Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm thương mại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220479499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm thương mại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201277962 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 12:11:00 đến ngày 2022-05-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,039,409,053 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,590,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu năm trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0059113E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2011822E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01.Có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này, có giá trị tối thiểu là 28.027.586.000 đồng (gồm các nội dung công việc: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật và phần mềm thương mại; trong đó giá trị phần mềm thương mại tối thiểu 7.680.559.000 đồng)Hoặc các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự như sau:- Cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là 28.027.586.000 đồng;- Hợp đồng Cung cấp và lắp đặt phần mềm thương mại có giá trị tối thiểu là 7.680.559.000 đồng. - Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (nếu có) và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đã được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 28.027.586.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý hoặc đại diện tại thành phố Đà Nẵng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc CNTT, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật về CNTT và phần mềm thương mại- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành mạng (tốt nghiệp đại học ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương, có chứng chỉ CCNA hoặc CCNP, CCIE) có thời gian tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành.+ Cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng là cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc CNTT; 01 kỹ sư chuyên ngành phần mềm, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nhiệt, điện lạnh có thời gian tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành.+ Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng là cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí tại hiện trường ít nhất 01 cán bộ làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, pccc… theo chế độ chuyên trách, đáp ứng các điều kiện sau:+ Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (bản sao được chứng thực).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm thương mại Xây dựng Trung tâm giám sát, điều hành và xử lý tập trung, đa nhiệm (giai đoạn 1) thuộc Đề án xây dựng thành phố thông minh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải nêu rõ nhãn hiệu, tên thương mại, xuất xứ, kèm theo hình ảnh, bản vẽ hoặc Cataloge, nhà sản xuất lắp ráp và năm sản xuất (năm sản xuất 2021 hoặc mới hơn). - Nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu chứng minh về xuất xứ hàng hóa, chứng nhận chất lượng cho bên mời thầu trước khi lắp đặt hoặc đưa vào sử dụng. - Hàng hóa phải có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất, hoặc văn phòng đại diện hợp pháp của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào là giá hàng hoá được vận chuyển và lắp đặt, vận hành hoàn chỉnh tại chân công trình, bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và các chi phí kiểm định, thí nghiệm thiết bị theo quy định theo Mẫu số 18 Chương IV. - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với những thiết bị đặc thù theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.590.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng, Tầng 24, Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3840123. Địa chỉ: Tầng 24, Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền - Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: (+84)236.3822077. Fax: (+84)236.3825321; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: (+84)236.3817118. Fax: (+84)236.3817118. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. SĐT: (+84)236.3821341. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình ghép cho phòng điều hành trung tâm, viền mỏng 55 inch, vết ghép 1,8mm | 45 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-IOC thành phố-Hệ thống màn hình tấm ghép | |
| 2 | Bộ điều khiển hiển thị màn hình tấm ghép 36 port output, 12 port input | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-IOC thành phố-Hệ thống màn hình tấm ghép | |
| 3 | Bộ điều khiển hiển thị màn hình tường (video wall controller) 12 port output, 4 port input, có thể nâng cấp lên 16 port input, 18 port output | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-IOC thành phố-Hệ thống màn hình tấm ghép | |
| 4 | Bộ phụ kiện, giá đỡ chuyên dụng cho màn hình ghép | 45 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-IOC thành phố-Hệ thống màn hình tấm ghép | |
| 5 | Hệ khung xương gia cố cho màn hình ghép phòng điều hành trung tâm 3x3x4 | 1 | Hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-IOC thành phố-Hệ thống màn hình tấm ghép | |
| 6 | Hệ khung xương gia cố cho màn hình ghép phòng điều hành 3x3 | 1 | Hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-IOC thành phố-Hệ thống màn hình tấm ghép | |
| 7 | Cáp kết nối từ controller tới màn hình ghép | 45 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-IOC thành phố-Cáp nguồn và cáp tín hiệu cho hệ thống màn hình ghép phòng điều hành trung tâm 3x3x4 và phòng điều hành 3x3 | |
| 8 | Cáp kết nối từ máy tính tới controller | 11 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-IOC thành phố-Cáp nguồn và cáp tín hiệu cho hệ thống màn hình ghép phòng điều hành trung tâm 3x3x4 và phòng điều hành 3x4 | |
| 9 | Cáp nguồn cho hệ thống màn hình ghép và controller | 1 | Gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-IOC thành phố-Cáp nguồn và cáp tín hiệu cho hệ thống màn hình ghép phòng điều hành trung tâm 3x3x4 và phòng điều hành 3x5 | |
| 10 | Máy tính điều khiển hiển thị tại phòng điều hành trung tâm và phòng điều hành | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-IOC thành phố-Máy tính | |
| 11 | Máy tính cho nhân viên trực | 9 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-IOC thành phố-Máy tính | |
| 12 | Tủ rack 42U | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-IOC thành phố-Máy tính | |
| 13 | Thiết bị chuyển mạch cho phòng IOC | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-IOC thành phố-Máy tính | |
| 14 | Máy in, photocopy, scan đa năng trắng/đen | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-IOC thành phố-Thiết bị văn phòng | |
| 15 | Máy in màu | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-IOC thành phố-Thiết bị văn phòng | |
| 16 | Máy hủy tài liệu | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-IOC thành phố-Thiết bị văn phòng | |
| 17 | Màn hình ghép cho phòng điều hành trung tâm, viền mỏng 55'', vết ghép 1,8mm | 42 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-OC quận, huyện-Hệ thống màn hình tấm ghép | |
| 18 | Bộ điều khiển hiển thị màn hình tường (video wall controller) 8 port output, 4 port input | 7 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-OC quận, huyện-Hệ thống màn hình tấm ghép | |
| 19 | Bộ phụ kiện, giá đỡ chuyên dụng cho màn hình ghép | 42 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-OC quận, huyện-Hệ thống màn hình tấm ghép | |
| 20 | Hệ khung xương gia cố cho màn hình ghép 3x2 | 7 | Hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-OC quận, huyện-Hệ thống màn hình tấm ghép | |
| 21 | Cáp kết nối từ controller tới màn hình ghép | 42 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-OC quận, huyện-Cáp nguồn và cáp tín hiệu cho hệ thống màn hình tấm ghép | |
| 22 | Cáp kết nối từ máy tính tới controller | 14 | Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-OC quận, huyện-Cáp nguồn và cáp tín hiệu cho hệ thống màn hình tấm ghép | |
| 23 | Cáp nguồn cho hệ thống màn hình ghép và controller | 7 | Gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-OC quận, huyện-Cáp nguồn và cáp tín hiệu cho hệ thống màn hình tấm ghép | |
| 24 | Máy tính điều khiển hiển thị tại phòng điều hành trung tâm và phòng tình huống | 7 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-OC quận, huyện-Máy tính | |
| 25 | Máy tính cho nhân viên trực | 7 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-OC quận, huyện-Máy tính | |
| 26 | Tủ rack 27U đi kèm 03 khay giá đỡ | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-OC quận, huyện-Máy tính | |
| 27 | Thiết bị chuyển mạch | 14 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-OC quận, huyện-Máy tính | |
| 28 | Lắp đặt màn hình tấm ghép | 45 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH IOC | |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống màn hình tấm ghép | 1 | 1 hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH IOC | |
| 30 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy trạm (Work Station) | 11 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH IOC | |
| 31 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch cho phòng IOC | 2 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH IOC | |
| 32 | Cài đặt Thiết bị chuyển mạch cho phòng IOC | 2 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH IOC | |
| 33 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy in (Printer) | 3 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH IOC | |
| 34 | Lắp đặt màn hình tấm ghép | 42 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-OC QUẬN HUYỆN | |
| 35 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống màn hình tấm ghép | 7 | 1 hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-OC QUẬN HUYỆN | |
| 36 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy trạm (Work Station) | 14 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-OC QUẬN HUYỆN | |
| 37 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch cho OC | 14 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-OC QUẬN HUYỆN | |
| 38 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch cho OC | 14 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị công nghệ thông tin-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-OC QUẬN HUYỆN | |
| 39 | Bộ lưu điện UPS | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố | |
| 40 | Thiết bị đầu lọc thẻ và vân tay | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố | |
| 41 | Camera an ninh IP HD | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố | |
| 42 | Thiết bị điều khiển camera quay quét | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố | |
| 43 | Đầu ghi hình IP 8 kênh | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố | |
| 44 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu Camera | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố | |
| 45 | Biểu ngữ trung tâm điều hành | 14 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố | |
| 46 | Bàn ghế làm việc cho nhân viên tác nghiệp, tủ hồ sơ thấp | 27 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố | |
| 47 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió VRV 30.700Btu | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố | |
| 48 | Dàn lạnh Cassette âm trần VRV 30.700Btu | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố | |
| 49 | Dàn lạnh Cassette âm trần VRV 38.200Btu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố | |
| 50 | Dàn nóng trung tâm VRV 1 chiều 20hp | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố | |
| 51 | Bộ chia ga loại 1 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố | |
| 52 | Bộ chia ga loại 2 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố | |
| 53 | Bộ chia ga loại 3 | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố | |
| 54 | Mặt nạ âm trần | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố | |
| 55 | Điều khiển có dây | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố | |
| 56 | Trung Tâm Điều Khiển Xả Khí | 1 | Tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố-Thiết bị PCCC | |
| 57 | Bình chữa cháy 4200T | 4 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố-Thiết bị PCCC | |
| 58 | Bình chữa cháy 5700T | 12 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố-Thiết bị PCCC | |
| 59 | Bình chữa cháy cầm tay dạng bột | 3 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố-Thiết bị PCCC | |
| 60 | Bình chữa cháy cầm tay dạng khí | 3 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-IOC thành phố-Thiết bị PCCC | |
| 61 | Bộ lưu điện UPS | 7 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-OC quận, huyện | |
| 62 | Biểu ngữ trung tâm điều hành | 45 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-OC quận, huyện | |
| 63 | Bàn ghế làm việc cho nhân viên tác nghiệp, tủ hồ sơ thấp | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-OC quận, huyện | |
| 64 | Bàn ghế làm việc cho giám sát, điều hành, tủ hồ sơ thấp | 7 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-OC quận, huyện | |
| 65 | Máy điều hòa 12000BTU | 6 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-OC quận, huyện | |
| 66 | Máy điều hòa 18000BTU | 8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-OC quận, huyện | |
| 67 | Bình chữa cháy cầm tay dạng bột | 7 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-OC quận, huyện | |
| 68 | Bình chữa cháy cầm tay dạng khí | 7 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-OC quận, huyện | |
| 69 | Lắp đặt tủ Rack 42U | 1 | 1 tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH IOC | |
| 70 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 20kVA/18KW | 1 | 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH IOC | |
| 71 | Lắp đặt thiết bị Camera an ninh | 4 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH IOC | |
| 72 | Lắp đặt thiết bị điều khiển camera quay quét | 2 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH IOC | |
| 73 | Lắp đặt đầu ghi hình IP 4 kênh | 1 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH IOC | |
| 74 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 1 | 1 hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH IOC | |
| 75 | Lắp đặt Điều hòa đa hướng thổi 1 chiều 42.000BTU | 7 | máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH IOC | |
| 76 | Lắp đặt tủ điều khiển xả khí | 1 | 1 trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH IOC | |
| 77 | Lắp đặt tủ Rack 27U đi kèm 03 khay giá đỡ | 7 | 1 tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-OC QUẬN HUYỆN | |
| 78 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5000VA 230V | 7 | 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-OC QUẬN HUYỆN | |
| 79 | Lắp đặt Máy điều hòa 12000BTU | 6 | máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-OC QUẬN HUYỆN | |
| 80 | Lắp đặt Máy điều hòa 18000BTU | 8 | máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị hạ tầng kỹ thuật-Lắp đặt và cài đặt thiết bị-OC QUẬN HUYỆN | |
| 81 | Máy chủ ghi hình VMS | 11 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC | |
| 82 | Máy chủ ứng dụng VMS | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC | |
| 83 | Máy chủ cơ sở dữ liệu VMS | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC | |
| 84 | Máy chủ phân tích hình ảnh IVA | 9 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC | |
| 85 | Máy chủ cơ sở dữ liệu IVA | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC | |
| 86 | Thiết bị lưu trữ chuyên dụng NAS | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC | |
| 87 | Thiết bị chuyển mạch core cho hệ thống máy chủ | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC | |
| 88 | Firewall cho hệ thống máy chủ | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC | |
| 89 | Thiết bị chuyển mạch giám sát | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC | |
| 90 | Transceiver Module kết nối Server | 68 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC | |
| 91 | Transceiver Module kết nối Server | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC | |
| 92 | Transceiver Module kết nối Server | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC | |
| 93 | Thiết bị chuyển mạch cho Công an thành phố | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC | |
| 94 | Thiết bị chuyển mạch cho Datramac | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC | |
| 95 | Lắp đặt máy chủ Rack từ 2U đến 4U | 28 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC-Lắp đặt và cài đặt thiết bị | |
| 96 | Cài đặt máy chủ hệ thông (DNS, WINS, LDAP, Directory, Proxy, Cluster, DHCP, CA, Radius, NMS, CA,... và tương đương) | 28 | 1 máy chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC-Lắp đặt và cài đặt thiết bị | |
| 97 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch lõi cho hệ thống máy chủ | 2 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC-Lắp đặt và cài đặt thiết bị | |
| 98 | Cài đặt Thiết bị chuyển mạch lõi cho hệ thống máy chủ | 1 | 1 bộ chương trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC-Lắp đặt và cài đặt thiết bị | |
| 99 | Lắp đặt Thiết bị bảo mật tường lửa cho hệ thống máy chủ | 2 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC-Lắp đặt và cài đặt thiết bị | |
| 100 | Cài đặt Thiết bị bảo mật tường lửa cho hệ thống máy chủ | 2 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC-Lắp đặt và cài đặt thiết bị | |
| 101 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch quản lý (MGT) | 1 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC-Lắp đặt và cài đặt thiết bị | |
| 102 | Cài đặt Thiết bị chuyển mạch quản lý (MGT) | 1 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC-Lắp đặt và cài đặt thiết bị | |
| 103 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch cho Công an thành phố | 2 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC-Lắp đặt và cài đặt thiết bị | |
| 104 | Cài đặt Thiết bị chuyển mạch cho Công an thành phố | 1 | 1 bộ chương trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC-Lắp đặt và cài đặt thiết bị | |
| 105 | Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch cho Datramac | 2 | 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC-Lắp đặt và cài đặt thiết bị | |
| 106 | Cài đặt Thiết bị chuyển mạch cho Datramac | 1 | 1 bộ chương trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống tính toán và lưu trữ cho IOC-Lắp đặt và cài đặt thiết bị | |
| 107 | Base License | 1 | License | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Phần mềm thương mại-Phần mềm quản lý và lưu trữ hình ảnh camera | |
| 108 | Device License | 2.300 | License | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Phần mềm thương mại-Phần mềm quản lý và lưu trữ hình ảnh camera | |
| 109 | Support Base (1 năm) | 1 | License | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Phần mềm thương mại-Phần mềm quản lý và lưu trữ hình ảnh camera | |
| 110 | Support Device (1 năm) | 2.300 | License | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Phần mềm thương mại-Phần mềm quản lý và lưu trữ hình ảnh camera | |
| 111 | Module nhận diện khuôn mặt phục vụ quản lý đô thị giai đoạn 1 | 79 | License | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Phần mềm thương mại-Phần mềm phân tích dữ liệu video | |
| 112 | Module nhận dạng và phân tích biển số xe, đếm lưu lượng và phát hiện lỗi vi phạm giao thông | 6 | License | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Phần mềm thương mại-Phần mềm phân tích dữ liệu video | |
| 113 | Module phát hiện đám đông | 5 | License | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Phần mềm thương mại-Phần mềm phân tích dữ liệu video | |
| 114 | Module phát hiện chuyển động, phát hiện đồ vật mất cắp và phát hiện đồ vật bị bỏ rơi | 5 | License | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Phần mềm thương mại-Phần mềm phân tích dữ liệu video | |
| 115 | Module phát hiện hành vi trái phép | 5 | License | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Phần mềm thương mại-Phần mềm phân tích dữ liệu video | |
| 116 | Hỗ trợ kỹ thuật (1 năm) | 100 | License | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Phần mềm thương mại-Phần mềm phân tích dữ liệu video |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0059113E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2011822E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01.Có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này, có giá trị tối thiểu là 28.027.586.000 đồng (gồm các nội dung công việc: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật và phần mềm thương mại; trong đó giá trị phần mềm thương mại tối thiểu 7.680.559.000 đồng)Hoặc các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự như sau:- Cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là 28.027.586.000 đồng;- Hợp đồng Cung cấp và lắp đặt phần mềm thương mại có giá trị tối thiểu là 7.680.559.000 đồng. - Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ (có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (nếu có) và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đã được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 28.027.586.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý hoặc đại diện tại thành phố Đà Nẵng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc CNTT, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật về CNTT và phần mềm thương mại- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành mạng (tốt nghiệp đại học ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương, có chứng chỉ CCNA hoặc CCNP, CCIE) có thời gian tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành.+ Cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng là cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Kỹ thuật công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc CNTT; 01 kỹ sư chuyên ngành phần mềm, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư nhiệt, điện lạnh có thời gian tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành.+ Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng là cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác. | 4 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Nhà thầu phải bố trí tại hiện trường ít nhất 01 cán bộ làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, pccc… theo chế độ chuyên trách, đáp ứng các điều kiện sau:+ Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (bản sao được chứng thực).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi