Gói thầu: Gói thầu 12TC.SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa nhà bếp, nhà ăn ca, kho kín và kho hở - Trụ sở đội TTĐ Xuân Mai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 12TC.SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa nhà bếp, nhà ăn ca, kho kín và kho hở - Trụ sở đội TTĐ Xuân Mai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 22:49:00 đến ngày 2022-05-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,269,837,031 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,800,000 VNĐ ((Mười lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa/cải tạo công trình dân dụng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 900.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên trong 02 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Tối thiểu 01 người.- Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên trong 02 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 12TC.SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa nhà bếp, nhà ăn ca, kho kín và kho hở - Trụ sở đội TTĐ Xuân Mai thi công đợt 2 cho các công trình Sửa chữa lớn năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nội dung chi tiết về bảo đảm thực hiện hợp đồng được nêu chi tiết ở file kèm theo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
(+) Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1,
Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội;
Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
(+) Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1,
Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội;
Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty truyền tải điện Quốc gia Số 18 - Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội - Việt Nam Điện thoại : 04.2204444 Fax: 04.2204455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ăn + Bếp | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Phần Tháo dỡ, Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8123 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | như trên (nt) | 0,223 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lưới B40 | nt | 14,0624 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 9,21 | m2 |
| 5 | Pha dỡ tường xây gạch bằng máy, chiều dày tường ≤ 22cm | nt | 19,5572 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 65,23 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 4,8184 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tấm đan bệ bếp | nt | 0,2736 | m3 |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đổ ra khỏi công trường | nt | 1 | lô |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thi công Phần móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9024 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 22,2199 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 4,2024 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 3,1398 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,4159 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0128 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1128 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,1656 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0708 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | nt | 0,5522 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1338 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | nt | 0,4015 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,5964 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 3,2101 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy | nt | 22,2274 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | nt | 1 | lô |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | nt | 7,8648 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thi công Phần thân, Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3939 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 4,321 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 9,8301 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,9846 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,0296 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,2936 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,1326 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,8284 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 1,5713 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | nt | 0,0653 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,2534 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,5037 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,9104 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | nt | 0,0954 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 23,3601 | m3 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hoàn thiện, Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0581 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,533 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,533 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 69,9488 | m2 |
| 46 | Tôn 11 sóng dày 0.45mm | nt | 0,9231 | 100m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 70,814 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 110,125 | m2 |
| 49 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | nt | 11,924 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,224 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 14,4108 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 91,04 | m2 |
| 53 | Trát tấm đan vữa XM mác 75 | nt | 18,02 | m2 |
| 54 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | nt | 14,06 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | nt | 82,7454 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 99,625 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tấm đan bệ bếp | nt | 9,54 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 6,8913 | m2 |
| 59 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 6,8913 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 121,5988 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 84,874 | m2 |
| 62 | Cửa đi 2 cánh , nhôm, kính 02 lớp 6.38mm, pano thanh , bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | nt | 5,78 | m2 |
| 63 | Cửa đi 01 cánh , nhôm, kính 02 lớp 6.38mm, pano thanh , bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | nt | 1,98 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh quay , nhôm, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài , thanh đa điểm, | nt | 11,52 | m2 |
| 65 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôi | Vật liệu điện, Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 66 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 4 | cái |
| 67 | Cung cấp và Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | nt | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp và Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | nt | 4 | cái |
| 69 | Cung cấp và Đèn tuýt led đôi 1.2m -40W-220V | nt | 8 | bộ |
| 70 | Cung cấp và Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 4 | cái |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 160 | m |
| 72 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 120 | m |
| 73 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 42 | m |
| 74 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 20 | m |
| 75 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 15 | m |
| 76 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | nt | 30 | m |
| 77 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Vật liệu nước, Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 78 | Cung cấp và Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25x2.3 | nt | 0,55 | 100m |
| 79 | Cung cấp và Lắp đặt Ống cấp nước PPR D32x2.3 | nt | 0,1 | 100m |
| 80 | Cung cấp và Lắp đặt Cút PPR D25 | nt | 10 | cái |
| 81 | Cung cấp và Lắp đặt Cút PPR D32 | nt | 10 | cái |
| 82 | Cung cấp và Lắp đặt Tê đều PPR D25 | nt | 14 | cái |
| 83 | Cung cấp và Lắp đặt Kép 25/21 | nt | 12 | cái |
| 84 | Cung cấp và Lắp đặt Van PPR D25 | nt | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp và Lắp đặt Van PPR D32 | nt | 1 | cái |
| 86 | Cung cấp và Lắp đặt Vòi nước D20 | nt | 1 | bộ |
| 87 | Cung cấp và Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | nt | 1 | bể |
| 88 | Cung cấp và Lắp đặt Chậu rửa Inox + vòi | nt | 1 | bộ |
| 89 | Cung cấp và Lắp đặt Ống thoát nước PVC D42 | nt | 0,02 | 100m |
| 90 | Cung cấp và Lắp đặt Ống thoát nước PVC D60 | nt | 0,1 | 100m |
| 91 | Cung cấp và Lắp đặt Cút PVC D60 | nt | 2 | cái |
| 92 | Cung cấp và Lắp đặt Ống thoát nước PVC D90 | Vật liệu thoát nước mái, Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 93 | Cung cấp và Lắp đặt Cút PVC D90 | nt | 12 | cái |
| 94 | Cung cấp và Lắp đặt Ống xả tràn PVC D32 | nt | 0,1 | 100m |
| B | Cải tạo nhà kho | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Phá dỡ, Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ lưới B40 | nt | 25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 8,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 18 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy chiều dày tường 11cm | nt | 1,1365 | m3 |
| 6 | Phá dỡ đáy rãnh | nt | 1,3432 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy chiều dày tường 22cm | nt | 23,0015 | m3 |
| 8 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đổ ra khỏi công trường | nt | 1 | lô |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thi công cải tạo, Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 36,2879 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 2,7528 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,864 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,8104 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | nt | 0,094 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | nt | 0,5233 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0576 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | nt | 0,3464 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,7051 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 4,2439 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy | nt | 13,4708 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | nt | 1 | lô |
| 22 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 24,7742 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 117,382 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 148,17 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 8,2133 | m3 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 148,17 | m2 |
| 27 | Cung cấp và thi công Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 117,382 | m2 |
| 28 | Cung cấp và Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,2606 | tấn |
| 29 | Cung cấp và Gia công xà gồ thép | nt | 0,2274 | tấn |
| 30 | Cung cấp và Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,2428 | tấn |
| 31 | Cung cấp và Gia công hoa sắt | nt | 0,2407 | tấn |
| 32 | Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,2274 | tấn |
| 33 | Cung cấp và Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,2606 | tấn |
| 34 | Cung cấp và Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,2428 | tấn |
| 35 | Cung cấp và Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 22,22 | m2 |
| 36 | Cung cấp và và thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 63,629 | m2 |
| 37 | Cung cấp và thi công Tôn chống nóng, chống ồn 11 sóng dày 0.45mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | nt | 0,859 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp và Gia công cửa sắt | nt | 0,275 | tấn |
| 39 | Cung cấp và thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 14,976 | m2 |
| 40 | Cung cấp và Lắp dựng cửa khung sắt, | nt | 16,2 | m2 |
| C | Nhà xe và nhà kho | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | phần móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3426 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 3,0408 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,3836 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 8,2224 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,7609 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0466 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | nt | 0,3327 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | nt | 0,3202 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy | nt | 18,4475 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III đổ ra khỏi công trường | nt | 1 | lô |
| 11 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT M100 | nt | 6,5834 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | nt | 6,5834 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần thô, Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7899 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 9,141 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0569 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,2001 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 1,7228 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1627 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,8946 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 31,3108 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hoàn thiện, Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,376 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 186,736 | m2 |
| 23 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,392 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 89,46 | m2 |
| 25 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | nt | 39,8533 | m2 |
| 26 | Cung cấp và thi công Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô | nt | 86,94 | m2 |
| 27 | Cung cấp và thi công Láng chống thấm mái, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | nt | 86,94 | m2 |
| 28 | Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 283,588 | m2 |
| 29 | Cung cấp và thi công Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 131,2293 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ống thoát nước PVC D90 | Vật liệu thoát mái, Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cút PVC D90 | nt | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp và phân dây, hộp automat =60x60mm | Phần điện, Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | nt | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220V | nt | 8 | bộ |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 60 | m |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 40 | m |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 30 | m |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 50 | m |
| 41 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | rảnh chịu lực, Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1403 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | nt | 1,0736 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,4221 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 2,3261 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III đổ ra khỏi công trường | nt | 1 | lô |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | nt | 0,2263 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh thoát nước | nt | 0,2415 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,2078 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | nt | 0,2288 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | nt | 0,0421 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 14 | cấu kiện |
| D | Vật tư lắp đặt vào công trình | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Máng tôn giữa 2 nhà | nt | 8,6 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm | nt | 1 | máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt phao điện | nt | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đai ống inox | nt | 28 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cầu ngăn rác | nt | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tôn ốp dày 0.4m | nt | 16,2 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cửa cuốn và phụ kiện lắp đặt | nt | 32,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa/cải tạo công trình dân dụng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 900.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên trong 02 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Tối thiểu 01 người.- Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên trong 02 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi