Gói thầu: Gói thầu xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220450313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220450175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 00:50:00 đến ngày 2022-05-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,119,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có công trình hoặc hạng mục công trình là công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chính: Hệ thống điện sinh hoạt, đường dây trung thế, Trạm biến áp, cấp nước, chiếu sáng, vỉa hè, cây xanh. + Hợp đồng, bảng PLKL+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc.+ Hóa đơn+ Đối với chủ đầu tư là doanh nghiệp có sao kê của ngân hàng bàn gốc, hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngànhkỹ thuật xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc thi công công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự+ Có tài liệu chứng minh đủ năng lực làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ- CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 cán bộ Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.+ 01 có trình độ chuyên ngành điện+ Đã thi công công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.+ Đã thi công công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký chứng minh sở hữu của nhà thầu, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Oto tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký chứng minh sở hữu của nhà thầu, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng + thiết bị Hệ thống điện và hoàn thiện hạ tầng khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại khu đồng Trằm Giam, xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp; Năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp hoặc công trình năng lượng (thi công đường dây và trạm biến áp). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + File excel ghi giá dự thầu của phần đề xuất tài chính - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Là bản gốc hoặc bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Kim Xá, địa chỉ: Xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Xá , địa chỉ: xã Kim Xá huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Xá , địa chỉ: xã Kim Xá huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Kim Xá , địa chỉ: xã Kim Xá huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao 24kV DN-24kV/630A chém ngang, có dao tiếp địa liên động phía tải | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 3 | Cấu hình Tủ 400V-400A(4x150+1x100) ngoài trời - TBA bán lẻ - MBA 250kVA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cấu hình Tủ tụ bù 75kVAr | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Cầu chì ống PK-24kV-100A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi đóng cắt có tải 24kV -100A + dây chì (dây chảy 20A) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Chống sét van cho lưới 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐZ TRUNG ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV (AsXH24-95/16) | Theo yêu cầu HSMT | 1.510 | m |
| 3 | Sứ đứng 22kV- Đường rò 600mm (sứ gốm) & ty sứ | Theo yêu cầu HSMT | 34 | quả |
| 4 | Chuỗi đơn néo thủy tinh 22kV dây AC95+ phụ kiện: | Theo yêu cầu HSMT | 42 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV dây AC95+ phụ kiện | Theo yêu cầu HSMT | 12 | chuỗi |
| 6 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 7 | Biển đề tên cầu dao/cầu chì | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ghíp phập bọc trung thế 35-240mm2,2bulon | Theo yêu cầu HSMT | 21 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 10 | Khóa chữ U | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 11 | Dây néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE (gồm 2 U hãm) | Theo yêu cầu HSMT | 54 | bộ |
| 12 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE | Theo yêu cầu HSMT | 34 | cái |
| 13 | Kẹp quai nhôn Fi22 dây trần 70-150mm, xiết ty | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 14 | Kẹp hotline nhôm cho dây trần 95mm2, xiết ty | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 15 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 18m | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 16m | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cột |
| 18 | Lắp đặt Dây nhôm AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV (AsXH24-95/16) | Theo yêu cầu HSMT | 1.510 | 1 m |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu HSMT | 3,4 | 10 sứ |
| 21 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu HSMT | 34 | 1 chuỗi sứ |
| 22 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao | Theo yêu cầu HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 23 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 24 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | vị trí |
| 25 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. | Theo yêu cầu HSMT | 1 | vị trí |
| 26 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cột |
| 27 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cột |
| 28 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo yêu cầu HSMT | 14 | 1 mối nối |
| 29 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-22d | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp ngang XRK-6n | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Xà cầu dao cách ly cột đúp dọc XCD-2d | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CD | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Thang trèo 3.6m TT-3.6 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN DZ TRUNG ÁP: PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1bộ (3pha) |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 9 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | 1sợi, 1ruột |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐZ TRUNG ÁP: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PC30 | Theo yêu cầu HSMT | 4,71 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150, PC40 | Theo yêu cầu HSMT | 21,46 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn cột M200, đá 1x2, PC 40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,658 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,323 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,2201 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,8085 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng cột điện | Theo yêu cầu HSMT | 2,4661 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 2,4661 | 100m3 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 32,3 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,323 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1bộ (3pha) |
| 3 | Thí nghiệm Cầu chì ống PK-24kV-100At | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ (1pha) |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ (1pha) |
| 6 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo yêu cầu HSMT | 6 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo yêu cầu HSMT | 10 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Theo yêu cầu HSMT | 9 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 5 | 1 tụ |
| 12 | Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từ | Theo yêu cầu HSMT | 3 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 220 (kV) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ thống |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 3 pha |
| 6 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Theo yêu cầu HSMT | 8 | 1 bộ |
| 7 | Cáp đồng đơn bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV- 1x185 | Theo yêu cầu HSMT | 21 | m |
| 8 | Cáp đồng đơn bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV- 1x120 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | m |
| 9 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | m |
| 10 | Cáp đồng trung thế 24kV CXV 1x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 11 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 12 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M120 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 17 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 18 | Sứ đứng 22kV- Đường rò 600mm (sứ gốm) & ty sứ | Theo yêu cầu HSMT | 15 | quả |
| 19 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA (bộ 3 cái) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Nắp chụp ty sứ hạ thế MBA (bộ 4 cái) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Nắp chụp đầu cực chống sét van (3 pha) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người" | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 23 | Biển đề tên trạm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 24 | Khóa việt tiệp | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 25 | Băng cách điện hạ thế (Vàng, Xanh, Đỏ) | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cuộn |
| 26 | Ống HDPE D85/65 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | m |
| 27 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 28 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC50/8-XLPE2,5/HDPE | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 29 | Ghíp nhôm AL50-240 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cột bê tông ly tâm NPC.I- 12-190-9.0 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cột |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,21 | 100m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,07 | 100m |
| 33 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 19 | 1 m |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo yêu cầu HSMT | 15 | 1 cái |
| 39 | Tiếp điạ trạm & tiếp địa phần tử TĐC | Theo yêu cầu HSMT | 1 | phần |
| 40 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cột |
| 41 | Bốc dỡ, vận chuyển cột điện BTLT 12m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cột |
| 42 | Xà đón dây đầu trạm XII-3.0 (tim 3.0m) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Xà đỡ cầu dao XCD-3.0 (tim 3.0m) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 44 | xà lắp cầu chì XCC-3.0 (tim 3.0m) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Xà đỡ sứ trung gian XSTG-3.0 (tim 3.0m) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Giá lắp máy biến áp XMBA(U140)-3.0 tim 3.0m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Giá đỡ tay giật + hệ truyền động | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Ghế thao tác 2 sàn phụ phụ GTT-3.0 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Thang trèo 3,6m TT-3.6 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Giá lắp tủ hạ thế GTĐ | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Giá đỡ cáp tổng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Dây ròng tiếp địa TBA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,56 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0212 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 6 | Đào đất móng cột điện | Theo yêu cầu HSMT | 0,2246 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2246 | 100m3 |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 23,8 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,238 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 3,58 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 35,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 1,7899 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng cột điện | Theo yêu cầu HSMT | 0,9995 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6082 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu HSMT | 0,3912 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 17,28 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1728 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cột |
| 2 | Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-10-190-5,0 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cột |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x95 - 0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 724 | m |
| 4 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 | Theo yêu cầu HSMT | 63 | bộ |
| 5 | Ghíp đa năng AM95 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 6 | Ghíp đa năng A25-150 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 38 | cột |
| 8 | Bốc dỡ, vận chuyển cột điện BTLT | Theo yêu cầu HSMT | 38 | cột |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,724 | km/dây |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Cổ dề cột ly tâm đơn | Theo yêu cầu HSMT | 22 | cái |
| 12 | Cổ dề cột ly tâm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 13 | Hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 14 | Cầu đấu trong hòm công tơ | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 15 | Dây Al/XLPE 2*35mm2 xuống hòm công tơ | Theo yêu cầu HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,12 | km/dây |
| 17 | Ghíp nối dây 35/50 | Theo yêu cầu HSMT | 40 | cái |
| 18 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 6 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | 1sợi, 1ruột |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, lắp cột đơn | Theo yêu cầu HSMT | 13 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp cần đèn D60, lắp cột kép | Theo yêu cầu HSMT | 8 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp choá đèn Led 80W | Theo yêu cầu HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu HSMT | 0,74 | 100m |
| 5 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4*25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0808 | 100m |
| 6 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4*16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 5,71 | 100m |
| 7 | Cổ dề cột li tâm đơn | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Cổ dề cột li tâm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x16 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | bộ |
| 10 | Ghíp kép bọc cáp VX25-95mm2/6-70mm2,1bulon lên đèn | Theo yêu cầu HSMT | 46 | cái |
| 11 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 12 | Ghip nhôm đa năng AM25-150 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 17 | Làm tiếp địa tủ điện | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ |
| L | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,842 | 100m3 |
| 2 | Bạt chống mất nước | Theo yêu cầu HSMT | 1.842 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 184,2 | m3 |
| 4 | Lát gạch Tezazo 3030x3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 1.842 | m2 |
| 5 | Đào đất bó gáy | Theo yêu cầu HSMT | 3,9545 | 1m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 19,7725 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 79,09 | m2 |
| 8 | Đào đất bồn cây | Theo yêu cầu HSMT | 2,5397 | 1m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 12,584 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 50,336 | m2 |
| 11 | Trồng cây Bàng Đài Loan | Theo yêu cầu HSMT | 104 | cây |
| 12 | Trồng cây hoa Ban | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cây |
| 13 | Đào hố trồng cây | Theo yêu cầu HSMT | 41,6813 | 1m3 |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Theo yêu cầu HSMT | 114 | 1 cây / 90 ngày |
| 15 | Đào đất bó vỉa | Theo yêu cầu HSMT | 11,475 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 11,475 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 229,5 | m2 |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x20x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 658 | m |
| 19 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x20x50cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 107 | m |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu HSMT | 0,5965 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 6,1 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm-16PN | Theo yêu cầu HSMT | 2,1 | 100m |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 200/100mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối ren - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 6,1 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,1 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 6,1 | 100m |
| 18 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,1 | 100m |
| 19 | Cắt đường bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 96 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 5,44 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,44 | m3 |
| 22 | Đào đất đặt đường ống | Theo yêu cầu HSMT | 2,7259 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu HSMT | 125,1089 | m3 |
| 24 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3623 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu HSMT | 2,3882 | 100m3 |
| 26 | Đào đất hố van | Theo yêu cầu HSMT | 2,4602 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng,M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4613 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 0,7216 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 3,28 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 0,166 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0827 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0086 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0063 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có công trình hoặc hạng mục công trình là công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chính: Hệ thống điện sinh hoạt, đường dây trung thế, Trạm biến áp, cấp nước, chiếu sáng, vỉa hè, cây xanh. + Hợp đồng, bảng PLKL+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc.+ Hóa đơn+ Đối với chủ đầu tư là doanh nghiệp có sao kê của ngân hàng bàn gốc, hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngànhkỹ thuật xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc thi công công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự+ Có tài liệu chứng minh đủ năng lực làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ- CP | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | + 02 cán bộ Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.+ 01 có trình độ chuyên ngành điện+ Đã thi công công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.+ Đã thi công công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 2 | Đầm rùi | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy Hàn | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 4 | Xe cẩu | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký chứng minh sở hữu của nhà thầu, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 5 | Oto tự đổ | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký chứng minh sở hữu của nhà thầu, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi