Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (Kể cả chi phí an toàn giao thông) không bao gồm di dời đường dây trung thế, trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220344846-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (Kể cả chi phí an toàn giao thông) không bao gồm di dời đường dây trung thế, trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20220128794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-30 12:03:00 đến ngày 2022-05-11 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,770,970,239 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,800,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31291E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc đảm bảo tương tự đối với một số hạng mục chính trong gói thầu (hạng mục chính là: Đường giao thông))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.939.679.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.879.358.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (Kể cả chi phí an toàn giao thông) không bao gồm di dời đường dây trung thế, trạm biến áp
Cải tạo nút giao thông đường Nguyễn Hội - Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Phan Thiết
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết , tỉnh Bình Thuận)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế - Xây dựng Mô Hình Việt và Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế - Xây dựng Anh Kiệt; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công Thương và Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận . Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phan Thiết; . Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phan Thiết;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết , tỉnh Bình Thuận)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết , tỉnh Bình Thuận)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢO GIAO THÔNG + HOA VIÊN
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V12,733m3
2Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V72,746m2
3Gia công lắp dựng ván khuôn thép borderTại Chương V0,3929100m2
4Lắp boder trong đá granit KT(20x35)cm, mài bóng vữa XM M75Tại Chương V85,51m
5Lắp boder trong đá granit KT(20x30)cm, mài bóng vữa XM M75Tại Chương V96,54m
6Lát đá granite vỉa hè KT (40x40x3)cm, vữa XM M75Tại Chương V122,9m2
7Lắp đặt ống thoát nước PVC D90mm, dày 3,8mmTại Chương V0,79100m
8Lắp đặt ống thoát nước PVC D110, dày 5,3mmTại Chương V0,06100m
9Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V1,58m2
10Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,105m3
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTại Chương V0,025m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10Tại Chương V0,004tấn
13Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình TS50Tại Chương V0,34100m2
14Đắp đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mTại Chương V115,029m3
15Trồng cỏ lá gừngTại Chương V314m2
16Viền cây Ắc Ó dày 30cm, cao 30cm (30 bầu / m2)Tại Chương V0,51100 m2
17Trồng cây Chuông vàng, đk D10cmTại Chương V3cây
18Trồng cụm 3 cây Trang Thái, 3 màu, đk D3cmTại Chương V6cây
19Trồng cây Hồng Lộc, đk D5cmTại Chương V5cây
20Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyTại Chương V141cây / 90 ngày
21Tưới nước bảo dưỡng cỏ lá gừng, cây Ắc Ó sau khi trồngTại Chương V3,65100m2/ tháng
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_Hvh, L=4mTại Chương V51 đoạn ống
2Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_Hvh, L=2mTại Chương V11 đoạn ống
3Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=4mTại Chương V191 đoạn ống
4Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=3mTại Chương V31 đoạn ống
5Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=2mTại Chương V31 đoạn ống
6Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặtTại Chương V10,76m3
7Bê tông gối đỡ ống cống đúc sẵn đá 1x2 M200Tại Chương V1,63m3
8Lắp đặt gối đỡ ống cống đúc sẵnTại Chương V111cấu kiện
9Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V28,37m3
10Sản xuất lắp đặt cốt thép BTĐS gối đỡ Ø ≤ 10Tại Chương V0,0499tấn
11Quét nhựa đường và dán bao tải (2lớp bao tải, 3lớp nhựa)Tại Chương V5,53m2
12Gia công lắp dựng ván khuôn thép gối đỡTại Chương V0,1166100m2
13Gia công lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,3528100m2
14Đào đất hố móng công trình bằng thủ công, đất cấp IITại Chương V32,281m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V4,0787100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V3,2612100m3
17Vận chuyển đất đào dư đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITại Chương V0,8142100m3
18Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặtTại Chương V1,74m3
19Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Tại Chương V0,34m3
20Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V13,44m3
21Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,61m3
22Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTại Chương V1,35m3
23Bê tông cửa thu M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,93m3
24Sản xuất lắp đặt cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10Tại Chương V0,1044tấn
25Sản xuất lắp đặt cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18Tại Chương V0,1731tấn
26Lắp dựng cốt thép dầm, mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0903tấn
27Lắp dựng cốt thép dầm, mũ mố hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1142tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0299tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,0758tấn
30SXLD Thép hình viền đanTại Chương V0,6765tấn
31SXLD Ván khuôn thép móng và miệng thuTại Chương V0,1955100m2
32SXLD Ván khuôn thép tường hố gaTại Chương V0,6624100m2
33SXLD Ván khuôn dầm mũ mố hố gaTại Chương V0,1475100m2
34SXLD lắp dựng ván khuôn thép tấm đanTại Chương V0,0112100m2
35Cung cấp lươi chắn rác gang KT 70x20x5cmTại Chương V8bộ
36Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi NBR dày 0,5 cmTại Chương V0,84m2
37Cung cấp bulong M10x120Tại Chương V6cái
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V121cấu kiện
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại Chương V81 cấu kiện
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mmTại Chương V0,05100m
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTại Chương V0,21m3
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,8731100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V0,5196100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITại Chương V0,3015100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITại Chương V1,2062100m3/1km
C CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D49, dày 2,4mmTại Chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D27, dày 1,8mmTại Chương V0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, dày 1,6mmTại Chương V0,01100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, dày 3,8mmTại Chương V0,05100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D168, dày 7,3mmTại Chương V0,008100m
6Cung cấp nắp chụp van gang D150mmTại Chương V1cái
7Lắp đặt van gang D50 BBTại Chương V1cái
8Lắp đặt BU PVC D49BETại Chương V2cái
9Lắp đặt tê PVC D49mmTại Chương V1cái
10Lắp đặt tê PVC D27/21mmTại Chương V2cái
11Lắp đặt côn PVC D49/27mmTại Chương V2cái
12Lắp đặt cút 90độ PVC D21mmTại Chương V2cái
13Lắp nút bịt nhựa PVC D27mmTại Chương V2cái
14Lắp đặt vòi đồng D21 + raccoTại Chương V2cái
15Lắp đặt đai khởi thủy D114/49mmTại Chương V1cái
16Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V11,321m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1009100m3
18Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Tại Chương V0,14m3
19Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,86m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,3m2
21Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTại Chương V0,05m3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép BTĐS tấm đan D ≤ 10Tại Chương V0,008tấn
23SXLD thép hình bao tấm đanTại Chương V0,007tấn
24Gia công lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,0955100m2
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITại Chương V5,3265100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITại Chương V5,3265100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITại Chương V21,3061100m3/1km
4Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dướiTại Chương V2,1768100m3
5Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trênTại Chương V2,1768100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Tại Chương V10,884100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Tại Chương V15,8918100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTại Chương V15,8918100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTại Chương V10,884100m2
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V3,7731100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V50,9369100tấn
12Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V7,479m3
13Láng vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V122,73m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V0,2991100m2
15Bê tông bó vỉa M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTại Chương V27,8m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTại Chương V1,5011100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V2601cấu kiện
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu trắng)Tại Chương V115,54m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Tại Chương V9,75m2
E LÁT GẠCH VỈA HẺ + CÂY XANH
1Lát gạch Terrazzo KT (40x40 x3)cm (màu đỏ)Tại Chương V500,2m2
2Lát gạch Terrazzo KT (40x40 x3)cm (màu vàng)Tại Chương V199,22m2
3Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V699,42m2
4Bê tông lót móng vỉa hè M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V41,97m3
5Bê tông lót móng gờ chắn M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,41m3
6Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,99m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V0,9851100m2
8Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,91m3
9Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,44m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V0,182100m2
11Đắp đất màu trồng câyTại Chương V2,52m3
12Trồng cây dầu vỉa hè cao 4-5m, đk (10-12)cm , KT bầu 0,7x0,7x0,7Tại Chương V7cây
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyTại Chương V71cây / 90 ngày
F PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ + TÁI LẬP TƯỜNG RÀO
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmTại Chương V4cây
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTại Chương V61,46m2
3Tháo dỡ bệ xíTại Chương V1bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuTại Chương V1bộ
5Tháo dỡ lan can gỗTại Chương V8,4m
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTại Chương V0,8568m3
7Tháo dỡ trầnTại Chương V14,84m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V111,48m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V73,701m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V19,2m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V60,1845m3
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V154,1091m3
13Bốc xếp vận chuyển thiết bị vệ sinh, cửa tháo dỡTại Chương V5công
14Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTại Chương V1,5411100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V154,1091m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTại Chương V616,4364m3
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V44,88m2
18Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTại Chương V69,36m2
19Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V0,7387m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V31,355m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V11,689m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V12,112m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V28,1665m3
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V54,0934m3
25Bốc xếp vận chuyển cửa tháo dỡTại Chương V5công
26Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTại Chương V0,5409100m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V54,0934m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTại Chương V216,3737m3
29Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V94,72m2
30Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2592m3
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V7,41m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V3,153m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V8,779m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V6,56m3
35Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V0,5863tấn
36Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V22,8646m3
37Bốc xếp vận chuyển cửa tháo dỡTại Chương V2công
38Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTại Chương V0,2286100m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V22,8646m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V91,4584m3
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V9,4m2
42Phá dỡ hàng rào lướiTại Chương V160,43m2
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V5,493m3
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V8,9635m3
45Tháo dỡ bảng tên bằng thủ côngTại Chương V2công
46Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V14,4565m3
47Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTại Chương V0,1446100m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTại Chương V14,4565m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTại Chương V57,826m3
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,2026100m3
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITại Chương V1,46961m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1522100m3
53Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V1,6103m3
54Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,99m3
55Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,3031m3
56Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,6031m3
57Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,5208m3
58Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,9m3
59Bê tông tấm đan đỡ trụ M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,27m3
60Ván khuôn thép móng cộtTại Chương V0,072100m2
61Ván khuôn thép cổ cộtTại Chương V0,0965100m2
62Ván khuôn xà dầm, giằngTại Chương V0,0564100m2
63Ván khuôn thép cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,18100m2
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,0198100m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,1136tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,0671tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0306tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2482tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,021tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0575tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0211tấn
72Xây cột, trụ bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,446m3
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V46,3m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V9,2114m2
75Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,3029m3
76Công tác ốp gạch gốm trang trí tườngTại Chương V23,0286m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V32,898m
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V57,1563m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V57,1563m2
80Lắp dựng khung sắt hàng ràoTại Chương V20,5613m2
81Khung sắt hàng rào 20x40x1,2 + 30x60x1.4 (cả sơn)Tại Chương V20,5613m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,1246100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tại Chương V0,1246100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mmTại Chương V0,2786100 m
4Lắp đặt ống STK D90mmTại Chương V0,1566100m
5Băng cảnh báo điện lựcTại Chương V27,86m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITại Chương V49,20751m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V34,2535m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tại Chương V1,225m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V13,729m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTại Chương V0,2092100m2
11Khung móng + Bulong M30-2mTại Chương V1Bộ
12Lắp dựng cột đèn thép cao 15m, dầy 6mm (trọn bộ gồm trụ, giàn di động, giàn cố định, bộ nâng hạ, kim thu sét)Tại Chương V11 cột
13Lắp đặt đèn chiếu sáng pha Led 640WTại Chương V8bộ
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV (4x10)mm2Tại Chương V0,3553100m
15Rải cáp ngầm CXV (4x25)mm2Tại Chương V0,3857100m
16Luồn dây CXV (2x2,5)mm2Tại Chương V0,18100m
17Làm đầu cốt đồngTại Chương V21 đầu cáp
18Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTại Chương V1cái
19Lắp bảng điện cửa cộtTại Chương V1bảng
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTại Chương V11 tủ
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,1651100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,165100m3
23Đóng cọc chống sét đã có sẵnTại Chương V15cọc
24Kéo rải dây chống sét đồng trần C50mm2Tại Chương V64,8m
25Kéo rải dây chống sét đồng trần C25mm2Tại Chương V12,8m
26Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTại Chương V151 bộ
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang tròn D=70cmTại Chương V2Cái
2Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm:Tại Chương V4Cái
3Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dày 1,5mm, L=3mTại Chương V3Trụ
4Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm + giá đỡTại Chương V2Cái
5Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm + giá đỡTại Chương V2Cái
6Cung cấp đèn chớp tròn xoayTại Chương V4Cái
7Cung cấp cọc tiêu chớp nónTại Chương V20Cái
8Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu và gậyTại Chương V2Bộ
9Nhân công bậc 3.0/7 điều tiết giao thôngTại Chương V60Công
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,3125m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31291E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc đảm bảo tương tự đối với một số hạng mục chính trong gói thầu (hạng mục chính là: Đường giao thông))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.939.679.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.879.358.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện chiếu sáng 1 - Trình độ cao đẳng điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 23kW1
2 Máy đào 0,8m31
3 Máy lu 16T1
4 Máy phun nhựa đường 190CV1
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV1
6 Ô tô tự đổ 10T1
7 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
9 Máy đầm dùi 1,5kW1
10 Máy trộn bê tông 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->