Gói thầu: Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480804-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm
Tên gói thầu Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220480792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bố trí 4.000 triệu còn lại ngân sách huyện bố trí 2.000 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 22:52:00 đến ngày 2022-05-10 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,339,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.009791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334965E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục công trình mương thủy lợi tưới tiêu nội đồng nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.737.902.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.475.804.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi+ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi (NN&PT nông thôn) hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư công trình thủy+ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuỷ lợi hoặc kinh tế xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nâng cấp, cải tạo kênh từ trạm bơm chính đến trạm biến áp xóm 1, xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương bố trí 4.000 triệu còn lại ngân sách huyện bố trí 2.000 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm , địa chỉ: Xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn; địa chỉ: xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Lộc Phát Nghệ An, địa chỉ: Phường Trung Đô, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm, địa chỉ: xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Đàn, địa chỉ: huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm , địa chỉ: Xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn; địa chỉ: xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021. Có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 28/02/2022 của nhà thầu. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết vật tư đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn; địa chỉ: xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hồ Thế; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Xuân Lâm, địa chỉ: xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm + Địa chỉ: xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Huy Chiến
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính và Kế hoạch UBND huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH DẪN
B PHẦN XÂY DỰNG
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6884100m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,9412m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3769100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,1128m3
5Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,9752100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8855tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,346tấn
8Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,7232m3
9Ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2391tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,754tấn
12Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m2
14Đấu nối ống PVC thoát nước thải nhà dân D110, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
15Măng xông đầu nối ống thoát nước thải nhà dânMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V20ca
C PHẦN ĐÀO ĐẮP
1Đào móng kênh dẫn và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V915,878m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7713100m3
3Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.591,144m3
D CỐNG ĐẦU KÊNH TẠI K0+007
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,032m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,776m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7906m3
4Ván khuôn mặt, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1816100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5184100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1506100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,342tấn
8Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,311m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8682100m3
10Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V82,4404m3
E CỐNG TẠI K0+130
1Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,56m3
2Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,65m3
3Đổ bê tông móng và đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,675m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2093100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6006100m2
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2072100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3862tấn
9Đổ bê tông cọc lan can đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1344m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182tấn
12Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0465tấn
13Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0546m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
16Đầu bịt ống thép D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,85100m
18Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,756m3
19Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m3
20Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1m3
F CỐNG TIÊU ĐỔ VÀO KÊNH
G LOẠI CỐNG TRÒN
1Bạt xác rắn chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
2Đổ bê tôngmóng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
4SXLD ống cống BTĐS bằng BTCT đường kính D=50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cai
H LOẠI CỐNG HỘP
1Bạt xác rắn chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
2Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
3Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,386m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
5Ván khuôn mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1146100m2
6Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,462100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1266tấn
I CỬA ĐIỀU TIẾT ĐẦU KÊNH DẪN (02 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1643tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1643tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
J GIA CỐ MÁI HỒ TRỮ NƯỚC
1Đào móng gia cố mái hồ trữ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V179,567m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9894100m3
3Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V272,1901m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,608100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1566100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,402m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m2
8Đổ bê tông móng tường chắn, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,505m3
9Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,558100m2
10Đổ bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,162m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8076tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0984tấn
13Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10ca
K KÊNH CHÍNH
L PHẦN XÂY DỰNG
1Ván khuôn đổ bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5612100m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,622m3
3Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3419100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,2237m3
5Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9798100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5528tấn
7Đổ bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,3488m3
8Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9764m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,496100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8297tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V29,55m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V294,2886m3
M PHẦN ĐÀO ĐẮP
1Đào móng kênh chính và vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V475,5331m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5694100m3
3Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V541,5151m3
N CỐNG QUA ĐƯỜNG CÁC LOẠI
O CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5.4M (4 CỐNG B=70CM)
1Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
2Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,032m3
3Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,072m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,368m3
5Ván khuôn mặt, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m2
6Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3048100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5392tấn
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,128m3
10Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
P CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5.4M (2 CỐNG B=60CM)
1Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
2Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,784m3
3Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,536m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m3
5Ván khuôn mặt, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1368100m2
6Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3024100m2
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2445tấn
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,564m3
10Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m2
Q CỐNG QUA ĐƯỜNG L=6.4M (1 CỐNG B=60CM)
1Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
2Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,632m3
3Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,688m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
5Ván khuôn mặt, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0784100m2
6Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3024100m2
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1432tấn
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
10Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0066100m2
R CỐNG QUA ĐƯỜNG L=7.4M (1 CỐNG B=80CM)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,184m3
2Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,552m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,774m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2368100m2
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0966100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1751tấn
8Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3552m3
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
10Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m3
S CỬA ĐIỀU TIẾT ĐẦU KÊNH DẪN (01 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0719tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0719tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
T CỬA LẤY NƯỚC (12 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7072tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7072tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
U KÊNH NHÁNH
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4477100m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1456m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6715100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8608m3
5Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1629100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6933tấn
7Đổ bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,7216m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1978tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,28m2
V PHẦN ĐÀO ĐẮP
1Đào móng kênh nhánh, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V135,711m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5887100m3
3Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V344,556m3
W CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5.4M (2 CỐNG)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1496100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3168100m2
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1296100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1277tấn
X CỬA ĐIỀU TIẾT ĐẦU KÊNH (01 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Y CỬA LẤY NƯỚC (04 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2357tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2357tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.009791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334965E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục công trình mương thủy lợi tưới tiêu nội đồng nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.737.902.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.475.804.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư thủy lợi+ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi (NN&PT nông thôn) hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 1 Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư công trình thủy+ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư thuỷ lợi hoặc kinh tế xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
4 Công nhân 15 Có danh sách kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
2 Máy đào >=0,4m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
3 Đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)2
10 Phòng thí nghiệm Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->