Gói thầu: Xây dựng cải tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông |
| Tên gói thầu | Xây dựng cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí quản lý và/hoặc vốn chủ sở hữu Tổng Công ty BVNT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 23:01:00 đến ngày 2022-05-09 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,638,065,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.457097694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.091E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên, Loại công trình: Trụ sở làm việc Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và hóa đơn chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên, có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.( nộp bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cải tạo Cải tạo, trang bị nội thất văn phòng Trụ sở Công ty Bảo Việt Nhân thọ Thái Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí quản lý và/hoặc vốn chủ sở hữu Tổng Công ty BVNT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu); - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính theo yêu cầu tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958
Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và thương mại Viễn Đông ; địa chỉ: B13/98, Tổ 21, Ấp 2B, Xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
SDT: 0919958118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tầng 37, Keangnam Ha Noi Landmark Tower, Đường Phạm Hùng, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.35217777; Fax: 024.3577 0958. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ CẢI TẠO XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 64,86 | m |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện các tầng, tận dụng lại những lộ ổ cắm gần vị trí ổ cắm mới và chít lại các điểm lỗ khoan, lỗ vít, vận chuyển từ các tầng xuống dưới đất tập trung vào khu tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | toàn bộ nhà |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống thoát nước thải , hệ thống cấp nước tòa nhà, vận chuyển từ các tầng xuống dưới đất tập trung vào khu tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | toàn bộ nhà |
| 4 | Bạt chống bụi trong nhà, che đồ trong phòng tính cho 2 tầng, mỗi tầng 1/2 diện tích và luân chuyển che cho các tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 263,6225 | m2 |
| 5 | Công di chuyển đồ trong phòng ra ngoài và di chuyển lại về phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | công |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,63 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,52 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,14 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 185,1498 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 121,55 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 304,013 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 304,013 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47,5177 | m3 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,011 | m2 |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 104,34 | 1m |
| 17 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,102 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát mái seno chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 43,077 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 85,2458 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,9344 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 400 | 1m2 |
| 26 | Tẩy rỉ xà, dầm, giằng, vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 152,0435 | 1m2 |
| 27 | Sơn chống ăn mòn vào vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 152,0435 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 29 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 160 | 1m2 |
| 30 | Tháo dỡ máng tôn thoát nước nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | trọn gói |
| 31 | Thay mới máng tôn thoát nước nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,6 | md |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 122,82 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 122,82 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 122,82 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 122,82 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T - VC tiếp 10km đến chỗ đổ đúng nơi qui định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 122,82 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6x10x21)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9955 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6x10x21)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,4617 | m3 |
| 39 | Xây bậc tam cấp, bằng gạch đất sét nung (6x10x21)cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,5413 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,125 | m2 |
| 41 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,591 | m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,28 | 100kg |
| 43 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,08 | 1m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,176 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2712 | m3 |
| 46 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0226 | 100kg |
| 47 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1251 | 100kg |
| 48 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,9832 | 1m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 556,027 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.106,4974 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 253,8487 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.222,8301 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 335,5455 | m2 |
| 54 | Công tác lát nền sàn,Gạch Taicera 600x600, hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 92,0453 | m2 |
| 55 | Dán chống thấm bằng Sika BituSeal T-140SG khò nóng hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 173,4257 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường WC, KT gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 306,437 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, Gạch Taicera 800x800, hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 171,9515 | m2 |
| 58 | Lát nền WC, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 71,7008 | m2 |
| 59 | Cung cấp vật tư và nhân công thi công lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm Compact 12mm (Phụ kiện inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 55,6852 | m2 |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, khóa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt mặt bệ Lavabo bằng đá kim sa đen ( Bao gồm Mặt đá kim sa + Yếm xuống + Nhân công khoét lỗ đặt Lavabo, vòi nước, bớm keo silicon, vận chuyển, lắp đặt tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 62 | Làm trần bằng Tấm trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 380,0744 | 1m2 |
| 63 | Làm trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm Gyproc cho phòng WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 72,0132 | 1m2 |
| 64 | Thi công Trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 117,4599 | 1m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50,301 | 1m2 |
| 66 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,8596 | m2 |
| 67 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 117,255 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 169,2729 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 276,5486 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 445,8215 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp đặt cửa vách kính cường lực dày 12 ly, bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 63,1704 | m2 |
| 72 | Bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Kẹp vuông trên, dưới,kẹp L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | bộ |
| 74 | Khóa sàn + tay nắm inox dài 1200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 75 | Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa hoặc tương đương ( bao gồm phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21,78 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 1 cánh hệ FV-Xingfa hoặc tương đương ( bao gồm phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,82 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 87,7704 | m2 |
| 78 | Vận chuyển các loại vật tư, vật liệu thiết bị thi công lên các tầng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | trọn gói |
| 79 | Vệ sinh công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.318,1125 | m2 |
| B | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo Inax AL-2094V(EC/FC) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Giá đỡ lavabo bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-306VTN hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU-431VR hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nam Inax UF-7V hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống thải chữ P A-675PV (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (Inax LFV-3002S hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Phễu thoát sàn zento (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi gương soi KF 6090VA (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh inax KF-416V hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 12 | Ống U.PVC D90 thoát sàn, chậu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,446 | 100m |
| 13 | Ống U.PVC D110 . Ống trục, sàn thoát nước xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,0469 | 100m |
| 14 | Ống thoát tiểu nam. Ống thông hơi U.PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5469 | 100m |
| 15 | Ống U.PVC D34 thoát chậu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5708 | 100m |
| 16 | Ống thông hơi U.PVC D27 trong các tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,215 | 100m |
| 17 | Lắp đai ôm ống nước D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 256 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nối góc 45 PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối góc 45 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt Nối góc 45 PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 42 | cái |
| 21 | Lắp đặt Nối góc 45 PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 57 | cái |
| 22 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Ba chạc 45 PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Ba chạc 45 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt Ba chạc 45 PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Ba chạc 45 PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Ba chạc 45 PVC D110-60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt Ba chạc 90 CB Phun PVC D60-34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ba chạc 90 CB Phun PVC D60-27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt T kiểm tra ống thoát D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt T kiểm tra ống thoát D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt T kiểm tra ống thoát D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Ống PPR 32A Ống trục chính nối từ trục chính vào các WC đi trên trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,975 | 100m |
| 36 | Ống PPR D25 từ trục chính D32 đến vị trí thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3464 | 100m |
| 37 | Ống PPR D20 từ trục chính D32 đến vị trí thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3464 | 100m |
| 38 | Lắp đai ôm ống nước D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | cái |
| 40 | Van một chiều D32 trên téc nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa téc nước mái đường kính van d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van khóa PPR, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van khóa PPR, đường kính van 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt Zắc co PPR D32 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt Zắc co PPR D25 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt Zắc co PPR D20 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn thu D32-25 nhựa nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn thu D32-20 nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt Ba chạc ren trong D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt Ba chạc ren trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt Ba chạc ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37 | cái |
| 52 | Lắp đặt Nối góc ren ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37 | cái |
| 53 | Lắp đặt Nối góc ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 39 | cái |
| 54 | Lắp đặt Nối góc ren trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 39 | cái |
| 55 | Lắp đặt Nối góc ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 39 | cái |
| 56 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 39 | cái |
| 57 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 39 | cái |
| 58 | Lắp đặt Nối góc 45 PPR 32 TP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt Nối góc 45 PPR 25 TP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27 | cái |
| 60 | Lắp đặt Nối góc 45 PPR 20 TP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37 | cái |
| 61 | Nẹp luồn dây điện 100x60mm Panasonic hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34 | m |
| 62 | Cáp điện cấp nguồn từ tủ tổng đến các tủ tầng Cu/Xlpe/Pvc 4C-25sqmm, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34 | m |
| 63 | Cáp tiếp địa Cu/Pvc 10sq, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34 | m |
| 64 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho thang máy Cu/Xlpe/Pvc 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34 | m |
| 65 | Lắp đặt dây tiếp địa cho cấp nguồn thang máy, dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34 | m |
| 66 | Lắp đặt Tủ điện BQDX16T11AV trắng- Panasonic hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | tủ |
| 67 | Lắp đặt Đèn báo trạng thái Sino hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Cầu chì hãng sino hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt thanh cái đồng 25x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | m |
| 70 | Át tô mát nhánh cấp cho tầng MCB 3P 50A 6Ka và cho thang máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt Át tô mát tổng MCCB 3P 100A 22Ka (Attomat100-200A) hãng Panasonic hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Át tô mát MCB 1P 32A 6Ka Panasonic hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt Át tô mát MCB 1P 20A 6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34 | cái |
| 74 | Ổ cắm đôi ba chấu Panasonic WEV1582-75W+ mặt viền + Đế hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 71 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn âm trần 600x600 - bóng led 3x18w Paragon PRFJ318L30 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 72 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Đèn tận dụng tháo dỡ lắp đặt lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | bộ |
| 77 | Đèn dowlight led Panasonic NNNC7596888- 1125lm - Ánh sáng trắng 6500K hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 64 | bộ |
| 78 | Đèn led Panel D P08 60x60/40W Ánh sáng trắng 6500K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | bộ |
| 79 | Đèn dowlight led tiêu điểm Panasonic NNNC7624188 Ánh sáng vàng 3000K hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Bao gồm mặt, đế và công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (Bao gồm mặt, đế và công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (Bao gồm mặt, đế và công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 83 | Đèn led dây Paragon Led2835 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25 | m |
| 84 | Kẹp đỡ ống gen D32 cho hệ thống dây đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 520 | cái |
| 85 | Ống ruột gà mềm bảo vệ cáp điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.035,108 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Dây nguồn điện chiếu sáng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.070,216 | m |
| 87 | Kẹp đỡ ống gen D32 cho hệ thống dây ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 420 | cái |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 ( nguồn cho ổ cắm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 838,7798 | m |
| 89 | Dây tiếp địa CU/PVC 1Cx1.5mm2 cho ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 419,39 | m |
| 90 | Kẹp đỡ ống gen D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 210 | cái |
| 91 | Ống ruột gà mềm bảo vệ dây điện nguồn cho ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 419,39 | m |
| 92 | Lắp đặt Ống đồng D6.4 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8633 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Ống đồng D15.9 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,9073 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Ống đồng D9.5 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,9073 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Ống đồng D12.7 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8633 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng Ống PVC , đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 139,57 | m |
| 97 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng Ống PVC , đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,8 | m |
| 98 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng Ống PVC , đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 59,32 | m |
| 99 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,4 | 100m |
| 100 | Giá treo ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 416 | cái |
| 101 | Tháo dỡ điều hoà cũ tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | máy |
| 103 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | máy |
| 104 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống ruột gà mềm chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.589,024 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.589,024 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tiếp địa cho điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.589,024 | m |
| 108 | Kẹp đỡ ống gen D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.060 | cái |
| 109 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 117 | 1lỗ |
| 110 | Bảo dưỡng điều hòa cũ (bao gồm vệ sinh và bơm ga bổ sung) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | bộ |
| 111 | Chám vá các lỗ chân giá điều hòa cũ tháo ra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | lỗ |
| C | HẠNG MỤC: THI CÔNG KHUNG GIẾNG THANG MÁY | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,544 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,36 | m2 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | 1m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3938 | m3 |
| 6 | Đào đất hố pít bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,0714 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,0148 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,0148 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,0148 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,0148 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,0148 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5918 | m3 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1758 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 85,024 | 1m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6471 | 100kg |
| 16 | Bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2296 | m3 |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,7982 | 100kg |
| 18 | Dán chống thấm bằng Sika BituSeal T-140SG khò nóng hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,97 | m2 |
| 19 | Láng hố pít thang máy dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,97 | 1m2 |
| 20 | Gia công cột thép khung hố thang các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,8761 | tấn |
| 21 | Gia công dầm thép khung hố thang các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2449 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cột, dầm thép khung hố thang các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,121 | tấn |
| 23 | Bản mã thép tấm SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 144 | cái |
| 24 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 412 | cái |
| 25 | Nở sắt M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | cái |
| 26 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 149,3796 | 1m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển vật tư thép lên các tầng lắp đặt, thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | trọn gói |
| 28 | Sản xuất lắp đặt khung vách kính an toàn dày 10.38mm hệ nẹp sập (Bao gồm nẹp sập, vật tư phụ, vận chuyển và NC lắp dựng hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 127,795 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt khung vách kính cường lực dày 12mm hệ chân trụ (Bao gồm chân trụ, vật tư phụ, vận chuyển và nhân công lắp dựng hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,305 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa hoặc tương đương tiêu chuẩn (bao gồm phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8 | m2 |
| D | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa cassette âm trần Daikin, 1 chiều inverter, công suất 18000 BTU/h (5kw) hoặc tương đương (đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình, lưu kho bãi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa cassette âm trần Daikin, 1 chiều inverter, công suất 26000 BTU/h (7,1kw) hoặc tương đương (đã bao gồm chi phí vận chuyển tới chân công trình, lưu kho bãi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.457097694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.091E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III trở lên, Loại công trình: Trụ sở làm việc Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và hóa đơn chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp 3 trở lên, có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.( nộp bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥5T | Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy mài | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | Tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi