Gói thầu: Gói thầu mua sắm trang phục y tế cho viên chức, người lao động và người bệnh năm 2022 tại Bệnh viện huyện Nhà Bè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN NHÀ BÈ |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm trang phục y tế cho viên chức, người lao động và người bệnh năm 2022 tại Bệnh viện huyện Nhà Bè |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463920 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:06:00 đến ngày 2022-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 365,332,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,479,992 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm bảy mươi chín nghìn chín trăm chín mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0959984E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó bao gồm cung cấp trang phục chuyên môn hoặc trang phục bệnh nhân, đồ vải trong lĩnh vực ngành y tế. (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao chứng thực). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian hoạt động trong lĩnh vực may mặc ngành y tế tối thiểu 5 nămNhà thầu phải có Chứng chỉ Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001-2015, Hệ thống Quản lý môi trường ISO 14001-2015, giấy chứng nhận sản phẩm hợp quy ngành mayNhà thầu phải có nhà xưởng có diện tích ≥ 300m2, nhà thầu phải có tên trên giấy phép đăng ký kinh doanh nhà xưởng. Phải có giấy chứng nhận diện tích sử dụng đất (nếu thêu đất phải có hợp đồng thuê đất được công chứng.Danh sách trang thiết bị máy móc, dụng cụ (Tối thiểu) cung cấp dự kiến phục vụ gói thầu. Nhà thầu phải ghi rõ số lượng, chủng loại và nước sản xuất.Cụ thể như sau:-Máy may: 12 cái-Máy vắt sổ: 02 cái-Máy thùa khuyết: 02 cái-Máy cuốn ống: 02 cái-Máy ép mex: 02 cái-Bàn hút chân không: 02 cái-Nồi hơi: 02 cái(Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học khối kinh tế(Nhà thầu nộp văn bằng, hợp đồng lao động, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân bản sao. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo trì sửa chữa lỗi kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành may mặc hoặc thiết kế thời trang(Nhà thầu nộp văn bằng, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân bản sao. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành may mặc hoặc thiết kế thời trang(Nhà thầu nộp văn bằng, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện cán bộ đã tham gia hợp đồng bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ sơ cấp nghề may trở lên(Nhà thầu nộp văn bằng, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN NHÀ BÈ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm trang phục y tế cho viên chức, người lao động và người bệnh năm 2022 tại Bệnh viện huyện Nhà Bè Gói thầu mua sắm trang phục y tế cho viên chức, người lao động và người bệnh năm 2022 tại Bệnh viện huyện Nhà Bè 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Nhà thầu phải nêu rõ tên hãng sản xuất của hàng hóa. b) Bản cam kết của Nhà thầu: Hàng hóa cung cấp gói thầu phải bảo đảm còn hạn sử dụng và sản xuất từ năm 2022 |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.479.992 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: Bệnh viện huyện Nhà Bè
– Địa chỉ: 281A Đường Lê Văn Lương, Ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP.HCM;
-Số điện thoại: (028) 37815558
-Số FAX: (028) 37817068
-Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện huyện Nhà Bè – 281A Đường Lê Văn Lương, Ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP.HCM; số điện thoại: (028) 37816570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Tổ chức - Hành chính quản trị - Bệnh viện huyện Nhà Bè – 281A Đường Lê Văn Lương, Ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP.HCM; số điện thoại: (028) 37816572 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế toán - Bệnh viện huyện Nhà Bè – 281A Đường Lê Văn Lương, Ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP.HCM; số điện thoại: (028) 37816571 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo Bác sỹ, Dược sĩ đại học Nam | 64 | Bộ | Áo: Vải cotton hoặc kate Quần: Vải cotton hoặc kaki hoặc gabardine, có in logo bệnh viện, có nón theo màu áo | theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế | |
| 2 | Quần áo Bác sỹ, Dược sĩ đại học, Y Nữ | 68 | Bộ | Áo: Vải cotton hoặc kate Quần: Vải cotton hoặc kaki hoặc gabardine(co giản), có in logo bệnh viện, có nón theo màu áo | theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế | |
| 3 | Quần áo Điều dưỡng, Y sĩ, Hộ sinh, Kỹ thuât viên, Dược Nam | 50 | Bộ | Áo: Vải cotton hoặc kate Quần: Vải cotton hoặc kaki hoặc gabardine Áo: Vải cotton hoặc kate Quần: Vải cotton hoặc kaki hoặc gabardine, có in logo bệnh viện, có nón theo màu áo | Theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế | |
| 4 | Quần áo Điều dưỡng, Y sĩ,Hộ sinh, Kỹ thuật viên, Dược Nữ | 198 | Bộ | Áo: Vải cotton hoặc kate Quần: Vải cotton hoặc kaki hoặc gabardine(co giản), có in logo bệnh viện, có nón theo màu áo | Theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế | |
| 5 | Quần áo Bảo vệ | 8 | Bộ | Vải áo ka tê ,Vải quần kaki, có in logo bệnh viện, có nón, cầu vai | Theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế và bệnh viện | |
| 6 | Quần áo Tài xế, kỹ thuật điện, kỹ thuật trang thiết bị y tế | 16 | Bộ | - Màu sắc áo : Màu xanh đen - Chất liệu: Vải áo kate hoặc cotton - Màu sắc quần : Màu xanh đen - Chất liệu: Vải quần cotton hoặc gabardine hoặc Kaki, có in logo bệnh viện | Theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế | |
| 7 | Quần áo Hành chính Nam | 8 | Bộ | Áo vải ka tê Ý, Quần vải Terin Anh | Theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế và theo bệnh viện | |
| 8 | Quần áo Hành chính Nữ | 34 | Bộ | Áo vải ka tê Ý, Quần Terin Anh | Theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế và bệnh viện | |
| 9 | Quần áo trong phòng phẩu thuật (Màu xanh) dành cho Bác sĩ size XL | 2 | Cái | Vải Kate; Cotton, có in logo bệnh viện | Theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế | |
| 10 | Quần áo trong phòng phẩu thuật (Màu xanh) dành cho Điều dưỡng size L | 1 | Bộ | Vải Kate; Cotton, có in logo bệnh viện | Theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế | |
| 11 | Quần áo trong phòng phẩu thuật (Màu xanh) dành cho Điều dưỡng size XL | 2 | Bộ | Vải Kate; Cotton, có in logo bệnh viện | Theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế | |
| 12 | Áo + váy cho BN ( Hoa nhỏ trên nền vải hồng) size L | 5 | Bộ | Vải Kate; Cotton, có in logo bệnh viện | Theo tiêu chuẩn của bệnh viện | |
| 13 | Áo + váy cho BN (Hoa nhỏ trên nền vải hồng) size XL | 5 | Bộ | Vải Kate; Cotton, có in logo bệnh viện | Theo tiêu chuẩn của bệnh viện | |
| 14 | Áo ống giữ trẻ sơ sinh(Màu xanh nhạt, chất liệu thu nhẹ) size 1 | 10 | Cái | Vải Kate; Cotton, có in logo bệnh viện | Theo tiêu chuẩn của bệnh viện | |
| 15 | Áo ống giữ trẻ sơ sinh(Màu xanh nhạt, chất liệu thu nhẹ) size 2 | 10 | Cái | Vải Kate; Cotton, có in logo bệnh viện | Theo tiêu chuẩn của bệnh viện | |
| 16 | Áo ống giữ trẻ sơ sinh(Màu xanh nhạt, chất liệu thu nhẹ) size 3, dài 39 x rộng 44cm | 30 | Cái | Vải Kate; Cotton, có in logo bệnh viện | Theo tiêu chuẩn của Bệnh viện | |
| 17 | Áo ống giữ trẻ sơ sinh(Màu xanh nhạt, chất liệu thu nhẹ) size 4 | 10 | Cái | Vải Kate; Cotton, có in logo bệnh viện | Theo tiêu chuẩn của Bệnh viện | |
| 18 | Áo bệnh nhân màu trắng size L | 6 | Cái | Vải Kate; Cotton, có in logo bệnh viện và tên khoa | Theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế và bệnh viện | |
| 19 | Áo bao bình oxy màu trắng(cao 1,3m x ngang 0,4 m) | 20 | Cái | Vải Kaki cotton, có in logo bệnh viện và tên khoa | Theo tiêu chuẩn của Bệnh viện | |
| 20 | Áo gối (40 cm *60 cm) màu xanh | 12 | Cái | Vải Kaki cotton, có in logo bệnh viện và tên khoa | Theo tiêu chuẩn của Bệnh viện | |
| 21 | Drap giường | 370 | Tấm | Vải xicoton, có in logo bệnh viện và tên khoa | Theo tiêu chuần của Bộ Y tế và bệnh viện | |
| 22 | Màn che màu trắng (dài 2,8 m x cao 1,75 m) có gắn đĩa | 8 | Tấm | Vải xicoton, có in logo bệnh viện và tên khoa | Theo tiêu chuẩn của bệnh viên | |
| 23 | Màn che màu trắng (dài 2,35 m x cao 3,0 m) có gắn đĩa | 4 | Tấm | Vải xicoton, có in logo bệnh viện và tên khoa | Theo tiêu chuẩn của bệnh viện | |
| 24 | Màn che màu trắng (dài 1,8 m x cao 2,0 m) có gắn đĩa | 12 | Tấm | Vải xicoton, có in logo bệnh viện và tên khoa | Theo tiêu chuẩn của bệnh viện | |
| 25 | Màn che màu trắng (dài 1,5 m x cao 2,0 m) có gắn đĩa | 14 | Tấm | Vải xicoton, có in logo bệnh viện và tên khoa | Theo tiêu chuẩn của bệnh viện | |
| 26 | Màn che màu xanh (dài 5,0 m x cao 1,3mm m) có gắn đĩa | 2 | Tấm | Vải xicoton, có in logo bệnh viện và tên khoa | Theo tiêu chuẩn của bệnh viện | |
| 27 | Quần áo bệnh nhân màu xanh (Size L) | 20 | Bộ | Vải Kate; Cotton, có in logo bệnh viện và tên khoa | Theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế và bệnh viện | |
| 28 | Quần áo bệnh nhân màu xanh (Size M) | 10 | Bộ | Vải Kate; Cotton, có in logo bệnh viện và tên khoa | Theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế và bệnh viện | |
| 29 | Quần áo bệnh nhân màu xanh (Size XL) | 20 | Bộ | Vải Kate; Cotton, có in logo bệnh viện và tên khoa | Theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế và bệnh viện | |
| 30 | Quần áo bệnh nhân màu xanh (Size XXL) | 20 | Bộ | Vải Kate; Cotton, có in logo bệnh viện và tên khoa | Theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế và bệnh viện | |
| 31 | Quần áo bệnh nhân màu xanh (Size XXXL) | 20 | Bộ | Vải Kate; Cotton, có in logo bệnh viện và tên khoa | Theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế và bệnh viện | |
| 32 | Săng lau bé 2 lớp (60 cm x 80 cm) | 50 | Cái | Vải Kate; Cotton, có in logo bệnh viện và tên khoa | Theo tiêu chuẩn của bệnh viện | |
| 33 | Váy cho bệnh nhân siêu âm đầu dò màu xanh rêu (75 cm * 75 cm) | 12 | Cái | Vải thun, có in logo bệnh viện và tên khoa | Theo tiêu chuẩn của bệnh viện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0959984E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó bao gồm cung cấp trang phục chuyên môn hoặc trang phục bệnh nhân, đồ vải trong lĩnh vực ngành y tế. (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao chứng thực). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian hoạt động trong lĩnh vực may mặc ngành y tế tối thiểu 5 nămNhà thầu phải có Chứng chỉ Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001-2015, Hệ thống Quản lý môi trường ISO 14001-2015, giấy chứng nhận sản phẩm hợp quy ngành mayNhà thầu phải có nhà xưởng có diện tích ≥ 300m2, nhà thầu phải có tên trên giấy phép đăng ký kinh doanh nhà xưởng. Phải có giấy chứng nhận diện tích sử dụng đất (nếu thêu đất phải có hợp đồng thuê đất được công chứng.Danh sách trang thiết bị máy móc, dụng cụ (Tối thiểu) cung cấp dự kiến phục vụ gói thầu. Nhà thầu phải ghi rõ số lượng, chủng loại và nước sản xuất.Cụ thể như sau:-Máy may: 12 cái-Máy vắt sổ: 02 cái-Máy thùa khuyết: 02 cái-Máy cuốn ống: 02 cái-Máy ép mex: 02 cái-Bàn hút chân không: 02 cái-Nồi hơi: 02 cái(Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Đại học khối kinh tế(Nhà thầu nộp văn bằng, hợp đồng lao động, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân bản sao. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách bảo trì sửa chữa lỗi kỹ thuật | 1 | -Đại học chuyên ngành may mặc hoặc thiết kế thời trang(Nhà thầu nộp văn bằng, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân bản sao. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thiết kế kỹ thuật | 1 | -Đại học chuyên ngành may mặc hoặc thiết kế thời trang(Nhà thầu nộp văn bằng, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân và và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện cán bộ đã tham gia hợp đồng bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân triển khai gói thầu | 30 | Chứng chỉ sơ cấp nghề may trở lên(Nhà thầu nộp văn bằng, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi