Gói thầu: Di dời hệ thống mạng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220481003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Di dời hệ thống mạng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480972 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Thủ Đức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 12:05:00 đến ngày 2022-05-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,968,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp các thiết bị tương tự của gói thầu này. (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng cung cấp thiết bị, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành sản phẩm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hai bên ký tổng nghiệm thu hợp đồng. Có đưa ra quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm; có địa chỉ, số điện thoại liên hệ liên lạc trung tâm bảo hành có nêu phương thức giải pháp xử lý sự cố.- Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 04 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự có HĐLĐ còn thời hạn.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc Điện – Điện tử – Viễn thông. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo) quản lý dự án hoặc giám sát thi công về lĩnh vực CNTT.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về bảo mật mạng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai và hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự có HĐLĐ còn thời hạn.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc Điện – Điện tử – Viễn thông. Trong đó:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo CCNA và CCNP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, thiết bị, hệ thống mạng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự có HĐLĐ còn thời hạn.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc Điện – Điện tử – Viễn thông. Trong đó:- Có tối thiếu 01 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về CCNA.- Có tối thiếu 02 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về bảo mật mạng của thiết bị chuyển mạch, phát sóng không dây của hãng chào thầu đảm bảo triển khai và hỗ trợ sau bán hàng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời hệ thống mạng Di dời hệ thống mạng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố Thủ Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tập tin bảng liệt kê thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu. 2. Nhà thầu cung cấp catalogue đối với hàng hóa chào thầu bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): -Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. + Cam kết hàng hóa sản xuất năm 2021 trở về sau, mới 100%. + Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng (tiếng Anh hoặc tiếng Việt). 2. Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ); + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III. 2.Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. 3.Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. 4.Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: theo yêu cầu tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực bởi cơ quan công quyền |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức
địa chí 168 Trương Văn Bang, Phường Thạnh Mỹ Lợi, TP. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, 168 Trương Văn Bang, Phường Thạnh Mỹ Lợi, TP. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh . Điện thoại: (8428) 3740 0509. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, 168 Trương Văn Bang, Phường Thạnh Mỹ Lợi, TP. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (8428) 3740 0509. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyển mạch nhánh (layer 2) | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị phát sóng không dây | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Hệ thống mạng | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Cáp mạng Cable Cat.6 U/UTP | 60 | Thùng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Ổ cắm mạng Module Cat.6 | 210 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Mặt nạ 1 cổng | 210 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 210 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Cáp điện CV 1.5 | 120 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Thanh đấu nối cáp bắt rack 1U | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Quản lý cáp ngang 1U (Thanh sắp xếp cáp) | 11 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Dây nhảy đồng (Dây mạng cắm máy tính) 3 mét RJ45 | 210 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Dây nhảy đồng (Dây mạng cắm switch) 1 mét RJ45 | 210 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Cáp quang 8 core (08 sợi) Mét, MM | 300 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | ODF quang bắt Rack 1U 48 FO ( full phụ kiện ) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | ODF quang bắt Rack 1U 12 FO ( full phụ kiện ) | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Module quang sang RJ45 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Dây nhảy quang 3 mét | 20 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Vật tư phụ: nẹp nhựa, nẹp sàn, ruột gà, dây diện, …. | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Hàn quang (64 nốt) | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Thi công mạng và điện cho 210 nốt, 30 nốt wifi | 240 | Nốt | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Cải tạo, quy hoạch hệ thống dây cho phòng máy chủ | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Di dời hệ thống Khu vực 2,3 | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Khu vực 2: Chuyển các máy chủ, nguồn lưu điện, thiết bị tường lửa, máy chủ SAN lưu trữ dữ liệu | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Khu vực 3: Chuyển các máy chủ, nguồn lưu điện, thiết bị tường lửa, máy chủ SAN lưu trữ dữ liệu | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Dịch vụ thay bình acquy cho bộ lưu điện | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Cấu hình hệ thống sau khi di dời, cải tạo: qui hoạch IP, cài đặt hệ thống tường lửa, hệ thống mạng, hệ thống máy chủ LDAP | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp các thiết bị tương tự của gói thầu này. (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng cung cấp thiết bị, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành sản phẩm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hai bên ký tổng nghiệm thu hợp đồng. Có đưa ra quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm; có địa chỉ, số điện thoại liên hệ liên lạc trung tâm bảo hành có nêu phương thức giải pháp xử lý sự cố.- Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 04 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | - Nhân sự có HĐLĐ còn thời hạn.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc Điện – Điện tử – Viễn thông. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo) quản lý dự án hoặc giám sát thi công về lĩnh vực CNTT.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về bảo mật mạng. | 5 | 2 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai và hỗ trợ kỹ thuật | 1 | - Nhân sự có HĐLĐ còn thời hạn.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc Điện – Điện tử – Viễn thông. Trong đó:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo CCNA và CCNP. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, thiết bị, hệ thống mạng | 3 | - Nhân sự có HĐLĐ còn thời hạn.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc Điện – Điện tử – Viễn thông. Trong đó:- Có tối thiếu 01 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về CCNA.- Có tối thiếu 02 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về bảo mật mạng của thiết bị chuyển mạch, phát sóng không dây của hãng chào thầu đảm bảo triển khai và hỗ trợ sau bán hàng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi