Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480917-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phước Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220480903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-30 09:29:00 đến ngày 2022-05-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,165,593,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục đường bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành giao thông)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (giao thông) hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành giao thông). Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.(scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.(scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 2,2KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phước Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Bê tông GTNT xóm 3 thôn Long Thành (từ cầu Bến Tỷ đến cầu Bản) xã Phước Mỹ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Mỹ , địa chỉ: thôn Thanh Long, Xã Phước Mỹ, thành phố quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Bên mời thầu: UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Bảo Trí. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Hoàng Tuấn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Bình Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Mỹ , địa chỉ: thôn Thanh Long, Xã Phước Mỹ, thành phố quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Bên mời thầu: UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- 01 file excel giá dự thầu chi tiết và chuẩn bị các tài liệu (bản gốc) để đối chiếu, làm rõ HSDT khi bên mời thầu yêu cầu làm rõ để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị mà nhà thầu tự kê khai trên hệ thống khi dự thầu. - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Bên mời thầu: UBND xã Phước Mỹ, địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Quy Nhơn; + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Điện thoại: 02563.822176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND xã Phước Mỹ + Địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 02563.549009
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND xã Phước Mỹ + Địa chỉ: Xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 02563.549009
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KHỐI LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG
1Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK5,18100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK0,02100m3
3Vận chuyển đất phong hóa và đất đào ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I:Theo HSTK5,2100m3
4Vận chuyển đất phong hóa và đất đào ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK5,2100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK5,2100m3
6Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK6,93100m3
7Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK4,62100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK13,0515100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK130,51510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km: (5km đường L2 và 4km đường L5) (ĐG x (5*1+4*1.5))Theo HSTK130,51510m³/1km
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTK991,17m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK9,77100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK5,4854100m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông nền mặt cũTheo HSTK164,8m3
15Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK1,648100m3
16Vận chuyển tiếp bê tông ra bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSTK1,648100m3/1km
17Vệ sinh nền bê tông cũ trước khi đổ bê tông mới (Tính 15% giá máy và nhân công)Theo HSTK3.315,15m2
18Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK14,46100m2
19Vận chuyển tiếp vầng cỏ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (tạm tính 10 m2 cỏ tương đương 1m3 đất cấp I)Theo HSTK1,446100m3
20Vận chuyển vầng cỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK1,446100m3/1km
21Làm khe co mặt đường bê tông (VL tính toán. không tính tình nhân công và máy)Theo HSTK791m
22Làm khe giãn mặt đường bê tông (VL tính toán. không tính tình nhân công và máy)Theo HSTK298,4m
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK2,51m3
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK1,73m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,3m3
26Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,2218100m2
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK2,4m2
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mmTheo HSTK21 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D600mmTheo HSTK1mối nối
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu, gối cốngTheo HSTK21cấu kiện
31Đệm đá 4x6 đầm chặtTheo HSTK0,99m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông cũTheo HSTK2,21m3
33Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,0221100m3
34Vận chuyển tiếp bê tông ra bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSTK0,0221100m3/1km
35Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK0,096100m2
36Tháo dỡ ống buy D600 cũ (tạm tính như lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm, không tính tiền vật liệu)Theo HSTK21 đoạn ống
37Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CVTheo HSTK2ca
38Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,155100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,1321100m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK1,55m3
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK0,67m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,13m3
43Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,1577100m2
44Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK1,5m2
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mmTheo HSTK21 đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo HSTK1mối nối
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg, gối cống D400Theo HSTK21 cấu kiện
48Đệm đá 4x6 đầm chặtTheo HSTK0,87m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông cũTheo HSTK1,35m3
50Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,0135100m3
51Vận chuyển tiếp bê tông ra bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSTK0,0135100m3/1km
52Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK0,075100m2
53Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CVTheo HSTK2ca
54Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0966100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0553100m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK1,55m3
57Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK0,67m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,13m3
59Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,1577100m2
60Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK1,5m2
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mmTheo HSTK21 đoạn ống
62Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo HSTK1mối nối
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg, gối cống D400Theo HSTK21 cấu kiện
64Đệm đá 4x6 đầm chặtTheo HSTK0,87m3
65Phá dỡ kết cấu bê tông cũTheo HSTK1,3m3
66Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,013100m3
67Vận chuyển tiếp bê tông ra bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSTK0,013100m3/1km
68Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK0,072100m2
69Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CVTheo HSTK2ca
70Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1184100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0925100m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK1,27m3
73Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK2,18m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,18m3
75Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,1744100m2
76Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK1,76m2
77Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK11,2m2
78Làm sạch mặt trong cống trước khi trátTheo HSTK1công
79Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CVTheo HSTK2ca
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK16,91m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0288100m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK11,84m3
83Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK3,63m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK1,15m3
85Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,6107100m2
86Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK3,9m2
87Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mmTheo HSTK41 đoạn ống
88Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo HSTK2mối nối
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu, gối cốngTheo HSTK41cấu kiện
90Đệm đá 4x6 đầm chặtTheo HSTK2,79m3
91Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK1,42m3
92Phá dỡ kết cấu bê tông cũTheo HSTK6,93m3
93Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,0693100m3
94Vận chuyển tiếp bê tông ra bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSTK0,0693100m3/1km
95Tháo dỡ ống buy D800 cũ (tạm tính như lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm, không tính tiền vật liệu)Theo HSTK21 đoạn ống
96Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CVTheo HSTK2ca
97Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK1,013100m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp trả)Theo HSTK0,274100m3
99Vận chuyển đất thừa ra bãi thải sau khi tận dụng đắp trả bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK0,7034100m3
100Vận chuyển đất ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK0,7034100m3/1km
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK1,91m3
102Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK1,12m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,22m3
104Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,2014100m2
105Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK1,74m2
106Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mmTheo HSTK21 đoạn ống
107Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo HSTK1mối nối
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg, gối cống D400Theo HSTK21 cấu kiện
109Đệm đá 4x6 đầm chặtTheo HSTK0,87m3
110Phá dỡ kết cấu bê tông cũTheo HSTK1,46m3
111Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,0146100m3
112Vận chuyển tiếp bê tông ra bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSTK0,0146100m3/1km
113Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK0,081100m2
114Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CVTheo HSTK2ca
115Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1078100m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0785100m3
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK1,55m3
118Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK0,67m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,13m3
120Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,1577100m2
121Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK1,5m2
122Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mmTheo HSTK21 đoạn ống
123Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo HSTK1mối nối
124Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg, gối cống D400Theo HSTK21 cấu kiện
125Đệm đá 4x6 đầm chặtTheo HSTK0,87m3
126Phá dỡ kết cấu bê tông cũTheo HSTK2m3
127Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,02100m3
128Vận chuyển tiếp bê tông ra bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSTK0,02100m3/1km
129Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK0,087100m2
130Tháo dỡ ống buy D400 cũ (tạm tính như lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm, không tính tiền vật liệu)Theo HSTK21 đoạn ống
131Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CVTheo HSTK2ca
132Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0958100m3
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0925100m3
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK2,51m3
135Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK1,73m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,3m3
137Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,2218100m2
138Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK2,4m2
139Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mmTheo HSTK21 đoạn ống
140Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D600mmTheo HSTK1mối nối
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu, gối cốngTheo HSTK21cấu kiện
142Đệm đá 4x6 đầm chặtTheo HSTK0,99m3
143Phá dỡ kết cấu bê tông cũTheo HSTK2,1m3
144Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,021100m3
145Vận chuyển tiếp bê tông ra bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo HSTK0,021100m3/1km
146Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK0,09100m2
147Tháo dỡ ống buy D600 cũ (tạm tính như lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm, không tính tiền vật liệu)Theo HSTK21 đoạn ống
148Bơm nước hố móng, máy bơm 20 CVTheo HSTK2ca
149Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1137100m3
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0897100m3
151Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK11,11m3
152Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK6,54m3
153Bê tông mái và chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK4,9m3
154Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,08100m2
155Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo HSTK31 rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục đường bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành giao thông)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (giao thông) hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực).52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu đường, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành giao thông). Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.(scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực).52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.(scan tài liệu chứng minh, bản sao phải được chứng thực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Máy lu ≥ 9T1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
7 Máy hàn điện ≥ 23kW2
8 Máy mài ≥ 2,7kW2
9 Máy khoan ≥ 2,5kW2
10 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
11 Máy bơm nước 2,2KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->