Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng, hệ thống ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479887-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng, hệ thống ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220479596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn năm 2022 là 12.500 triệu đồng; Số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công năm 2023, nguồn tăng thu tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 19 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-30 08:55:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,919,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4555288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.092E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công vỉa hè.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật về hạ tầng hoặc công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật về hạ tầng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công hạ tầng kỹ thuật cấp có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành về kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật về hạ tầng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, nếu là ô tô tải gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng cho phép TGGT ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng, hệ thống ATGT)
Cải tạo, nâng cấp vỉa hè tuyến Quốc lộ 1A và một số tuyến phố chính
19 Tháng
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn năm 2022 là 12.500 triệu đồng; Số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công năm 2023, nguồn tăng thu tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế - lập dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại KGK. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam Điệp. Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN QUỐC LỘ 1A
1Diện tích lát đá vỉa hè DxRxH=15x30x5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6.596,12m2
2Lớp bê tông M200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT563,04m3
3Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT167,63m3
4Bó vỉa vát KT 30x23 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.281,2m
5Bó vỉa đứng KT 20x20 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại III)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,4m
6Bó vỉa vát KT (30x23-:-30x13,3) bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I-1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38m
7Bó vỉa vát KT 30x13,3 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I-2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56,5m
8Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 KT 30x50x6cm lắp ghépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,79m3
9Ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6438100m2
10Lắp tấm bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 KT 30x50x6cm lắp ghépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.7541 cấu kiện
11Bê tông M150 đá 1x2 móng đan rãnh, bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT97,8m3
12Ván khuôn móng đan rãnh, bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,31100m2
13Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT388m
14Đá xanh tự nhiên lát bồn cây kích thước 10x10x6cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46,56m2
15Móng bê tông xi măng M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,31m3
16Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8148100m2
17Cát đen đệm bồn cây dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,33m3
18Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,21m3
19Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng, đầm chặt K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,67m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0854100m3
21Phá dỡ vỉa hè cũ bằng gạch xây, bê tông dày trung bình 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT547,92m3
22Phá dỡ bó vỉa, đan rãnh cũ bằng bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT131,96m3
23Đào khuôn vỉa hè, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT193,289m3
24Đắp đất K95, đắp bằng đất đào tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1515100m3
25Bê tông xi măng M300 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,98m3
26Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,391m3
27Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7814100m3
28Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,7988100m3
29Nạo vét bùn trong cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT156,7m3
30Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,567100m3
31Tháo dỡ tấm đan kích thước 0,7x0,50x0,1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.089m2
32Lắp đặt lại tấm đan tháo dỡ kích thước 0,7x0,50x0,1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.2531 cấu kiện
33Lắp đặt tấm kích thước 0,7x0,50x0,1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6271 cấu kiện
34Bê tông xi măng M200 đá 1x2 tấm đan thay thếTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,93m3
35Thép tròn trơn D6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4763tấn
36Thép tròn trơn D8Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8022tấn
37Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1504100m2
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70cấu kiện
39Thuê bãi đúc tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.000m2
40Phá dỡ bê tông hố thu, hố ga, cống dọc cũ để thay thế hố ga, hố thu mớiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,28m3
41Bê tông XM M150 đá 2x4 móng hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,46m3
42Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,73m3
43Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4784100m2
44Gạch xây vữa XM M75 thân hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,39m3
45Bê tông XM M250 đá 1x2 mũ mố hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,39m3
46Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6486100m2
47Thép tròn trơn D8Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2705tấn
48Thép có gờ D12Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2452tấn
49Trát vữa XM M100 dày 1,5cm mặt trong hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT126,41m2
50Láng đáy vữa XM M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,57m2
51Nắp ga gang cầu kích thước 90x90cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46cái
52Lắp Nắp ga gang cầu kích thước 90x90cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT461 cấu kiện
53Bê tông XM M200 hố thuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,94m3
54Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5778100m2
55Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,8m3
56Thép hình V60x60x5 và thép bản dày 5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4157tấn
57Sơn chống gỉ 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,98m2
58Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,046tấn
59Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7385tấn
60Thép hình V60x60x5 và thép bản dày 8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7385tấn
61Bản lề lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT92cái
62Sơn chống gỉ 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT55,51m2
63Ống nhựa u.PVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,736100m
64Tấm inox dày 1mm kích thước 450x250mm (TL riêng =7,93kg/m2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0409tấn
65Tấm cao su dày 2mm kích thước 400x200mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,68m2
66Tắc kê inox, nở M6x50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT138cái
67Long đen inox dày 1mm kích thước 30x30mm (TL riêng =7,93kg/m2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,92kg
68Khoen tròn Inox D3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT138cái
69Đào đất móng hố thu + hố ga, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT99,29m3
70Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm chặt K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,434100m3
71Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5589100m3
72Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 7cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,62110m2
73Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0621100m2
B TUYẾN CÔNG VIÊN VÀ ĐƯỜNG QUANG TRUNG
1Diện tích lát đá vỉa hè DxRxH=15x30x5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8.931,37m2
2Lớp bê tông M200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT818,72m3
3Lớp cát đen đệm dày 3cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT242,86m3
4Bó vỉa vát KT 30x23 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT937,7m
5Bó vỉa đứng KT 20x30 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại II)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT798,85m
6Bó vỉa đứng KT 20x20 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại III)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT92,8m
7Bó vỉa vát KT (30x23-:-30x13,3) bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I-1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
8Bó vỉa vát KT 30x13,3 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I-2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT55,5m
9Bó vỉa đứng KT (20x30-:-20x21,5) bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại II-1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14m
10Bó vỉa đứng KT (20x21,5-:-20x13) bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại II-2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14m
11Bó vỉa đứng KT 20x13 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại II-3)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT34,5m
12Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 KT 30x50x6cm lắp ghépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,95m3
13Ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6211100m2
14Lắp đặt tấm bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 KT 30x50x6cm lắp ghépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.7721 cấu kiện
15Bê tông M150 đá 1x2 móng đan rãnh, bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT125,97m3
16Ván khuôn móng đan rãnh, bó vỉa (đã trừ phần hạ hè trùng KL)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9221100m2
17Đá xanh tự nhiên bo bồn cây kích thước 10x15x50cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT840m
18Đá xanh tự nhiên lát bồn cây kích thước 10x10x6cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100,8m2
19Móng bê tông xi măng M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,16m3
20Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,764100m2
21Cát đen đệm bồn cây dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,04m3
22Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,58m3
23Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng, đầm chặt K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,1m3
24Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1848100m3
25Phá dỡ vỉa hè cũ bằng gạch xây, bê tông dày trung bình 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT862,16m3
26Phá dỡ bậc hè cũ bằng gạch xây lẫn bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT88,83m3
27Phá dỡ bó vỉa, đan rãnh cũ bằng bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT203,98m3
28Đào khuôn vỉa hè, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.339,9m3
29Khối lượng phá dỡ cống dọc cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT74,39m3
30Đắp đất K95, đắp bằng đất đào tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1016100m3
31Bê tông xi măng M300 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,22m3
32Đá dăm loại và đá 4x6 12cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,131m3
33Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,2974100m3
34Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,2936100m3
35Nạo vét bùn trong cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT125,07m3
36Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2507100m3
37Tháo dỡ tấm đan kích thước 0,7x0,50x0,1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.321m2
38Lắp đặt lại tấm đan tháo dỡ kích thước 0,7x0,50x0,1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7931 cấu kiện
39Tháo dỡ tấm đan kích thước 0,75x0,50x0,1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT315m2
40Lắp đặt lại tấm đan tháo dỡ kích thước 0,75x0,50x0,1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1891 cấu kiện
41Lắp đặt tấm kích thước 0,7x0,50x0,1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT528,41 cấu kiện
42Lắp đặt tấm kích thước 0,75x0,50x0,1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1261 cấu kiện
43Bê tông xi măng M200 đá 1x2 tấm đan thay thếTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,28m3
44Thép tròn trơn D6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4973tấn
45Thép tròn trơn D8Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8502tấn
46Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5832100m2
47Bốc xếp, vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến vị trí thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56cấu kiện
48Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,610 tấn/1km
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT561 cấu kiện
50Thuê bãi đúc tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT250m2
51Bê tông xi măng M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,01m3
52Thép tròn trơn D6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6828tấn
53Thép tròn trơn D8Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8485tấn
54Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6565100m2
55Phá dỡ bê tông hố thu, hố ga, cống dọc cũ để thay thế hố ga, hố thu mớiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,19m3
56Bê tông XM M150 đá 2x4 móng hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,1m3
57Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,55m3
58Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4056100m2
59Gạch xây vữa XM M75 thân hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,92m3
60Bê tông XM M250 đá 1x2 mũ mố hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,42m3
61Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5499100m2
62Thép tròn trơn D8Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2293tấn
63Thép có gờ D12Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0557tấn
64Trát vữa XM M100 dày 1,5cm mặt trong hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT107,17m2
65Láng đáy vữa XM M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,53m2
66Nắp ga gang cầu kích thước 90x90cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39cái
67Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT391 cấu kiện
68Bê tông XM M200 hố thuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,21m3
69Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3377100m2
70Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,22m3
71Thép hình V60x60x5 và thép bản dày 5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3524tấn
72Sơn chống gỉ 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,78m2
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,039tấn
74Thép hình V60x60x5 và thép bản dày 8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6261tấn
75Bản lề lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT78cái
76Sơn chống gỉ 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,07m2
77Ống nhựa u.PVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,624100m
78Tấm inox dày 1mm kích thước 450x250mm (TL riêng =7,93kg/m2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0347tấn
79Tấm cao su dày 2mm kích thước 400x200mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,12m2
80Tắc kê inox, nở M6x50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT117cái
81Long đen inox dày 1mm kích thước 30x30mm (TL riêng =7,93kg/m2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,78kg
82Khoen tròn Inox D3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT117cái
83Đào đất móng hố thu + hố ga, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT84,18m3
84Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm chặt K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,368100m3
85Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4738100m3
86Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 7cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,52710m2
87Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0527100m2
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Lắp đặt biển báo phía trước có công trường đang thi công (Biển chỉ dẫn 441b)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
2Lắp đặt cột và biển báo cảnh báo đi chậm kèm theo biển phía trước có công trường đang thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
3Bê tông chân cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2m3
4Đào móng chôn biển đất cấp 3 bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,81m3
5Đắp hoàn trả hố chôn biểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8m3
6Biển báo đoạn đường đang thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
7Biển báo vào đường hẹpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
8Biển báo vào đường hẹpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
9Biển báo đi chậmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
10Biển báo công trường đang thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
11Biển báo hướng rẽTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
12Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16bộ
13Barie chắn hai đầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
14Ống nhựa PVC 75 C2; L=1,2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT278,4m
15Dây nilon ATGTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT912m
16Giấy phản quangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,3991m2
17Bê tông chân cột M200 KT 0,3x0,3x0,15mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,132m3
18Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2299m3
19Công trực đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.680công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4555288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.092E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công vỉa hè.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật về hạ tầng hoặc công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật về hạ tầng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công hạ tầng kỹ thuật cấp có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành về kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.22
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.22
5 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.22
6 Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật về hạ tầng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, nếu là ô tô tải gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo2
3 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
5 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
7 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
9 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
10 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
11 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13 Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
14 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng cho phép TGGT ≥10T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->