Gói thầu: Gói thầu xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450313-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220450175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-30 00:50:00 đến ngày 2022-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,119,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có công trình hoặc hạng mục công trình là công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chính: Hệ thống điện sinh hoạt, đường dây trung thế, Trạm biến áp, cấp nước, chiếu sáng, vỉa hè, cây xanh. + Hợp đồng, bảng PLKL+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc.+ Hóa đơn+ Đối với chủ đầu tư là doanh nghiệp có sao kê của ngân hàng bàn gốc, hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngànhkỹ thuật xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc thi công công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự+ Có tài liệu chứng minh đủ năng lực làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ- CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 02 cán bộ Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.+ 01 có trình độ chuyên ngành điện+ Đã thi công công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.+ Đã thi công công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký chứng minh sở hữu của nhà thầu, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Oto tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký chứng minh sở hữu của nhà thầu, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng + thiết bị
Hệ thống điện và hoàn thiện hạ tầng khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại khu đồng Trằm Giam, xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Xá, địa chỉ: Xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và Thương mại Phú An Phát. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng PT Vĩnh Phúc. - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế & hạ tầng huyện Vĩnh Tường. - Tư vấn lập HSMT, báo cáo đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và Thương mại Phú An Phát. - Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH MTV Đức Huy Vĩnh Tường


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Xá, địa chỉ: Xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp; Năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp hoặc công trình năng lượng (thi công đường dây và trạm biến áp). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + File excel ghi giá dự thầu của phần đề xuất tài chính - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Là bản gốc hoặc bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Xá, địa chỉ: Xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Xá , địa chỉ: xã Kim Xá huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Xá , địa chỉ: xã Kim Xá huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Kim Xá , địa chỉ: xã Kim Xá huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Cầu dao 24kV DN-24kV/630A chém ngang, có dao tiếp địa liên động phía tảiTheo yêu cầu HSMT2bộ
2Máy biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu HSMT1máy
3Cấu hình Tủ 400V-400A(4x150+1x100) ngoài trời - TBA bán lẻ - MBA 250kVATheo yêu cầu HSMT1tủ
4Cấu hình Tủ tụ bù 75kVArTheo yêu cầu HSMT1tủ
5Cầu chì ống PK-24kV-100ATheo yêu cầu HSMT1bộ
6Cầu chì tự rơi đóng cắt có tải 24kV -100A + dây chì (dây chảy 20A)Theo yêu cầu HSMT1bộ
7Chống sét van cho lưới 22kVTheo yêu cầu HSMT1bộ
B HẠNG MỤC: TUYẾN ĐZ TRUNG ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu HSMT11 bộ
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV (AsXH24-95/16)Theo yêu cầu HSMT1.510m
3Sứ đứng 22kV- Đường rò 600mm (sứ gốm) & ty sứTheo yêu cầu HSMT34quả
4Chuỗi đơn néo thủy tinh 22kV dây AC95+ phụ kiện:Theo yêu cầu HSMT42chuỗi
5Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV dây AC95+ phụ kiệnTheo yêu cầu HSMT12chuỗi
6Biển báo an toàn và tên cột đường dâyTheo yêu cầu HSMT9cái
7Biển đề tên cầu dao/cầu chìTheo yêu cầu HSMT1cái
8Ghíp phập bọc trung thế 35-240mm2,2bulonTheo yêu cầu HSMT21cái
9Ghíp nhôm đa năng A50-240Theo yêu cầu HSMT9cái
10Khóa chữ UTheo yêu cầu HSMT14cái
11Dây néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE (gồm 2 U hãm)Theo yêu cầu HSMT54bộ
12Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPETheo yêu cầu HSMT34cái
13Kẹp quai nhôn Fi22 dây trần 70-150mm, xiết tyTheo yêu cầu HSMT3cái
14Kẹp hotline nhôm cho dây trần 95mm2, xiết tyTheo yêu cầu HSMT3cái
15Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Theo yêu cầu HSMT6cái
16Cột bê tông ly tâm 18mTheo yêu cầu HSMT4cột
17Cột bê tông ly tâm 16mTheo yêu cầu HSMT10cột
18Lắp đặt Dây nhôm AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV (AsXH24-95/16)Theo yêu cầu HSMT1.5101 m
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT0,610 đầu cốt
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo yêu cầu HSMT3,410 sứ
21Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu HSMT341 chuỗi sứ
22Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều caoTheo yêu cầu HSMT121 chuỗi sứ
23Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTheo yêu cầu HSMT3cái
24Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m Theo yêu cầu HSMT1vị trí
25Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m.Theo yêu cầu HSMT1vị trí
26Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu HSMT10cột
27Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu HSMT4cột
28Nối cột bê tông bằng mặt bíchTheo yêu cầu HSMT141 mối nối
29Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BLTheo yêu cầu HSMT1bộ
30Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22Theo yêu cầu HSMT4bộ
31Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-22dTheo yêu cầu HSMT2bộ
32Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22nTheo yêu cầu HSMT1bộ
33Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22dTheo yêu cầu HSMT1bộ
34Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22nTheo yêu cầu HSMT1bộ
35Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1Theo yêu cầu HSMT1bộ
36Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2Theo yêu cầu HSMT1bộ
37Xà bò 3 sứ Xbo-3Theo yêu cầu HSMT2bộ
38Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6Theo yêu cầu HSMT1bộ
39Xà rẽ 6 sứ cột đúp ngang XRK-6nTheo yêu cầu HSMT1bộ
40Xà cầu dao cách ly cột đúp dọc XCD-2dTheo yêu cầu HSMT1bộ
41Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CDTheo yêu cầu HSMT1bộ
42Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTDTheo yêu cầu HSMT1bộ
43Thang trèo 3.6m TT-3.6Theo yêu cầu HSMT1bộ
44Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16Theo yêu cầu HSMT5bộ
45Tiếp địa đường dây RC-3Theo yêu cầu HSMT8bộ
46Tiếp địa đường dây RC-4Theo yêu cầu HSMT1bộ
C HẠNG MỤC: TUYẾN DZ TRUNG ÁP: PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo yêu cầu HSMT11bộ (3pha)
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo yêu cầu HSMT91 vị trí
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Theo yêu cầu HSMT121sợi, 1ruột
D HẠNG MỤC: TUYẾN ĐZ TRUNG ÁP: PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PC30Theo yêu cầu HSMT4,71m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150, PC40Theo yêu cầu HSMT21,46m3
3Bê tông chèn cột M200, đá 1x2, PC 40Theo yêu cầu HSMT1,658m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,323tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,2201tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,8085100m2
7Đào đất móng cột điệnTheo yêu cầu HSMT2,4661100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT2,4661100m3
9Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu HSMT32,31m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,323100m3
E HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo yêu cầu HSMT1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo yêu cầu HSMT11bộ (3pha)
3Thí nghiệm Cầu chì ống PK-24kV-100AtTheo yêu cầu HSMT11bộ
4Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo yêu cầu HSMT3bộ (1pha)
5Thí nghiệm chống sét van đến UTheo yêu cầu HSMT3bộ (1pha)
6Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Theo yêu cầu HSMT11 cái
7Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo yêu cầu HSMT61 cái
8Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo yêu cầu HSMT101 cái
9Thí nghiệm Ampemét ACTheo yêu cầu HSMT11 cái
10Thí nghiệm biến dòng điện, U Theo yêu cầu HSMT91 cái
11Thí nghiệm tụ điện, điện áp Theo yêu cầu HSMT51 tụ
12Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từTheo yêu cầu HSMT31 cái
13Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnTheo yêu cầu HSMT11 mẫu
14Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 220 (kV)Theo yêu cầu HSMT1hệ thống
F HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu HSMT11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu HSMT11 tủ
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu HSMT11 bộ
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo yêu cầu HSMT11 bộ
5Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu HSMT13 pha
6Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiTheo yêu cầu HSMT81 bộ
7Cáp đồng đơn bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV- 1x185Theo yêu cầu HSMT21m
8Cáp đồng đơn bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV- 1x120Theo yêu cầu HSMT7m
9Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2Theo yêu cầu HSMT7m
10Cáp đồng trung thế 24kV CXV 1x50mm2Theo yêu cầu HSMT15m
11Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Theo yêu cầu HSMT15m
12Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2Theo yêu cầu HSMT4m
13Đầu cốt đồng 1 lỗ M185Theo yêu cầu HSMT6cái
14Đầu cốt đồng 1 lỗ M120Theo yêu cầu HSMT2cái
15Đầu cốt đồng 1 lỗ M95Theo yêu cầu HSMT4cái
16Đầu cốt đồng 1 lỗ M70Theo yêu cầu HSMT18cái
17Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Theo yêu cầu HSMT3cái
18Sứ đứng 22kV- Đường rò 600mm (sứ gốm) & ty sứTheo yêu cầu HSMT15quả
19Nắp chụp ty sứ cao thế MBA (bộ 3 cái)Theo yêu cầu HSMT1bộ
20Nắp chụp ty sứ hạ thế MBA (bộ 4 cái)Theo yêu cầu HSMT1bộ
21Nắp chụp đầu cực chống sét van (3 pha)Theo yêu cầu HSMT1bộ
22Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người"Theo yêu cầu HSMT1cái
23Biển đề tên trạmTheo yêu cầu HSMT1cái
24Khóa việt tiệpTheo yêu cầu HSMT4cái
25Băng cách điện hạ thế (Vàng, Xanh, Đỏ)Theo yêu cầu HSMT30cuộn
26Ống HDPE D85/65Theo yêu cầu HSMT7m
27Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPETheo yêu cầu HSMT6cái
28Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC50/8-XLPE2,5/HDPETheo yêu cầu HSMT3cái
29Ghíp nhôm AL50-240Theo yêu cầu HSMT6cái
30Cột bê tông ly tâm NPC.I- 12-190-9.0Theo yêu cầu HSMT2cột
31Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT0,21100m
32Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT0,07100m
33Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT191 m
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,810 đầu cốt
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT0,410 đầu cốt
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT0,510 đầu cốt
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT0,610 đầu cốt
38Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo yêu cầu HSMT151 cái
39Tiếp điạ trạm & tiếp địa phần tử TĐCTheo yêu cầu HSMT1phần
40Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu HSMT2cột
41Bốc dỡ, vận chuyển cột điện BTLT 12mTheo yêu cầu HSMT2cột
42Xà đón dây đầu trạm XII-3.0 (tim 3.0m)Theo yêu cầu HSMT1bộ
43Xà đỡ cầu dao XCD-3.0 (tim 3.0m)Theo yêu cầu HSMT1bộ
44xà lắp cầu chì XCC-3.0 (tim 3.0m)Theo yêu cầu HSMT1bộ
45Xà đỡ sứ trung gian XSTG-3.0 (tim 3.0m)Theo yêu cầu HSMT1bộ
46Giá lắp máy biến áp XMBA(U140)-3.0 tim 3.0mTheo yêu cầu HSMT1bộ
47Giá đỡ tay giật + hệ truyền độngTheo yêu cầu HSMT1bộ
48Ghế thao tác 2 sàn phụ phụ GTT-3.0Theo yêu cầu HSMT1bộ
49Thang trèo 3,6m TT-3.6Theo yêu cầu HSMT1bộ
50Giá lắp tủ hạ thế GTĐTheo yêu cầu HSMT2bộ
51Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBATheo yêu cầu HSMT1bộ
52Giá đỡ cáp tổngTheo yêu cầu HSMT1bộ
53Dây ròng tiếp địa TBATheo yêu cầu HSMT1bộ
G HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu HSMT0,5m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,56m3
3Bê tông chèn cột M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,2m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,0212tấn
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,133100m2
6Đào đất móng cột điệnTheo yêu cầu HSMT0,2246100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,2246100m3
8Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu HSMT23,81m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,238100m3
H HẠNG MỤC: TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu HSMT3,58m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT35,54m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT1,7899100m2
4Đào đất móng cột điệnTheo yêu cầu HSMT0,9995100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,6082100m3
6Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu HSMT0,3912100m3
7Đào rãnh tiếp địaTheo yêu cầu HSMT17,281m3
8Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,1728100m3
I HẠNG MỤC: TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0Theo yêu cầu HSMT30cột
2Cột bê tông cốt thép ly tâm NPC.I-10-190-5,0Theo yêu cầu HSMT8cột
3Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x95 - 0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT724m
4Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95Theo yêu cầu HSMT63bộ
5Ghíp đa năng AM95Theo yêu cầu HSMT16cái
6Ghíp đa năng A25-150Theo yêu cầu HSMT16cái
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu HSMT38cột
8Bốc dỡ, vận chuyển cột điện BTLTTheo yêu cầu HSMT38cột
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,724km/dây
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT3,210 đầu cốt
11Cổ dề cột ly tâm đơnTheo yêu cầu HSMT22cái
12Cổ dề cột ly tâm đôiTheo yêu cầu HSMT15cái
13Hòm công tơ H4Theo yêu cầu HSMT20cái
14Cầu đấu trong hòm công tơTheo yêu cầu HSMT20cái
15Dây Al/XLPE 2*35mm2 xuống hòm công tơTheo yêu cầu HSMT120m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,12km/dây
17Ghíp nối dây 35/50Theo yêu cầu HSMT40cái
18Tiếp địa lặp lại RLLTheo yêu cầu HSMT6bộ
J HẠNG MỤC: TUYẾN ĐZ HẠ ÁP: PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo yêu cầu HSMT61 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Theo yêu cầu HSMT121sợi, 1ruột
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp cần đèn D60, lắp cột đơnTheo yêu cầu HSMT131 cần đèn
2Lắp cần đèn D60, lắp cột képTheo yêu cầu HSMT81 cần đèn
3Lắp choá đèn Led 80WTheo yêu cầu HSMT21bộ
4Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu HSMT0,74100m
5Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4*25mm2Theo yêu cầu HSMT0,0808100m
6Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4*16mm2Theo yêu cầu HSMT5,71100m
7Cổ dề cột li tâm đơnTheo yêu cầu HSMT16bộ
8Cổ dề cột li tâm đôiTheo yêu cầu HSMT10bộ
9Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x16Theo yêu cầu HSMT48bộ
10Ghíp kép bọc cáp VX25-95mm2/6-70mm2,1bulon lên đènTheo yêu cầu HSMT46cái
11Đầu cốt M35Theo yêu cầu HSMT16cái
12Ghip nhôm đa năng AM25-150Theo yêu cầu HSMT12cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,610 đầu cốt
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu HSMT11 tủ
15Lắp giá đỡ tủTheo yêu cầu HSMT11 bộ
16Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu HSMT1cái
17Làm tiếp địa tủ điệnTheo yêu cầu HSMT11 bộ
L HẠNG MỤC: VỈA HÈ, CÂY XANH
1Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT1,842100m3
2Bạt chống mất nướcTheo yêu cầu HSMT1.842m2
3Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu HSMT184,2m3
4Lát gạch Tezazo 3030x3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSMT1.842m2
5Đào đất bó gáyTheo yêu cầu HSMT3,95451m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSMT19,7725m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSMT79,09m2
8Đào đất bồn câyTheo yêu cầu HSMT2,53971m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSMT12,584m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSMT50,336m2
11Trồng cây Bàng Đài LoanTheo yêu cầu HSMT104cây
12Trồng cây hoa BanTheo yêu cầu HSMT10cây
13Đào hố trồng câyTheo yêu cầu HSMT41,68131m3
14Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Theo yêu cầu HSMT1141 cây / 90 ngày
15Đào đất bó vỉaTheo yêu cầu HSMT11,4751m3
16Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu HSMT11,475m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSMT229,5m2
18Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x20x100cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSMT658m
19Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x20x50cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSMT107m
20Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu HSMT0,5965100m3
M HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE - đường kính ống 50mmTheo yêu cầu HSMT6,1100 m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT6cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT6cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT2cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm-16PNTheo yêu cầu HSMT2,1100m
6Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mmTheo yêu cầu HSMT2bộ
7Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mmTheo yêu cầu HSMT2cái
8Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 200/100mmTheo yêu cầu HSMT1cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mmTheo yêu cầu HSMT2cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT6cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu HSMT2cái
12Lắp đặt đầu nối ren - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT4cái
13Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu HSMT1cái
14Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu HSMT1cái
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT6,1100m
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmTheo yêu cầu HSMT2,1100m
17Khử trùng ống nước - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT6,1100m
18Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmTheo yêu cầu HSMT2,1100m
19Cắt đường bê tôngTheo yêu cầu HSMT96m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu HSMT5,44m3
21Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,44m3
22Đào đất đặt đường ốngTheo yêu cầu HSMT2,7259100m3
23Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu HSMT125,1089m3
24Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,3623100m3
25Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu HSMT2,3882100m3
26Đào đất hố vanTheo yêu cầu HSMT2,46021m3
27Bê tông lót móng,M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu HSMT0,4613m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSMT0,7216m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu HSMT3,28m2
30Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu HSMT0,166m3
31Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu HSMT0,0827m3
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0086tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu HSMT41 cấu kiện
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,0197100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0063100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có công trình hoặc hạng mục công trình là công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chính: Hệ thống điện sinh hoạt, đường dây trung thế, Trạm biến áp, cấp nước, chiếu sáng, vỉa hè, cây xanh. + Hợp đồng, bảng PLKL+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc.+ Hóa đơn+ Đối với chủ đầu tư là doanh nghiệp có sao kê của ngân hàng bàn gốc, hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngànhkỹ thuật xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc thi công công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự+ Có tài liệu chứng minh đủ năng lực làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ- CP55
2 Kỹ thuật thi công 3 + 02 cán bộ Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.+ 01 có trình độ chuyên ngành điện+ Đã thi công công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự55
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.+ Đã thi công công trình tương tự có xác nhận của bên giao thầu+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê).1
2 Đầm rùi Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê).1
3 Máy Hàn Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê).1
4 Xe cẩu Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký chứng minh sở hữu của nhà thầu, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)1
5 Oto tự đổ Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký chứng minh sở hữu của nhà thầu, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê)1
6 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê).1
7 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->