Gói thầu: Mua vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Thắng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480619-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Mua vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Thắng
Số hiệu KHLCNT 20220462403
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 20:58:00 đến ngày 2022-05-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,015,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.523E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.533.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Mua vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Thắng
Mua vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 của Bệnh viện đa khoa huyện Bảo Thắng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: SN 299 đường CMT8, thị trấn Phố Lu, Bảo Thắng, Lào Cai Điện thoại: 0214.3862.752
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Số 299 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Thị Trấn Phố Lu - huyện Bảo Thắng - tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: SN 299 đường CMT8, thị trấn Phố Lu, Bảo Thắng, Lào Cai Điện thoại: 0214.3862.752


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 - Bản scan BCTC năm 2019, 2020, 2021 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở đi, đảm bảo hạn sử dụng tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Điều chỉnh đơn giá hàng hóa nếu đơn giá trúng thầu cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm thương thảo hợp đồng (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: SN 299 đường CMT8, thị trấn Phố Lu, Bảo Thắng, Lào Cai Điện thoại: 0214.3862.752
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: SN 299 đường CMT8, thị trấn Phố Lu, Bảo Thắng, Lào Cai Điện thoại: 0214.3862.752
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: SN 299 đường CMT8, thị trấn Phố Lu, Bảo Thắng, Lào Cai Điện thoại: 0214.3862.752
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống chống đông Citrate4.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Găng tay khám các số130.000ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Găng tay sản khoa450ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Găng tay tiệt trùng các số23.000ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Gạc đắp vết thương 6x15cm50.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40x6lớp2.000góiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Gạc củ ấu sản khoa170.000miếngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Gạc hút3.000MétNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Gạc Meche 3,5 x 7,5 x 6 lớp15.000miếngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Gel siêu âm55LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Giấy in nhiệt60CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Dây hút nhớt các số1.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Khẩu trang y tế40.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Kim cánh bướm G2545.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Kim châm cứu18.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Kim chọc dò tuỷ sống G25700CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Kim tiêm sử dụng một lần150.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm5.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Lưỡi dao mổ các số5.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Mũ giấy phẫu thuật2.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Sonde dẫn lưu ổ bụng50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Sonde foley 2 nhánh các số800CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Túi camera nội soi500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Túi dẫn lưu nước tiểu900CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Test HIV 1/2 3.02.300TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Test Giang Mai1.400TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27SD Bioline HBsAg3.500TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Test HCV600TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Đầu côn vàng18.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Băng bột bó 12,5cm * 460cm2.500CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Băng cuộn xô 5 x 0,07m15.000CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Băng dính Urgo 5cmx5m hoặc tương đương3.200CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Bông hút500KgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Bông không thấm nước4KgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Bơm tiêm nhựa 10ml130.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Bơm tiêm nhựa 1ml3.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Bơm tiêm nhựa 20ml120.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Bơm tiêm nhựa 50ml1.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Bơm tiêm nhựa 5ml150.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Bơm cho ăn 50ml1.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Chỉ Catgut các số80SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Chỉ Nilon các số1.300VỉNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Dây nối bơm tiêm điện300CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Dây Oxy 2 nhánh700CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Dây truyền dịch Kim 2 cánh bướm15.000BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Dây truyền dịch kèm kim cánh bướm65.000BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Đầu côn xanh10.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Đinh kirschner30CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Điện cực dán350CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Ampu bóp bóng trẻ em3BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Ampu bóp bóng người lớn3CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Khóa ba chạc truyền dịch200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Chỉ Marlin Violet số 12.000SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Chỉ Marlin violet 2/0760SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Chỉ Marlin Violet 21.100SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Chỉ Marlin violet 3/0800SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Dung dịch sát khuẩn dụng cụ200LitNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Ống nghiệm nhựa có hạt Serum1.300ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Ống nghiệm EDTA nút cao su35.000ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Gạc cầu sản khoa Fi45 vô trùng2.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Dung dịch sát khuẩn tay nhanh1.000LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Dung dịch rửa tay sát khuẩn300LítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Kẹp rốn2.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Lamen1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Nẹp bản hẹp xương cẳng chân 10 lỗ5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Nẹp bản hẹp xương cẳng chân 12 lỗ2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Nẹp bản hẹp xương cẳng chân 8 lỗ5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Nẹp lòng máng xương cẳng tay 6 lỗ40CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Nẹp lòng máng xương cẳng tay 8 lỗ5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Nẹp xương đùi 12 lỗ3CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Nẹp xương đùi bản rộng 10 lỗ3CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Nẹp xương đùi bản rộng 8 lỗ2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Nẹp xương cẳng tay 6 lỗ4CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Vít cứng các số650CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Vít xốp các số45CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Nẹp đầu dưới xương chày trái, phải 6 lỗ3CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Nẹp đầu dưới xương chày trái, phải 8 lỗ2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Nẹp bàn tay chữ T 4 lỗ4CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Nẹp bàn tay thẳng 4 lỗ6cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Nẹp bàn tay thẳng 6 lỗ4CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Nẹp mắt xích chữ S (Trái, phải) 6 lỗ6CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Nẹp mắt xích chữ S (Trái, phải) 8 lỗ5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Nẹp mắt xích thẳng 8 lỗ5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Nẹp đầu rắn 8 lỗ2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Nẹp bản nhỏ xương cánh tay 8 lỗ6CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Nẹp bản nhỏ xương cánh tay 10 lỗ5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Nẹp móc xương đòn 6 lỗ Trái, phải2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Phim X-Quang 35x4380HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Ống nghiệm Heparin26.000ÔngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Lam kính mài đầu50HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Que tăm bông vô khuẩn2.000QueNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Ống nghiệm nhựa có nắp2.500ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Dây cho ăn trẻ em20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Mask xông khí dung20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x 7, 5 x 6 lớp650CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Kim bướm G19321CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Phim X-Quang 35x3510HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Phim X-Quang 30x4010HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Phim X-Quang 24x306HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Phim X-Quang 18x246HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Ống nghiệm Heparin Lithium chân không9.600ốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Ống nghiệm EDTA chân không9.600ốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Ống nghiệm Natri Citrate chân không2.000ốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Ống nghiệm nhựa có hạt Serum hút chân không500ốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Pipet nhựa 3ml1.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Ống Eppendorf1.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Ống nghiệm nhựa 12x75mm5.000ốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Ống nghiệm nhựa 16x100mm5.000ốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Test thử chân tay miệng100TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Onsite Influenza A/B Rapid test4HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Phim X-quang DL (20x25cm)150HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Phim X-quang DL (25x30cm)120HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Phim X-quang (20x25cm)30HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Phim X-quang (25x30cm)40HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.523E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.533.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->