Gói thầu: Tổ hợp thể thao xã Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444197-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Tổ hợp thể thao xã Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20220416824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-30 09:51:00 đến ngày 2022-05-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,882,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.323833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64766E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.017.788.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.035.576.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Sà làn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10 T ≤ Cần cẩu ≤ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 Cv
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Tổ hợp thể thao xã Phú Thọ
Tổ hợp thể thao xã Phú Thọ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 0277.3828505
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế xây dựng công trình: Trung tâm Giám định chất lượng, địa chỉ: M28 đường Đinh Tiên Hoàng, phường 8, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Nông, địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn Nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 0277.3828505


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Trong 03 ngày làm việc kể từ ngày mở thầu, đơn vị dự thầu cung cấp 01 quyển HSDT bản gốc và 04 quyển HSDT bản chụp đủ tài liệu để làm cơ sở đánh giá E-HSDT, số liệu này phải đúng với nội dung mà đơn vị dự thầu đã đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 0277.3828505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Dũng – Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHÁN ĐÀI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5741100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3827100m3
3Đóng cọc đá TD 100x100, L=1,2m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3674100m
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8413m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4332m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2548m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0752100m2
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1952100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7761100m2
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6255100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0124tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0139tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2144tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0217tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1768tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1412tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8132tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0934tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1599tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1237tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632tấn
26Xây bục khán đài, bật tam cấp bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3197m3
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,5482m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,4915m2
30Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,918m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V111,0397m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V111,0397m2
33Cung cấp bu lông D16, dài 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,454tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,454tấn
36Cung cấp thép ống tròn D90, dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V392,86kg
37Cung cấp thép ống tròn D42, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,13kg
38Cung cấp thép góc L50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,03kg
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1623tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1623tấn
41Cung cấp thép ống tròn D42, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V162,28kg
42Cung cấp xà gồ thép C 100x45x15x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V436,5312kg
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4365tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2dem, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9942100m2
45Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2712tấn
46Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V33,075m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,0751m2
48Cung cấp thép hộp 20x20x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,1825kg
49Cung cấp thép hộp 10x10x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,0325kg
50Lắp đặt đèn Led tròn 30W (bóng liền chóa D280)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
51Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
53Lắp đặt các MCB 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt tủ điện tôn 300x400x150 sơn tĩnh điện dày 1,2dem + thanh đồng + phụ kiện, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
55Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
56Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m, mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
57Cung cấp ốc siết cáp chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt các MCCB 2P-63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6504100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4336100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m3
4Nilon chống thấm xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9885100m2
5Đóng cừ đá TD 120x120x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (VD), mật độ 9 cây/m²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7593100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,099m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,368m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,984m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,444m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6512m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1512100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3456100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3342100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1184100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5525m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0108m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7012m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,345m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,605m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,659m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,365m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,64m2
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (lát gạch đá mài chống trơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,64m2
29Ốp tường kích thước 300x450 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V144m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V86,345m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V86,345m2
32Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V107,605m2
33Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V107,605m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
35Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
36Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 4,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,16m2
37Cung cấp lắp dựng cửa đi sắt kính theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V3,315m2
38Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 4,8mm4,32m2
39Cung cấp lắp đặt trần tấm nhựa khổ 600 khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V48,64m2
40Cung cấp xà gồ thép C45x80x15x2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,078kg
41Khung bông xi măng KT: 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V26viên
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2321tấn
43Lợp tole sóng vuông dày 4,2dzemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6004100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1766tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0719tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0354tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1075tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0713tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2717tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1301tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0103tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12m, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0552tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép HTH, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146tấn
58Lắp đặt đèn Led 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
59Lắp đặt tủ điện KT: 200x300x150 tole sơn tĩnh điện dày 1,2dzem + thanh đồng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
60Lắp đặt CB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt công tắc đơn lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
62Cọc tiếp địa thép mạ đồng phi 16; L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
63Cáp đồng trần 25mm² tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
64Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
65Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
66Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
67Lắp đặt ống nhựa 10x20 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V52m
68Ốc siết cáp chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Bảng điện nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
73Đào ống lắp dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,351m3
74Đắp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,35m3
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,596100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,521100m
78Lắp đặt ống thông hơi PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m
80Lắp đặt co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
82Lắp đặt Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Lắp đặt co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
84Lắp đặt Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
85Lắp đặt Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
86Lắp đặt Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
87Lắp đặt khâu răng ngoài PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
88Lắp đặt Lavabo + vòi xả inox phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
89Lắp đặt gương soi (bộ 7 món Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
90Lắp đặt xí xổm có kết nước treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
91Lắp đặt chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
93Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C CỔNG VÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1997100m3
2Đóng cừ đá 120x120x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8467100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1331100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4467m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6976m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0554100m2
9Ván khuôn cột, cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1395100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1552100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0025tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1145tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0745tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0163tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0897tấn
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tạm tính công tác xây gạch bêtông 5x10x19cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tạm tính mã hiệu cho công tác xây gạch bêtông 5x10x19)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5488m3
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,764m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,8368m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V53,6008m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,6008m2
26Cung cấp chữ Inox bảng tênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m2
27Cung cấp thép góc V50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,58kg
28Cung cấp thép la 20x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,34kg
29Cung cấp thép tròn phi 14 vót nhọn đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V57,24kg
30Cung cấp thép tấm 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,26kg
31Cung cấp ống thép STK D21x1,6 (2,99kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,093kg
32Cung cấp chốt khoá đứng D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Cung cấp chốt khoá ngang D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Ổ khoá bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Bass treo ổ khoáMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Bánh xe cửa cổng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m2
38Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (dùng sơn chuyên dụng cho thép tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,141m2
D TRỒNG CỎ SÂN BÓNG ĐÁ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,4100m3
3Cung cấp đất phân hổn hợp trồng cổMô tả kỹ thuật theo Chương V364m3
4Cung cấp và lắp dựng khung thành (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,67721m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (vận dụng công tác tạm tính cho công tác làm đường line bằng vôi và cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0568100m3
7Cung cấp và lắp đặt cờ phạt góc bằng cao su dẻoMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,8100m2
9Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (vận dụng định mức 39/2002/QD-BXD ngày 30/02/2002)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,4100m2/ tháng
E 3 SÂN BÓNG CHUYỀN
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,610m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0251m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,729m3
5Rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728100m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1496m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6444tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3143tấn
12Cung cấp thép D90x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,67kg
13Cung cấp thép D90x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,27kg
14Cung cấp thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33kg
15Cung cấp lưới bảo vệ sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V350m2
16Cung cấp dây cáp 8mm lưới bảo vệ sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V86m
17Cung cấp lưới thi đấu KT: 1,0 x 9,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Cung cấp ghế trọng tàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V361m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0241m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,41241m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,521m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3699100m3
24Rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7596100m2
25Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1744100m2
26Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2459100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0544m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7255m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4398tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0411tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
37Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3143tấn
38Cung cấp thép D90x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,67kg
39Cung cấp thép D90x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,27kg
40Cung cấp thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33kg
41Cung cấp lưới bảo vệ sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V390m2
42Cung cấp dây cáp 8mm lưới bảo vệ sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V94m
43Cung cấp lưới thi đấu KT: 1,0 x 9,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Cung cấp ghế trọng tàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V361m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9564m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,04m2
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7681m3
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0241m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,732m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768100m3
52Rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7584100m2
53Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1968100m2
54Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,307100m2
55Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,504m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,786m3
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m3
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4398tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0628tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1327tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0109tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0426tấn
65Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3207tấn
66Cung cấp thép D90x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V300,09kg
67Cung cấp thép DD90x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,27kg
68Cung cấp thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33kg
69Cung cấp lưới bảo vệ sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V390m2
70Cung cấp dây cáp 8mm lưới bảo vệ sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V94m
71Cung cấp lưới thi đấu KT: 1,0 x 9,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
72Cung cấp ghế trọng tàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
73Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V361m2
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3472m3
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,2m2
F CÁP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào đặt đường ống ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,378100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378100m3
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 22mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
5Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
G SÂN -ĐƯỜNG NỘI BỘ RẢI ĐÁ CHỐNG LẦY
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5539100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2093100m3
H RÃNH THOÁT NƯỚC - HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,685100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,058100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,056m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,2018m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4784m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8568m3
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1022tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3521cấu kiện
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7673tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0788tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6218100m2
13Rải nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6852100m2
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1344100m2
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2168100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4029100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1882100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3752tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1381tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6528tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0656tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1174tấn
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,224m2
I CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V66,8851m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6689100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,67100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,79100m
5Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt van khóa PVC- Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
10Lắp đặt bít nhựa PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Chi phí lắp đặt cụm đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Cung cấp máy bơm nước 2Hp (điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0372m3
14Gia công, lắp đặt thép tấm đan đúc sẵn đk = 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Rải nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x19cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m2
20Cung cấp dây PVC mềm D21 tưới cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V30M
J SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,7471100m3
2Cát san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V8.574,709m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9076100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6707100m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
6Bịt đầu ống thoát khi bơm cát bằng vãi địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1M2
7Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,08100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.323833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64766E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.017.788.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.035.576.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m32
2 Sà làn ≥ 200T4
3 Cần cẩu 10 T ≤ Cần cẩu ≤ 25 T1
4 Máy trộn bê tông Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
5 Máy cắt thép Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
6 Đầm dùi Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
9 Máy hàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
10 Máy đo đạc Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt1
11 Máy ủi ≤ 110 Cv2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->