Gói thầu: Gói thầu TB-01: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình nước sạch sinh hoạt tại fBB10 và Lữ đoàn PPK234
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478803-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần - Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB-01: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình nước sạch sinh hoạt tại fBB10 và Lữ đoàn PPK234 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476679 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 11:02:00 đến ngày 2022-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,853,921,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh có trung tâm bảo hành tại Miền Trung hoặc lân cận địa điểm điểm cung cấp lắp đặt thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng đáp ứng khi có yêu cầu của CĐT). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường;- Có chứng chỉ hành nghệ hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng II và lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận Lập và quản lý dự án- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về xử lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ môi trườngCó hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo đảm an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng nhận về an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần - Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB-01: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình nước sạch sinh hoạt tại fBB10 và Lữ đoàn PPK234 Công trình nước sạch sinh hoạt của các đơn vị thuộc Quân đoàn 3 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về: + Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên; + Thi công lắp đặt thiết bị công trình Hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác chứng minh năng lực thực hiện, hoàn thành hợp đồng tương tự. - Năng lực nhân sự: + Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các tài liệu sau và chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu: - Các tài liệu về kỹ thuật: Catalogue, datasheet … dạng file pdf, doc, docx … của các thiết bị hàng hóa chính cung cấp trong gói thầu. - Hàng hóa thiết bị chính cung cấp phải đồng bộ, nguyên chiếc đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị. Tất cả các thiết bị phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Tất cả các thiết bị phải được nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, xuất xứ, hãng sản xuất; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp đúng theo yêu cầu kỹ thuật, trong hồ sơ; - Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng; - Cam kết bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) và các giấy tờ liên quan khác đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 3 năm đến 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp thư ủy quyền (giấy phép bán hàng) của nhà sản xuất đối với các thiết bị sau: Các loại thiết bị máy bơm; Bộ thiết bị lọc đĩa tự rửa; Màng lọc UF hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Quân đoàn 3. Địa chỉ: 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Quân đoàn 3; số 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3; số 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Shark Interior; Căn hộ L2-25.OT06, Tòa nhà Landmard 2, Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên Phủ, P.22, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 Địa chỉ: 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm chìm hỏa tiễn giếng khoan | HH01 | 1 | cái | Công suất: 7,5HP/5,5kW/3phaLưu lượng: 4,8-12m3/hCột áp: 184-33m- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Cơ quan fBB10/Sư đoàn 10 |
| 2 | Tủ điện điều khiển giếng khoan tại sư đoàn bộ/Sư đoàn 10 | HH02 | 1 | hệ | - Điều khiển bơm hỏa tiễn 5,5kW/380V- Tủ điện 3 pha/380V- Linh kiện: Atomat, khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, chống mất pha, ngược pha...- Dây điện kết nối trong tủ.- Vỏ tủ: thép tấm sơn tĩnh điện, dày 1,2 mm- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Cơ quan fBB10/Sư đoàn 10 |
| 3 | Hệ tháp cao tải, oxi hóa và thiết bị lắng đứng. | HH03 | 1 | hệ | Công suất: 5 m3/hVật liệu chế tạo: Inox 304Tháp cao tải, oxy hóa: DxH=400x1630mm, dày 1,5mm.Thiết bị lắng đứng: DxH=1600x3520mm, dày 2,5mm.- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Cơ quan fBB10/Sư đoàn 10 |
| 4 | Hệ thống lọc áp lực | HH04 | 1 | hệ | - Công suất: 5m3/h.- Bơm lọc áp lực: + Số lượng: 2 cái + Lưu lượng: Q=7,2m3/h+ Cột áp: H=35-30m+ Công suất: 2,2kW/380V.-Van điều khiển: + Loại van: AutoValve+ Số lượng: 3 cái- Cột lọc Composite/SUS304+ Loại cột 2472+ Số lượng: 3 cột- Vật liệu lọc: than hoạt tính, cát thạch anh, sỏi lọc, cát mangan…- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Cơ quan fBB10/Sư đoàn 10 |
| 5 | Tủ điện điều khiển trạm xử lý nước tại sư đoàn bộ/Sư đoàn 10 | HH05 | 1 | hệ | - Linh kiện: PLC, Atomat, khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, chống mất pha, ngược pha...- Dây điện kết nối trong tủ.- Vỏ tủ: thép tấm sơn tĩnh điện, dày 1,2 mm.- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Cơ quan fBB10/Sư đoàn 10 |
| 6 | Hệ thống lọc màng UF | HH06 | 1 | hệ | - Công suất: 4-6 m3/h- Số lượng màng lọc: 04 màng- Loại màng lọc: Aquadyn UA860+ Vật liệu chế tạo màng lọc: PAN+ Kích thước lỗ màng lọc: 0,025µm+ Diện tích màng lọc: 45m2+ Lưu lượng lọc: 1-1,5m3/h/màng+ Áp suất lọc tối đa: 2 bar+ Áp suất thẩm thấu tối đa: 1 bar- Bộ tiền lọc: Lọc túi, kích thước 50-100µm.- Tủ điều khiển: Điều khiển tự động qua PLC...- Bơm lọc: 1,1kW/220V, số lượng: 01- Bơm rửa: 1,5kW/220V, số lượng: 01- Máy thổi khí: 0,6kW/220V, số lượng: 01- Bồn CIP, backwash: thể tích 500 lít, nhựa PVE; số lượng: 01 cái- Hóa chất CIP: acid citric, khối lượng: 250kg- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Cơ quan fBB10/Sư đoàn 10 |
| 7 | Máy bơm tại trạm bơm nước hồ | HH07 | 2 | cái | Công suất: 7,5kW/10HP/3phaLưu lượng: 9-42 m3/hCột áp: 56,5-41,6 m- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Trung đoàn eBB66/Sư đoàn 10 |
| 8 | Tủ điện điều khiển tại trạm bơm nước hồ tại trung đoàn 66/Sư đoàn 10 | HH08 | 1 | hệ | - Điều khiển 2 bơm 7,5kW/380V- Tủ điện 3 pha/380V- Linh kiện: PLC, Atomat, khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, chống mất pha, ngược pha...- Dây điện kết nối trong tủ.- Vỏ tủ: thép tấm sơn tĩnh điện, dày 1,2 mm.- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Trung đoàn eBB66/Sư đoàn 10 |
| 9 | Bộ thiết bị lọc đĩa tự rửa | HH09 | 1 | bộ | - Thiết bị lọc:+ Kích thước lọc: 130µm+ Kiểu lọc: dạng đĩa lọc - nhựa PP/PA+ Chất liệu vỏ thiết bị lọc: dạng nhựa RPA + Lưu lượng lọc tối đa: 45m3/h+ Áp suất hoạt động tối đa: 10 bar+ Áp suất rửa lọc tối thiểu: 2,8 bar+ Bộ điều khiển rửa ngược tự động, cảm biến chênh lệch áp, van 3 cửa.- Van điều áp: + Kết nối: Kiểu ren 3''+ Áp suất làm việc: 0,5-10 bar- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Trung đoàn eBB66/Sư đoàn 10 |
| 10 | Hệ thống lọc áp lực | HH10 | 1 | hệ | - Công suất: 20m3/h.- Bơm lọc áp lực: + Số lượng: 2 cái + Lưu lượng: Q=20-24m3/h+ Cột áp: H=35-30m+ Công suất: 5,5kW/380V.-Van điều khiển: + Loại van: AutoValve+ Số lượng: 3 cái- Cột lọc Composite/SUS304+ Loại cột 4872+ Số lượng: 3 cột- Vật liệu lọc: than hoạt tính, cát thạch anh, sỏi lọc, cát mangan…- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Trung đoàn eBB66/Sư đoàn 10 |
| 11 | Hệ thống lọc màng UF | HH11 | 2 | hệ | - Công suất: 6-9 m3/h- Số lượng màng lọc: 06 màng- Loại màng lọc: Aquadyn UA860+ Vật liệu chế tạo màng lọc: PAN+ Kích thước lỗ màng lọc: 0,025µm+ Diện tích màng lọc: 45m2+ Lưu lượng lọc: 1-1,5m3/h/màng+ Áp suất lọc tối đa: 2 bar+ Áp suất thẩm thấu tối đa: 1 bar- Bộ tiền lọc: Lọc túi, kích thước 50-100µm. - Tủ điều khiển: Điều khiển tự động qua PLC...- Bơm lọc: 1,1kW/380V, số lượng: 01- Bơm rửa: 3kW/380V, số lượng: 01- Máy thổi khí: 2,2kW/380V, số lượng: 01- Bồn CIP, backwash: thể tích 1000 lít, nhựa PVE; số lượng: 01 cái- Hóa chất CIP: NaOH, khối lượng: 250kg- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Trung đoàn eBB66/Sư đoàn 10 |
| 12 | Tủ điện điều khiển trạm xử lý nước tại trung đoàn 66/Sư đoàn 10 | HH12 | 1 | hệ | - Linh kiện: PLC, atomat, khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, chống mất pha, đảo pha...- Hệ thống dây điện kết nối.- Vỏ tủ: thép tấm sơn tĩnh điện, dày 1,2 mm.- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Trung đoàn eBB66/Sư đoàn 10 |
| 13 | Máy bơm tại các trạm bơm nước sạch lên đài nước | HH13 | 4 | cái | Công suất: 5,5kW/7HP/3phaLưu lượng: 6-30 m3/hCột áp: 48-35,4 m- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Trung đoàn eBB66/Sư đoàn 10 |
| 14 | Tủ điện điều khiển bơm nước sạch lên đài nước tại trung đoàn 66/Sư đoàn 10 | HH14 | 2 | hệ | - Điều khiển 2 bơm 5,5kW/380V- Tủ điện 3 pha/380V- Linh kiện: PLC, Atomat, khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, chống mất pha, ngược pha...- Dây điện kết nối trong tủ.- Vỏ tủ: thép tấm sơn tĩnh điện, dày 1,2 mm.- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Trung đoàn eBB66/Sư đoàn 10 |
| 15 | Máy bơm chìm hỏa tiễn giếng khoan | HH15 | 1 | cái | Công suất: 7,5HP/5,5kW/3phaLưu lượng: 4,8-12m3/hCột áp: 184-33m- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Lữ đoàn PPK234 |
| 16 | Tủ điện điều khiển giếng khoan tại Lữ đoàn PPK234 | HH16 | 1 | hệ | - Điều khiển bơm hỏa tiễn 5,5kW/380V- Tủ điện 3 pha/380V- Linh kiện: Atomat, khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, chống mất pha, ngược pha...- Dây điện kết nối trong tủ.- Vỏ tủ: thép tấm sơn tĩnh điện, dày 1,2 mm- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Lữ đoàn PPK234 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng 3x4+1x2.5mm2 | 30 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 1 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 19 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 63mm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE, đường kính van 63mm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE, đường kính măng sông 63mm | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,397 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 27 | Gạch chỉ không nung | 1.000 | viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 28 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 20 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2x10mm2 | 50 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2x6mm2 | 40 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 2x4mm2 | 30 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,2 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,12 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | 0,2 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,6 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 36 | Lắp đặt côn, thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 37 | Lắp đặt côn, thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 38 | Lắp đặt côn, thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 39 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 40 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 15 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 41 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 42 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 43 | Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 44 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 49mm | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 45 | Mặt bích D60 | 14 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 49 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 9 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 42mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 52 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 49mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 53 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 42mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 54 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 60mm | 7 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 0,2 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE, đường kính van 63mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 60 | Lắp đặt lupe nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 61 | Lắp đặt lupe nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt cơ quan fBB10 | |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,933 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,187 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,75 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,069 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,007 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,003 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,392 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,808 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 72 | SXLD trụ điện thép tròn mã kẽm D76 dày 1.8ly | 180 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 650 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 50 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 165 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 530 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 110 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 30 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 1,2 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | 8,21 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 0,16 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 0,1 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | 0,2 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | 44 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | 25 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63/40mm | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/63mm | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/50mm | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/75mm | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 95 | Lắp đặt măng sông ren đều nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 96 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | 28 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 97 | Lắp đặt măng sông ren đều nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | 25 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 99 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 100 | Mặt bích HDPE D63 | 28 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 101 | Mặt bích HDPE D75 | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 102 | Mặt bích HDPE D90 | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 103 | Lắp đặt van bướm HDPE, đường kính van 75mm | 12 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 104 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE, đường kính van 75mm | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 105 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE, đường kính van 63mm | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 106 | Lắp đặt van bướm HDPE, đường kính van 63mm | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 107 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 90mm | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 108 | Lắp đặt Lupe nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,4 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,72 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,12 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,32 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 115 | Mặt bích D76 | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/60mm | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 117 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 76mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 118 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 122 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 123 | Mặt bích D60 | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 124 | Mặt bích D90 | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 125 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 126 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 60mm | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 127 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 90mm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 128 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 90mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 129 | Lắp đặt đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 130 | Lắp đặt tê ren nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 131 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 15 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 134 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 15 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 135 | Lắp đặt Lupe nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 136 | Lắp đặt chõ bơm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,404 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,368 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 139 | Gạch chỉ không nung | 8.510 | viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 140 | Lát gạch chỉ | 170,2 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm | 6,31 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | Hạng mục: lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt eBB66/Sư đoàn 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh có trung tâm bảo hành tại Miền Trung hoặc lân cận địa điểm điểm cung cấp lắp đặt thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng đáp ứng khi có yêu cầu của CĐT). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Kỹ sư trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường;- Có chứng chỉ hành nghệ hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng II và lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận Lập và quản lý dự án- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật về xử lý môi trường | 1 | Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ môi trườngCó hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ bảo đảm an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng nhận về an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi