh Kim, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V306,654m2
38Làm trần khung chìm bằng tấm thạch cao chống ẩm, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0192tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0192tấn
41Sản xuất giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9977tấn
42Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9977tấn
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6754tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6754tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V747,88381m2
46Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo Chương V492,2371m2
47Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo Chương V666,5469m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,1m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,32m2
50Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V411,46m2
51Trát, đắp gờ chỉ.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,4m
52Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.158,784m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.090,36m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.709,3469m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V525,8771m2
57ốp gạch gốm chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,48m2
58ốp đá ché chân tường, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,96m2
59Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3702100m2
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V410,548m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V410,548m2
62Lát đá bậc tam cấp (Đá Granit đen)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,55m2
63Lát đá bậc tam cấp (Đá Granit đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m2
64Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,47m2
65Lát nền, sàn gạch Granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V418,38m2
66Lát nền, sàn gạch granit 800x150 giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V64,029m2
67Lát nền, sàn gạch Granit -tiết diện gạch 300x300m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4725m2
68ốp gạch 300x600mm vào tường (tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,8952m2
69ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột 800x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,926m2
70Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V78,44m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9952100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,009100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5427tấn
74Cốt thép móng đường kính >10 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7151tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0923tấn
76Cốt thép cột, bổ trụ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2534tấn
77Cốt thép cột, bổ trụ đường kính cốt thép >10 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8086tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2633tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8059tấn
80Cốt thép xà dầm, giằng tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3044tấn
81Cốt thép xà dầm, giằng tường đường kính cốt thép >10 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6314tấn
82Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1743tấn
83Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5813tấn
84Cốt thép sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,011tấn
B HẦM VỆ SINH- HỐ THU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng #6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2994100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,062m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m2
6Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,452m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m2
8Trát tường chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,96m2
9Bê tông hầm vệ sinh, hố thu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
10Ván khuôn gỗ hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
13Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7872m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
15Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0721tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176tấn
17Cốt thép xà dầm móng, đà kiềng đường kính cốt thép >10 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0559tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
19Láng bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
C CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
D THIẾT BỊ
1Lắp đặt Lavabol + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
2Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Lắp đặt phễu thu, Inox 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt van phao, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
E ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
4Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
5Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt van một chiều ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
F `ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
5Lắp đặt co cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
6Lắp đặt tê,cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
7Lắp đặt cút tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
G THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
2Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
3Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
H CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
I HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện (400X300X150) có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt công tắc 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
7Lắp đặt Hộp kỹ thuật (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
8Lắp đặt ô cắm ba chui, 2 lỗ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
9Lắp đặt quạt hút thông gió 30x30-40W (Gắn Tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
10Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt đèn ống dài đèn led 1 bóng 1,2m, bóng led 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Lắp đặt đèn hộp 600x600 bóng 50wMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
13Lắp đặt đèn dowlight bóng led D270-14WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
14Lắp đặt đèn trang trí âm trần led D90-7WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
15Lắp đặt đèn lon nổi D115-12WMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
16Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V51đèn
17Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
18Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
19Lắp đặt mặt nạ 3 công tắc (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
20Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V316m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V678m
23Lắp đặt dây Cáp CXV/DSTA 4Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
24Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V528m
25Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V518m
26Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V942m
27Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V94m
28Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,95m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,95m3
31Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,989m3
32Lắp gạch thẻ báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V530viên
33Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
34Lắp đặt dây đồng trần D=70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
35Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
36Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7mối
J HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V177m
9Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V708m
10Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
11Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V177m
12Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
K NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG
1Điều hòa âm trần Inverter 5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
2Bục Phát biểu mã LT01 Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bục đặt tượng Bác Hồ (tương đương mã LTS01 Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Bàn phòng họp mã BHT15DH2V Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
6Ghế hội trường (tương đương mẫu GHT11- Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
7Máy chiếu+ giá treo điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Màn hình máy chiếu 135 INCHMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Chữ inox vàng 280mm hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
10Pano gỗ bào vát 25mm KT 12*0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
11Rèm vải hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,3m2
12Biểu tượng sao vàng, búa liềmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: + Phần xây dựng: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị, quy mô, cấp công trình bằng hoặc lớn hơn gói thầu đang xét; Có hạng mục thi công Nhà hội trường có khẩu độ nhịp vì kèo>= 12m; + Phần thiết bị: là hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị công trình xây dựng có giá trị >570.000.000 VNĐ.Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.3/ Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như: bảng xác định giá trị thanh toán của chủ đầu tư, xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư có bảng khối lượng kèm theo.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có Bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng; chứng chỉ hành nghề giám sát, bồi nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng cấp III,có hạng mục Nhà hội trường có nhịp vì kèo >= 12m; giá trị công trình ≥ 3.700.000.000 VND và đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình có hạng mục thi công lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng giá trị ≥ 570.000.000 VNĐ, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)54
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp 2 Có Bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng phụ trách làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục Nhà hội trường có nhịp vì kèo >= 12m, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu).53
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục Nhà hội trường có nhịp vì kèo >= 12m, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND, và thi công lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng giá trị >570.000.000 VNĐ.(Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật phần điện của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Đã trực tiếp làm kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
2 Máy khoan bê tông Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
3 Máy trộn bê tông 250l Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
4 Máy uốn thép Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
5 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).1
6 Máy hàn Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
7 Máy cắt gạch Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
8 Máy đầm dùi Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
9 Máy đầm bàn Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
10 Máy đào>=1.2 m3 Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo.1
11 Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo2
12 Cần trục ôto >= 16 tấn Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo1
13 Cần trục ôto >= 10 tấn Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->