Gói thầu: Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bố trí 4.000 triệu còn lại ngân sách huyện bố trí 2.000 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 22:52:00 đến ngày 2022-05-10 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,339,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.009791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334965E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục công trình mương thủy lợi tưới tiêu nội đồng nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.737.902.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.475.804.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi+ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi (NN&PT nông thôn) hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư công trình thủy+ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuỷ lợi hoặc kinh tế xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo kênh từ trạm bơm chính đến trạm biến áp xóm 1, xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương bố trí 4.000 triệu còn lại ngân sách huyện bố trí 2.000 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021. Có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 28/02/2022 của nhà thầu. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết vật tư đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn; địa chỉ: xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hồ Thế; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Xuân Lâm, địa chỉ: xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm + Địa chỉ: xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Huy Chiến |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính và Kế hoạch UBND huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH DẪN | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6884 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,9412 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3769 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,1128 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9752 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8855 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,346 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,7232 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2391 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,754 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 14 | Đấu nối ống PVC thoát nước thải nhà dân D110, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 15 | Măng xông đầu nối ống thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ca |
| C | PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng kênh dẫn và vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 915,878 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7713 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.591,144 | m3 |
| D | CỐNG ĐẦU KÊNH TẠI K0+007 | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,776 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7906 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1816 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1506 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,311 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8682 | 100m3 |
| 10 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4404 | m3 |
| E | CỐNG TẠI K0+130 | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,65 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng và đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,675 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2093 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6006 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4554 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3862 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cọc lan can đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | tấn |
| 12 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0546 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đầu bịt ống thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | 100m |
| 18 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,756 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m3 |
| F | CỐNG TIÊU ĐỔ VÀO KÊNH | |||
| G | LOẠI CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bạt xác rắn chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 2 | Đổ bê tôngmóng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | SXLD ống cống BTĐS bằng BTCT đường kính D=50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cai |
| H | LOẠI CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bạt xác rắn chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1266 | tấn |
| I | CỬA ĐIỀU TIẾT ĐẦU KÊNH DẪN (02 CÁI) | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1643 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1643 | tấn |
| 3 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| J | GIA CỐ MÁI HỒ TRỮ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng gia cố mái hồ trữ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,567 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9894 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,1901 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,608 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1566 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,402 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng tường chắn, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,505 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,558 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,162 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8076 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0984 | tấn |
| 13 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| K | KÊNH CHÍNH | |||
| L | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5612 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,622 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3419 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2237 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9798 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5528 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,3488 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9764 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8297 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,55 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,2886 | m3 |
| M | PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng kênh chính và vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,5331 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5694 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,5151 | m3 |
| N | CỐNG QUA ĐƯỜNG CÁC LOẠI | |||
| O | CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5.4M (4 CỐNG B=70CM) | |||
| 1 | Bạt xác rắn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,032 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,072 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3048 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5392 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,128 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| P | CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5.4M (2 CỐNG B=60CM) | |||
| 1 | Bạt xác rắn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,784 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2445 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| Q | CỐNG QUA ĐƯỜNG L=6.4M (1 CỐNG B=60CM) | |||
| 1 | Bạt xác rắn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| R | CỐNG QUA ĐƯỜNG L=7.4M (1 CỐNG B=80CM) | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,774 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2368 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1751 | tấn |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3552 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m3 |
| S | CỬA ĐIỀU TIẾT ĐẦU KÊNH DẪN (01 CÁI) | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0719 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0719 | tấn |
| 3 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| T | CỬA LẤY NƯỚC (12 CÁI) | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7072 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7072 | tấn |
| 3 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 4 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| U | KÊNH NHÁNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4477 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1456 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6715 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8608 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1629 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6933 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7216 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1978 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| V | PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng kênh nhánh, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,711 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5887 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,556 | m3 |
| W | CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5.4M (2 CỐNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1277 | tấn |
| X | CỬA ĐIỀU TIẾT ĐẦU KÊNH (01 CÁI) | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 3 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| Y | CỬA LẤY NƯỚC (04 CÁI) | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2357 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2357 | tấn |
| 3 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.009791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334965E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục công trình mương thủy lợi tưới tiêu nội đồng nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.737.902.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.475.804.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư thủy lợi+ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi (NN&PT nông thôn) hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | 1 Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư công trình thủy+ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư thuỷ lợi hoặc kinh tế xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 15 | Có danh sách kèm theo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 2 | Máy đào >=0,4m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 10 | Phòng thí nghiệm | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi