Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480812-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220480793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 23:03:00 đến ngày 2022-05-10 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,818,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922784E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845568E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (văn hoá, tín ngưỡng, tôn giáo)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyênngành kiến trúc; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và chứng chỉ Giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 04 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, điện, công nghệ vật liệu xây dựng, trắc địa, phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ điêu khắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điêu khắc hoặc mỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội nề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội mộc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành mộc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nghệ nhân nghề gỗ mỹ nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận của Cơ quan Nhà nước về việc tặng danh hiệu nghệ nhân gỗ mỹ nghệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nghệ nhân điêu khắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận của Cơ quan Nhà nước về việc tặng danh hiệu nghệ nhân điêu khắc
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo dạc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
16-Ô tô Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy xẻ gỗ
- Đặc điểm thiết bị xẻ gỗ
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị cưa gỗ
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị bào
- Số lượng tối thiểu 3
21-Palăng xích
- Đặc điểm thiết bị Kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
22-Tời
- Đặc điểm thiết bị Kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị Đo dòng điện
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo Đình Làng và các hạng mục Phụ trợ thôn Quang Biểu, xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH MTV Xây dựng và thương mại Hà Nội 7. Địa chỉ Sen Hồ, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 153 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 183 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Chủ tịch Nguyễn Tài Hải SĐT 0983203255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0305100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6768100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,839m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8433100m3
5Rải nylon lớp cách lyThiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7108100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,108m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5575m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2155100m2
9Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78,7832m3
10Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,424m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0635m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1875100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1128tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6583tấn
15Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,4652m3
16Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5514m3
17Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,175m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt309,4194m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt205,3432m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,912m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt169,784m
22Đắp phào kép, vữa XM mác 75Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt705,592m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế bản vẽ thi công được duyệt325,3314m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế bản vẽ thi công được duyệt205,3432m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,695100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mThiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,9074100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmThiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4616100m2
B PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ
1Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Bảng
2Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Bình
3Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ)Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Bình
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt Đèn lồng gỗ bóng LEDThiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
2Lắp đặt Đèn thờ bóng LEDThiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngThiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
4Lắp đặt Đèn tường bóng LedThiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcThiết kế bản vẽ thi công được duyệt22cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnThiết kế bản vẽ thi công được duyệt38cái
7Lắp đặt Tủ điện nhỏ KT: 240x180x110mmThiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
8Lắp đặt aptomat MCB 1P 50AThiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1P 10AThiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt350m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt200m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
13Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt200m
D TIỀN ĐÌNH VÀ HẬU CUNG
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DThiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,0185m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DThiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1754m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpThiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,3457m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpThiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,6566m3
5Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpThiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,3224m3
6Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpThiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,4277m3
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtThiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,6843m3
8Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnThiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,2067m3
9Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpThiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9224m3
10Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạpThiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2072m3
11Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựThiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7894m3
12Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpThiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2766m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnThiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,2238m2
14Cửa đi gỗ Lim Nam Phi, đố dày 60x60mm, ván huỳnh đặc dày 30mm (đã ngâm tẩm, sấy công nghiệp, chống mối mọt, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện)Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,326m2
15Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnThiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,2342m2
16Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétThiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.688,198m2
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyThiết kế bản vẽ thi công được duyệt54,1962m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhThiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,0206m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácThiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,0958m3
20Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiThiết kế bản vẽ thi công được duyệt451,9942m2
21Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnThiết kế bản vẽ thi công được duyệt77,7m
22Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựThiết kế bản vẽ thi công được duyệt77,7m
23Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngThiết kế bản vẽ thi công được duyệt457,6842m2
24Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2mThiết kế bản vẽ thi công được duyệt2con
25Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaThiết kế bản vẽ thi công được duyệt19hiện vật
26Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daThiết kế bản vẽ thi công được duyệt3mặt thú
27Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daThiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,1869m2
28Chân cột đá xanh xám nguyên khối (đá Thanh Hóa) , đã bao gồm chi phí vận chuyển lắp đặt và hoàn thiệnThiết kế bản vẽ thi công được duyệt36Viên
E Chống mối
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiThiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,12m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoThiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,84m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiThiết kế bản vẽ thi công được duyệt252m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922784E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845568E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (văn hoá, tín ngưỡng, tôn giáo)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyênngành kiến trúc; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và chứng chỉ Giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 04 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 5 Tốt nghiệp Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, điện, công nghệ vật liệu xây dựng, trắc địa, phòng cháy chữa cháy.32
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)32
4 Cán bộ điêu khắc 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điêu khắc hoặc mỹ thuật22
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực11
6 Đội trưởng đội nề 1 Có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện11
7 Đội trưởng đội mộc 1 có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành mộc xây dựng11
8 Nghệ nhân nghề gỗ mỹ nghệ 1 Có giấy chứng nhận của Cơ quan Nhà nước về việc tặng danh hiệu nghệ nhân gỗ mỹ nghệ11
9 Nghệ nhân điêu khắc 1 Có giấy chứng nhận của Cơ quan Nhà nước về việc tặng danh hiệu nghệ nhân điêu khắc11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa trộn vữa3
2 Ô tô tự đổ vận chuyển2
3 Máy đào đào xúc1
4 Máy đầm cóc đầm3
5 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình đo dạc1
6 Khoan cầm tay Khoan3
7 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
8 Máy cắt bê tông cắt bê tông3
9 Máy phát điện phát điện3
10 Máy đầm bàn đầm bê tông4
11 Máy đầm dùi đầm bê tông4
12 Máy trộn bê tông đầm bê tông4
13 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn cắt thép4
14 Máy hàn hàn3
15 Máy bơm nước bơm nước3
16 Ô tô Cần cẩu cẩu2
17 Máy vận thăng Vận chuyển vật liệu1
18 Máy xẻ gỗ xẻ gỗ1
19 Máy cưa gỗ cưa gỗ5
20 Máy bào bào3
21 Palăng xích Kéo vật liệu1
22 Tời Kéo vật liệu1
23 Ampe kìm Đo dòng điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->