Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480898-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220459159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-30 08:40:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,653,153,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng là: Có 03 (ba) có giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02(hai) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất: ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện, máy nổ dự phòng: công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 40
9-Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình
Kè đá và hệ thống mương thoát nước/Đại đội công binh; Đại đội trinh sát; Nhà kho vật chất/Ban CHQS Gia Nghĩa/Bộ CHQS tỉnh Đăk Nông
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị xã Gia Nghĩa - tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông Tên Bên mời thầu là: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:(Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Nghĩa Tín.) + Tư vấn lập: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Ánh Dương, + Đơn vị thẩm định hồ sơ yêu cầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Ánh Dương - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư và Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Ánh Dương, địa chỉ: Số 89/1 Giải Phóng, P. Tân Thành, Tp. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk;


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị xã Gia Nghĩa - tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông Tên Bên mời thầu là: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 2 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông Tên Bên mời thầu là: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông + Địa chỉ: Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Đăk Nông Địa chỉ: Đường 23/3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + ĐT: 0261.3789789 Fax : 0261.3544279
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông + Địa chỉ: Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà Kho vật chất
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,091100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III18,271m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6 M1009,05m3
4Bê tông móng, đá 1x2 M20011,928m3
5Bê tông cổ móng, đá 1x2 M2001,6094m3
6Bê tông giằng móng, đá 1x2 M2004,386m3
7Ván khuôn gỗ - ván khuôn móng0,475100m2
8Ván khuôn gỗ - ván khuôn giằng móng0,4386100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0489tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7336tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,1067tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm0,52tấn
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB4019,5696m3
14Bê tông nền, đá 1x2 M20010,142m3
15Đắp đất nền móng công trình118,967m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M2003,518m3
17Bê tông dầm giằng, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M2008,288m3
18Bê tông sàn mái, bê tông, đá 1x2 M20011,568m3
19Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió bê tông M200, đá 1x20,8936m3
20Ván khuôn gỗ - ván khuôn cột0,6592100m2
21Ván khuôn gỗ - ván khuôn dầm giằng0,6999100m2
22Ván khuôn gỗ - ván khuôn sàn mái1,1704100m2
23Ván khuôn gỗ - ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió0,075100m2
24SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1465tấn
25SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6069tấn
26SXLD cốt thép dầm, giằng tường, ĐK ≤10mm0,1465tấn
27SXLD cốt thép dầm, giằng tường, ĐK ≤18mm1,108tấn
28SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm1,258tấn
29SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, ĐK 0,0579tấn
30SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, ĐK >10mm0,0991tấn
31GCLD cửa đi khung bao bằng thép L40x40x4, khung cánh bằng thép hộp 40x80x2,0 bịt tôn 1,2mm hai mặt (cả lề, bật thép, chốt khóa và sơn dầu 3 nước hoàn thiện)11,521m2
32GCLD khung bảo vệ ô thoáng bằng thép D14 (cả sơn dầu 3 nước hoàn thiện)0,321m2
33GCLD khung lưới Inox chống côn trùng10,48m2
34GCLD thang lên thăm mái bằng thép hộp 30x50x2, nắp đậy bằng tole (cả sơn dầu 3 nước hoàn thiện)1cái
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm,, vữa XM M752,31m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm,, vữa XM M7537,656m3
37Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, vữa XM M751,38m3
38Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M7538,56m2
39Trát dầm giằng, lam gió vữa XM M7577,492m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75127,52m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75250,96m2
42Trát trần, vữa XM M75117,04m2
43Láng granitô bậc cấp5,91m2
44Bả bằng bột bả vào tường378,48m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm - lam gió, trần233,092m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ484,052m2
47Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ127,52m2
48Lát nền, sàn gạch gốm đỏ KT300x300, vữa XM M75107m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,6272100m2
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,07100m2
51Gia công xà gồ thép0,5726tấn
52Lắp dựng xà gồ thép0,5729tấn
53Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủ42,0481m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45mm, chiều dài bất kỳ1,6704100m2
55Lắp đặt tủ điện tôn sắt sơn tĩnh điện có khóa, đèn báo KT 400x300x16011 tủ
56Lắp đặt đế nhựa âm tường6hộp
57Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A (30A, 50A)2cái
58Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực kiểu ngầm 10A + mặt che5cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
60Lắp đặt đồng hồ Ampe1cái
61Lắp đặt đồng hồ Vôn kế1cái
62Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A1bộ
63Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật KT 60x60mm6hộp
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 + 1x4E50m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm260m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2150m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D15mm150m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mm30m
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng9bộ
70Đào mương tiếp địa - Cấp đất III9,3121m3
71Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ công9,312m3
72Đóng cọc tiếp địa L63x63x4 mạ kẽm + râu5cọc
73Kéo rải dây tiếp địa bằng thép L40x4 mạ kẽm dưới mương đất40m
74Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm D10 theo tường, cột và mái nhà40m
75Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16 - Chiều dài kim 1m5cái
76CCLĐ bách đỡ kim thu sét5cái
77CCLĐ bách đỡ kim thu sét3cái
78GCLĐ bách đỡ dây chống sét - D830cái
79CCLĐ bộ đếm sét1cái
80Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài25,344m3
81Phòng mối nền công trình xây mới102,64m2
82Đào móng băng, Cấp đất III1,21m3
83Bê tông lót, đá 4x6 M100,0,336m3
84Bê tông nền, đá 1x2 M2000,2m3
85Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, vữa XM M750,999m3
86Bê tông giằng, đá 1x2 M2000,056m3
87Ván khuôn gỗ - ván khuôn giằng0,0056100m2
88Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm0,0056tấn
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7510,02m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M758,396m2
91Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,02m2
92Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,396m2
93Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB401,44m2
94GCLD cửa lán cứu hỏa, khung bằng thép L32x32x4 + lưới B40 (cả lề, bật thép, chốt khóa và sơn dầu 3 nước hoàn thiện)2,161m2
95Gia công xà gồ thép 30x60x1,50,0081tấn
96Lắp dựng xà gồ thép0,0082tấn
97Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủ0,721m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45mm, chiều dài bất kỳ0,024100m2
99Đào móng đất cấp III1,951m3
100Bê tông lót, đá 4x6 M1000,596m3
101Bê tông nền, đá 1x2 M2000,756m3
102Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, vữa XM M750,308m3
103Bê tông giằng, đá 1x2 M2000,12m3
104Ván khuôn gỗ - ván khuôn giằng0,024100m2
105Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm0,0168tấn
106Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M7512,8m2
107Quét vôi 3 nước trắng12,8m2
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M750,356m2
B Kè Đá và hệ thống mương thoát nước Đại đội Trinh sát
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,9198100m3
2Đào đất mái taluy bằng thủ công-đất cấp III39,421m3
3Đào móng chân khay bằng thủ công - Cấp đất III93,11m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6 M10018,575m3
5Bê tông chân khay, đá 1x2 M20044,715m3
6Bê tông tấm đan bê tông, đá 1x2 M20048,18m3
7Ván khuôn tấm đan4,818100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm2,674tấn
9Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công5.4751 cấu kiện
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III1,4903100m3
11Thi công lớp đá đệm móng11,464m3
12Bê tông đáy mương, đá 1x2 M20022,928m3
13Xây mương bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm , vữa XM M7522,928m3
14Bê tông giằng mương, đá 1x2 M20011,464m3
15Ván khuôn gỗ - ván khuôn giằng mương1,1464100m2
16SXLD cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm0,8661tấn
17Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75343,92m2
18Láng đáy mương, dày 3cm, vữa XM M75114,64m2
C Kè đá, mương thoát nước Đại đội Công binh
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III3,0608100m3
2Đào đất mái taluy bằng thủ công-đất cấp III131,1751m3
3Đào móng chân khay bằng thủ công - Cấp đất III86,41m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3016,95m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4041,67m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75437,25m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III0,624100m3
8Thi công lớp đá đệm móng4,8m3
9Xây mương bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm , vữa XM M759,6m3
10Bê tông đáy mương, đá 1x2 M20011,5m3
11Bê tông thành mương, đá 1x2 M2004,08m3
12Bê tông giằng mương, đá 1x2 M2005,76m3
13Ván khuôn gỗ - ván khuôn thành mương0,504100m2
14Ván khuôn gỗ - ván khuôn giằng mương0,72100m2
15SXLD cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm0,8865tấn
16Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75144m2
17Láng đáy mương, dày 3cm, vữa XM M7548m2
18Bê tông tấm đan bê tông, đá 1x2 M2005,088m3
19Ván khuôn tấm đan0,3955100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,6083tấn
21Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công2401 cấu kiện
22Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn91 rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng là: Có 03 (ba) có giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy33
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02(hai) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên33
3 Công nhân lành nghề 10 có chứng chỉ sơ cấp nghề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất: ≥ 1,5KW Sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
4 Máy phát điện, máy nổ dự phòng: công suất ≥ 5,0KW Sử dụng tốt1
5 Máy tời điện Sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo Sử dụng tốt40
9 Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít Sử dụng tốt2
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn Sử dụng tốt1
11 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Sử dụng tốt1
12 Máy ủi - công suất: 110 CV Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->