Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây lắp công trình nước sạch sinh hoạt tại fBB10, f31, Lữ đoàn PPK234, Lữ đoàn CB7, Lữ đoàn PB40.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần - Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây lắp công trình nước sạch sinh hoạt tại fBB10, f31, Lữ đoàn PPK234, Lữ đoàn CB7, Lữ đoàn PB40. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 10:47:00 đến ngày 2022-05-10 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,532,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận giám sát thi công xây dựng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư môi trường- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo đảm an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo danh sách công nhân- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần - Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây lắp công trình nước sạch sinh hoạt tại fBB10, f31, Lữ đoàn PPK234, Lữ đoàn CB7, Lữ đoàn PB40. Công trình nước sạch sinh hoạt của các đơn vị thuộc Quân đoàn 3 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về: Thi công công trình dân dụng Hạng II trở lên; Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên - Báo cáo tài chính trong 03 năm, 2019, 2020, 2021; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 01/2022. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác chứng minh năng lực thực hiện, hoàn thành hợp đồng tương tự. - Năng lực nhân sự: + Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Năng lực thiết bị: Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế, giấy chứng nhận đăng ký xe … hoặc HĐ thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. 3. Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư, vật liệu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Quân đoàn 3. Địa chỉ: 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Quân đoàn 3 Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0332371777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Shark Interior Địa chỉ: Căn hộ L2-25.OT06, tòa nhà Landmard 2, Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên Phủ, P.22, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH SINH HOẠT CƠ QUAN fBB10 - GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,321 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,52 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,201 | m3 |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 18 | Công khoan lỗ lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng 3x4+1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Nắp bảo vệ giếng khoan bằng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Dây cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH SINH HOẠT CƠ QUAN fBB10 - BỂ NƯỚC 50M3 + NHÀ TRẠM THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,018 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,996 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,216 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,216 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,619 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,957 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32,88 | m2 |
| 22 | SXLD nắp bể bằng thép dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Thang thép D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,64 | kg |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 61,04 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 58,4 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,424 | m3 |
| 29 | SX thép hộp 30x60x1.1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 90,1 | m |
| 30 | SX thép hộp:30x30x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,796 | m |
| 31 | Gia công khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 35 | SX xà gồ thép hộp 40x80x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm xốp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 38 | Tôn thưng dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,717 | 100m2 |
| 39 | SX cửa tôn thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 29,633 | m2 |
| 42 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,659 | kg |
| 43 | Bu lông D14 x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH SINH HOẠT fBB66/fBB10 - NHÀ TRẠM BƠM NƯỚC HỒ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,744 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,791 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,908 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,884 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 38,34 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 34,796 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,76 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,76 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,814 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 58,13 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36,64 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,95 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,023 | m3 |
| 36 | SX cửa thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 37 | SX hoa sắt hộp 16x16x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 39 | ổ khóa việt tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,56 | m2 |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH SINH HOẠT fBB66/fBB10 - BỂ CHỨA 100M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,856 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,283 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,728 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,088 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,376 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,175 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,151 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,585 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,894 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,786 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,196 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 53,36 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 67,68 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 34 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60,95 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 94,95 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 118,16 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,345 | m3 |
| 27 | Nắp bể bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Phi thép D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH SINH HOẠT fBB66/fBB10 - BỂ CHỨA 50M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,018 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,996 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,216 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,687 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,836 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,44 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 31 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 56,44 | m2 |
| 22 | SXLD nắp bể bằng thép dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Thang thép D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,32 | kg |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72,16 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,424 | m3 |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH SINH HOẠT fBB66/fBB10 - CẢI TẠO HỒ CHỨA NƯỚC + CẢI TẠO NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 722 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 37,463 | m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,438 | 100kg |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,501 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,724 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 52,08 | m2 |
| 12 | SX thép hộp 30x60x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 114,184 | m |
| 13 | Gia công khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 15 | Thưng vách tôn dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,823 | 100m2 |
| 16 | SX cửa tôn thép hộp Đ1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,08 | |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH SINH HOẠT fBB66/fBB10 - ĐÀI NƯỚC 40M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,843 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,872 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,723 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,572 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,668 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,146 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,314 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 66,8 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 114,6 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 215,114 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 43,4 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 43,4 | m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 37 | SX thép hộp 50x50x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 38 | SX thép hộp 30x30x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 96,6 | m |
| 39 | SX thép ống D21x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 48,04 | m |
| 40 | SX thép ống D60x1.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 49,22 | m |
| 41 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 42 | Lắp dựng thang thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 43 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28,033 | m2 |
| 46 | Bồn nước 20m3 Tân Á Đại Thành | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bồn |
| 47 | Xe máy cẩu nâng bồn lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 48 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt thập thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van thép, đường kính van 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,6 | m3 |
| 55 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | cọc |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 59 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 60 | Bột gen giảm điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bao |
| H | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH SINH HOẠT SƯ ĐOÀN 31 - BỂ NƯỚC 100M3 + NHÀ TRẠM THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,856 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,315 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,283 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,728 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,088 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,198 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,988 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,585 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,687 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,839 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,353 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,543 | 100m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 52,44 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 83,84 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 34 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 61,9 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 55,9 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 134,84 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 28 | Nắp bể bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Phi thép D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | kg |
| 30 | Gia công khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 34 | SX xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm lớp xốp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 37 | Tôn thưng tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,939 | 100m2 |
| 38 | SX cửa tôn thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50,336 | m2 |
| 41 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,304 | kg |
| 42 | Bu lông D14 x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| I | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH SINH HOẠT SƯ ĐOÀN 31 - THỔI GIẾNG, CẢI TẠO, NÂNG CẤP GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| J | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH SINH HOẠT LỮ ĐOÀN PPK 234 - GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,321 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,456 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng 3x4+1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Nắp bảo vệ giếng khoan bằng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Công khoan lỗ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50 | công |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Dây cáp D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 63/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,833 | 100m3 |
| 32 | Gạch chỉ không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2.100 | viên |
| 33 | Lát gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| K | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH SINH HOẠT LỮ ĐOÀN PB40 - BỂ CHỨA NƯỚC 100M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,856 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,283 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,728 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,088 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,221 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,544 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,766 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,585 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,603 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,968 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,543 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,512 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 38,32 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 58,53 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 96,85 | m2 |
| 22 | SXLD nắp bể bằng thép dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Thang thép D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18,96 | kg |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 151,52 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 51,52 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,345 | m3 |
| L | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH SINH HOẠT LỮ ĐOÀN PB40 - SÂN TRẠM, TƯỜNG RÀO, CỔNG RA VÀO TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,325 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,165 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,564 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18,236 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 215,2 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36,173 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 47,681 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 133,08 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 299,054 | m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,734 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,9 | m3 |
| 18 | Công cắt roon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| M | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH SINH HOẠT LỮ ĐOÀN PB40 - NHÀ TRẠM THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,616 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,481 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,638 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,684 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,989 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,988 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,644 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,152 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 94,048 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 89,944 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28,96 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 48,76 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,856 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 163,72 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 90,24 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,608 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,741 | m3 |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 49,32 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 63,24 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 37 | SX cửa thép tôn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 39 | SX hoa sắt hộp 16x16x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 41 | ổ khóa việt tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| N | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH SINH HOẠT LỮ ĐOÀN CB7 - BỂ CHỨA NƯỚC 50M3; NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,559 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,868 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,887 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,976 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,856 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,648 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,131 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 29,9 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 51,9 | m2 |
| 22 | SXLD nắp bể bằng thép dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Thang thép D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,64 | kg |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 91,04 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 68 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,137 | m3 |
| 29 | SX thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 108,4 | m |
| 30 | SX thép hộp 30x30x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,194 | m |
| 31 | Gia công khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 35 | SX xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm xốp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 38 | Tôn thưng dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,787 | 100m2 |
| 39 | SX cửa tôn thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,08 | |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 41 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,659 | kg |
| 42 | Bu lông D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,055 | m2 |
| O | HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH SINH HOẠT LỮ ĐOÀN CB7 - KHOAN THÊM , THỔI RỬA 2 GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng 3x4+1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| P | ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (GK1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,617 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,407 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,695 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,507 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,526 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,666 | 100kg |
| 11 | Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa RL-4+ nối đất xà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 263,678 | kg |
| 12 | Bulong D16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Dây tiếp địa AV35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 15 | Cột BTLT 7.5m; PC.I-7.5-160-2.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 31 | cột |
| 16 | Cột BTLT 7.5m; PC.I-7.5-160-3.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45 | cột |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,432 | km/dây |
| 19 | Cáp vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.432 | m |
| 20 | Lắp đặt các loại kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 21 | Kẹp treo cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 22 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Kẹp răng dùng cho dây 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Bulong móc 16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 25 | Giá móc cáp + đai thép +khóa đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| Q | ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (GK2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,444 | 100kg |
| 11 | Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa RL-4+ nối đất xà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 175,785 | kg |
| 12 | Bulong D16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Dây tiếp địa AV35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 15 | Cột BTLT 7.5m; PC.I-7.5-160-2.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | cột |
| 16 | Cột BTLT 7.5m; PC.I-7.5-160-3.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | cột |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,69 | km/dây |
| 19 | Cáp vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 690 | m |
| 20 | Lắp đặt các loại kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Kẹp treo cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Kẹp răng dùng cho dây 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Bulong móc 16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 25 | Giá móc cáp + đai thép +khóa đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận giám sát thi công xây dựng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật về môi trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư môi trường- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật về xây dựng | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ bảo đảm an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 4 | 3 |
| 6 | Công nhân lành nghề | 10 | - Kèm theo danh sách công nhân- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 3,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào đất ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi 108CV | 1 |
| 4 | Tời | Tời điện 5T | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 80l | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 3 |
| 7 | Máy đầm | Máy đầm dùi | 4 |
| 8 | Máy đầm | Máy đầm cóc | 2 |
| 9 | Máy đầm | Máy đầm bàn | 4 |
| 10 | Máy cắt | Máy cắt, uốn thép | 4 |
| 11 | Máy cắt | Máy cắt gạch | 2 |
| 12 | Máy hàn | Máy hàn điện | 2 |
| 13 | Máy hàn | Máy hàn nhiệt | 2 |
| 14 | Máy khoan | Máy khoan cầm tay | 4 |
| 15 | Máy khoan | Máy khoan bê tông | 3 |
| 16 | Máy bơm | Máy bơm nước ≥ 2HP | 2 |
| 17 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi