Gói thầu: Gói thầu 12TC.SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa nhà bếp, nhà ăn ca, kho kín và kho hở - Trụ sở đội TTĐ Xuân Mai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480781-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu 12TC.SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa nhà bếp, nhà ăn ca, kho kín và kho hở - Trụ sở đội TTĐ Xuân Mai
Số hiệu KHLCNT 20220135439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 22:49:00 đến ngày 2022-05-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,269,837,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,800,000 VNĐ ((Mười lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa/cải tạo công trình dân dụng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên trong 02 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Tối thiểu 01 người.- Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên trong 02 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu 12TC.SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa nhà bếp, nhà ăn ca, kho kín và kho hở - Trụ sở đội TTĐ Xuân Mai
thi công đợt 2 cho các công trình Sửa chữa lớn năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: (+) Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. (+) Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: (+) Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. (+) Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nội dung chi tiết về bảo đảm thực hiện hợp đồng được nêu chi tiết ở file kèm theo
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: (+) Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. (+) Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty truyền tải điện Quốc gia Số 18 - Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội - Việt Nam Điện thoại : 04.2204444 Fax: 04.2204455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ăn + Bếp
1Tháo tấm lợp tônPhần Tháo dỡ, Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8123100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồnhư trên (nt)0,223tấn
3Tháo dỡ lưới B40nt14,0624m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt9,21m2
5Pha dỡ tường xây gạch bằng máy, chiều dày tường ≤ 22cmnt19,5572m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemnt65,23m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépnt4,8184m3
8Phá dỡ tấm đan bệ bếpnt0,2736m3
9Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đổ ra khỏi công trườngnt1
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThi công Phần móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9024m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt22,2199m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt4,2024m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt3,1398m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200nt4,4159m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0128tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,1128tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt0,1656tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép nt0,0708tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép nt0,5522tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,1338100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngnt0,4015100m2
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt5,5964m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt3,2101m3
24Đắp đất nền móng công trình bằng máynt22,2274m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIInt1
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100nt7,8648m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thi công Phần thân, Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3939m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt4,321m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt9,8301m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200nt0,9846m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,0296tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,2936tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,1326tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,8284tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt1,5713tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép nt0,0653tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,2534100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,5037100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint0,9104100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đannt0,0954100m2
41Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt23,3601m3
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Hoàn thiện, Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581tấn
43Gia công xà gồ thépnt0,533tấn
44Lắp dựng xà gồ thépnt0,533tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt69,9488m2
46Tôn 11 sóng dày 0.45mmnt0,9231100m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt70,814m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt110,125m2
49Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt11,924m2
50Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt4,224m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt14,4108m2
52Trát trần, vữa XM mác 75nt91,04m2
53Trát tấm đan vữa XM mác 75nt18,02m2
54Trát sênô, vữa XM mác 75nt14,06m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75nt82,7454m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75nt99,625m2
57Công tác ốp đá granit tấm đan bệ bếpnt9,54m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt6,8913m2
59Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt6,8913m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt121,5988m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt84,874m2
62Cửa đi 2 cánh , nhôm, kính 02 lớp 6.38mm, pano thanh , bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướint5,78m2
63Cửa đi 01 cánh , nhôm, kính 02 lớp 6.38mm, pano thanh , bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướint1,98m2
64Cửa sổ 2 cánh quay , nhôm, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài , thanh đa điểm,nt11,52m2
65Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôiVật liệu điện, Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
66Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt4cái
67Cung cấp và Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampent1cái
68Cung cấp và Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampent4cái
69Cung cấp và Đèn tuýt led đôi 1.2m -40W-220Vnt8bộ
70Cung cấp và Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt4cái
71Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt160m
72Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt120m
73Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt42m
74Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2nt20m
75Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2nt15m
76Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2nt30m
77Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Vật liệu nước, Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
78Cung cấp và Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25x2.3nt0,55100m
79Cung cấp và Lắp đặt Ống cấp nước PPR D32x2.3nt0,1100m
80Cung cấp và Lắp đặt Cút PPR D25nt10cái
81Cung cấp và Lắp đặt Cút PPR D32nt10cái
82Cung cấp và Lắp đặt Tê đều PPR D25nt14cái
83Cung cấp và Lắp đặt Kép 25/21nt12cái
84Cung cấp và Lắp đặt Van PPR D25nt1cái
85Cung cấp và Lắp đặt Van PPR D32nt1cái
86Cung cấp và Lắp đặt Vòi nước D20nt1bộ
87Cung cấp và Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3nt1bể
88Cung cấp và Lắp đặt Chậu rửa Inox + vòint1bộ
89Cung cấp và Lắp đặt Ống thoát nước PVC D42nt0,02100m
90Cung cấp và Lắp đặt Ống thoát nước PVC D60nt0,1100m
91Cung cấp và Lắp đặt Cút PVC D60nt2cái
92Cung cấp và Lắp đặt Ống thoát nước PVC D90Vật liệu thoát nước mái, Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
93Cung cấp và Lắp đặt Cút PVC D90nt12cái
94Cung cấp và Lắp đặt Ống xả tràn PVC D32nt0,1100m
B Cải tạo nhà kho
1Tháo tấm lợp tônPhá dỡ, Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48100m2
2Phá dỡ lưới B40nt25m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt8,64m2
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ côngnt18cấu kiện
5Phá dỡ tường xây gạch bằng máy chiều dày tường 11cmnt1,1365m3
6Phá dỡ đáy rãnhnt1,3432m3
7Phá dỡ tường xây gạch bằng máy chiều dày tường 22cmnt23,0015m3
8Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đổ ra khỏi công trườngnt1
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thi công cải tạo, Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt36,2879m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,7528m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,864m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200nt3,8104m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép nt0,094tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép nt0,5233tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,0576100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngnt0,3464100m2
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt8,7051m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt4,2439m3
20Đắp đất nền móng công trình bằng máynt13,4708m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIInt1
22Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt24,7742m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt117,382m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt148,17m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt8,2133m3
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt148,17m2
27Cung cấp và thi công Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt117,382m2
28Cung cấp và Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt0,2606tấn
29Cung cấp và Gia công xà gồ thépnt0,2274tấn
30Cung cấp và Gia công cột bằng thép hìnhnt0,2428tấn
31Cung cấp và Gia công hoa sắtnt0,2407tấn
32Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thépnt0,2274tấn
33Cung cấp và Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt0,2606tấn
34Cung cấp và Lắp dựng cột thép các loạint0,2428tấn
35Cung cấp và Lắp dựng hoa sắt cửant22,22m2
36Cung cấp và và thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt63,629m2
37Cung cấp và thi công Tôn chống nóng, chống ồn 11 sóng dày 0.45mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt)nt0,859100m2
38Cung cấp và Gia công cửa sắtnt0,275tấn
39Cung cấp và thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt14,976m2
40Cung cấp và Lắp dựng cửa khung sắt,nt16,2m2
C Nhà xe và nhà kho
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng phần móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,3426m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt3,0408m3
3Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt16,3836m3
4Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt8,2224m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200nt1,7609m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép nt0,0466tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép nt0,3327tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngnt0,3202100m2
9Đắp đất nền móng công trình bằng máynt18,4475m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III đổ ra khỏi công trườngnt1
11Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT M100nt6,5834m3
12Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200nt6,5834m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần thô, Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7899m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt9,141m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,0569tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,2001tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt1,7228tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,1627100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint0,8946100m2
20Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt31,3108m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hoàn thiện, Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,376m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt186,736m2
23Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt7,392m2
24Trát trần, vữa XM mác 75nt89,46m2
25Trát sênô, vữa XM mác 75nt39,8533m2
26Cung cấp và thi công Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênônt86,94m2
27Cung cấp và thi công Láng chống thấm mái, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100nt86,94m2
28Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủnt283,588m2
29Cung cấp và thi công Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt131,2293m2
30Cung cấp và lắp đặt Ống thoát nước PVC D90Vật liệu thoát mái, Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
31Cung cấp và lắp đặt Cút PVC D90nt2cái
32Cung cấp và phân dây, hộp automat =60x60mmPhần điện, Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
33Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt4cái
34Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôint4cái
35Cung cấp và Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 32Ampent1cái
36Cung cấp và lắp đặt Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220Vnt8bộ
37Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt60m
38Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt40m
39Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt30m
40Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2nt50m
41Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng rảnh chịu lực, Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1403m3
42Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100nt1,0736m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200nt3,4221m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt2,3261m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III đổ ra khỏi công trườngnt1
46Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính nt0,2263tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh thoát nướcnt0,2415100m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200nt1,2078m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đannt0,2288tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đannt0,0421100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt14cấu kiện
D Vật tư lắp đặt vào công trình
1Cung cấp và lắp đặt Máng tôn giữa 2 nhànt8,6m
2Cung cấp và lắp đặt Máy bơmnt1máy
3Cung cấp và lắp đặt phao điệnnt1cái
4Cung cấp và lắp đặt Đai ống inoxnt28cái
5Cung cấp và lắp đặt cầu ngăn rácnt6cái
6Cung cấp và lắp đặt Tôn ốp dày 0.4mnt16,2m2
7Cung cấp và lắp đặt Cửa cuốn và phụ kiện lắp đặtnt32,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa/cải tạo công trình dân dụng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên trong 02 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)31
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Tối thiểu 01 người.- Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên trong 02 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->