Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Phương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá đất ở khu dân cư tập trung (theo tỷ lệ phân chia ngân sách xã được hưởng), vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 19:03:00 đến ngày 2022-05-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,393,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.589E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,675 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,350 tỷ. Trong đó 3,350 = 2 x 1,675- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế hoặc cử nhân kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≤ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan ≥ 0,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giáo tuýp thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Nhà làm việc 2 tầng Đảng Ủy-HĐND-UBND xã Yên Phương, huyện Ý Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đấu giá đất ở khu dân cư tập trung (theo tỷ lệ phân chia ngân sách xã được hưởng), vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phương.
+ Địa chỉ: Xã Yên Phương, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định.
+ Điện thoại: 0915 193395 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Ý Yên. + Địa chỉ: Thị Trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0228.3953248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng. + Địa chỉ: 575 Đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0985 623788 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Yên Phương. + Địa chỉ: Xã Yên Phương, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0915 193395 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 247,964 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,321 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,534 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 644,393 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,234 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,829 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 430,361 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 635,449 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 516,139 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. | Theo thiết kế được phê duyệt | 634,575 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 658,43 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được phê duyệt | 74,276 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,234 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 644,393 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường gạch granite 150x600mm. | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,538 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 634,575 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 430,361 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 382,04 | m |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 53,619 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế được phê duyệt | 78,699 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác mái bằng inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,878 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 31 | Xây chèn vòm, vít tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,61 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,955 | m2 |
| 33 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,93 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 59,416 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 211,6 | m |
| 36 | Đắp trang trí chân cột, đầu cột, khóa vòm trang trí mặt tiền | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.394,935 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.653,903 | m2 |
| 39 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,278 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,639 | m3 |
| 41 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,376 | m3 |
| 42 | Trát lót bậc và cổ bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,475 | m2 |
| 43 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,475 | m2 |
| 44 | Vệ sinh sơn lại dầu bóng granito, bậc tam cấp và bậc cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,443 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng lan can inox hành lang, inox 304. | Theo thiết kế được phê duyệt | 657,431 | kg |
| 46 | Mua sẵn lắp đặt chụp đầu tay vịn lan can với chân cột bằng inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 47 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,179 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,878 | m3 |
| 56 | Trát tường chương biển dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,514 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,172 | m |
| 58 | Gia công lắp dựng quốc Huy bằng inox màu vàng đồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Gia công lắp đặt bộ chữ " UBND XÃ YÊN PHƯƠNG " và biểu tượng 2 bông sen | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay , pa nô kính nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn dầy 6.38mm. | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,58 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay , khung nhôm hệ , kính an toàn dầy 6.38mm. | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,52 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng vách kính vách khung nhôm hệ , kính an toàn dầy 6.38mm. | Theo thiết kế được phê duyệt | 78,746 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng sen hoa inox cửa sổ, inox 304, giá trọn gói | Theo thiết kế được phê duyệt | 511,02 | kg |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ, các cửa đi Đ1 giữ lại | Theo thiết kế được phê duyệt | 126,144 | m2 |
| 65 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 126,144 | m2 |
| 66 | Thay thế chốt khóa cho 10 bộ cửa đi cải tạo giữ lại | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 67 | Đào móng cột, trụ , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 69 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng hệ cầu thang sắt thoát hiểm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.147,16 | kg |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,444 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,088 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn bán cầu lắp cấu thang D270 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, sửa chữa, lắp đặt quạt trần thay tụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| C | MẠNG LAN NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Máy tính chủ SERVER | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển mạch trung tần CORE STTCH L3 GIGABIT ETHERNET | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | MODEM ADSL | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chuyển mạch truy cập 48 cổng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đơn mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5 + nhân mạng | Theo thiết kế được phê duyệt | 39 | cái |
| 6 | Cáp mạng máy tính CAT5E/4 đôi loại chống nhiễu | Theo thiết kế được phê duyệt | 770 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC D34 bảo vệ dây dẫn | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây dẫn | Theo thiết kế được phê duyệt | 750 | m |
| 9 | Bộ lưu điện - UPS 2KVA ONLINE | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | lô |
| 11 | Model chia tầng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Mua sẵn lắp đặt bộ phát WiFi | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tấn |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 6 | Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống gaz : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 265 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 265 | m |
| 17 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tấn |
| E | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | Cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 133,333 | Cái |
| 7 | Cút nối ống D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 8 | Chia ngả các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 11 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| F | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Đầu ghi hìnhĐầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KS2UAĐầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KS2UA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Mua sẵn Đầu ghi hìnhĐầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KS2UAĐầu ghi hình 16 kênh IP Dahua: NVR-NVR4216-4KS2UA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | 1 thiết bị |
| 4 | Mua sẵn camera ip thân poe, hồng ngoại | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây mạng cat5 AMP | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | 10 m |
| 6 | Mua sẵn dây dây mạng cat5 AMP | Theo thiết kế được phê duyệt | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt Bộ chia HDMI có điều khiển đầu ghi | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 8 | Mua sẵn và lắp đặt tivi 43 inch | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Mua sẵn điều hòa panasonic 1 chiều 12000 BTU | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Mua sẵn điều hòa panasonic 1 chiều 9000 BTU | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.589E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,675 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,350 tỷ. Trong đó 3,350 = 2 x 1,675- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế hoặc cử nhân kinh tế. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≤ 250A | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt ≥ 1KW | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1KW | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan ≥ 0,3 KW | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Giáo tuýp thép định hình | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 100 |
| 14 | Máy thủy bình | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi