Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480087-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220459800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục, vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 22:23:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,451,034,872 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.676552308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33531E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình
Trường tiểu học Hồng Liêm 1 ( phân hiệu Liêm Bình)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục, vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT – dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Lộc Phú. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng UBND huyện Hàm Thuận Bắc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành ( Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/Xây dựng dân dụng /Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt/không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới khối 8 phòng học
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0391100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0953m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,296m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1423m3
5Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8443m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6678100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0745m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6946100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3576tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2774tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,197m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5772100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3025tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9095tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2559m3
17Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1686m3
18Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V21,1721m2
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1258m2
20Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,79m2
21Ốp đá da chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,9611m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,1647m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,1647m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4418100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V156,6407m3
26Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3787m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0605m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V8,775m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8503100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2729tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,701tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6853tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,866m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,52m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,336100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3783tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3639tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,355tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2443tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,5816m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,9911100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9622tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,096m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,1347100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4175tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1193tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1401m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1313tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3462tấn
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,9587m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V333,5968m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V599,1064m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V513,4748m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,924m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1027m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V283,2m
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V162,924m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.417,1146m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.417,1146m2
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V119,3001m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4212m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2219m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8774m3
67Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3021m3
68Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V785,2458m2
69Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.140,791m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V402,4m
71Sơn giả đá marble (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9961m2
72Phun gai trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1372m2
73Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3m2
74Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,3721m2
75Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.590,2408m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V785,2458m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V804,995m2
78Lắp dựng cửa đi khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V109,44m2
79Cửa đi + cửa số khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,32m2
80Cửa đi 1 cánh mở khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực mờ dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
81Lắp dựng cửa sổ khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
82Cửa sổ 04 cánh lùa khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,96m2
83Cửa sổ 01 cánh lật khung cửa hệ XINGFA dày 2 ly, kính cường lực mờ dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
84GCLD vách ngăn khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 dày 1.4 ly (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
85GCLD khung nhôm lá sách hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
86GCLD cửa sổ 02 cánh mở lá sách khung nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V138,52m2
88GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,52m2
89Cửa sắt khung L30x30x3,5 bịt tole kẽm dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
91Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V34,066m2
92Inox 304 Þ60 dày 1.4lyMô tả kỹ thuật theo chương V64,72m
93Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1987tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,3872m2
95Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V705,9619m2
96Kẻ roon lõm 25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V438,2m
97Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V658,6319m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm (gạch ceramic nhám)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,33m2
99Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,866m2
100Lát nền, sàn, gạch TERRAZZO nhám chống trượt kích thước KT: 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,888m2
101Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (gạch ceramic)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,7m2
102Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm (gạch ceramic)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,38m2
103Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm (gạch ceramic)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,496m2
104Trần tole lạnh màu trắng sữa dày 3,0 zem, khung trần thép hộp 30x30x1.2ly, a=800mm (2 lớp) (NC + VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V283,62m2
105Lam nhôm che nắng, khung nhôm lá Z dày 1.2ly kết hợp nhôm U38x32x1.2ly (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
106Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,6008100m2
107Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1102100m2
108Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,269tấn
109Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,269tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,188m2
111Lắp đặt Ống fi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m
112Lắp đặt Ống fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
113Lắp đặt Ống fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m
114Lắp đặt Ống fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
115Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 114Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
116Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
117Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
118Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
119Lắp đặt Xí bệt học sinh có két nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
120Lắp đặt Vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Lắp đặt Khay đựng xà phòng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
123Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
124Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
125Thùng nhựa đựng rác có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
126Đinh vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo chương V10bịch
127Lắp đặt Ống fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m
128Lắp đặt Ống fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m
129Lắp đặt Ống fi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
130Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Cầu chắn rác Inox Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
132Lắp đặt Co lơi nhựa Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
133Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
134Đinh vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo chương V10bịch
135Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5888100m2
136Lắp đặt Ống fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088100m
137Lắp đặt Ống fi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
138Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
139Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
140Lắp đặt Khóa đồng Þ34 - Khóa nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt Khóa đồng Þ34 - Khóa lên bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt Van đồng 1 chiều Þ34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt Vòi rửa bằng đồng Þ21Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
144Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
145Keo dán ống nước loại hộp 01kgMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
146Tăm bô (cao su non)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cuộn
147Máy bơm tăng áp 200W - H = 15mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
148Van phao bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt bộ quạt trần VN 100W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
150Lắp đặt Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Lắp đặt Đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóaMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
152Lắp Đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 có cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
153Lắp đèn Đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
154Lắp đèn Đèn Led Tube đơn dài 0,6m 10W/T8Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
155Lắp Đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ225)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
156Lắp đặt Công tắc đèn âm 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
157Lắp đặt Công tắc đảo 2 chiều cầu thang 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 2 chấu 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
159Lắp đặt Đế + mặt nạ nhựa âmMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
160Lắp đặt cầu chì điện 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
161Lắp đặt Ống luồn dây điện fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
162Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
163Đinh vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo chương V15bịch
164Dây CV 1,5mm2 - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V1.280m
165Dây CV 2,5mm2 - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V220m
166Dây CV 4,0mm2 - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V180m
167Dây CV 6,0mm2 - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V36m
168Dây CV 16,0mm2 - 1CMô tả kỹ thuật theo chương V120m
169Lắp đặt MCB 1P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt MCB 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
171Lắp đặt MCB 1P - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt MCB 1P - 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt đế MCB + Mặt MCBMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
174Tủ điện vỏ kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Lắp đặt Hộp + Mặt phân dây KT: (110x110x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V80hộp
176Lắp đặt Sứ cách điện + pát treoMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
177Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
178Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
179Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
180Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
181Đinh vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo chương V6bịch
182Cầu thu sét chuyên dùng bán kính (Rp=30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M60Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
184Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
185Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
186Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
187Các chất phụ gia muối dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
188Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
189Lắp đặt ống nhựa fi 21 luồn dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V14m
190Trụ đỡ cầu thu sét bằng sắt Þ60 L = 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
191Cáp thép căng trụ đỡ dày 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V25m
192Sứ + Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
193Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=1,05mMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m
194Lắp đặt dây cáp Internet RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
195Lắp đặt Dây cáp truyền tín hiệu VGA(15m) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
196SWITCH 8 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt ổ cắm INTERNETMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
198Lắp đặt mặt nạ + đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
199Đinh vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo chương V5bịch
200Lắp đặt Ống nhựa luồn dây uPVC Þ16Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
201Lắp đặt bộ cắt sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
202Modem ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Bộ nguồn STABILLZER 500VAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Bộ sạc + Acquy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Kéo rải cáp đồng trần nối đất Cu.60mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
207Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
208Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4533m3
210Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
211Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
212Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7192m3
213Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4633m3
214Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
215Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m2
216Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
217Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,36m2
218Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
219Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6133m3
B Sân Bê tông
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,083m3
2Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V27,233210m
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,7083100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.676552308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33531E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
3 Kỹ thuật điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l2
2 Máy trộn vữa 150l2
3 Đầm dùi 1,5KW2
4 Máy cắt, uốn thép 5,0KW2
5 Máy hàn 23 KW1
6 Máy cắt gạch 1,7KW2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Khoan cầm tay 0,5kW1
9 Máy đầm bàn 1,5KW2
10 Máy thủy bình .1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
12 Máy đào ≥ 0,8m31
13 Máy vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->