Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 08:40:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,653,153,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng là: Có 03 (ba) có giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02(hai) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất: ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện, máy nổ dự phòng: công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 9-Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình Kè đá và hệ thống mương thoát nước/Đại đội công binh; Đại đội trinh sát; Nhà kho vật chất/Ban CHQS Gia Nghĩa/Bộ CHQS tỉnh Đăk Nông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 2 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông
Tên Bên mời thầu là: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông + Địa chỉ: Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Đăk Nông Địa chỉ: Đường 23/3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + ĐT: 0261.3789789 Fax : 0261.3544279 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông + Địa chỉ: Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà Kho vật chất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,091 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 18,27 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | 9,05 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | 11,928 | m3 | |
| 5 | Bê tông cổ móng, đá 1x2 M200 | 1,6094 | m3 | |
| 6 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 M200 | 4,386 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn móng | 0,475 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn giằng móng | 0,4386 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0489 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7336 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,1067 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,52 | tấn | |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,5696 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 | 10,142 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | 118,967 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M200 | 3,518 | m3 | |
| 17 | Bê tông dầm giằng, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | 8,288 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông, đá 1x2 M200 | 11,568 | m3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió bê tông M200, đá 1x2 | 0,8936 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn cột | 0,6592 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn dầm giằng | 0,6999 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn sàn mái | 1,1704 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió | 0,075 | 100m2 | |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1465 | tấn | |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6069 | tấn | |
| 26 | SXLD cốt thép dầm, giằng tường, ĐK ≤10mm | 0,1465 | tấn | |
| 27 | SXLD cốt thép dầm, giằng tường, ĐK ≤18mm | 1,108 | tấn | |
| 28 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 1,258 | tấn | |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, ĐK | 0,0579 | tấn | |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, ĐK >10mm | 0,0991 | tấn | |
| 31 | GCLD cửa đi khung bao bằng thép L40x40x4, khung cánh bằng thép hộp 40x80x2,0 bịt tôn 1,2mm hai mặt (cả lề, bật thép, chốt khóa và sơn dầu 3 nước hoàn thiện) | 11,52 | 1m2 | |
| 32 | GCLD khung bảo vệ ô thoáng bằng thép D14 (cả sơn dầu 3 nước hoàn thiện) | 0,32 | 1m2 | |
| 33 | GCLD khung lưới Inox chống côn trùng | 10,48 | m2 | |
| 34 | GCLD thang lên thăm mái bằng thép hộp 30x50x2, nắp đậy bằng tole (cả sơn dầu 3 nước hoàn thiện) | 1 | cái | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm,, vữa XM M75 | 2,31 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm,, vữa XM M75 | 37,656 | m3 | |
| 37 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, vữa XM M75 | 1,38 | m3 | |
| 38 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | 38,56 | m2 | |
| 39 | Trát dầm giằng, lam gió vữa XM M75 | 77,492 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 127,52 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 250,96 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | 117,04 | m2 | |
| 43 | Láng granitô bậc cấp | 5,91 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | 378,48 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm - lam gió, trần | 233,092 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 484,052 | m2 | |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 127,52 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch gốm đỏ KT300x300, vữa XM M75 | 107 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,6272 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,07 | 100m2 | |
| 51 | Gia công xà gồ thép | 0,5726 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5729 | tấn | |
| 53 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,048 | 1m2 | |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45mm, chiều dài bất kỳ | 1,6704 | 100m2 | |
| 55 | Lắp đặt tủ điện tôn sắt sơn tĩnh điện có khóa, đèn báo KT 400x300x160 | 1 | 1 tủ | |
| 56 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | 6 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A (30A, 50A) | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực kiểu ngầm 10A + mặt che | 5 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | 1 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật KT 60x60mm | 6 | hộp | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 + 1x4E | 50 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D15mm | 150 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mm | 30 | m | |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 70 | Đào mương tiếp địa - Cấp đất III | 9,312 | 1m3 | |
| 71 | Đắp đất mương tiếp địa bằng thủ công | 9,312 | m3 | |
| 72 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x4 mạ kẽm + râu | 5 | cọc | |
| 73 | Kéo rải dây tiếp địa bằng thép L40x4 mạ kẽm dưới mương đất | 40 | m | |
| 74 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm D10 theo tường, cột và mái nhà | 40 | m | |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16 - Chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 76 | CCLĐ bách đỡ kim thu sét | 5 | cái | |
| 77 | CCLĐ bách đỡ kim thu sét | 3 | cái | |
| 78 | GCLĐ bách đỡ dây chống sét - D8 | 30 | cái | |
| 79 | CCLĐ bộ đếm sét | 1 | cái | |
| 80 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 25,344 | m3 | |
| 81 | Phòng mối nền công trình xây mới | 102,64 | m2 | |
| 82 | Đào móng băng, Cấp đất III | 1,2 | 1m3 | |
| 83 | Bê tông lót, đá 4x6 M100, | 0,336 | m3 | |
| 84 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 | 0,2 | m3 | |
| 85 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, vữa XM M75 | 0,999 | m3 | |
| 86 | Bê tông giằng, đá 1x2 M200 | 0,056 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn giằng | 0,0056 | 100m2 | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | 0,0056 | tấn | |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,02 | m2 | |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 8,396 | m2 | |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,02 | m2 | |
| 92 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,396 | m2 | |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,44 | m2 | |
| 94 | GCLD cửa lán cứu hỏa, khung bằng thép L32x32x4 + lưới B40 (cả lề, bật thép, chốt khóa và sơn dầu 3 nước hoàn thiện) | 2,16 | 1m2 | |
| 95 | Gia công xà gồ thép 30x60x1,5 | 0,0081 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0082 | tấn | |
| 97 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,72 | 1m2 | |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45mm, chiều dài bất kỳ | 0,024 | 100m2 | |
| 99 | Đào móng đất cấp III | 1,95 | 1m3 | |
| 100 | Bê tông lót, đá 4x6 M100 | 0,596 | m3 | |
| 101 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 | 0,756 | m3 | |
| 102 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, vữa XM M75 | 0,308 | m3 | |
| 103 | Bê tông giằng, đá 1x2 M200 | 0,12 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | 0,0168 | tấn | |
| 106 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | 12,8 | m2 | |
| 107 | Quét vôi 3 nước trắng | 12,8 | m2 | |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 0,356 | m2 | |
| B | Kè Đá và hệ thống mương thoát nước Đại đội Trinh sát | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,9198 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất mái taluy bằng thủ công-đất cấp III | 39,42 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng chân khay bằng thủ công - Cấp đất III | 93,1 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | 18,575 | m3 | |
| 5 | Bê tông chân khay, đá 1x2 M200 | 44,715 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan bê tông, đá 1x2 M200 | 48,18 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | 4,818 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 2,674 | tấn | |
| 9 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | 5.475 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 1,4903 | 100m3 | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng | 11,464 | m3 | |
| 12 | Bê tông đáy mương, đá 1x2 M200 | 22,928 | m3 | |
| 13 | Xây mương bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm , vữa XM M75 | 22,928 | m3 | |
| 14 | Bê tông giằng mương, đá 1x2 M200 | 11,464 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn giằng mương | 1,1464 | 100m2 | |
| 16 | SXLD cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm | 0,8661 | tấn | |
| 17 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | 343,92 | m2 | |
| 18 | Láng đáy mương, dày 3cm, vữa XM M75 | 114,64 | m2 | |
| C | Kè đá, mương thoát nước Đại đội Công binh | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 3,0608 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất mái taluy bằng thủ công-đất cấp III | 131,175 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng chân khay bằng thủ công - Cấp đất III | 86,4 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 16,95 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 41,67 | m3 | |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | 437,25 | m3 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,624 | 100m3 | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng | 4,8 | m3 | |
| 9 | Xây mương bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm , vữa XM M75 | 9,6 | m3 | |
| 10 | Bê tông đáy mương, đá 1x2 M200 | 11,5 | m3 | |
| 11 | Bê tông thành mương, đá 1x2 M200 | 4,08 | m3 | |
| 12 | Bê tông giằng mương, đá 1x2 M200 | 5,76 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn thành mương | 0,504 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn giằng mương | 0,72 | 100m2 | |
| 15 | SXLD cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm | 0,8865 | tấn | |
| 16 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | 144 | m2 | |
| 17 | Láng đáy mương, dày 3cm, vữa XM M75 | 48 | m2 | |
| 18 | Bê tông tấm đan bê tông, đá 1x2 M200 | 5,088 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | 0,3955 | 100m2 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,6083 | tấn | |
| 21 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | 240 | 1 cấu kiện | |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 9 | 1 rọ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng là: Có 03 (ba) có giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02(hai) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân lành nghề | 10 | có chứng chỉ sơ cấp nghề | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất: ≥ 1,5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy phát điện, máy nổ dự phòng: công suất ≥ 5,0KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy tời điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo | Sử dụng tốt | 40 |
| 9 | Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi