Gói thầu: thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 1.740.000.000, còn lại ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 19:13:00 đến ngày 2022-05-10 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,426,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: + Phần xây dựng: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị, quy mô, cấp công trình bằng hoặc lớn hơn gói thầu đang xét; Có hạng mục thi công Nhà hội trường có khẩu độ nhịp vì kèo>= 12m; + Phần thiết bị: là hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị công trình xây dựng có giá trị >570.000.000 VNĐ.Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.3/ Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như: bảng xác định giá trị thanh toán của chủ đầu tư, xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư có bảng khối lượng kèm theo.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng; chứng chỉ hành nghề giám sát, bồi nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng cấp III,có hạng mục Nhà hội trường có nhịp vì kèo >= 12m; giá trị công trình ≥ 3.700.000.000 VND và đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình có hạng mục thi công lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng giá trị ≥ 570.000.000 VNĐ, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng phụ trách làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục Nhà hội trường có nhịp vì kèo >= 12m, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục Nhà hội trường có nhịp vì kèo >= 12m, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND, và thi công lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng giá trị >570.000.000 VNĐ.(Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật phần điện của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Đã trực tiếp làm kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào>=1.2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ôto >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ôto >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng + thiết bị Hội trường UBND thị trấn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ 1.740.000.000, còn lại ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Thịnh; Số điện thoại: 0235.3890852. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Thịnh; Số điện thoại: 0235.3890852. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh,, tỉnh Quảng Nam. Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thịnh Phát. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4065 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7758 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2392 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6552 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,371 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,399 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8008 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5756 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,722 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao #28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5936 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,671 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4308 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD#0,1m2, chiều cao #6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4314 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,713 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4628 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5337 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3332 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0791 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2538 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,698 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,914 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép bản bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,688 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4598 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7236 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1887 | m3 |
| 31 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 9,5x13,5x19 chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,111 | m3 |
| 32 | GCLĐ cửa đi nhôm kính cường lực 8mm phụ kiện đồng bộ King Long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3417 | m2 |
| 33 | GCLĐ cửa sổ nhôm kính cường lực 8mm phụ kiện đồng bộ King Long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 34 | GCLD khung hoa sắt 25x25x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 35 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9 | m2 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,34 | m2 |
| 37 | Làm trần khung nổi bằng tấm thạch cao Ánh Kim, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,654 | m2 |
| 38 | Làm trần khung chìm bằng tấm thạch cao chống ẩm, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0192 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0192 | tấn |
| 41 | Sản xuất giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9977 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9977 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6754 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6754 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747,8838 | 1m2 |
| 46 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,2371 | m2 |
| 47 | Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,5469 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,1 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,32 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,46 | m2 |
| 51 | Trát, đắp gờ chỉ.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,4 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.158,784 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.090,36 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.709,3469 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,8771 | m2 |
| 57 | ốp gạch gốm chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,48 | m2 |
| 58 | ốp đá ché chân tường, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,96 | m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3702 | 100m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,548 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,548 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp (Đá Granit đen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,55 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp (Đá Granit đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,38 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch granit 800x150 giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,029 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Granit -tiết diện gạch 300x300m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4725 | m2 |
| 68 | ốp gạch 300x600mm vào tường (tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,8952 | m2 |
| 69 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột 800x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,926 | m2 |
| 70 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,44 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9952 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,009 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5427 | tấn |
| 74 | Cốt thép móng đường kính >10 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7151 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0923 | tấn |
| 76 | Cốt thép cột, bổ trụ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2534 | tấn |
| 77 | Cốt thép cột, bổ trụ đường kính cốt thép >10 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8086 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2633 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8059 | tấn |
| 80 | Cốt thép xà dầm, giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3044 | tấn |
| 81 | Cốt thép xà dầm, giằng tường đường kính cốt thép >10 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6314 | tấn |
| 82 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1743 | tấn |
| 83 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5813 | tấn |
| 84 | Cốt thép sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,011 | tấn |
| B | HẦM VỆ SINH- HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng #6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2994 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,062 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,452 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 8 | Trát tường chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,96 | m2 |
| 9 | Bê tông hầm vệ sinh, hố thu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7872 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0721 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm móng, đà kiềng đường kính cốt thép >10 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 19 | Láng bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabol + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, Inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| E | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van một chiều ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| F | `ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê,cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| H | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| I | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện (400X300X150) có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba chui, 2 lỗ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút thông gió 30x30-40W (Gắn Tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài đèn led 1 bóng 1,2m, bóng led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn hộp 600x600 bóng 50w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn dowlight bóng led D270-14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần led D90-7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn lon nổi D115-12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1đèn |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ 3 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678 | m |
| 23 | Lắp đặt dây Cáp CXV/DSTA 4Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m3 |
| 31 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,989 | m3 |
| 32 | Lắp gạch thẻ báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | viên |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 34 | Lắp đặt dây đồng trần D=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 36 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối |
| J | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| K | NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Điều hòa âm trần Inverter 5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 2 | Bục Phát biểu mã LT01 Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bục đặt tượng Bác Hồ (tương đương mã LTS01 Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bàn phòng họp mã BHT15DH2V Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 6 | Ghế hội trường (tương đương mẫu GHT11- Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 7 | Máy chiếu+ giá treo điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Màn hình máy chiếu 135 INCH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Chữ inox vàng 280mm hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 10 | Pano gỗ bào vát 25mm KT 12*0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 11 | Rèm vải hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3 | m2 |
| 12 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: + Phần xây dựng: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị, quy mô, cấp công trình bằng hoặc lớn hơn gói thầu đang xét; Có hạng mục thi công Nhà hội trường có khẩu độ nhịp vì kèo>= 12m; + Phần thiết bị: là hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị công trình xây dựng có giá trị >570.000.000 VNĐ.Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.3/ Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như: bảng xác định giá trị thanh toán của chủ đầu tư, xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư có bảng khối lượng kèm theo.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có Bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng; chứng chỉ hành nghề giám sát, bồi nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình dân dụng cấp III,có hạng mục Nhà hội trường có nhịp vì kèo >= 12m; giá trị công trình ≥ 3.700.000.000 VND và đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình có hạng mục thi công lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng giá trị ≥ 570.000.000 VNĐ, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp | 2 | Có Bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng phụ trách làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục Nhà hội trường có nhịp vì kèo >= 12m, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục Nhà hội trường có nhịp vì kèo >= 12m, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND, và thi công lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng giá trị >570.000.000 VNĐ.(Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật phần điện của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Đã trực tiếp làm kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 4 | Máy uốn thép | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 1 |
| 6 | Máy hàn | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 10 | Máy đào>=1.2 m3 | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. | 1 |
| 11 | Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 2 |
| 12 | Cần trục ôto >= 16 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 13 | Cần trục ôto >= 10 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi