Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434011-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220412508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-30 10:08:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,432,918,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công lắp đặt và căng kéo cáp dự ứng lực ngoài.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 16,30 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 16,30 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị căng cáp dự ứng lực ≥ 500 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Palăng xích hoặc tời điện ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy luồn cáp
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm vữa Epoxy
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Kích ≥ 500 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Sửa chữa cầu Tân Đệ Km99+200 Quốc lộ 10, tỉnh Thái Bình
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Giao thông vận tải; + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện chuyên ngành Đường bộ và Sân bay + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. - Giá dự thầu đã bao gồm 10% VAT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thay thế cáp DƯL ngoài phía Thái Bình
1Bó cáp DƯL bọc HDPE loại 19 taoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật676,8m
2Bó cáp DƯL bọc HDPE loại 18 taoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.011,2m
3Ống HDPE D130/120Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,1m
4Tấm sợi cacbon tăng cường bảo vệ ống HDPEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,72m2
5Cụm neo cáp DƯL (Bao gồm: 01 bản neo, 19 nêm công tác, 01 tấm ép chống lỏng nêm, 19 bu lông ống nén nêm, 01 ống loe trong, 01 ống phễu làm kín bơm vữa, 03 ống co nhiệt, 01 chụp bảo vệ đầu neo - Neo 19 lỗ giống 18 lỗ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Bộ
6Bơm vữa EpoxyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.621,5Kg
7Tháo dỡ cáp thép DƯL cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,53Tấn
8Tháo dỡ ống HDPE của bó cáp cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,51Tấn
9Tháo dở vữa của bó cáp cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,17m3
10Vận chuyển phế tải ra ngoài lòng hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,726Tấn
11Vệ sinh lòng hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.201m2
12Sản xuất chụp đầu neo bó cáp đã sửa chữa nhịp N8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
13Mạ kẽm chụp đầu neoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
B Thu hồi cáp thép DƯL ngoài phía Thái Bình
1Cắt cáp DƯL cũ ( 3 mét/ mạch cắt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật546mạch
2Cắt bỏ ống HDPE của bó cáp cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.637m
3Phá dỡ vữa của bó cáp cũ để thu hồi cáp DƯL cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,17m3
4Thu hồi cáp thép DƯL ngoài (Tạm tính hao hụt 10%) và vận chuyển cáp DƯL về Chi cục 1.7Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,074Tấn
C Giá treo cáp phía Thái Bình
1Thép tấm dày 6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,514Tấn
2Thép thanh ren M20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật503,256m
3Mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,521Tấn
4Bu lông M20, L=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật468Cái
5Đường hàn 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,68m
6Bộ giảm chấn cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78Cái
D Cùm định vị cáp phía Thái Bình
1Thép bản mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,065Tấn
2Bu Lông M12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240Cái
E Đà giáo phục vụ thi công trong dầm phía Thái Bình
1Sản xuất đà giáo phục vụ thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,37Tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phục vụ thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,62Tấn
3Gỗ chêm chènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
4Bulong M22x45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.516Bộ
F Đà giáo phục vụ thi công ngoài dầm phía Thái Bình
1Sản xuất đà giáo phục vụ thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,94Tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phục vụ thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,94Tấn
3Con lănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
4Cóc siết cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32Cái
5Cáp lụa 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
6Tăng đơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
G Chân kê đà giáo phía Thái Bình
1Cốt thép D6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,162Tấn
2Bê tông 25MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
3Đá dăm đệm 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,76m3
H Ống HDPE bảo vệ bó cáp phía Thái Bình
1Sản xuất ống HDPE D125/d113 dày 6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
2Lắp đặt ống HDPEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
3Sản xuất tấm kẹp cáp 350x200x6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24Tấn
4Lắp đặt tấm kẹp cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,78Tấn
5Bu lông M20, L=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216Bộ
6Chiều dài cắt ống HDPEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật320m
I Hệ chống văng cáp DƯL phía Thái Bình
1Sản xuất hệ chống văng phục vụ thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,63Tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ hệ chống văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,13Tấn
3Gỗ chêm chènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,31m3
J Hộp bảo vệ thi công thay cáp phía Thái Bình
1Sản xuất hộp bảo vệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28Tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ hộp bảo vệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,84Tấn
K Đà giáo tổ hợp cáp DƯL
1Sản xuất hệ đà giáo tổ hợp cáp DƯLChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5Tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo tổ hợp cáp DƯLChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,18Tấn
3Nêm gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,11m3
L Hệ thống chiếu sáng và thông gió phía Thái Bình
1Đèn tuýp chiếu sáng lòng hộp 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62cái
2Quạt thông gió 1100WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
3Điện năng tiêu thụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15.852Kwh
4Dây điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật410m
M Thay thế cáp DƯL ngoài phía Nam Định
1Bó cáp DƯL bọc HDPE loại 19 taoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật329,6m
2Bó cáp DƯL bọc HDPE loại 18 taoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.011,2m
3Ống HDPE D130/120Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,6m
4Tấm sợi cacbon tăng cường bảo vệ ống HDPEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,12m2
5Cụm neo cáp DƯL (Bao gồm: 01 bản neo, 19 nêm công tác, 01 tấm ép chống lỏng nêm, 19 bu lông ống nén nêm, 01 ống loe trong, 01 ống phễu làm kín bơm vữa, 03 ống co nhiệt, 01 chụp bảo vệ đầu neo - Neo 19 lỗ giống 18 lỗ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
6Bơm vữa EpoxyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.285,7Kg
7Tháo dỡ cáp thép DƯL cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,42Tấn
8Tháo dỡ ống HDPE của bó cáp cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,79Tấn
9Tháo dở vữa của bó cáp cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,92m3
10Vận chuyển phế tải ra ngoài lòng hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,123Tấn
11Vệ sinh lòng hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.404,38m2
N Thu hồi cáp thép DƯL ngoài phía Nam Định
1Cắt cáp DƯL cũ ( 3 mét/ mạch cắt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật433mạch
2Cắt bỏ ống HDPE của bó cáp cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.300m
3Phá dỡ vữa của bó cáp cũ để thu hồi cáp DƯL cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,92m3
4Thu hồi cáp thép DƯL ngoài (Tạm tính hao hụt 10%) và vận chuyển cáp DƯL về Chi cục 1.7Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,679Tấn
O Giá treo cáp phía Nam Định
1Thép tấm dày 6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,396Tấn
2Thép thanh ren M20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật387,12m
3Mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,17Tấn
4Bu lông M20, L=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật360Cái
5Đường hàn 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,6m
6Bộ giảm chấn cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
P Cùm định vị cáp phía Nam Định
1Thép Bản mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,043Tấn
2Bu Lông M12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
Q Đà giáo phục vụ thi công trong dầm phía Nam Định
1Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phục vụ thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,792Tấn
R Ống HDPE bảo vệ bó cáp phía Nam Định
1Lắp đặt ống HDPEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật960m
2Lắp đặt tấm kẹp cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,42Tấn
S Hệ chống văng cáp DƯL phía Nam Định
1Lắp dựng, tháo dỡ hệ chống văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,93Tấn
T Hộp bảo vệ thi công thay cáp phía Nam Định
1Lắp dựng, tháo dỡ hộp bảo vệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56Tấn
U Đà giáo tổ hợp cáp DƯL phía Nam Định
1Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo tổ hợp cáp DƯLChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,67Tấn
V Hệ thống chiếu sáng và thông gió phía Nam Định
1Đèn tuýp chiếu sáng lòng hộp 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
2Quạt thông gió 1100WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
3Dây điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật198m
W Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công lắp đặt và căng kéo cáp dự ứng lực ngoài.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 16,30 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 16,30 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt54
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
4 Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
5 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị căng cáp dự ứng lực ≥ 500 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
2 Palăng xích hoặc tời điện ≥ 3 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
3 Máy cắt cáp Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
4 Máy luồn cáp Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
5 Máy bơm vữa Epoxy Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
6 Ô tô tải ≥ 5 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
7 Máy nén khí ≥ 360m3/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
8 Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
9 Kích ≥ 500 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
10 Máy hàn điện Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
11 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->