Gói thầu: Mua sắm 52 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 10

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480876-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 52 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 10
Số hiệu KHLCNT 20220467856
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách của dự án “V”
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-30 06:53:00 đến ngày 2022-05-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 414,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy quốc phòng A29
E-CDNT 1.2 Mua sắm 52 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 10
Mua sắm vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy năm 2022 - đợt 10
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách của dự án “V”
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected]


- Bên mời thầu: Nhà máy quốc phòng A29 , địa chỉ: PK4, Trần Quốc Toản, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng;
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0978687686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A29 QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn2T608Б108CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2Bán dẫnП309108CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3Bán dẫnП701A108CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4Biến thếИШ4 - 702.00511CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5Biến thếТГ4 - 710.08911CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6Biến thếТГ4 - 719.01811CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7Biến thếТГ4 - 719.01811CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8Biến trởCП1 - 0,5W- 1K54CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9Biến trởCП1 - 0,5W - 22K54CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10Bóng đèn 220V 100W220V-100W54CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11Cuộn dây rơ le máy láiC34A-221CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12Cuộn rơ le máy láiAC34A-221CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13Đầu sa khối AП:Ш1; Ш227CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14Đầu sa khối AП:Ш3; Ш427CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15Đầu saШP-20П123Ш127CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16Đầu saШP-20П23Ш627CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17Đèn điện tử6H16Б - B27CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18Đèn điện tử6H1П27CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19Đèn điện tử6Д6H - B27CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20Đèn điện tử6Ж2Б - B27CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21Đi ốtД223Б108CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22Đi ốtД232A54CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23Đi ốtД237Б54CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24Đi ốtД405Б108CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25Điện trởOMЛT - 0,5W - 100 Ω108CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26Điện trởOMЛT - 0,5W - 18K108CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27Điện trởOMЛT - 0,5W – 2,2K108CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28Điện trởOMЛT - 0,5W – 2,7K108CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29Điện trởOMЛT - 0,5W – 5,1K108CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30Điện trởOMЛT - 1W - 2K108CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31Điện trởOMЛT - 1W - 6,2K162CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32Rơ lePЭC10 PC4. 524-30254CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33Rơ lePЭC10 PC4.524-31754CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34Rơ lePЭC48A.PC4.590.20154CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35Rơ lePЭC9 -PC4 529.029.040154CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36Tụ điệnK40Y - 200 V - 0,1MKФ54CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37Tụ điệnK52 - 5 - 150V-200MKФ54CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38Tụ điệnK52 - 5- 100 V - 90MKФ54CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39Tụ điệnKCO2 - 500 V - 1200 ПФ54CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40Dây điện đơn bọc vải Ф3Ф3756mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41Dây điện đơn bọc vải Ф4Ф4540mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42Dây điện đơn nhựa Ф2CADIVI Ф2540mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43Dây điện súp đôi 2x2,5CADIVI 2.5216MétMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44Ống ghen Ф2Ф2324MétMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45Ống ghen Ф3Ф3324MétMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46Ống ghen Ф4Ф4108MétMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47Pin loại trungPanasonic54ĐôiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48Pin tiểuMaxell54ĐôiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49Nắp bảo vệОШ-1054CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50Nắp bịt đầu ФФ54CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51Nắp đầu ШB854CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52Nắp cao suПВД-954CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->