Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 03:51:00 đến ngày 2022-05-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,911,169,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 3.500.000.000 VNĐ (ba tỉ, năm trăm triệu đồng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên về một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- - Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 3.500.000.000 VNĐ (ba tỉ, năm trăm triệu đồng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng,chất lượng, tiến độ và hồ sơ xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên về một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 3.500.000.000 VNĐ (ba tỉ, năm trăm triệu đồng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 năm đối với trình độ đại học (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động (được quy định tại NĐ 06)- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP có hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật M&E |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật liên quan đến cơ điện công trình...- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 3.500.000.000 VNĐ (ba tỉ, năm trăm triệu đồng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải thùng tự đổ - trọng tải ≥ 5 TấnNhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh cho thiết bị này:+ Giấy kiểm định/giấy hiệu chuẩn kỹ thuật còn thời gian lưu hành đến thời điểm đóng thầu và Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh:Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Bảng kê khai thiết bị;Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị: có bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (vd: Hợp đồng thuê thiết bị), kèm theo hồ sơ/tài liệu chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh:Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Bảng kê khai thiết bị;Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị: có bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (vd: Hợp đồng thuê thiết bị), kèm theo hồ sơ/tài liệu chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh:Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Bảng kê khai thiết bị;Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị: có bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (vd: Hợp đồng thuê thiết bị), kèm theo hồ sơ/tài liệu chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh:Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Bảng kê khai thiết bị;Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị: có bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (vd: Hợp đồng thuê thiết bị), kèm theo hồ sơ/tài liệu chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh:Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Bảng kê khai thiết bị;Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị: có bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (vd: Hợp đồng thuê thiết bị), kèm theo hồ sơ/tài liệu chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh:Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Bảng kê khai thiết bị;Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị: có bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (vd: Hợp đồng thuê thiết bị), kèm theo hồ sơ/tài liệu chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo nâng cấp văn phòng khoa, bộ môn điện ô tô, khoa Cơ khí động lực Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải xuất trình (khuyến khích nộp kèm E-HSDT): chứng chỉ năng lực của tổ chức được phép Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp trước khi được ký kết hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoạt động xây dựng như yêu cầu trên khi thương thảo hợp đồng thì sẽ không được trao hợp đồng và Chủ đầu tư, Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải chứng minh có chứng chỉ hoặc đủ năng lực phù hợp phạm vi công việc mà mình đảm trách theo yêu cầu trên. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y công chứng các loại tài liệu sau: báo cáo tài chính các năm gần đây, Hợp đồng tương tự, Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình, tài liệu năng lực kinh nghiệm của nhân sự. Các catalogue, tài liệu thông số kỹ thuật của các thiết bị chính mà nhà thầu đề xuất cung cấp cho gói thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ số 01 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3896 8641, Fax : 028. 3896 4922. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ số 01 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3896 8641, Fax : 028. 3896 4922 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn – Quận 1 – TP. HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ số 01 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028.3896 8641, Fax : 028. 3896 4922. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KIẾN TRÚC - PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu HS thiết kế | 63,0941 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn | Theo yêu cầu HS thiết kế | 435,8694 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1.219,5144 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1.551,8334 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1.219,5144 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu HS thiết kế | 332,319 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tole hiện hữu | Theo yêu cầu HS thiết kế | 952,002 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường hiện hữu | Theo yêu cầu HS thiết kế | 606,789 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày 20mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 30,1369 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 187,0181 | m2 |
| 3 | Bả mastic vào tường trong nhà | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1.403,8451 | m2 |
| 4 | Bả mastic vào trần bê tông | Theo yêu cầu HS thiết kế | 222,8 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1.403,8451 | m2 |
| 6 | Sơn tường vào trần bê tông | Theo yêu cầu HS thiết kế | 222,8 | m2 |
| 7 | Láng nền tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 19,188 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch ceramic bóng kính, kt 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1.200,3264 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch ceramic bóng mờ, kt 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 19,188 | m2 |
| 10 | Ốp tường gạch ceramic bóng mờ, kt 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 72,776 | m2 |
| 11 | Ốp tường gạch thẻ đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 263,717 | m2 |
| 12 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi, dày 9mm | Theo yêu cầu HS thiết kế | 935,5079 | m2 |
| 13 | GCLD trần thạch khung nhôm nổi chống ẩm, dày 9mm | Theo yêu cầu HS thiết kế | 19,188 | m2 |
| 14 | GCLD trần nhôm hộp 100x50 @100, màu xám đen | Theo yêu cầu HS thiết kế | 32,75 | m2 |
| 15 | Lợp mái tole PU chống nóng, tole sóng vuông tĩnh điện mạ màu dày 0,45mm, kèm lớp cách nhiệt dày 18mm | Theo yêu cầu HS thiết kế | 9,52 | 100m2 |
| 16 | GCLD vách ngăn Cemboard cố định, 2 mặt dày 9mm. Bao gồm khung đỡ nhôm. | Theo yêu cầu HS thiết kế | 305,019 | m2 |
| 17 | GCLD vách ngăn HPL + kèm cửa. Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu HS thiết kế | 20,33 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm | Theo yêu cầu HS thiết kế | 294,5206 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm | Theo yêu cầu HS thiết kế | 175,3414 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu HS thiết kế | 19,9014 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu HS thiết kế | 18,8294 | m2 |
| 22 | Cửa đi mở quay khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu xám đen, kính dán an toàn 2 lớp trong suốt dày 6,38mm. Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu HS thiết kế | 78,99 | m2 |
| 23 | Cửa đi mở quay + cửa sổ vách kính khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu xám đen, kính dán an toàn 2 lớp trong suốt dày 6,38mm. Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu HS thiết kế | 181,6941 | m2 |
| 24 | Cửa đi mở trượt khung nhôm hệ 93, sơn tĩnh điện màu xám đen, kính dán an toàn 2 lớp trong suốt dày 6,38mm. Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu HS thiết kế | 18,655 | m2 |
| 25 | Cửa đi mở trượt về 1 bên ray âm sàn, khung nhôm hệ 93, sơn tĩnh điện màu xám đen, kính dán an toàn 2 lớp trong suốt dày 6,38mm. Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu HS thiết kế | 9,9015 | m2 |
| 26 | Cửa đi mở trượt về 1 bên ray treo, khung nhôm hệ 93, sơn tĩnh điện màu xám đen, kính dán an toàn 2 lớp trong suốt dày 6,38mm. Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu HS thiết kế | 5,28 | m2 |
| 27 | Cửa sổ trượt khung nhôm hệ 93, sơn tĩnh điện màu xám đen, kính dán an toàn 2 lớp trong suốt dày 6,38mm. Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu HS thiết kế | 173,1414 | m2 |
| 28 | Cửa sổ lật khung nhôm hệ 93, sơn tĩnh điện màu xám đen, kính dán an toàn 2 lớp trong suốt dày 6,38mm. Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu HS thiết kế | 2,2 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu xám đen, kính dán an toàn 2 lớp trong suốt dày 6,38mm. Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu HS thiết kế | 38,7308 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi | Theo yêu cầu HS thiết kế | 67 | Bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu HS thiết kế | 25 | Bộ |
| C | PHẦN CẢI TẠO KIẾN TRÚC - CÔNG TÁC KHÁC: | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu HS thiết kế | 147,9218 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu HS thiết kế | 147,9218 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu HS thiết kế | 147,9218 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (6km tiếp theo) | Theo yêu cầu HS thiết kế | 147,9218 | m3 |
| D | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - THÁO DỠ TBVS: | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu HS thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu HS thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu HS thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (kệ kính, hộp đựng giấy VS..., ) | Theo yêu cầu HS thiết kế | 5 | bộ |
| E | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - CẤP NƯỚC uPVC PN ≥ 5Bar ĐƯỜNG KÍNH SỬ DỤNG LÀ ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI: | |||
| 1 | Lắp đặt Xí bệt + vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu HS thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu HS thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chậu rửa 2 vòi + vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu HS thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Tiểu nam + vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu HS thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Van D27 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống uPVC-D34 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống uPVC-D27 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 0,39 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống uPVC-D21 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Nối ống D34 (măng sông) | Theo yêu cầu HS thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nối ống D27 (măng sông) | Theo yêu cầu HS thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nối ống D21 (măng sông) | Theo yêu cầu HS thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co uPVC-D34 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co uPVC-D27 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co uPVC-D21 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co ren uPVC-D21 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê uPVC-D34 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê uPVC-D27 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê uPVC-D34-27 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê uPVC-D27x21 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn uPVC-D34-27 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn uPVC-D27x21 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Phụ kiện hệ thống cấp nước | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | lô |
| F | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - THOÁT NƯỚC uPVC PN ≥ 5Bar ĐƯỜNG KÍNH SỬ DỤNG LÀ ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI: | |||
| 1 | Lắp đặt Ống uPVC-D114 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống uPVC-D60 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống uPVC-D42 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Phểu thu D60 + xi phông | Theo yêu cầu HS thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Nối ống uPVC-D114 (măng sông) | Theo yêu cầu HS thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nối ống uPVC-D60 (măng sông) | Theo yêu cầu HS thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D114 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D60 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D140x114 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D140x60 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lơi uPVC D60 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn uPVC D114x60 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn uPVC D60x42 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co uPVC D42 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê uPVC D60 có lưới Inox chắn côn trùng | Theo yêu cầu HS thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bích thông tắc uPVC D114 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bích thông tắc uPVC D60 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Phụ kiện hệ thống thoát nước | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | lô |
| G | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | hệ |
| H | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN - VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn downlight âm trần bóng led 12W | Theo yêu cầu HS thiết kế | 145 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led panel 300x1200m, 60W | Theo yêu cầu HS thiết kế | 85 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led chụp mica 1m2, lắp nổi, 36W | Theo yêu cầu HS thiết kế | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đơn + hộp âm tường | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + hộp âm tường | Theo yêu cầu HS thiết kế | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt ba + hộp âm tường | Theo yêu cầu HS thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt hút âm trần Q=300m3/h | Theo yêu cầu HS thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V+E + hộp âm tường | Theo yêu cầu HS thiết kế | 100 | cái |
| 9 | Lắp đặt Box chờ cấp nguồn 100x100x50 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 32 | bộ |
| 10 | Lắp đặt MCB 3P-16A/10KA + hộp âm tường | Theo yêu cầu HS thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 3P-63A/10KA + hộp âm tường | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| I | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN - CÁP ĐIỆN, ỐNG…: | |||
| 1 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5 mm² - 1C | Theo yêu cầu HS thiết kế | 4.493,55 | m |
| 2 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5 mm² - 1C | Theo yêu cầu HS thiết kế | 352,05 | m |
| 3 | Lắp đặt Cu/PVC 4mm² - 1C | Theo yêu cầu HS thiết kế | 3.981,24 | m |
| 4 | Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm² - 1C | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1.098 | m |
| 5 | Lắp đặt Cu/PVC 16mm² - 1C | Theo yêu cầu HS thiết kế | 121 | m |
| 6 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2.5mm²-4C | Theo yêu cầu HS thiết kế | 64 | m |
| 7 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 16mm²-4C | Theo yêu cầu HS thiết kế | 7 | m |
| 8 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 25mm²-4C | Theo yêu cầu HS thiết kế | 34 | m |
| 9 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 35mm²-4C | Theo yêu cầu HS thiết kế | 26 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1.221,68 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống mềm PVC D20 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 232 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1.194,37 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 148 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC D40 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 56 | m |
| 15 | Lắp đặt Trunking 100Wx50Hx1.2T | Theo yêu cầu HS thiết kế | 54 | m |
| J | TỦ ĐIỆN DB-1: | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-32A/10KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-16A/10KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-63A/10KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P-125A/15KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt DB-1 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | tủ |
| K | TỦ ĐIỆN DB-2: | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-32A/10KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-50A/10KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-100A/15KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt DB-2 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | tủ |
| L | TỦ ĐIỆN P.101÷P.103, P.201÷P.206: | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 8 module + phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu HS thiết kế | 9 | tủ |
| M | TỦ ĐIỆN P.104÷P.108, P.210, P.211: | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-25A/6KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-32A/10KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 8 module + phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu HS thiết kế | 7 | tủ |
| N | TỦ ĐIỆN P.109, P.207, P.208, P.212: | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 8 module + phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu HS thiết kế | 4 | tủ |
| O | Tủ ĐIỆN P.209: | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-50A/10KA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/6KA-30mA | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường 12 module + phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | tủ |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI: | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 + hộp âm tường | Theo yêu cầu HS thiết kế | 36 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ45+ hộp âm tường | Theo yêu cầu HS thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ổ cắm TV RJ45+ hộp âm tường | Theo yêu cầu HS thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Thiết bị phát wifi | Theo yêu cầu HS thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Switch 24 port 10/100/1000Mbps | Theo yêu cầu HS thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Pact panel 24 port | Theo yêu cầu HS thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Bộ chuyển mạch ODF 2 port | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Bộ chuyển mạch ODF 4 port | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cáp mạng quang 2 core | Theo yêu cầu HS thiết kế | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp mạng quang 4 core | Theo yêu cầu HS thiết kế | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1.450 | m |
| 12 | Cáp patch cord dài 5m | Theo yêu cầu HS thiết kế | 58 | sợi |
| 13 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 950 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt Trunking 100W*50H*1.0T | Theo yêu cầu HS thiết kế | 56 | m |
| 16 | Lắp đặt Tủ Cabinet 9U | Theo yêu cầu HS thiết kế | 2 | Tủ |
| 17 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | lô |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - HỆ THỐNG CAMERA: | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại bán cầu gắn áp trần, nguồn cấp PoE | Theo yêu cầu HS thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại thân dài gắn tường, nguồn cấp PoE | Theo yêu cầu HS thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Switch 8 port + PoE | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bộ ghi hình 9 kênh | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Ổ cứng 4TB | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Màn hình quan sát LCD 43" | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 195 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Theo yêu cầu HS thiết kế | 55 | m |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống camera | Theo yêu cầu HS thiết kế | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 03 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 3.500.000.000 VNĐ (ba tỉ, năm trăm triệu đồng)). | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 02 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên về một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- - Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 3.500.000.000 VNĐ (ba tỉ, năm trăm triệu đồng)). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý khối lượng,chất lượng, tiến độ và hồ sơ xây dựng | 1 | 02 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên về một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 3.500.000.000 VNĐ (ba tỉ, năm trăm triệu đồng)). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 năm đối với trình độ đại học (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động (được quy định tại NĐ 06)- Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp huy động nhân sự ngoài nhà thầu thì nhà cần có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp trúng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP có hiệu lực | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật M&E | 1 | 01 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật liên quan đến cơ điện công trình...- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM (hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 3.500.000.000 VNĐ (ba tỉ, năm trăm triệu đồng)). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải thùng tự đổ - trọng tải ≥ 5 TấnNhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh cho thiết bị này:+ Giấy kiểm định/giấy hiệu chuẩn kỹ thuật còn thời gian lưu hành đến thời điểm đóng thầu và Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị còn khả năng vận hành. | Nhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh:Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Bảng kê khai thiết bị;Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị: có bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (vd: Hợp đồng thuê thiết bị), kèm theo hồ sơ/tài liệu chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…). | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Nhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh:Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Bảng kê khai thiết bị;Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị: có bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (vd: Hợp đồng thuê thiết bị), kèm theo hồ sơ/tài liệu chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…). | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh:Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Bảng kê khai thiết bị;Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị: có bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (vd: Hợp đồng thuê thiết bị), kèm theo hồ sơ/tài liệu chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…). | 2 |
| 4 | Máy đục bê tông cầm tay | Nhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh:Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Bảng kê khai thiết bị;Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị: có bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (vd: Hợp đồng thuê thiết bị), kèm theo hồ sơ/tài liệu chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…). | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch cầm tay | Nhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh:Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Bảng kê khai thiết bị;Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị: có bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (vd: Hợp đồng thuê thiết bị), kèm theo hồ sơ/tài liệu chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…). | 2 |
| 6 | Máy hàn kim loại | Nhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh:Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Bảng kê khai thiết bị;Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị: có bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (vd: Hợp đồng thuê thiết bị), kèm theo hồ sơ/tài liệu chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi