Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng, hệ thống ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220479887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng, hệ thống ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn năm 2022 là 12.500 triệu đồng; Số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công năm 2023, nguồn tăng thu tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 19 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 08:55:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,919,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4555288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.092E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công vỉa hè. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật về hạ tầng hoặc công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật về hạ tầng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công hạ tầng kỹ thuật cấp có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành về kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật về hạ tầng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, nếu là ô tô tải gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng cho phép TGGT ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng, hệ thống ATGT) Cải tạo, nâng cấp vỉa hè tuyến Quốc lộ 1A và một số tuyến phố chính 19 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch vốn năm 2022 là 12.500 triệu đồng; Số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công năm 2023, nguồn tăng thu tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp
Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam Điệp. Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN QUỐC LỘ 1A | |||
| 1 | Diện tích lát đá vỉa hè DxRxH=15x30x5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6.596,12 | m2 |
| 2 | Lớp bê tông M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 563,04 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 167,63 | m3 |
| 4 | Bó vỉa vát KT 30x23 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.281,2 | m |
| 5 | Bó vỉa đứng KT 20x20 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại III) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,4 | m |
| 6 | Bó vỉa vát KT (30x23-:-30x13,3) bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I-1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38 | m |
| 7 | Bó vỉa vát KT 30x13,3 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I-2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,5 | m |
| 8 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 KT 30x50x6cm lắp ghép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,79 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6438 | 100m2 |
| 10 | Lắp tấm bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 KT 30x50x6cm lắp ghép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.754 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bê tông M150 đá 1x2 móng đan rãnh, bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 97,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng đan rãnh, bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,31 | 100m2 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 388 | m |
| 14 | Đá xanh tự nhiên lát bồn cây kích thước 10x10x6cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,56 | m2 |
| 15 | Móng bê tông xi măng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,31 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8148 | 100m2 |
| 17 | Cát đen đệm bồn cây dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,33 | m3 |
| 18 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,21 | m3 |
| 19 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng, đầm chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,67 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0854 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ vỉa hè cũ bằng gạch xây, bê tông dày trung bình 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 547,92 | m3 |
| 22 | Phá dỡ bó vỉa, đan rãnh cũ bằng bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 131,96 | m3 |
| 23 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 193,289 | m3 |
| 24 | Đắp đất K95, đắp bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1515 | 100m3 |
| 25 | Bê tông xi măng M300 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,98 | m3 |
| 26 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,39 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7814 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,7988 | 100m3 |
| 29 | Nạo vét bùn trong cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 156,7 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,567 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ tấm đan kích thước 0,7x0,50x0,1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.089 | m2 |
| 32 | Lắp đặt lại tấm đan tháo dỡ kích thước 0,7x0,50x0,1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.253 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt tấm kích thước 0,7x0,50x0,1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 627 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 tấm đan thay thế | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,93 | m3 |
| 35 | Thép tròn trơn D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4763 | tấn |
| 36 | Thép tròn trơn D8 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8022 | tấn |
| 37 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1504 | 100m2 |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | cấu kiện |
| 39 | Thuê bãi đúc tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.000 | m2 |
| 40 | Phá dỡ bê tông hố thu, hố ga, cống dọc cũ để thay thế hố ga, hố thu mới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,28 | m3 |
| 41 | Bê tông XM M150 đá 2x4 móng hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,46 | m3 |
| 42 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,73 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4784 | 100m2 |
| 44 | Gạch xây vữa XM M75 thân hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,39 | m3 |
| 45 | Bê tông XM M250 đá 1x2 mũ mố hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,39 | m3 |
| 46 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6486 | 100m2 |
| 47 | Thép tròn trơn D8 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2705 | tấn |
| 48 | Thép có gờ D12 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2452 | tấn |
| 49 | Trát vữa XM M100 dày 1,5cm mặt trong hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 126,41 | m2 |
| 50 | Láng đáy vữa XM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,57 | m2 |
| 51 | Nắp ga gang cầu kích thước 90x90cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46 | cái |
| 52 | Lắp Nắp ga gang cầu kích thước 90x90cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bê tông XM M200 hố thu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,94 | m3 |
| 54 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5778 | 100m2 |
| 55 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8 | m3 |
| 56 | Thép hình V60x60x5 và thép bản dày 5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4157 | tấn |
| 57 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,98 | m2 |
| 58 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,046 | tấn |
| 59 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7385 | tấn |
| 60 | Thép hình V60x60x5 và thép bản dày 8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7385 | tấn |
| 61 | Bản lề lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92 | cái |
| 62 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,51 | m2 |
| 63 | Ống nhựa u.PVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,736 | 100m |
| 64 | Tấm inox dày 1mm kích thước 450x250mm (TL riêng =7,93kg/m2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0409 | tấn |
| 65 | Tấm cao su dày 2mm kích thước 400x200mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,68 | m2 |
| 66 | Tắc kê inox, nở M6x50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 138 | cái |
| 67 | Long đen inox dày 1mm kích thước 30x30mm (TL riêng =7,93kg/m2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,92 | kg |
| 68 | Khoen tròn Inox D3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 138 | cái |
| 69 | Đào đất móng hố thu + hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 99,29 | m3 |
| 70 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,434 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5589 | 100m3 |
| 72 | Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 7cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,621 | 10m2 |
| 73 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0621 | 100m2 |
| B | TUYẾN CÔNG VIÊN VÀ ĐƯỜNG QUANG TRUNG | |||
| 1 | Diện tích lát đá vỉa hè DxRxH=15x30x5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8.931,37 | m2 |
| 2 | Lớp bê tông M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 818,72 | m3 |
| 3 | Lớp cát đen đệm dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 242,86 | m3 |
| 4 | Bó vỉa vát KT 30x23 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 937,7 | m |
| 5 | Bó vỉa đứng KT 20x30 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại II) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 798,85 | m |
| 6 | Bó vỉa đứng KT 20x20 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại III) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,8 | m |
| 7 | Bó vỉa vát KT (30x23-:-30x13,3) bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I-1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 8 | Bó vỉa vát KT 30x13,3 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I-2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,5 | m |
| 9 | Bó vỉa đứng KT (20x30-:-20x21,5) bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại II-1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | m |
| 10 | Bó vỉa đứng KT (20x21,5-:-20x13) bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại II-2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | m |
| 11 | Bó vỉa đứng KT 20x13 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại II-3) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,5 | m |
| 12 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 KT 30x50x6cm lắp ghép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,95 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6211 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 KT 30x50x6cm lắp ghép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.772 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bê tông M150 đá 1x2 móng đan rãnh, bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 125,97 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng đan rãnh, bó vỉa (đã trừ phần hạ hè trùng KL) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9221 | 100m2 |
| 17 | Đá xanh tự nhiên bo bồn cây kích thước 10x15x50cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 840 | m |
| 18 | Đá xanh tự nhiên lát bồn cây kích thước 10x10x6cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100,8 | m2 |
| 19 | Móng bê tông xi măng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,16 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,764 | 100m2 |
| 21 | Cát đen đệm bồn cây dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,04 | m3 |
| 22 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,58 | m3 |
| 23 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng, đầm chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,1 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1848 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ vỉa hè cũ bằng gạch xây, bê tông dày trung bình 10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 862,16 | m3 |
| 26 | Phá dỡ bậc hè cũ bằng gạch xây lẫn bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88,83 | m3 |
| 27 | Phá dỡ bó vỉa, đan rãnh cũ bằng bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 203,98 | m3 |
| 28 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.339,9 | m3 |
| 29 | Khối lượng phá dỡ cống dọc cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74,39 | m3 |
| 30 | Đắp đất K95, đắp bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1016 | 100m3 |
| 31 | Bê tông xi măng M300 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,22 | m3 |
| 32 | Đá dăm loại và đá 4x6 12cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,13 | 1m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,2974 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,2936 | 100m3 |
| 35 | Nạo vét bùn trong cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 125,07 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2507 | 100m3 |
| 37 | Tháo dỡ tấm đan kích thước 0,7x0,50x0,1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.321 | m2 |
| 38 | Lắp đặt lại tấm đan tháo dỡ kích thước 0,7x0,50x0,1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 793 | 1 cấu kiện |
| 39 | Tháo dỡ tấm đan kích thước 0,75x0,50x0,1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 315 | m2 |
| 40 | Lắp đặt lại tấm đan tháo dỡ kích thước 0,75x0,50x0,1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 189 | 1 cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt tấm kích thước 0,7x0,50x0,1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 528,4 | 1 cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt tấm kích thước 0,75x0,50x0,1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 126 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 tấm đan thay thế | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,28 | m3 |
| 44 | Thép tròn trơn D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4973 | tấn |
| 45 | Thép tròn trơn D8 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8502 | tấn |
| 46 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5832 | 100m2 |
| 47 | Bốc xếp, vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến vị trí thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6 | 10 tấn/1km |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | 1 cấu kiện |
| 50 | Thuê bãi đúc tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m2 |
| 51 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,01 | m3 |
| 52 | Thép tròn trơn D6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6828 | tấn |
| 53 | Thép tròn trơn D8 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8485 | tấn |
| 54 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6565 | 100m2 |
| 55 | Phá dỡ bê tông hố thu, hố ga, cống dọc cũ để thay thế hố ga, hố thu mới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,19 | m3 |
| 56 | Bê tông XM M150 đá 2x4 móng hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,1 | m3 |
| 57 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,55 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4056 | 100m2 |
| 59 | Gạch xây vữa XM M75 thân hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,92 | m3 |
| 60 | Bê tông XM M250 đá 1x2 mũ mố hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,42 | m3 |
| 61 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5499 | 100m2 |
| 62 | Thép tròn trơn D8 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2293 | tấn |
| 63 | Thép có gờ D12 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0557 | tấn |
| 64 | Trát vữa XM M100 dày 1,5cm mặt trong hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107,17 | m2 |
| 65 | Láng đáy vữa XM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,53 | m2 |
| 66 | Nắp ga gang cầu kích thước 90x90cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39 | cái |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39 | 1 cấu kiện |
| 68 | Bê tông XM M200 hố thu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,21 | m3 |
| 69 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3377 | 100m2 |
| 70 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,22 | m3 |
| 71 | Thép hình V60x60x5 và thép bản dày 5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3524 | tấn |
| 72 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,78 | m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,039 | tấn |
| 74 | Thép hình V60x60x5 và thép bản dày 8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6261 | tấn |
| 75 | Bản lề lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78 | cái |
| 76 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,07 | m2 |
| 77 | Ống nhựa u.PVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,624 | 100m |
| 78 | Tấm inox dày 1mm kích thước 450x250mm (TL riêng =7,93kg/m2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0347 | tấn |
| 79 | Tấm cao su dày 2mm kích thước 400x200mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,12 | m2 |
| 80 | Tắc kê inox, nở M6x50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 117 | cái |
| 81 | Long đen inox dày 1mm kích thước 30x30mm (TL riêng =7,93kg/m2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,78 | kg |
| 82 | Khoen tròn Inox D3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 117 | cái |
| 83 | Đào đất móng hố thu + hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,18 | m3 |
| 84 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm chặt K95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4738 | 100m3 |
| 86 | Bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 7cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,527 | 10m2 |
| 87 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0527 | 100m2 |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phía trước có công trường đang thi công (Biển chỉ dẫn 441b) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo cảnh báo đi chậm kèm theo biển phía trước có công trường đang thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bê tông chân cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Đào móng chôn biển đất cấp 3 bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả hố chôn biển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8 | m3 |
| 6 | Biển báo đoạn đường đang thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 7 | Biển báo vào đường hẹp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 8 | Biển báo vào đường hẹp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 9 | Biển báo đi chậm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 10 | Biển báo công trường đang thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 11 | Biển báo hướng rẽ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Barie chắn hai đầu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Ống nhựa PVC 75 C2; L=1,2m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 278,4 | m |
| 15 | Dây nilon ATGT | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 912 | m |
| 16 | Giấy phản quang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,3991 | m2 |
| 17 | Bê tông chân cột M200 KT 0,3x0,3x0,15m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,132 | m3 |
| 18 | Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2299 | m3 |
| 19 | Công trực đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.680 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4555288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.092E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công vỉa hè. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật về hạ tầng hoặc công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật về hạ tầng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công hạ tầng kỹ thuật cấp có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành về kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật về hạ tầng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, nếu là ô tô tải gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 7 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 9 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 10 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 11 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 14 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng cho phép TGGT ≥10T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi