Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 23:03:00 đến ngày 2022-05-10 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,818,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922784E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845568E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (văn hoá, tín ngưỡng, tôn giáo) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyênngành kiến trúc; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và chứng chỉ Giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 04 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, điện, công nghệ vật liệu xây dựng, trắc địa, phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ điêu khắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điêu khắc hoặc mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội nề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội mộc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành mộc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân nghề gỗ mỹ nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận của Cơ quan Nhà nước về việc tặng danh hiệu nghệ nhân gỗ mỹ nghệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân điêu khắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận của Cơ quan Nhà nước về việc tặng danh hiệu nghệ nhân điêu khắc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo dạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Ô tô Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy xẻ gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | xẻ gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | cưa gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | bào |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Palăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo Đình Làng và các hạng mục Phụ trợ thôn Quang Biểu, xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 183 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Chủ tịch Nguyễn Tài Hải SĐT 0983203255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0305 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6768 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,839 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8433 | 100m3 |
| 5 | Rải nylon lớp cách ly | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7108 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,108 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5575 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2155 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78,7832 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,424 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0635 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1875 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1128 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6583 | tấn |
| 15 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,4652 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5514 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,175 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 309,4194 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 205,3432 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,912 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 169,784 | m |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 705,592 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 325,3314 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 205,3432 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,695 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9074 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4616 | 100m2 |
| B | PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ | |||
| 1 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bảng |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bình |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn lồng gỗ bóng LED | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn thờ bóng LED | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn tường bóng Led | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện nhỏ KT: 240x180x110mm | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 50A | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m |
| D | TIỀN ĐÌNH VÀ HẬU CUNG | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,0185 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1754 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,3457 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,6566 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3224 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4277 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,6843 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,2067 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9224 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2072 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7894 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2766 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,2238 | m2 |
| 14 | Cửa đi gỗ Lim Nam Phi, đố dày 60x60mm, ván huỳnh đặc dày 30mm (đã ngâm tẩm, sấy công nghiệp, chống mối mọt, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện) | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,326 | m2 |
| 15 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,2342 | m2 |
| 16 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.688,198 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,1962 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,0206 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,0958 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 451,9942 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 77,7 | m |
| 22 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 77,7 | m |
| 23 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 457,6842 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | con |
| 25 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19 | hiện vật |
| 26 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | mặt thú |
| 27 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1869 | m2 |
| 28 | Chân cột đá xanh xám nguyên khối (đá Thanh Hóa) , đã bao gồm chi phí vận chuyển lắp đặt và hoàn thiện | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | Viên |
| E | Chống mối | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,12 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,84 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 252 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922784E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845568E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (văn hoá, tín ngưỡng, tôn giáo) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyênngành kiến trúc; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và chứng chỉ Giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 04 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 5 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, điện, công nghệ vật liệu xây dựng, trắc địa, phòng cháy chữa cháy. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ điêu khắc | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điêu khắc hoặc mỹ thuật | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Chuyên ngành kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội nề | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện | 1 | 1 |
| 7 | Đội trưởng đội mộc | 1 | có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành mộc xây dựng | 1 | 1 |
| 8 | Nghệ nhân nghề gỗ mỹ nghệ | 1 | Có giấy chứng nhận của Cơ quan Nhà nước về việc tặng danh hiệu nghệ nhân gỗ mỹ nghệ | 1 | 1 |
| 9 | Nghệ nhân điêu khắc | 1 | Có giấy chứng nhận của Cơ quan Nhà nước về việc tặng danh hiệu nghệ nhân điêu khắc | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ | vận chuyển | 2 |
| 3 | Máy đào | đào xúc | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | đầm | 3 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | đo dạc | 1 |
| 6 | Khoan cầm tay | Khoan | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 3 |
| 9 | Máy phát điện | phát điện | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 4 |
| 11 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 4 |
| 12 | Máy trộn bê tông | đầm bê tông | 4 |
| 13 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn cắt thép | 4 |
| 14 | Máy hàn | hàn | 3 |
| 15 | Máy bơm nước | bơm nước | 3 |
| 16 | Ô tô Cần cẩu | cẩu | 2 |
| 17 | Máy vận thăng | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 18 | Máy xẻ gỗ | xẻ gỗ | 1 |
| 19 | Máy cưa gỗ | cưa gỗ | 5 |
| 20 | Máy bào | bào | 3 |
| 21 | Palăng xích | Kéo vật liệu | 1 |
| 22 | Tời | Kéo vật liệu | 1 |
| 23 | Ampe kìm | Đo dòng điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi