Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220479659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759231 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 11:06:00 đến ngày 2022-05-11 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,305,123,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(i) số lượng hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bàn ghế trường học (bao gồm thiết bị điện tử và thiết bị dân dụng) là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa phương có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/ Chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng Nghiệp vụ chỉ huy trưởng.Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy (hoặc Chủ trì) ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết bị vi tính, máy in, mạng máy tính, ... |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc mạng máy tính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ trì phụ trách phần thiết bị dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc Chế biến lâm sản.- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc: Đại học trở lên và có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp, chứng chỉ đào tạo về tin học, mạng máy tính, viễn thông, công nghệ phần mềm, điện, điện tử: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Trường tiểu học Bùi Thị Xuân, xã CÙ BỊ, huyện Châu Đức 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Quý I/2022. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2019 trở về sau. - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ; cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); cam kết xuất trình giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) (nếu có). - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có cam kết bảo hành ít nhất là 12 tháng cho các thiết bị trong gói thầu và công tác hướng dẫn sử dụng, vận hành. - Có cam kết bảo trì và cung cấp vật tư sau bảo hành ít nhất là 03 năm sau khi thực hiện hợp đồng. Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành, bảo trì (bao gồm địa chỉ, số điện thoại và phương án triển khai bảo hành, bảo trì) cho các thiết bị của gói thầu. - Có bản thuyết minh các nội dung: Mô tả giải pháp, biện pháp tổ chức cung ứng, đóng gói, vận chuyển, bảo quản, vận chuyển và lắp đặt các trang thiết bị trong gói thầu. - Có cam kết đảm bảo chất lượng hàng hoá trong quá trình vận chuyển và lắp đặt. - Có cam kết bảo đảm vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ trong quá trình lắp đặt vận hành chạy thử. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSYC cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư:
+ UBND Huyện Châu Đức;
+ Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3 881791
- Đại diện Chủ Đầu Tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức;
+ Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 02543.882877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737 Fax: 02543.852324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543.882877. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị khối học tập, hiệu bộ và các phòng chức năng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | A | |
| 2 | Thiết bị khối lớp học: 12 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | I | |
| 3 | Mặt bàn, mặt ghế làm bằng gỗ ghép khung gỗ tự nhiên, bàn có ngăn, sơn Pu 03 lớp - Chân bàn có nút nhựa tiếp xúc mặt đất.Kích thước: - Bàn: W1200 x D400 x H(560-690)mm.- Ghế có tựa lưng: W360 x D350 x H1(330-420)mm. | 210 | Bộ | Bàn ghế học sinh (2hs/1bộ) | ||
| 4 | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).- Khung nhôm hộp Hondalex.- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,3mm nhập từ Korea.- Kẻ ôly màu xám trắng.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole. | 12 | Cái | Bảng phấn từ | ||
| 5 | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | 12 | Cái | Bàn giáo viên | ||
| 6 | Ghế đai gỗ tựa cao- Kích thước: (380x380x450-1.000)mm. - Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | 12 | Cái | Ghế giáo viên | ||
| 7 | Tủ hồ sơ:+ Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.+ Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép, các ngăn bằng ván MDF Malaysia. + Mặt lưng bằng ván ép formica+ Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm+ Cửa Panô có khoá và tay nắm | 12 | Cái | Tủ hồ sơ | ||
| 8 | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,4x0,6m | 12 | Cái | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy | ||
| 9 | KT: 250x350mm | 12 | Cái | Khung ảnh Bác | ||
| 10 | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | 12 | Cái | Bảng tên phòng | ||
| 11 | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,15x0,4m | 12 | Cái | Bảng học tốt - dạy tốt | ||
| 12 | Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | 134,4 | M2 | Rèm cửa | ||
| 13 | Thiết bị Khối hiệu bộ - Phục vụ | 0 | Theo DV | Theo MTHH | II | |
| 14 | Phòng hiệu trưởng: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 15 | - Kích thước: 1.600 x 800 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | 1 | Cái | Bàn làm việc | ||
| 16 | - Ghế nệm xoay lớn đệm tựa bằng nệm lưng cao | 1 | Cái | Ghế làm việc | ||
| 17 | Tủ hồ sơ:+ Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.+ Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép, các ngăn bằng ván MDF Malaysia. + Mặt lưng bằng ván ép formica+ Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm+ Cửa Panô có khoá và tay nắm | 1 | Cái | Tủ hồ sơ | ||
| 18 | - Kích thước: 800 x 1.200 (mm).- Khung nhôm hộp.- Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm. | 1 | Bảng | Bảng kế hoạch công tác | ||
| 19 | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm)- Mặt bàn bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.- Chân sắt. Toàn bộ sơn tĩnh điện.- Bàn phím trượt trên ray 3 tầng.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | 1 | Cái | Bàn vi tính | ||
| 20 | * Kiểu Dáng - Bộ bàn ghế sofa gỗ tự nhiên cao cấp Hòa Phát - Bộ sofa bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn* Kích Thước: - Ghế đơn SF72-1: W800 x D700 x H mm - Ghế băng SF72-3: W1790 x D680 x H940 mm - Bàn BSF72: W1200 x D550 x H500 mm* Chất liệu: gỗ Tần bì hoặc gỗ Acacia | 1 | Bộ | Bộ salon tiếp khách | ||
| 21 | KT: 250x350mm | 1 | Cái | Khung ảnh Bác | ||
| 22 | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | 1 | Cái | Bảng tên phòng | ||
| 23 | Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | 5,6 | M2 | Rèm cửa | ||
| 24 | Phòng hiệu phó: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 25 | - Kích thước: 1.600 x 800 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | 1 | Cái | Bàn làm việc | ||
| 26 | - Ghế nệm xoay lớn đệm tựa bằng nệm lưng cao | 1 | Cái | Ghế làm việc | ||
| 27 | Tủ hồ sơ:+ Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.+ Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép, các ngăn bằng ván MDF Malaysia. + Mặt lưng bằng ván ép formica+ Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm+ Cửa Panô có khoá và tay nắm | 1 | Cái | Tủ hồ sơ | ||
| 28 | - Kích thước: 800 x 1.200 (mm).- Khung nhôm hộp.- Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm. | 1 | Bảng | Bảng kế hoạch công tác | ||
| 29 | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm)- Mặt bàn bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.- Chân sắt. Toàn bộ sơn tĩnh điện.- Bàn phím trượt trên ray 3 tầng.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | 1 | Cái | Bàn vi tính | ||
| 30 | * Kiểu Dáng - Bộ bàn ghế sofa gỗ tự nhiên cao cấp Hòa Phát - Bộ sofa bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn* Kích Thước: - Ghế đơn SF72-1: W800 x D700 x H mm - Ghế băng SF72-3: W1790 x D680 x H940 mm - Bàn BSF72: W1200 x D550 x H500 mm* Chất liệu: gỗ Tần bì hoặc gỗ Acacia | 1 | Bộ | Bộ salon tiếp khách | ||
| 31 | KT: 250x350mm | 1 | Cái | Khung ảnh Bác | ||
| 32 | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | 1 | Cái | Bảng tên phòng | ||
| 33 | Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | 5,6 | M2 | Rèm cửa | ||
| 34 | Phòng văn phòng: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 35 | - Kích thước: 1.400 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | 4 | Cái | Bàn làm việc | ||
| 36 | - Ghế nệm xoay nhỏ đệm tựa bằng nệm lưng cao | 4 | Cái | Ghế làm việc | ||
| 37 | Tủ hồ sơ:+ Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.+ Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép, các ngăn bằng ván MDF Malaysia. + Mặt lưng bằng ván ép formica+ Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm+ Cửa Panô có khoá và tay nắm | 2 | Cái | Tủ hồ sơ | ||
| 38 | - Kích thước: 800 x 1.200 (mm).- Khung nhôm hộp.- Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm. | 2 | Bảng | Bảng kế hoạch công tác | ||
| 39 | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm)- Mặt bàn bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.- Chân sắt. Toàn bộ sơn tĩnh điện.- Bàn phím trượt trên ray 3 tầng.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | 2 | Cái | Bàn vi tính | ||
| 40 | KT: 250x350mm | 1 | Cái | Khung ảnh Bác | ||
| 41 | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | 1 | Cái | Bảng tên phòng | ||
| 42 | Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | 11,2 | M2 | Rèm cửa | ||
| 43 | Phòng hội đồng: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 44 | - Kích thước: 1.200 x 450 x 750 (mm). - Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.- Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. | 40 | Cái | Bàn hội trường (2chỗ/ 1bộ) | ||
| 45 | Ghế đai gỗ tựa cao- Kích thước: 0,38x0,38x(0,45-1,00)m. - Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phủ PU chống trầy xước. | 40 | Cái | Ghế | ||
| 46 | - Kích thước: 600 x 400 x 1.200 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. | 1 | Cái | Bục nói chuyện | ||
| 47 | - Kích thước: 500 x 400 x 1.300 (mm).- Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. | 1 | Cái | Bục tượng bác | ||
| 48 | - Bằng thạch cao, màu vàng đồng.- Cao 70cm | 1 | Cái | Tượng bán thân bác hồ | ||
| 49 | Rèm nhung sân khấu | 20,88 | M2 | Phông màn | ||
| 50 | KT: 0,8 x 0,8mMeca dày 2mm, cuốn nổi. | 1 | Bộ | Ngôi sao, búa liềm | ||
| 51 | KT: 250x350mm | 1 | Cái | Khung ảnh Bác | ||
| 52 | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | 1 | Cái | Bảng tên phòng | ||
| 53 | Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | 16,8 | M2 | Rèm cửa | ||
| 54 | Phòng nghỉ giáo viên: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 55 | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | 2 | Cái | Bàn làm việc | ||
| 56 | Ghế đai gỗ tựa cao- Kích thước: 0,38x0,38x(0,45-1,00)m. - Mặt gỗ tự nhiên ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phủ PU chống trầy xước. | 4 | Cái | Ghế làm việc | ||
| 57 | Tủ hồ sơ:+ Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.+ Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép, các ngăn bằng ván MDF Malaysia. + Mặt lưng bằng ván ép formica+ Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm+ Cửa Panô có khoá và tay nắm | 2 | Cái | Tủ hồ sơ | ||
| 58 | Kích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định. | 1 | Cái | Giường Inox cá nhân | ||
| 59 | KT: 250x350mm | 1 | Cái | Khung ảnh Bác | ||
| 60 | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | 1 | Cái | Bảng tên phòng | ||
| 61 | Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | 5,6 | M2 | Rèm cửa | ||
| 62 | Phòng truyền thống, đoàn đội: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 63 | - Kích thước: 1.400 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | 2 | Cái | Bàn làm việc | ||
| 64 | - Ghế nệm xoay nhỏ đệm tựa bằng nệm lưng cao | 2 | Cái | Ghế làm việc | ||
| 65 | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, các ngăn bằng ván MDF Malaysia dày 17mm. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | 4 | Cái | Tủ trưng bày | ||
| 66 | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, các ngăn bằng ván MDF Malaysia dày 17mm. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | 1 | Cái | Tủ hồ sơ | ||
| 67 | - Trống bằng gỗ mít, có chiều cao 70cm, đường kính 50cm. Giá đỡ bằng sắt cao khoảng 50cm. | 1 | Bộ | Trống trường | ||
| 68 | 01 trống cái + 04 trống con: khung bằng Inox, mặt bằng mica nhập | 1 | Bộ | Trống đội | ||
| 69 | KT: 250x350mm | 1 | Cái | Khung ảnh Bác | ||
| 70 | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | 1 | Cái | Bảng tên phòng | ||
| 71 | Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | 11,2 | M2 | Rèm cửa | ||
| 72 | Phòng y tế, tư vấn học đường, hỗ trợ khuyết tật: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 73 | - Kích thước: 1.400 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | 1 | Cái | Bàn làm việc | ||
| 74 | - Ghế nệm xoay nhỏ đệm tựa bằng nệm lưng cao | 1 | Cái | Ghế làm việc | ||
| 75 | Tủ hồ sơ:+ Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.+ Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép, các ngăn bằng ván MDF Malaysia. + Mặt lưng bằng ván ép formica+ Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm+ Cửa Panô có khoá và tay nắm | 1 | Cái | Tủ hồ sơ | ||
| 76 | Kích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định. | 2 | Cái | Giường Inox cá nhân | ||
| 77 | - Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm, chân inox.- Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.- Kích thước: Mặt ghế 38 x 38 (cm), lưng tựa 15 x 38 (cm) | 2 | Cái | Ghế làm việc | ||
| 78 | Gồm 2 khoang:- Kích thước: 1.600 x 800 x 400 (mm).- Khung tủ làm bằng inox hộp 25 x 25 mm.- Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20 x 20 mm.- Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng.- Tủ được làm bằng inox. - Chân tiếp xúc với sàn bằng đế cao su. | 2 | Cái | Tủ thuốc y tế | ||
| 79 | Loại cân đồng hồThông số kỹ thuậtĐơn vị cân: kg/lb/st-lbMức cân tối đa: 150kg/330lbKhoảng chia: 0.1kg/0.2lbKích thước: 320mm x 300mm x 21mmSử dụng Pin: Pin CR2032 x 1 (kèm theo sản phẩm)Chức năng cảnh báo pin yếuMàn hình: LCD 3"Tự động tắt nguồnMàu sắc: Mặt kính chịu lực. Màu đỏ/ xanh | 2 | Cái | Cân đo sức khỏe | ||
| 80 | Bộ dụng cụ y tế | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ y tế | ||
| 81 | Chuyên dụng cho trẻ khuyết tật: trẻ khiếm thính, trẻ khiếm thị … | 2 | Bộ | Dụng cụ học sinh | ||
| 82 | - Kích thước: 800 x 1.200 (mm).- Khung nhôm hộp.- Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm. | 1 | Bảng | Bảng kế hoạch công tác | ||
| 83 | KT: 250x350mm | 1 | Cái | Khung ảnh Bác | ||
| 84 | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | 1 | Cái | Bảng tên phòng | ||
| 85 | Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | 11,2 | M2 | Rèm cửa | ||
| 86 | Thiết bị phòng ngoại ngữ: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 87 | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).- Khung nhôm hộp Hondalex.- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,3mm nhập từ Korea.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. | 1 | Cái | Bảng phấn từ | ||
| 88 | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | 1 | Cái | Bàn giáo viên phòng LAB | ||
| 89 | Ghế đai gỗ tựa cao- Kích thước: 0,38x0,38x(0,45-1,00)m. - Mặt gỗ tự nhiên ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phủ PU chống trầy xước. | 1 | Cái | Ghế giáo viên phòng LAB | ||
| 90 | Bàn KT: 1,2x0,45x0,90m, làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, ngăn bàn dày 12mm, sơn phủ PU 03 lớp.Ghế:- Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm, chân inox.- Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.- Kích thước: Mặt ghế 38 x 38 (cm), lưng tựa 15 x 38 (cm) | 18 | Bộ | Bàn ghế học sinh phòng LAB (2hs/1bộ) | ||
| 91 | KT: 250x350mm | 1 | Cái | Khung ảnh Bác | ||
| 92 | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | 1 | Cái | Bảng tên phòng | ||
| 93 | Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | 11,2 | M2 | Rèm cửa | ||
| 94 | Thiết bị phòng tin học: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 95 | - Kích thước: 1.400 x 600 x 750 (mm).- Mặt bàn bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.- Chân sắt. Toàn bộ sơn tĩnh điện.- Bàn phím trượt trên ray 3 tầng.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | 18 | Cái | Bàn đặt máy Workstation (1,2x0,6x0,75)m | ||
| 96 | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm).- Mặt bàn bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.- Chân sắt. Toàn bộ sơn tĩnh điện.- Bàn phím trượt trên ray 3 tầng.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | 1 | Cái | Bàn đặt máy Server (1,5x0,6x1)m | ||
| 97 | - Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm, chân inox.- Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.- Kích thước: Mặt ghế 38 x 38 (cm), lưng tựa 15 x 38 (cm) | 36 | Cái | Ghế có tựa lưng sắt bọc nệm | ||
| 98 | - Ghế nệm xoay nhỏ đệm tựa bằng nệm lưng cao | 1 | Cái | Ghế làm việc | ||
| 99 | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).- Khung nhôm hộp Hondalex.- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,3mm nhập từ Korea.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. | 1 | Cái | Bảng phấn từ | ||
| 100 | KT: 250x350mm | 1 | Cái | Khung ảnh Bác | ||
| 101 | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | 1 | Cái | Bảng tên phòng | ||
| 102 | Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | 11,2 | M2 | Rèm cửa | ||
| 103 | Thiết bị phòng hội họa, âm nhạc: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 104 | Mặt bàn, mặt ghế làm bằng gỗ ghép khung gỗ tự nhiên, bàn có ngăn, sơn Pu 03 lớp - Chân bàn có nút nhựa tiếp xúc mặt đất.Kích thước: - Bàn: W1200 x D400 x H(560-690)mm.- Ghế có tựa lưng: W360 x D350 x H1(330-420)mm | 18 | Bộ | Bàn ghế học sinh (2hs/1bộ) | ||
| 105 | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).- Khung nhôm hộp Hondalex.- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,3mm nhập từ Korea.- Kẻ ôly màu xám trắng.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole. | 1 | Cái | Bảng phấn từ | ||
| 106 | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | 1 | Cái | Bàn giáo viên | ||
| 107 | - Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm, chân inox.- Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.- Kích thước: Mặt ghế 38 x 38 (cm), lưng tựa 15 x 38 (cm) | 1 | Cái | Ghế giáo viên | ||
| 108 | KT: 250x350mm | 1 | Cái | Khung ảnh Bác | ||
| 109 | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | 1 | Cái | Bảng tên phòng | ||
| 110 | Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | 11,2 | M2 | Rèm cửa | ||
| 111 | Thiết bị phòng khoa học, công nghệ: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 112 | Mặt bàn, mặt ghế làm bằng gỗ ghép khung gỗ tự nhiên, bàn có ngăn, sơn Pu 03 lớp - Chân bàn có nút nhựa tiếp xúc mặt đất.Kích thước: - Bàn: W1200 x D400 x H(560-690)mm.- Ghế có tựa lưng: W360 x D350 x H1(330-420)mm. | 18 | Bộ | Bàn ghế học sinh (2hs/1bộ) | ||
| 113 | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).- Khung nhôm hộp Hondalex.- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,3mm nhập từ Korea.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. | 1 | Cái | Bảng phấn từ | ||
| 114 | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | 1 | Cái | Bàn giáo viên | ||
| 115 | Ghế đai gỗ tựa cao- Kích thước: 0,38x0,38x(0,45-1,00)m. - Mặt gỗ tự nhiên ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phủ PU chống trầy xước. | 1 | Cái | Ghế giáo viên | ||
| 116 | KT: 250x350mm | 1 | Bộ | Khung ảnh Bác | ||
| 117 | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | 1 | Cái | Bảng tên phòng | ||
| 118 | Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | 11,2 | M2 | Rèm cửa | ||
| 119 | Kho dụng cụ: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 120 | Tủ hồ sơ:+ Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.+ Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép, các ngăn bằng ván MDF Malaysia. + Mặt lưng bằng ván ép formica+ Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm+ Cửa Panô có khoá và tay nắm | 1 | Cái | Tủ để thiết bị âm thanh chào cờ | ||
| 121 | Ghế nhựa nhỏ vuông | 420 | Cái | Ghế nhựa chào cờ | ||
| 122 | KT: 250x350mm | 1 | Cái | Khung ảnh Bác | ||
| 123 | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | 1 | Cái | Bảng tên phòng | ||
| 124 | Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | 5,6 | M2 | Rèm cửa | ||
| 125 | Thiết bị thư viện học sinh: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 126 | Góc quay hình L, 2 tầng KT: Chiều dài 2,0x2,4m; chiều rộng 0,5m; cao 0,75 + 0,2m bằng gỗ tự nhiên, dày 18mm, phun dầu PU 2 nước | 1 | Cái | Quầy thư viện | ||
| 127 | Mặt bàn, mặt ghế làm bằng gỗ ghép khung gỗ tự nhiên, bàn có ngăn, sơn Pu 03 lớp - Chân bàn có nút nhựa tiếp xúc mặt đất.Kích thước: - Bàn: W1200 x D400 x H(560-690)mm.- Ghế có tựa lưng: W360 x D350 x H1(330-420)mm. | 20 | Bộ | Bàn, ghế phòng đọc (2hs/1bộ) | ||
| 128 | - Kích thước: 0,4x1,2x2m. Gồm 4 ngăn.- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm phủ PU 3 lớp.- Khung sắt, sơn tĩnh điện.- Liên kết bằng mối hàn có khí CO2 bảo vệ. | 12 | Cái | Kệ sách | ||
| 129 | KT: 250x350mm | 1 | Cái | Khung ảnh Bác | ||
| 130 | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | 1 | Cái | Bảng tên phòng | ||
| 131 | Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304 | 16,8 | M2 | Rèm cửa | ||
| 132 | Thiết bị thư viện giáo viên: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 133 | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | 6 | Cái | Bàn phòng đọc | ||
| 134 | Ghế đai gỗ tựa cao- Kích thước: 0,38x0,38x(0,45-1,00)m. - Mặt gỗ tự nhiên ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phủ PU chống trầy xước. | 12 | Cái | Ghế phòng đọc | ||
| 135 | - Kích thước: 0,4x1,2x2m. Gồm 4 ngăn.- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm phủ PU 3 lớp.- Khung sắt, sơn tĩnh điện.- Liên kết bằng mối hàn có khí CO2 bảo vệ. | 2 | Cái | Kệ sách | ||
| 136 | KT: 250x350mm | 1 | Cái | Khung ảnh Bác | ||
| 137 | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | 1 | Cái | Bảng tên phòng | ||
| 138 | Thiết bị thể dục thể thao | 0 | Theo DV | Theo MTHH | III | |
| 139 | - Size số 5 | 10 | Quả | Bóng chuyền | ||
| 140 | - Kích thước: 930x913x2325- Vật liệu: Thép ống tráng kém D34- sơn tĩnh điện màu trắng- Sàn đứng composite cao 1270mm- Chân đế bọc cao su | 1 | Bộ | Ghế trọng tài bóng chuyền | ||
| 141 | - Kích thước: 90x90xL3000- Vật liệu : Trụ thép ống Φ90/76 - mạ kẽm nhúng nóng;- Sơn tĩnh điện màu trắng;- Nâng hạ lưới được điều chỉnh bằng trục vít + bánh vít âm trong thân trụ;- Căng lưới bằng tay quay tăng đơ;- 01 bộ bao gồm 02 trụ + 02 nòng + 01 tay quay + 01 tăng đơ đồng;- Có kèm nòng để lắp trụ;- Độ cao lưới điều chỉnh được từ 2,2m - 2,55mm.J51 | 1 | Bộ | Lưới bóng chuyền + trụ + trụ giới hạn | ||
| 142 | - Khung sắt sơn tĩnh điện. Kích thước bảng : 900 x 500 mm. Chữ số bằng nhựa Lật bằng tay. Cao 300 mm. Tầm nhìn tối đa : 150 m. | 1 | Cái | Bảng điểm bóng chuyền | ||
| 143 | - Vật liệu : Trụ ống Inox Φ42mm, chân đế thép tấm dày 14mm, vỏ đối trọng thép tấm dày 3mm; - Đối trọng gang - 60 kg/trụ;- Di chuyển trên hai bánh xe | 2 | Bộ | Trụ + lưới cầu lông | ||
| 144 | - Thương hiệu vợt cầu lông bàn uy tín hàng đầu. Vợt đi kèm túi đựng, thiết kế kiểu dáng thể thao mạnh mẽ. | 10 | Cái | Vợt cầu lông | ||
| 145 | - Khung sắt. Thiết kế xếp gọn. Báo điểm và hiệp đấu ở hai mặt. Chữ số cao 180mm (từ 0 đến 30). | 2 | Cái | Bảng điểm cầu lông | ||
| 146 | - Khung sắt D 34mm - Sơn tĩnh điện. Mặt ghế composite. Mặt bàn ván gỗ. Chân ghế bọc cao su. | 2 | Cái | Ghế trọng tài môn cầu lông | ||
| 147 | - Size số 4 | 10 | Trái | Bóng đá | ||
| 148 | - Size số 7 | 10 | Trái | Bóng rổ | ||
| 149 | - Vật liệu : Khung thép ống d 76mm, sơn tĩnh điện- Bảng rổ : Composite, Kích thước 1.2 x 0.9m; Deport : 0.6m.- Các độ cao vành rổ : 2.6m, 2.85m, 3.05m- Đối trọng : 40 kg (phần cát đổ vào thùng phía sau).- Di chuyển bằng bánh xe.- Màu sắc : Trắng | 2 | Trụ | Trụ bóng rổ trường học | ||
| 150 | Nhà bảo vệ | 0 | Theo DV | Theo MTHH | IV | |
| 151 | - Kích thước: 1.400 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | 1 | Cái | Bàn làm việc | ||
| 152 | Ghế đai gỗ tựa cao- Kích thước: 0,38x0,38x(0,45-1,00)m. - Mặt gỗ tự nhiên ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phủ PU chống trầy xước. | 1 | Cái | Ghế làm việc | ||
| 153 | Kích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định. | 1 | Cái | Giường Inox cá nhân | ||
| 154 | Asia | 1 | Cái | Quạt đứng | ||
| 155 | Thiết bị khác | 0 | Theo DV | Theo MTHH | V | |
| 156 | Khung sắt vuông 30mm mạ kẽm, dày 1mm, , alu nhôm dày 30mmV nhôm decal - KT 1x7,8m | 1 | Bảng | Bảng " TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN" | ||
| 157 | Khung sắt vuông 30mm mạ kẽm, dày 1mm, , Alu nhôm dày 30mm, V nhôm, decal - KT : 1x7,8m | 1 | Bảng | Bảng " HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI" | ||
| 158 | Nền mica, chữ Decal , khung sắt vuông 30mm mạ kẽm, viền nhôm - KT : 0,4x7,7m | 1 | Bảng | Bảng “ Đảng cộng sản Việt nam” | ||
| 159 | Nền Mica,chữ DECAL khung sắt vuông 30 mạ kẽm, dày 1mm, viền nhôm - KT : 0,4x7,7m | 1 | Bảng | Bảng "Ngày nay học tập, ngày mai giúp đời!" | ||
| 160 | Nền Mica,chữ DECAL khung sắt vuông 30 mạ kẽm, dày 1mm, viền nhôm - KT : 0,4x7,7m | 1 | Bảng | Bảng "Mỗi thầy giáo, cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo!" | ||
| 161 | Nền Mica,chữ DECAL khung sắt vuông 30 mạ kẽm, dày 1mm, viền nhôm - KT : 0,4x7,7m | 1 | Bảng | Bảng "Vì lợi ích mười năm trồng cây, vì lợi ích trăm năm trồng người!" | ||
| 162 | Nền Mica,chữ DECAL khung sắt vuông 30 mạ kẽm, dày 1mm, viền nhôm - KT : 0,4x7,7m | 1 | Bảng | Bảng "Sách là nguồn tri thức vô giá của con người!" | ||
| 163 | Nền Mica,chữ DECAL khung sắt vuông 30 mạ kẽm, dày 1mm, viền nhôm - KT : 0,4x7,7m | 1 | Bảng | Bảng "Sách làm cho trí tuệ con người sâu sắc và sáng sủa hơn!" | ||
| 164 | Khung sắt vuông 30mm mạ kẽm, dày 1mm, , Alu nhôm dày 30mm, V nhôm, decal - KT : 1,2x2m | 1 | Bảng | Bảng “ Nội quy Học sinh" | ||
| 165 | Khung sắt vuông 30mm mạ kẽm, dày 1mm, , Alu nhôm dày 30mm, V nhôm, decal - KT : 1,2x2m | 1 | Bảng | Bảng “ Nội quy Nhà trường” | ||
| 166 | Khung sắt vuông 30mm mạ kẽm, dày 1mm, , Alu nhôm dày 30mm, V nhôm, decal - KT : 1,2x1m | 1 | Bảng | Bảng “ Nội quy Thư viện” | ||
| 167 | - Kích thước: 600 x 400 x 1.200 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. | 1 | Cái | Bục nói chuyện chào cờ | ||
| 168 | Khung sắt vuông 30mm mạ kẽm, dày 1mm, , Alu nhôm dày 30mm, V nhôm, decal - KT : 1,2x2m | 2 | Cái | Bảng tin thông báo ngoài trời có gắn bánh xe | ||
| 169 | Thiết bị tin học, văn phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | B | |
| 170 | Khối hiệu bộ | 0 | Theo DV | Theo MTHH | I | |
| 171 | Phòng hiệu trưởng: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 172 | CPU Intel Core i3 10110; Mainboard Gigabyte; Chipset Intel H310, Vga+Sound+LAN onboard; RAM DDR3 - 4GB, Kingmax; SSD 512GB Seagate; DVD RW LG/SAMSUNG; Case + Nguồn Arrow 550W; Keyboard Genius; Mouse quang Genius; Monitor 18”5 LED ; Speaker SoundMax 2.1 | 1 | Bộ | Máy vi tính | ||
| 173 | Máy in A4 trắng đen (tự động đảo giấy)- In Laser trắng đen, copy, scan, in 2 mặt tự động- Độ phân giải 600x600 dpi- Kết nối USB2.0- Bộ nhớ: 128MB- Tốc độ in, copy : 27 trang/ phút, chỉ copy đơn sắc- Khay giấy 250 tờ- Mực cartridge 337- Tương thích Win 7, Win 8.1, Win 10 (32, 64 bit), Mac OS 10.6 hoặc cao hơn | 1 | Máy | Máy in | ||
| 174 | Công suất (VA): 500Thời gian lưu điện tối đa: 5 phútĐiện áp vào: 220V-230VĐiện áp ra: 220VThời gian sạc lại điện (đạt 90%): 2 giờDung lượng Pin: 12V/5AhBáo Pin yếu | 1 | Cái | Bộ lưu trữ điện | ||
| 175 | Màn hình LCD hiển thị số gọi đến và gọi đi.- Nhớ được 50 số gọi đến và 20 số gọi đi.9 phím nhớ gọi nhanhSphone (loa ngoài) hai chiều kỹ thuật số.Chức năng tự động gọi lại.Chế độ câm tiếng, có nhạc chờ. | 1 | Bộ | Điện thoại bàn | ||
| 176 | Phòng hiệu phó: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 177 | CPU Intel Core i3 10110; Mainboard Gigabyte; Chipset Intel H310, Vga+Sound+LAN onboard; RAM DDR3 - 4GB, Kingmax; SSD 512GB Seagate; DVD RW LG/SAMSUNG; Case + Nguồn Arrow 550W; Keyboard Genius; Mouse quang Genius; Monitor 18”5 LED ; Speaker SoundMax 2.1 | 1 | Bộ | Máy vi tính | ||
| 178 | Máy in A4 trắng đen (tự động đảo giấy)- In Laser trắng đen, copy, scan, in 2 mặt tự động- Độ phân giải 600x600 dpi- Kết nối USB2.0- Bộ nhớ: 128MB- Tốc độ in, copy : 27 trang/ phút, chỉ copy đơn sắc- Khay giấy 250 tờ- Mực cartridge 337- Tương thích Win 7, Win 8.1, Win 10 (32, 64 bit), Mac OS 10.6 hoặc cao hơn | 1 | Máy | Máy in | ||
| 179 | Công suất (VA): 500Thời gian lưu điện tối đa: 5 phútĐiện áp vào: 220V-230VĐiện áp ra: 220VThời gian sạc lại điện (đạt 90%): 2 giờDung lượng Pin: 12V/5AhBáo Pin yếu | 1 | Cái | Bộ lưu trữ điện | ||
| 180 | Màn hình LCD hiển thị số gọi đến và gọi đi.- Nhớ được 50 số gọi đến và 20 số gọi đi.9 phím nhớ gọi nhanhSphone (loa ngoài) hai chiều kỹ thuật số.Chức năng tự động gọi lại.Chế độ câm tiếng, có nhạc chờ. | 1 | Bộ | Điện thoại bàn | ||
| 181 | Phòng văn phòng: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 182 | CPU Intel Core i3 10110; Mainboard Gigabyte; Chipset Intel H310, Vga+Sound+LAN onboard; RAM DDR3 - 4GB, Kingmax; SSD 512GB Seagate; DVD RW LG/SAMSUNG; Case + Nguồn Arrow 550W; Keyboard Genius; Mouse quang Genius; Monitor 18”5 LED ; Speaker SoundMax 2.1 | 2 | Bộ | Máy vi tính | ||
| 183 | Máy in A4 trắng đen (tự động đảo giấy)- In Laser trắng đen, copy, scan, in 2 mặt tự động- Độ phân giải 600x600 dpi- Kết nối USB2.0- Bộ nhớ: 128MB- Tốc độ in, copy : 27 trang/ phút, chỉ copy đơn sắc- Khay giấy 250 tờ- Mực cartridge 337- Tương thích Win 7, Win 8.1, Win 10 (32, 64 bit), Mac OS 10.6 hoặc cao hơn | 1 | Máy | Máy in | ||
| 184 | Công suất (VA): 500Thời gian lưu điện tối đa: 5 phútĐiện áp vào: 220V-230VĐiện áp ra: 220VThời gian sạc lại điện (đạt 90%): 2 giờDung lượng Pin: 12V/5AhBáo Pin yếu | 2 | Cái | Bộ lưu trữ điện | ||
| 185 | Tốc độ sao chụp: 25 tờ/phút.Khổ sao chụp: A3 - A5.Sao chụp liên chụp: 999 tờ.Thời gian khởi động máy: 20 giây.Độ phóng to thu nhỏ: từ 25%-400%.Dung lượng bộ nhớ: 2GB.Ổ cứng: 320GB.Độ phân giải: 2.400x600dpi.Khay chứa giấy: 2x250 tờ.Khay giấy tay: 100 tờ.Chức năng chia bộ điện tử: Có sẵn.Chức năng tự động đảo mặt bản sao: Có sẵn.Điều khiển bằng màn hình LCD cảm ứng màu. Kích thước máy: 575x586x756mm.Trọng lượng máy: 59 kg. | 1 | Máy | Máy Photocopy | ||
| 186 | Công nghệ quét: CMOS CIS (Contact Image Sensor): - Chế độ quét 2 mặt ADF; - Loại quét: Flatbed, ADF; - Tốc độ quét ADF: 20 trang/ phút, 40 hình/ phút; - Độ phân giải quét: 600 x 600 dpi (màu, ADF), 1200 x 1200 dpi (màu, flatbed); - Nạp tài liệu ADF: Chuẩn 50 tờ; - Khổ giấy: A4, A5, A6, B5, B5, letter, legal; - Kết nối cổng USB 2.0 tốc độ cao; - Bộ nhớ: 64 MB; - Tốc độ xử lý: 120 MHz; - Chu kì quét (daily): 1500 trang mỗi ngày; - Định dạng file quét: PDF, JPEG, PNG, BMP, TIFF, TXT (Text), RTF; - Hỗ trợ hệ điều hành: Windows 10, Windows 8.1, Windows 8, Windows 7; Mac OS; - Kích thước: 451 x 351 x 122 mm; - Trọng lượng: 4.3 kg; | 1 | Bộ | Máy Scan | ||
| 187 | Màn hình LCD hiển thị số gọi đến và gọi đi.- Nhớ được 50 số gọi đến và 20 số gọi đi.9 phím nhớ gọi nhanhSphone (loa ngoài) hai chiều kỹ thuật số.Chức năng tự động gọi lại.Chế độ câm tiếng, có nhạc chờ. | 1 | Bộ | Điện thoại bàn | ||
| 188 | Phòng y tế, tư vấn học đường, hỗ trợ khuyết tật: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 189 | CPU Intel Core i3 10110; Mainboard Gigabyte; Chipset Intel H310, Vga+Sound+LAN onboard; RAM DDR3 - 4GB, Kingmax; SSD 512GB Seagate; DVD RW LG/SAMSUNG; Case + Nguồn Arrow 550W; Keyboard Genius; Mouse quang Genius; Monitor 18”5 LED ; Speaker SoundMax 2.1 | 1 | Bộ | Máy vi tính | ||
| 190 | Máy in A4 trắng đen (tự động đảo giấy)- In Laser trắng đen, copy, scan, in 2 mặt tự động- Độ phân giải 600x600 dpi- Kết nối USB2.0- Bộ nhớ: 128MB- Tốc độ in, copy : 27 trang/ phút, chỉ copy đơn sắc- Khay giấy 250 tờ- Mực cartridge 337- Tương thích Win 7, Win 8.1, Win 10 (32, 64 bit), Mac OS 10.6 hoặc cao hơn | 1 | Máy | Máy in | ||
| 191 | Công suất (VA): 500Thời gian lưu điện tối đa: 5 phútĐiện áp vào: 220V-230VĐiện áp ra: 220VThời gian sạc lại điện (đạt 90%): 2 giờDung lượng Pin: 12V/5AhBáo Pin yếu | 1 | Cái | Bộ lưu trữ điện | ||
| 192 | Phòng truyền thống, đoàn đội: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 193 | CPU Intel Core i3 10110; Mainboard Gigabyte; Chipset Intel H310, Vga+Sound+LAN onboard; RAM DDR3 - 4GB, Kingmax; SSD 512GB Seagate; DVD RW LG/SAMSUNG; Case + Nguồn Arrow 550W; Keyboard Genius; Mouse quang Genius; Monitor 18”5 LED ; Speaker SoundMax 2.1 | 1 | Bộ | Máy vi tính | ||
| 194 | Máy in A4 trắng đen (tự động đảo giấy)- In Laser trắng đen, copy, scan, in 2 mặt tự động- Độ phân giải 600x600 dpi- Kết nối USB2.0- Bộ nhớ: 128MB- Tốc độ in, copy : 27 trang/ phút, chỉ copy đơn sắc- Khay giấy 250 tờ- Mực cartridge 337- Tương thích Win 7, Win 8.1, Win 10 (32, 64 bit), Mac OS 10.6 hoặc cao hơn | 1 | Máy | Máy in | ||
| 195 | Công suất (VA): 500Thời gian lưu điện tối đa: 5 phútĐiện áp vào: 220V-230VĐiện áp ra: 220VThời gian sạc lại điện (đạt 90%): 2 giờDung lượng Pin: 12V/5AhBáo Pin yếu | 1 | Cái | Bộ lưu trữ điện | ||
| 196 | Thư viện: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 197 | CPU Intel Core i3 10110; Mainboard Gigabyte; Chipset Intel H310, Vga+Sound+LAN onboard; RAM DDR3 - 4GB, Kingmax; SSD 512GB Seagate; DVD RW LG/SAMSUNG; Case + Nguồn Arrow 550W; Keyboard Genius; Mouse quang Genius; Monitor 18”5 LED ; Speaker SoundMax 2.1 | 1 | Bộ | Máy vi tính | ||
| 198 | Máy in A4 trắng đen (tự động đảo giấy)- In Laser trắng đen, copy, scan, in 2 mặt tự động- Độ phân giải 600x600 dpi- Kết nối USB2.0- Bộ nhớ: 128MB- Tốc độ in, copy : 27 trang/ phút, chỉ copy đơn sắc- Khay giấy 250 tờ- Mực cartridge 337- Tương thích Win 7, Win 8.1, Win 10 (32, 64 bit), Mac OS 10.6 hoặc cao hơn | 1 | Máy | Máy in | ||
| 199 | Công suất (VA): 500Thời gian lưu điện tối đa: 5 phútĐiện áp vào: 220V-230VĐiện áp ra: 220VThời gian sạc lại điện (đạt 90%): 2 giờDung lượng Pin: 12V/5AhBáo Pin yếu | 1 | Cái | Bộ lưu trữ điện | ||
| 200 | Khối phục vụ học tập | 0 | Theo DV | Theo MTHH | II | |
| 201 | 12 lớp học | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 202 | 55 inh 4K: Có kết nối Wifi và máy vi tính | 12 | Cái | Tivi | ||
| 203 | - CPU: Intel Core i5 Comet Lake, 10210U, 1.60 GHz- RAM: 8 GB, DDR4 (On board 4GB +1 khe 4GB), 2666 MHz- Ổ cứng: SSD 512 GB M.2 PCIe, Hỗ trợ khe cắm HDD SATA- Màn hình: 15.6 inch, Full HD (1920 x 1080)- Card màn hình: Card đồ họa rời, NVIDIA GeForce MX250 2GB- Cổng kết nối: 2 x USB 2.0, USB 3.1, HDMI, USB Type-C- Hệ điều hành: Windows 10 Home SL | 3 | Cái | Máy vi tính xách tay | ||
| 204 | Phòng hội đồng: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 205 | MÁY CHIẾU SONY MODEL VPL-EX570Công nghệ 3 LCDCường độ chiếu sáng 4,200 Ansi LumensĐộ tương phản cực cao : 20.000:1; Công suất Loa : 16W, có jack cắm Microphone : kết hợp đồng bộ hình ảnh và âm thanh trực tiếp từ máy tính Độ phân giải : XGA (1024x768) Nén UXGA 1600x1200Công nghệ BrightEraTM giúp tăng cường ánh sángTuổi thọ bóng đèn : 10.000 giờCổng kết nối: HDMI x 2; VGA x 2; VIDEO, S VIDEO; USB -Tybe A, USB -Tybe B, RS232; MicrophoneØ Trình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (Option).Ø Trình chiếu qua mạng LAN (RJ45).Ø Trình chiếu ảnh qua USBØ Kết nối máy tính bảng và điện thoại thông minh (wireless)/ OptionĐiều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình tự độngKích thước phóng to màn hình 30”-300”Kích thước : W 365 x H 96.2 x D 252 mm; | 1 | Máy | Máy chiếu | ||
| 206 | Màn chiếu điện có điều khiển 150 incher + giá treo máy chiếu - Kích thước màn ( Rộng x Cao ): 3m6 x 2m17- Tỷ lệ màn chiếu: 16: 9- Kích thước đường chéo: 150 inchs- Màn chiếu Matte White siêu trắng, sơn tĩnh điện.- Đã bao gồm cả điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tường- Mô-tơ điện kéo màn lên-xuống chạy với độ ồn thấp- Mặt sau màn được sơn tĩnh điện đen, giảm mức độ ánh sáng đằng sau màn, gain đạt 1.2 | 1 | Cái | Màn chiếu | ||
| 207 | 55 inh 4K: Có kết nối Wifi và máy vi tính | 1 | Cái | Tivi | ||
| 208 | 2 loa công suất 120W; Amply 300W; Mixer; Micro không dây (02mic/bộ); hệ thống dây kết nối, lắp ráp hoàn thiện. | 1 | Bộ | Thiết bị loa, dàn âm thanh | ||
| 209 | Phòng tin học: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 210 | CPU Intel Core i3 10110; Mainboard Gigabyte; Chipset Intel H310, Vga+Sound+LAN onboard; RAM DDR3 - 4GB, Kingmax; SSD 512GB Seagate; DVD RW LG/SAMSUNG; Case + Nguồn Arrow 550W; Keyboard Genius; Mouse quang Genius; Monitor 18”5 LED ; Speaker SoundMax 2.1 | 1 | Bộ | Máy chủ | ||
| 211 | CPU Intel Core i3 10110; Mainboard Gigabyte; Chipset Intel H310, Vga+Sound+LAN onboard; RAM DDR3 - 4GB, Kingmax; SSD 512GB Seagate; DVD RW LG/SAMSUNG; Case + Nguồn Arrow 550W; Keyboard Genius; Mouse quang Genius; Monitor 18”5 LED ; Speaker SoundMax 2.1 | 36 | Bộ | Máy vi tính | ||
| 212 | Swich XNET 24 port 10/100/1000 MBPs | 2 | Cái | Swich XNET 24 port 10/100/1000 MBPs | ||
| 213 | Đầu mạng RJ45UTP (AMP) hạt thủy tinh | 80 | Cái | Đầu mạng RJ45UTP (AMP) hạt thủy tinh | ||
| 214 | Cáp mạng DINTEK CAT 5 (305m/thùng) | 2 | Thùng | Cáp mạng DINTEK CAT 5 (305m/thùng) | ||
| 215 | Công thi công lắp đặt | 36 | Máy | Công thi công lắp đặt | ||
| 216 | Đinh vít, nẹp và các phụ kiện | 1 | Bộ | Đinh vít, nẹp và các phụ kiện | ||
| 217 | Việt Nam sản xuất | 1 | Bộ | Ổn áp 15 KVA | ||
| 218 | Phòng ngoại ngữ: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 219 | - CPU: Intel Core i5 Comet Lake, 10210U, 1.60 GHz- RAM: 8 GB, DDR4 (On board 4GB +1 khe 4GB), 2666 MHz- Ổ cứng: SSD 512 GB M.2 PCIe, Hỗ trợ khe cắm HDD SATA- Màn hình: 15.6 inch, Full HD (1920 x 1080)- Card màn hình: Card đồ họa rời, NVIDIA GeForce MX250 2GB- Cổng kết nối: 2 x USB 2.0, USB 3.1, HDMI, USB Type-C- Hệ điều hành: Windows 10 Home SL | 1 | Bộ | Máy vi tính xách tay | ||
| 220 | - Loa hộp 30W - 4 cái + Input: 100V + Tần số: 90-20KHz + Độ nhạy: 88+/-3dB - Âm ly liền mixer: Công xuất 150W. + Nguồn 220W + Nguồn: 220V + Tấn số: 50-20.000 Hz. + Cổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro, 02 cổng Ãu, 01 cổng Recout. + Nút kiểm soát Bass: +/- 10dB tại 100Hz - Micro không dây cầm tay + Loại UHZ + Tần số: 740-790 Mhz + Có thể chọn 2x100 kênh + Khoảng cách làm việc 60m-80m + Màn hình Led + Số kênh: 2 | 1 | Bộ | Loa hộp, âm ly mixer, micro không dây cầm tay | ||
| 221 | 55 inh 4K: Có kết nối Wifi và máy vi tính | 1 | Cái | Tivi | ||
| 222 | Dây + phụ kiện lắp đặt | 1 | TB | Dây + phụ kiện lắp đặt | ||
| 223 | Phòng âm nhạc: 01 phòng | 0 | Theo DV | Theo MTHH | ||
| 224 | KORG PA 1000 | 1 | Bộ | Đàn Organ | ||
| 225 | 55 inh 4K: Có kết nối Wifi và máy vi tính | 1 | Cái | Tivi | ||
| 226 | Cassette của giáo viên TR-503 | 1 | Cái | Cassette của giáo viên TR-503 | ||
| 227 | - CPU: Intel Core i5 Comet Lake, 10210U, 1.60 GHz- RAM: 8 GB, DDR4 (On board 4GB +1 khe 4GB), 2666 MHz- Ổ cứng: SSD 512 GB M.2 PCIe, Hỗ trợ khe cắm HDD SATA- Màn hình: 15.6 inch, Full HD (1920 x 1080)- Card màn hình: Card đồ họa rời, NVIDIA GeForce MX250 2GB- Cổng kết nối: 2 x USB 2.0, USB 3.1, HDMI, USB Type-C- Hệ điều hành: Windows 10 Home SL | 1 | Bộ | Máy vi tính xách tay | ||
| 228 | Hệ thống camera quan sát | 0 | Theo DV | Theo MTHH | III | |
| 229 | Camera quan sát IP Vantech- độ phân giải 3.0 Megapixel (Full HD) | 15 | Cái | Camera quan sát | ||
| 230 | Đầu ghi hình IP 32 kênh Vantech | 1 | Cái | Đầu ghi hình | ||
| 231 | Ổ cứng chuyên dụng ghi hình WD Puple - 4TB | 1 | Cái | Ổ cứng | ||
| 232 | Switch 24 port | 1 | Cái | Cổng chia mạng | ||
| 233 | Switch 8 port | 1 | Cái | Cổng chia mạng | ||
| 234 | Dây tín hiệu camera IP Cat5e hiệu dintek | 1.185 | M | Dây tín hiệu | ||
| 235 | Dây nguồn Cadivi 2X24 (1.0 mm) | 820 | M | Dây nguồn | ||
| 236 | Tủ rack 15U | 1 | Cái | Tủ rack | ||
| 237 | Jack mạng RJ45 (Dintek) | 95 | Cái | Jack mạng | ||
| 238 | Công thi công lắp đặt hệ thống | 1 | HT | Công thi công lắp đặt hệ thống | ||
| 239 | Phụ kiện nẹp nhựa, eke, đinh vít, take, … | 1 | Lô | Phụ kiện nẹp nhựa, eke, đinh vít, take, … | ||
| 240 | 55 inh 4K: Có kết nối Wifi và máy vi tính | 1 | Cái | Tivi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(i) số lượng hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bàn ghế trường học (bao gồm thiết bị điện tử và thiết bị dân dụng) là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa phương có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/ Chủ trì | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng Nghiệp vụ chỉ huy trưởng.Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy (hoặc Chủ trì) ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên để chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết bị vi tính, máy in, mạng máy tính, ... | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc mạng máy tính. | 5 | 5 |
| 3 | Chủ trì phụ trách phần thiết bị dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc Chế biến lâm sản.- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc: Đại học trở lên và có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có bằng cấp, chứng chỉ đào tạo về tin học, mạng máy tính, viễn thông, công nghệ phần mềm, điện, điện tử: | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi