Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (Kể cả chi phí an toàn giao thông) không bao gồm di dời đường dây trung thế, trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (Kể cả chi phí an toàn giao thông) không bao gồm di dời đường dây trung thế, trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 12:03:00 đến ngày 2022-05-11 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,770,970,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,800,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31291E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc đảm bảo tương tự đối với một số hạng mục chính trong gói thầu (hạng mục chính là: Đường giao thông)) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.939.679.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.879.358.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (Kể cả chi phí an toàn giao thông) không bao gồm di dời đường dây trung thế, trạm biến áp Cải tạo nút giao thông đường Nguyễn Hội - Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Phan Thiết 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết , tỉnh Bình Thuận) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẢO GIAO THÔNG + HOA VIÊN | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 12,733 | m3 |
| 2 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 72,746 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép border | Tại Chương V | 0,3929 | 100m2 |
| 4 | Lắp boder trong đá granit KT(20x35)cm, mài bóng vữa XM M75 | Tại Chương V | 85,51 | m |
| 5 | Lắp boder trong đá granit KT(20x30)cm, mài bóng vữa XM M75 | Tại Chương V | 96,54 | m |
| 6 | Lát đá granite vỉa hè KT (40x40x3)cm, vữa XM M75 | Tại Chương V | 122,9 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90mm, dày 3,8mm | Tại Chương V | 0,79 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D110, dày 5,3mm | Tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 1,58 | m2 |
| 10 | Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,105 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Tại Chương V | 0,025 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình TS50 | Tại Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Tại Chương V | 115,029 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Tại Chương V | 314 | m2 |
| 16 | Viền cây Ắc Ó dày 30cm, cao 30cm (30 bầu / m2) | Tại Chương V | 0,51 | 100 m2 |
| 17 | Trồng cây Chuông vàng, đk D10cm | Tại Chương V | 3 | cây |
| 18 | Trồng cụm 3 cây Trang Thái, 3 màu, đk D3cm | Tại Chương V | 6 | cây |
| 19 | Trồng cây Hồng Lộc, đk D5cm | Tại Chương V | 5 | cây |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Tại Chương V | 14 | 1cây / 90 ngày |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng cỏ lá gừng, cây Ắc Ó sau khi trồng | Tại Chương V | 3,65 | 100m2/ tháng |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_Hvh, L=4m | Tại Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_Hvh, L=2m | Tại Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=4m | Tại Chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=3m | Tại Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=2m | Tại Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 6 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | Tại Chương V | 10,76 | m3 |
| 7 | Bê tông gối đỡ ống cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Tại Chương V | 1,63 | m3 |
| 8 | Lắp đặt gối đỡ ống cống đúc sẵn | Tại Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 28,37 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép BTĐS gối đỡ Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,0499 | tấn |
| 11 | Quét nhựa đường và dán bao tải (2lớp bao tải, 3lớp nhựa) | Tại Chương V | 5,53 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép gối đỡ | Tại Chương V | 0,1166 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,3528 | 100m2 |
| 14 | Đào đất hố móng công trình bằng thủ công, đất cấp II | Tại Chương V | 32,28 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 4,0787 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 3,2612 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào dư đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,8142 | 100m3 |
| 18 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | Tại Chương V | 1,74 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Tại Chương V | 0,34 | m3 |
| 20 | Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 13,44 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,61 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Tại Chương V | 1,35 | m3 |
| 23 | Bê tông cửa thu M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,93 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,1044 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,1731 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm, mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0903 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm, mũ mố hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1142 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0299 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,0758 | tấn |
| 30 | SXLD Thép hình viền đan | Tại Chương V | 0,6765 | tấn |
| 31 | SXLD Ván khuôn thép móng và miệng thu | Tại Chương V | 0,1955 | 100m2 |
| 32 | SXLD Ván khuôn thép tường hố ga | Tại Chương V | 0,6624 | 100m2 |
| 33 | SXLD Ván khuôn dầm mũ mố hố ga | Tại Chương V | 0,1475 | 100m2 |
| 34 | SXLD lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | Tại Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp lươi chắn rác gang KT 70x20x5cm | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi NBR dày 0,5 cm | Tại Chương V | 0,84 | m2 |
| 37 | Cung cấp bulong M10x120 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm | Tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 0,21 | m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,8731 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 0,5196 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,3015 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,2062 | 100m3/1km |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49, dày 2,4mm | Tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27, dày 1,8mm | Tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, dày 1,6mm | Tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, dày 3,8mm | Tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168, dày 7,3mm | Tại Chương V | 0,008 | 100m |
| 6 | Cung cấp nắp chụp van gang D150mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van gang D50 BB | Tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU PVC D49BE | Tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D49mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D27/21mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn PVC D49/27mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90độ PVC D21mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa PVC D27mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi đồng D21 + racco | Tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đai khởi thủy D114/49mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 11,32 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1009 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Tại Chương V | 0,14 | m3 |
| 19 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,86 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,3 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BTĐS tấm đan D ≤ 10 | Tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 23 | SXLD thép hình bao tấm đan | Tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,0955 | 100m2 |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Tại Chương V | 5,3265 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tại Chương V | 5,3265 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tại Chương V | 21,3061 | 100m3/1km |
| 4 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | Tại Chương V | 2,1768 | 100m3 |
| 5 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trên | Tại Chương V | 2,1768 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Tại Chương V | 10,884 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Tại Chương V | 15,8918 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Tại Chương V | 15,8918 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Tại Chương V | 10,884 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 3,7731 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 50,9369 | 100tấn |
| 12 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 7,479 | m3 |
| 13 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 122,73 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,2991 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Tại Chương V | 27,8 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Tại Chương V | 1,5011 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 260 | 1cấu kiện |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu trắng) | Tại Chương V | 115,54 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Tại Chương V | 9,75 | m2 |
| E | LÁT GẠCH VỈA HẺ + CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT (40x40 x3)cm (màu đỏ) | Tại Chương V | 500,2 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo KT (40x40 x3)cm (màu vàng) | Tại Chương V | 199,22 | m2 |
| 3 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 699,42 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng vỉa hè M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 41,97 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng gờ chắn M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,41 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,99 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,9851 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,91 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,44 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất màu trồng cây | Tại Chương V | 2,52 | m3 |
| 12 | Trồng cây dầu vỉa hè cao 4-5m, đk (10-12)cm , KT bầu 0,7x0,7x0,7 | Tại Chương V | 7 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Tại Chương V | 7 | 1cây / 90 ngày |
| F | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ + TÁI LẬP TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Tại Chương V | 4 | cây |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 61,46 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ lan can gỗ | Tại Chương V | 8,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,8568 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 14,84 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 111,48 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 73,701 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 19,2 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 60,1845 | m3 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 154,1091 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển thiết bị vệ sinh, cửa tháo dỡ | Tại Chương V | 5 | công |
| 14 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Tại Chương V | 1,5411 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 154,1091 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 616,4364 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 44,88 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Tại Chương V | 69,36 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,7387 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 31,355 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 11,689 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 12,112 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 28,1665 | m3 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 54,0934 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển cửa tháo dỡ | Tại Chương V | 5 | công |
| 26 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Tại Chương V | 0,5409 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 54,0934 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 216,3737 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 94,72 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2592 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 7,41 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 3,153 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 8,779 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 6,56 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,5863 | tấn |
| 36 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 22,8646 | m3 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển cửa tháo dỡ | Tại Chương V | 2 | công |
| 38 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Tại Chương V | 0,2286 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 22,8646 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 91,4584 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 9,4 | m2 |
| 42 | Phá dỡ hàng rào lưới | Tại Chương V | 160,43 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 5,493 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 8,9635 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ bảng tên bằng thủ công | Tại Chương V | 2 | công |
| 46 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 14,4565 | m3 |
| 47 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Tại Chương V | 0,1446 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 14,4565 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Tại Chương V | 57,826 | m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,2026 | 100m3 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,4696 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1522 | 100m3 |
| 53 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1,6103 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,99 | m3 |
| 55 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,3031 | m3 |
| 56 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,6031 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,5208 | m3 |
| 58 | Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan đỡ trụ M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,27 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép móng cột | Tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép cổ cột | Tại Chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,1136 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,0671 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0306 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2482 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0575 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0211 | tấn |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,446 | m3 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 46,3 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 9,2114 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,3029 | m3 |
| 76 | Công tác ốp gạch gốm trang trí tường | Tại Chương V | 23,0286 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 32,898 | m |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 57,1563 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 57,1563 | m2 |
| 80 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Tại Chương V | 20,5613 | m2 |
| 81 | Khung sắt hàng rào 20x40x1,2 + 30x60x1.4 (cả sơn) | Tại Chương V | 20,5613 | m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tại Chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Tại Chương V | 0,2786 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống STK D90mm | Tại Chương V | 0,1566 | 100m |
| 5 | Băng cảnh báo điện lực | Tại Chương V | 27,86 | m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 49,2075 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 34,2535 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tại Chương V | 1,225 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 13,729 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Tại Chương V | 0,2092 | 100m2 |
| 11 | Khung móng + Bulong M30-2m | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn thép cao 15m, dầy 6mm (trọn bộ gồm trụ, giàn di động, giàn cố định, bộ nâng hạ, kim thu sét) | Tại Chương V | 1 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng pha Led 640W | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV (4x10)mm2 | Tại Chương V | 0,3553 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm CXV (4x25)mm2 | Tại Chương V | 0,3857 | 100m |
| 16 | Luồn dây CXV (2x2,5)mm2 | Tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Làm đầu cốt đồng | Tại Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 18 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Tại Chương V | 1 | bảng |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,1651 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Tại Chương V | 15 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét đồng trần C50mm2 | Tại Chương V | 64,8 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét đồng trần C25mm2 | Tại Chương V | 12,8 | m |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Tại Chương V | 15 | 1 bộ |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D=70cm | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm: | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dày 1,5mm, L=3m | Tại Chương V | 3 | Trụ |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm + giá đỡ | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm + giá đỡ | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp đèn chớp tròn xoay | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | Tại Chương V | 20 | Cái |
| 8 | Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu và gậy | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Nhân công bậc 3.0/7 điều tiết giao thông | Tại Chương V | 60 | Công |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,3125 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31291E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc đảm bảo tương tự đối với một số hạng mục chính trong gói thầu (hạng mục chính là: Đường giao thông)) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.939.679.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.879.358.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | 16T | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 - 140CV | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | 10T | 1 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi