Gói thầu: Gói thầu số 16:Cung cấp các vật tư phụ kiện van giảm ôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220481029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16:Cung cấp các vật tư phụ kiện van giảm ôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220470079 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 13:18:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,119,128,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 810,000,000 VNĐ ((Tám trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này .Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy điện hoặc tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hàng theo số thứ tự 34, 35, 126, 132 tại mẫu số 1A-Phạm vi cung cấp tại chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý được nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16:Cung cấp các vật tư phụ kiện van giảm ôn Dự toán cho các gói thầu đợt 1 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Catalog của hàng hóa chào bán (nếu có). * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapore; Singapore/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền. Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 810.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; Fax: (0259) 3626 555 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555, Fax: (0259) 3626555 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng đệm làm kín (spiral gasket) pos 1/8, material: GRAFIT/1.4541, NSX: IMI CCI (Sử dụng cho valve code: DCE 1.50.80/100.114) | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (spiral gasket) pos 1/8, material: GRAFIT/1.4541, NSX: IMI CCI (Sử dụng cho valve code: DCE 1.50.80/100.114) | Cung cấp CO, CQ | |
| 2 | Vòng đệm làm kín (spiral gasket) pos 1/8, material: GRAFIT/1.4541, nsx : IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 1.125.200/350.114) | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (spiral gasket) pos 1/8, material: GRAFIT/1.4541, nsx : IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 1.125.200/350.114) | Cung cấp CO, CQ | |
| 3 | Vòng chèn/ Seal pos 1/6, material: REIN-GRAFIT, nsx : IMI CCI (Sử dụng cho Sử dụng cho valve code : DCE 1.50.80/100.114 ) | 1 | Cái | Vòng chèn/ Seal pos 1/6, material: REIN-GRAFIT, nsx : IMI CCI (Sử dụng cho Sử dụng cho valve code : DCE 1.50.80/100.114 ) | Cung cấp CO, CQ | |
| 4 | Vòng chèn/ Seal pos 1/6, material: GRAFOIL, nsx : IMI CCI (Sử dụng cho valve code :DCE 4.72.200/350.114) | 1 | Cái | Vòng chèn/ Seal pos 1/6, material: GRAFOIL, nsx : IMI CCI (Sử dụng cho valve code :DCE 4.72.200/350.114) | Cung cấp CO, CQ | |
| 5 | Vòng chèn/ Seal pos 1/6, material: REIN-GRAFIT, nsx : IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 1.125.200/350.114) | 1 | Cái | Vòng chèn/ Seal pos 1/6, material: REIN-GRAFIT, nsx : IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 1.125.200/350.114) | Cung cấp CO, CQ | |
| 6 | Vòng chèn (Seal) pos 1/8, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WRD 80.150/150.313) | 2 | Cái | Vòng chèn (Seal) pos 1/8, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WRD 80.150/150.313) | Cung cấp CO, CQ | |
| 7 | Vòng chèn (Seal) pos 1/8, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WRD 20.150/150.113) | 2 | Cái | Vòng chèn (Seal) pos 1/8, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WRD 20.150/150.113) | Cung cấp CO, CQ | |
| 8 | Vòng chèn (Seal) pos 1/8, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WAD 30.150/150.113) | 2 | Cái | Vòng chèn (Seal) pos 1/8, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WAD 30.150/150.113) | Cung cấp CO, CQ | |
| 9 | Vòng chèn (Seal) pos 1/6, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WRD 20.150/150.113) | 2 | Cái | Vòng chèn (Seal) pos 1/6, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WRD 20.150/150.113) | Cung cấp CO, CQ | |
| 10 | Vòng chèn (Seal) pos 1/6, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WAD 30.150/150.113) | 2 | Cái | Vòng chèn (Seal) pos 1/6, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WAD 30.150/150.113) | Cung cấp CO, CQ | |
| 11 | Vòng chèn (Seal) pos 1/6, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 4.140.250/400.113) | 2 | Cái | Vòng chèn (Seal) pos 1/6, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 4.140.250/400.113) | Cung cấp CO, CQ | |
| 12 | Vòng chèn (Seal) pos 1/6, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DAE 360.500/500.313) | 2 | Cái | Vòng chèn (Seal) pos 1/6, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DAE 360.500/500.313) | Cung cấp CO, CQ | |
| 13 | Vòng chèn (Seal) pos 1/6, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 4.360.500/1100.313) | 2 | Cái | Vòng chèn (Seal) pos 1/6, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 4.360.500/1100.313) | Cung cấp CO, CQ | |
| 14 | Vòng chèn (Seal) pos 1/27, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 4.360.500/1100.313) | 8 | Cái | Vòng chèn (Seal) pos 1/27, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 4.360.500/1100.313) | Cung cấp CO, CQ | |
| 15 | Vòng chèn (Seal) pos 1/27, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 4.140.250/400.113) | 6 | Cái | Vòng chèn (Seal) pos 1/27, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 4.140.250/400.113) | Cung cấp CO, CQ | |
| 16 | Vòng chèn (Seal) pos 1/6, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WRD 80.150/150.313) | 2 | Cái | Vòng chèn (Seal) pos 1/6, material: GRAFOIL, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WRD 80.150/150.313) | Cung cấp CO, CQ | |
| 17 | Vòng chèn (Packing ring) pos 1/16, material: ROTATHERM, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DAE 360.500/500.313) | 2 | Bộ | Vòng chèn (Packing ring) pos 1/16, material: ROTATHERM, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DAE 360.500/500.313) | Cung cấp CO, CQ | |
| 18 | Vòng chèn (Packing ring) pos 1/16, material: ROTATHERM, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WRD 80.150/150.313) | 2 | Bộ | Vòng chèn (Packing ring) pos 1/16, material: ROTATHERM, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WRD 80.150/150.313) | Cung cấp CO, CQ | |
| 19 | Vòng chèn (Packing ring) pos 1/16, material: ROTATHERM, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WRD 20.150/150.113) | 2 | Bộ | Vòng chèn (Packing ring) pos 1/16, material: ROTATHERM, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WRD 20.150/150.113) | Cung cấp CO, CQ | |
| 20 | Vòng chèn (Packing ring) pos 1/16, material: ROTATHERM, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WAD 30.150/150.113) | 2 | Bộ | Vòng chèn (Packing ring) pos 1/16, material: ROTATHERM, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WAD 30.150/150.113) | Cung cấp CO, CQ | |
| 21 | Vòng chèn (Packing ring) pos 1/16, material: ROTATHERM, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 4.140.250/400.113) | 2 | bộ | Vòng chèn (Packing ring) pos 1/16, material: ROTATHERM, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 4.140.250/400.113) | Cung cấp CO, CQ | |
| 22 | Vòng chèn (Packing ring) pos 1/16, material: ROTATHERM, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 4.360.500/1100.313) | 2 | Bộ | Vòng chèn (Packing ring) pos 1/16, material: ROTATHERM, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 4.360.500/1100.313) | Cung cấp CO, CQ | |
| 23 | Vòng chèn (Packing cord) pos 1/36,material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WRD 80.150/150.313) | 2 | Cái | Vòng chèn (Packing cord) pos 1/36,material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WRD 80.150/150.313) | Cung cấp CO, CQ | |
| 24 | Vòng chèn (Packing cord) pos 1/36, material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code: WRD 20.150/150.113) | 2 | Cái | Vòng chèn (Packing cord) pos 1/36, material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code: WRD 20.150/150.113) | Cung cấp CO, CQ | |
| 25 | Vòng chèn (Packing cord) pos 1/36, material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WAD 30.150/150.113) | 2 | Cái | Vòng chèn (Packing cord) pos 1/36, material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WAD 30.150/150.113) | Cung cấp CO, CQ | |
| 26 | Vòng chèn (Packing cord) pos 1/36, material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 4.140.250/400.113) | 2 | Cái | Vòng chèn (Packing cord) pos 1/36, material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 4.140.250/400.113) | Cung cấp CO, CQ | |
| 27 | Vòng chèn (Packing cord) pos 1/36, material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DAE 360.500/500.313) | 2 | Cái | Vòng chèn (Packing cord) pos 1/36, material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DAE 360.500/500.313) | Cung cấp CO, CQ | |
| 28 | Vòng chèn (Packing cord) pos 1/36, material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 4.360.500/1100.313) | 2 | Cái | Vòng chèn (Packing cord) pos 1/36, material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 4.360.500/1100.313) | Cung cấp CO, CQ | |
| 29 | Tấm đệm làm kín (flat gasket) pos 1/25, material: GRAFIT/1.4401, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 4.140.250/400.113) | 6 | Cái | Tấm đệm làm kín (flat gasket) pos 1/25, material: GRAFIT/1.4401, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 4.140.250/400.113) | Cung cấp CO, CQ | |
| 30 | Tấm đệm làm kín (flat gasket ) pos 1/25, material: GRAFIT/1.4401, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 4.360.500/1100.313) | 8 | Cái | Tấm đệm làm kín (flat gasket ) pos 1/25, material: GRAFIT/1.4401, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 4.360.500/1100.313) | Cung cấp CO, CQ | |
| 31 | Tấm đệm làm kín (Flat gasket) pos 1/25, material: GRAFIT/1.4401, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code :DCE 4.72.200/350.114) | 2 | Cái | Tấm đệm làm kín (Flat gasket) pos 1/25, material: GRAFIT/1.4401, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code :DCE 4.72.200/350.114) | Cung cấp CO, CQ | |
| 32 | Tấm đệm làm kín (Flat gasket) pos 1/3/5, material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 1.50.80/100.114) | 1 | Cái | Tấm đệm làm kín (Flat gasket) pos 1/3/5, material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 1.50.80/100.114) | Cung cấp CO, CQ | |
| 33 | Tấm đệm làm kín (Flat gasket) pos 1/3/5, material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code: DCE 1.125.200/350.114) | 1 | Cái | Tấm đệm làm kín (Flat gasket) pos 1/3/5, material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code: DCE 1.125.200/350.114) | Cung cấp CO, CQ | |
| 34 | Trục van (Stem) pos 1/3, material: X39CrM017-1, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WRD 20.150/150.113) | 2 | Cái | Trục van (Stem) pos 1/3, material: X39CrM017-1, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WRD 20.150/150.113) | Cung cấp CO, CQ | |
| 35 | Trục van (Stem) pos 1/3, material: X39CrMo17-1, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WAD 30.150/150.113) | 2 | Cái | Trục van (Stem) pos 1/3, material: X39CrMo17-1, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WAD 30.150/150.113) | Cung cấp CO, CQ | |
| 36 | Nút van (Seat) pos 1/4, material: X39CrM017-1, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code: WRD 20.150/150.113) | 2 | Cái | Nút van (Seat) pos 1/4, material: X39CrM017-1, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code: WRD 20.150/150.113) | Cung cấp CO, CQ | |
| 37 | Nút van (Seat) pos 1/4, material: X39CrM017-1, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WAD 30.150/150.113) | 2 | Cái | Nút van (Seat) pos 1/4, material: X39CrM017-1, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : WAD 30.150/150.113) | Cung cấp CO, CQ | |
| 38 | Chèn làm kín/ Packing ring pos 1/27, material: ROTATHERM, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code :DCE 4.72.200/350.114) | 2 | Cái | Chèn làm kín/ Packing ring pos 1/27, material: ROTATHERM, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code :DCE 4.72.200/350.114) | Cung cấp CO, CQ | |
| 39 | Chèn làm kín/ Packing ring pos 1/16, material: ROTATHERM, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code :DCE 4.72.200/350.114) | 4 | cái | Chèn làm kín/ Packing ring pos 1/16, material: ROTATHERM, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code :DCE 4.72.200/350.114) | Cung cấp CO, CQ | |
| 40 | Chèn làm kín/ Packing ring pos 1/16, material: ROTATHERM, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 1.50.80/100.114) | 6 | Cái | Chèn làm kín/ Packing ring pos 1/16, material: ROTATHERM, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 1.50.80/100.114) | Cung cấp CO, CQ | |
| 41 | Chèn làm kín/ Packing ring pos 1/16, material: ROTATHERM, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 1.125.200/350.114) | 6 | Cái | Chèn làm kín/ Packing ring pos 1/16, material: ROTATHERM, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 1.125.200/350.114) | Cung cấp CO, CQ | |
| 42 | Chèn làm kín/ Packing cord pos 1/36, material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code :DCE 4.72.200/350.114) | 1 | Cái | Chèn làm kín/ Packing cord pos 1/36, material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code :DCE 4.72.200/350.114) | Cung cấp CO, CQ | |
| 43 | Chèn làm kín/ Packing cord pos 1/36, material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 1.50.80/100.114) | 1 | Cái | Chèn làm kín/ Packing cord pos 1/36, material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 1.50.80/100.114) | Cung cấp CO, CQ | |
| 44 | Chèn làm kín/ Packing cord pos 1/36, material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 1.125.200/350.114) | 1 | Cái | Chèn làm kín/ Packing cord pos 1/36, material: REIN-GRAFIT, nsx: IMI CCI (Sử dụng cho valve code : DCE 1.125.200/350.114) | Cung cấp CO, CQ | |
| 45 | backup-ring, pos 15-03, material: PEEK, (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-01, NSX van : Unicon) | 1 | Cái | backup-ring, pos 15-03, material: PEEK, (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-01, NSX van : Unicon) | Cung cấp CO, CQ | |
| 46 | Vòng phớt làm kín (U seal ) pos 15-02, Material: 316-TFE (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-02, NSX van : Unicon) | 1 | Cái | Vòng phớt làm kín (U seal ) pos 15-02, Material: 316-TFE (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-02, NSX van : Unicon) | Cung cấp CO, CQ | |
| 47 | Vòng phớt làm kín (U seal ) pos 15-02, Material: 316-TFE (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-01, NSX van : Unicon) | 1 | Cái | Vòng phớt làm kín (U seal ) pos 15-02, Material: 316-TFE (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-01, NSX van : Unicon) | Cung cấp CO, CQ | |
| 48 | Bạc dẫn hướng/ guide pos 15-01, Material: TFE (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-02, NSX van : Unicon) | 1 | Cái | Bạc dẫn hướng/ guide pos 15-01, Material: TFE (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-02, NSX van : Unicon) | Cung cấp CO, CQ | |
| 49 | Bạc dẫn hướng/ guide pos 15-01, Material: TFE (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-01, NSX van : Unicon | 1 | Cái | Bạc dẫn hướng/ guide pos 15-01, Material: TFE (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-01, NSX van : Unicon | Cung cấp CO, CQ | |
| 50 | Vòng đệm tròn làm kín/ o ring pos 15-05, Material: VITON (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-02, NSX van : Unicon) | 4 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/ o ring pos 15-05, Material: VITON (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-02, NSX van : Unicon) | Cung cấp CO, CQ | |
| 51 | Vòng đệm tròn làm kín/ o ring pos 15-05, Material: VITON (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-01, NSX van : Unicon) | 4 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/ o ring pos 15-05, Material: VITON (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-01, NSX van : Unicon) | Cung cấp CO, CQ | |
| 52 | Vòng đệm tròn làm kín/ backup-ring pos 15-03, material: PEEK (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-02, NSX van : Unicon) | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/ backup-ring pos 15-03, material: PEEK (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-02, NSX van : Unicon) | Cung cấp CO, CQ | |
| 53 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring)sợi Ø3; vật liệu: FKM | 75 | Mét | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring)sợi Ø3; vật liệu: FKM | Cung cấp CO, CQ | |
| 54 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR74-3Part no: 014.089; Dw: 0GA 50469 | 18 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR74-3Part no: 014.089; Dw: 0GA 50469 | Cung cấp CO, CQ | |
| 55 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR72-4Part no: 014.086.002; Dw: 0GA 50469 | 18 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR72-4Part no: 014.086.002; Dw: 0GA 50469 | Cung cấp CO, CQ | |
| 56 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR60-4Part no: 014.075; Dw: 0GA 50469 | 18 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR60-4Part no: 014.075; Dw: 0GA 50469 | Cung cấp CO, CQ | |
| 57 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR45-3.1 (for main bearing)Part no: 038.203; Dw: 1GA 52918 | 4 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR45-3.1 (for main bearing)Part no: 038.203; Dw: 1GA 52918 | Cung cấp CO, CQ | |
| 58 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR40-5Part no: 014.087.002; Dw: 0GA 50469 | 18 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR40-5Part no: 014.087.002; Dw: 0GA 50469 | Cung cấp CO, CQ | |
| 59 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR40-3Part no: 014.083; Dw: 0GA 50469 | 36 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR40-3Part no: 014.083; Dw: 0GA 50469 | Cung cấp CO, CQ | |
| 60 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR260-5 (for main bearing)Part no: 011.152; Dw: 2GA 51552 | 4 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR260-5 (for main bearing)Part no: 011.152; Dw: 2GA 51552 | Cung cấp CO, CQ | |
| 61 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR178-4.5 (for main bearing)Part no: 011.152; Dw: 2GA 51551 | 4 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR178-4.5 (for main bearing)Part no: 011.152; Dw: 2GA 51551 | Cung cấp CO, CQ | |
| 62 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR145-8Part no: 014.015; Dw: 0GA 50469 | 36 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR145-8Part no: 014.015; Dw: 0GA 50469 | Cung cấp CO, CQ | |
| 63 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR102-4Part no: 014.077.002; Dw: 0GA 50469 | 18 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR102-4Part no: 014.077.002; Dw: 0GA 50469 | Cung cấp CO, CQ | |
| 64 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR 90-5Part no: 014.086.002; Dw: 0GA 50468a | 64 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR 90-5Part no: 014.086.002; Dw: 0GA 50468a | Cung cấp CO, CQ | |
| 65 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR 85-4Part no: 014.075; Dw: 0GA 50468a | 64 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR 85-4Part no: 014.075; Dw: 0GA 50468a | Cung cấp CO, CQ | |
| 66 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR 78-5Part no: 014.076.002; Dw: 0GA 50468a | 64 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR 78-5Part no: 014.076.002; Dw: 0GA 50468a | Cung cấp CO, CQ | |
| 67 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR 55-3Part no: 014.083; Dw: 0GA 50468a | 64 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR 55-3Part no: 014.083; Dw: 0GA 50468a | Cung cấp CO, CQ | |
| 68 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR 142-5Part no: 014.077.002; Dw: 0GA 50468a | 64 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR 142-5Part no: 014.077.002; Dw: 0GA 50468a | Cung cấp CO, CQ | |
| 69 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) OR60-3.1 (for main bearing)Part no: 038.203; Dw: 1GA 52916 | 4 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) OR60-3.1 (for main bearing)Part no: 038.203; Dw: 1GA 52916 | Cung cấp CO, CQ | |
| 70 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) OR 92-3Part no: 014.089; Dw: 0GA 50468a | 64 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) OR 92-3Part no: 014.089; Dw: 0GA 50468a | Cung cấp CO, CQ | |
| 71 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) OR 55-5Part no: 014.087.002; Dw: 0GA 50468a | 64 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) OR 55-5Part no: 014.087.002; Dw: 0GA 50468a | Cung cấp CO, CQ | |
| 72 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) 9x3Part no: 022.313; Dw: 1GA 52833 | 4 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) 9x3Part no: 022.313; Dw: 1GA 52833 | ||
| 73 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) 11x4Part no: 022.312; Dw: 1GA 52833 | 4 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) 11x4Part no: 022.312; Dw: 1GA 52833 | ||
| 74 | Vòng đệm tròn cao su (O-RING): size Ø3, Material: RUBBER, (POS 9; DRAWING NO: E-SEC-0880; sử dụng cho quạt sục khí hệ thống xử lý nước, NSX quạt: NICO - NAEWAI CORPORATION) | 2 | Cái | Vòng đệm tròn cao su (O-RING): size Ø3, Material: RUBBER, (POS 9; DRAWING NO: E-SEC-0880; sử dụng cho quạt sục khí hệ thống xử lý nước, NSX quạt: NICO - NAEWAI CORPORATION) | Cung cấp CO, CQ | |
| 75 | Vòng đệm làm kín/ seat gasket pos 13, material: 316SS+GRAPHITE, (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-02, NSX van : Unicon) | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ seat gasket pos 13, material: 316SS+GRAPHITE, (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-02, NSX van : Unicon) | Cung cấp CO, CQ | |
| 76 | Vòng đệm làm kín/ seat gasket pos 13, material: 316SS+GRAPHITE, (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-01, NSX van : Unicon) | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ seat gasket pos 13, material: 316SS+GRAPHITE, (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-01, NSX van : Unicon) | Cung cấp CO, CQ | |
| 77 | Vòng đệm làm kín/ bonet gasket pos 14, material: 316SS+GRAPHITE, (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-02, NSX van : Unicon) | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonet gasket pos 14, material: 316SS+GRAPHITE, (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-02, NSX van : Unicon) | Cung cấp CO, CQ | |
| 78 | Vòng đệm làm kín/ bonet gasket pos 14, material: 316SS+GRAPHITE, (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-01, NSX van : Unicon) | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonet gasket pos 14, material: 316SS+GRAPHITE, (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-01, NSX van : Unicon) | Cung cấp CO, CQ | |
| 79 | Vòng đệm làm kín Spiral wound Gasket AWC SGI (graphite + ss304) size 22", class 150# | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín Spiral wound Gasket AWC SGI (graphite + ss304) size 22", class 150# | Cung cấp CO, CQ | |
| 80 | Vòng đệm làm kín Spiral wound Gasket AWC SGI (graphite + ss304) size 12", class 300# | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín Spiral wound Gasket AWC SGI (graphite + ss304) size 12", class 300# | Cung cấp CO, CQ | |
| 81 | Vòng đệm làm kín Spiral wound Gasket AWC SGI (graphite + ss304) 1/2", class 150# | 4 | Cái | Vòng đệm làm kín Spiral wound Gasket AWC SGI (graphite + ss304) 1/2", class 150# | Cung cấp CO, CQ | |
| 82 | Vòng đệm làm kín Spiral wound Gasket AWC SGI (graphite + ss304) size 1", class 150# | 5 | Cái | Vòng đệm làm kín Spiral wound Gasket AWC SGI (graphite + ss304) size 1", class 150# | Cung cấp CO, CQ | |
| 83 | Vòng dẫn hướng/ guide ring pos 10, material: PEEK, (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-02, NSX van : Unicon) | 1 | Cái | Vòng dẫn hướng/ guide ring pos 10, material: PEEK, (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-02, NSX van : Unicon) | Cung cấp CO, CQ | |
| 84 | Vòng dẫn hướng/ guide ring pos 10, material: PEEK, (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-01, NSX van : Unicon) | 1 | Cái | Vòng dẫn hướng/ guide ring pos 10, material: PEEK, (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-01, NSX van : Unicon) | Cung cấp CO, CQ | |
| 85 | Vòng chèn/Sealing ring Ø99.8x1.5tPart no: 014.086.001; Dw: 0GA 50468a | 64 | Cái | Vòng chèn/Sealing ring Ø99.8x1.5tPart no: 014.086.001; Dw: 0GA 50468a | Cung cấp CO, CQ | |
| 86 | Vòng chèn/Sealing ring Ø89.9x1.5tPart no: 014.076.001; Dw: 0GA 50468a | 64 | Cái | Vòng chèn/Sealing ring Ø89.9x1.5tPart no: 014.076.001; Dw: 0GA 50468a | Cung cấp CO, CQ | |
| 87 | Vòng chèn/Sealing ring Ø152.9x1.5tPart no: 014.077.001; Dw: 0GA 50468a | 64 | Cái | Vòng chèn/Sealing ring Ø152.9x1.5tPart no: 014.077.001; Dw: 0GA 50468a | Cung cấp CO, CQ | |
| 88 | Vòng chèn/ Sealing ring Ø79.8x1.5tPart no: 014.086.001; Dw: 0GA 50469 | 36 | Cái | Vòng chèn/ Sealing ring Ø79.8x1.5tPart no: 014.086.001; Dw: 0GA 50469 | Cung cấp CO, CQ | |
| 89 | Vòng chèn/ Sealing ring Ø161x6.1tPart no: 014.014; Dw: 0GA 50469 | 36 | Cái | Vòng chèn/ Sealing ring Ø161x6.1tPart no: 014.014; Dw: 0GA 50469 | Cung cấp CO, CQ | |
| 90 | Vòng chèn/ Gasket graphite pos 11, MATERIAL: GRAPHITE, (Dw : VT4E-YD00-P3LF-120021, sử dụng cho van body size 28'', NSX van: DKC Valve) | 2 | Cái | Vòng chèn/ Gasket graphite pos 11, MATERIAL: GRAPHITE, (Dw : VT4E-YD00-P3LF-120021, sử dụng cho van body size 28'', NSX van: DKC Valve) | Cung cấp CO, CQ | |
| 91 | Vòng chèn/ Gasket graphite pos 07, MATERIAL: GRAPHITE, (Dw: VT4-XK00-P1ZEN-131002, sử dụng cho van body size 16'', Class 2500# ,SCH No: 120 ,NSX van: PK valve) | 2 | Cái | Vòng chèn/ Gasket graphite pos 07, MATERIAL: GRAPHITE, (Dw: VT4-XK00-P1ZEN-131002, sử dụng cho van body size 16'', Class 2500# ,SCH No: 120 ,NSX van: PK valve) | Cung cấp CO, CQ | |
| 92 | Vòng chèn/ Gasket Seal Ring AWCType : 5900 + inconelSize: (519 x 452 x 60)mm, class2500# | 1 | Cái | Vòng chèn/ Gasket Seal Ring AWCType : 5900 + inconelSize: (519 x 452 x 60)mm, class2500# | Cung cấp CO, CQ | |
| 93 | Vòng chèn/ Gasket Seal Ring AWCType : 5900 + inconelSize: (519 x 451 x 60)mm, class2500# | 1 | Cái | Vòng chèn/ Gasket Seal Ring AWCType : 5900 + inconelSize: (519 x 451 x 60)mm, class2500# | Cung cấp CO, CQ | |
| 94 | Vòng chèn (PTFE seal) (for main bearing) Ø330x1tPart no: 011.073.001Dw: 2GA 51552 | 4 | Cái | Vòng chèn (PTFE seal) (for main bearing) Ø330x1tPart no: 011.073.001Dw: 2GA 51552 | Cung cấp CO, CQ | |
| 95 | Tết chèn kín 1724 12mm 5LB | 1 | Hộp | Tết chèn kín 1724 12mm 5LB | Cung cấp CO, CQ | |
| 96 | Chèn trục Packing graphite AWC, Type : 1600+5800size (140 x 100 x 20)mm, 8 lớp (2 lớp 1600 + 6 lớp 5800), class 2500# | 1 | Bộ | Chèn trục Packing graphite AWC, Type : 1600+5800size (140 x 100 x 20)mm, 8 lớp (2 lớp 1600 + 6 lớp 5800), class 2500# | Cung cấp CO, CQ | |
| 97 | Chèn trục Packing graphite AWC, Type : 1600+5800size (138 x 100 x 20)mm, 8 lớp (2 lớp 1600 + 6 lớp 5800), class 2500# | 1 | Bộ | Chèn trục Packing graphite AWC, Type : 1600+5800size (138 x 100 x 20)mm, 8 lớp (2 lớp 1600 + 6 lớp 5800), class 2500# | Cung cấp CO, CQ | |
| 98 | Chèn làm kín/ packing graphite pos 09, MATERIAL: GRAPHITE+GRAPHITE WITH INCONEL WIRE (Dw: Dw: VT4-YR05-P0ZEN-350005, sử dụng cho van body size 4''. Class 1500# NSX van: PK valve) | 2 | Cái | Chèn làm kín/ packing graphite pos 09, MATERIAL: GRAPHITE+GRAPHITE WITH INCONEL WIRE (Dw: Dw: VT4-YR05-P0ZEN-350005, sử dụng cho van body size 4''. Class 1500# NSX van: PK valve) | Cung cấp CO, CQ | |
| 99 | Chèn làm kín/ packing graphite pos 09, MATERIAL: GRAPHITE+GRAPHITE WITH INCONEL WIRE (Dw VT4-YR05-P0ZEN-350005, sử dụng cho van body size 4''. Class 2500# NSX van: PK valve) | 4 | Cái | Chèn làm kín/ packing graphite pos 09, MATERIAL: GRAPHITE+GRAPHITE WITH INCONEL WIRE (Dw VT4-YR05-P0ZEN-350005, sử dụng cho van body size 4''. Class 2500# NSX van: PK valve) | Cung cấp CO, CQ | |
| 100 | Chèn làm kín/ packing graphite pos 08, MATERIAL: GRAPHITE+GRAPHITE WITH INCONEL WIRE (DW: VT4-XK00-P1ZEN-371002, sử dụng cho van body size 3''. Class 1500# NSX van: PK valve) | 2 | Bộ | Chèn làm kín/ packing graphite pos 08, MATERIAL: GRAPHITE+GRAPHITE WITH INCONEL WIRE (DW: VT4-XK00-P1ZEN-371002, sử dụng cho van body size 3''. Class 1500# NSX van: PK valve) | Cung cấp CO, CQ | |
| 101 | Chèn làm kín/ packing pos 06, material: NBR, (Dw : VT4E-YD00-P3LF-120021, sử dụng cho van body size 28'', NSX van : DKC Valve) | 2 | Bộ | Chèn làm kín/ packing pos 06, material: NBR, (Dw : VT4E-YD00-P3LF-120021, sử dụng cho van body size 28'', NSX van : DKC Valve) | Cung cấp CO, CQ | |
| 102 | Chèn làm kín/ packing graphite pos 09, MATERIAL: GRAPHITE, (Dw: VT4-XK00-P1ZEN-371002,sử dụng cho van body size 3''. Class 2500# NSX van: PK valve) | 4 | Bộ | Chèn làm kín/ packing graphite pos 09, MATERIAL: GRAPHITE, (Dw: VT4-XK00-P1ZEN-371002,sử dụng cho van body size 3''. Class 2500# NSX van: PK valve) | Cung cấp CO, CQ | |
| 103 | Chèn làm kín dầu (OIL SEAL); size 55x70 POS 8, MATERIAL: RUBBER (DRAWING NO: E-SEC-0880; sử dụng cho quạt sục khí hệ thống xử lý nước, NSX quạt: NICO - NAEWAI CORPORATION) | 4 | Cái | Chèn làm kín dầu (OIL SEAL); size 55x70 POS 8, MATERIAL: RUBBER (DRAWING NO: E-SEC-0880; sử dụng cho quạt sục khí hệ thống xử lý nước, NSX quạt: NICO - NAEWAI CORPORATION) | Cung cấp CO, CQ | |
| 104 | Chèn làm kín dầu (OIL SEAL): size 55x70, POS 14; MATERIAL: RUBBER (DRAWING NO: E-SEC-0880; sử dụng cho quạt sục khí hệ thống xử lý nước NSX quạt: NICO - NAEWAI CORPORATION) | 2 | Cái | Chèn làm kín dầu (OIL SEAL): size 55x70, POS 14; MATERIAL: RUBBER (DRAWING NO: E-SEC-0880; sử dụng cho quạt sục khí hệ thống xử lý nước NSX quạt: NICO - NAEWAI CORPORATION) | Cung cấp CO, CQ | |
| 105 | Chèn làm kín dầu (OIL SEAL): size 35x55, POS 17; MATERIAL: RUBBER (DRAWING NO: E-SEC-0880; sử dụng cho quạt sục khí hệ thống xử lý nước, NSX quạt: NICO - NAEWAI CORPORATION) | 1 | Cái | Chèn làm kín dầu (OIL SEAL): size 35x55, POS 17; MATERIAL: RUBBER (DRAWING NO: E-SEC-0880; sử dụng cho quạt sục khí hệ thống xử lý nước, NSX quạt: NICO - NAEWAI CORPORATION) | Cung cấp CO, CQ | |
| 106 | Chèn cân bằng/ balance seal pos 09, MATERIAL: 316+TFE, (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-02, NSX van : Unicon) | 1 | Cái | Chèn cân bằng/ balance seal pos 09, MATERIAL: 316+TFE, (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-02, NSX van : Unicon) | Cung cấp CO, CQ | |
| 107 | Chèn cân bằng/ balance seal pos 09, MATERIAL: 316+TFE, (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-01, NSX van : Unicon) | 1 | Cái | Chèn cân bằng/ balance seal pos 09, MATERIAL: 316+TFE, (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-01, NSX van : Unicon) | Cung cấp CO, CQ | |
| 108 | Bạc lót lắp vòng đệm/ o ring - hotder pos 15-04, MATERIAL: 316SS (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-02, NSX van : Unicon) | 1 | Cái | Bạc lót lắp vòng đệm/ o ring - hotder pos 15-04, MATERIAL: 316SS (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-02, NSX van : Unicon) | Cung cấp CO, CQ | |
| 109 | Bạc lót lắp vòng đệm/ o ring - hotder pos 15-04, MATERIAL: 316SS, (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-01, NSX van : Unicon) | 1 | Cái | Bạc lót lắp vòng đệm/ o ring - hotder pos 15-04, MATERIAL: 316SS, (Sử dụng cho valve model: V200SER ,class 2500# , serial No: 19-245-02-01, NSX van : Unicon) | Cung cấp CO, CQ | |
| 110 | Ống lót chèn/gland bush material: PTFE pos 07, (Dw : VT4E-YD00-P3LF-120021, sử dụng cho van body size 28'', NSX van: DKC Valve) | 2 | Cái | Ống lót chèn/gland bush material: PTFE pos 07, (Dw : VT4E-YD00-P3LF-120021, sử dụng cho van body size 28'', NSX van: DKC Valve) | Cung cấp CO, CQ | |
| 111 | Vòng đệm làm kín END PLATE GASKET (For Front Plate)Material: NBR (Nitrile rubber)Location: FRAME + FRONTPLATEDrawing No.:2KV005901 | 2 | Bộ | Vòng đệm làm kín END PLATE GASKET (For Front Plate)Material: NBR (Nitrile rubber)Location: FRAME + FRONTPLATEDrawing No.:2KV005901 | Cung cấp CO, CQ | |
| 112 | Vòng đệm làm kín END PLATE GASKET (For End Plate)Material: NBR (Nitrile rubber)Location: FRAME + ENDPLATEDrawing No.: 2KV005901 | 2 | Bộ | Vòng đệm làm kín END PLATE GASKET (For End Plate)Material: NBR (Nitrile rubber)Location: FRAME + ENDPLATEDrawing No.: 2KV005901 | Cung cấp CO, CQ | |
| 113 | Chèn làm kín/ Packing graphite pos 10: gland packing (ends) - vật liệu: braided graphite; gland packing (inter)- vật liệu: die-formed graphite; (dùng chi van body : DN400, ASMEB 16.34 , Class 2500, NSX van : ASAN) | 2 | Bộ | Chèn làm kín/ Packing graphite pos 10: gland packing (ends) - vật liệu: braided graphite; gland packing (inter)- vật liệu: die-formed graphite; (dùng chi van body : DN400, ASMEB 16.34 , Class 2500, NSX van : ASAN) | Cung cấp CO, CQ | |
| 114 | Chèn làm kín/ Packing graphite pos 10: gland packing (ends)- vật liệu braided graphite; gland packing (inter)- vật liệu die-formed graphite (Dùng cho van body : DN300, ASMEB 16.34 , Class 1500, NSX van : ASAN) | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ Packing graphite pos 10: gland packing (ends)- vật liệu braided graphite; gland packing (inter)- vật liệu die-formed graphite (Dùng cho van body : DN300, ASMEB 16.34 , Class 1500, NSX van : ASAN) | Cung cấp CO, CQ | |
| 115 | Vòng đệm làm kín/ gasket pos 08, Material : 304 stainless steel (Dw: VT4-YR05-P0ZEN-350005, sử dụng cho van body size 4''. Class 1500# NSX van: PK valve) | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín/ gasket pos 08, Material : 304 stainless steel (Dw: VT4-YR05-P0ZEN-350005, sử dụng cho van body size 4''. Class 1500# NSX van: PK valve) | Cung cấp CO, CQ | |
| 116 | Vòng đệm làm kín/ gasket pos 08, Material : 304 stainless steel, (Dw: VT4-XK00-P1ZEN-371002, sử dụng cho van body size 3''. Class 2500# NSX van: PK valve) | 4 | Cái | Vòng đệm làm kín/ gasket pos 08, Material : 304 stainless steel, (Dw: VT4-XK00-P1ZEN-371002, sử dụng cho van body size 3''. Class 2500# NSX van: PK valve) | Cung cấp CO, CQ | |
| 117 | Vòng đệm làm kín/ gasket pos 08, Material : 304 stainless steel (Dw: VT4-YR05-P0ZEN-350005, sử dụng cho van body size 4''. Class 2500# NSX van: PK valve) | 4 | Cái | Vòng đệm làm kín/ gasket pos 08, Material : 304 stainless steel (Dw: VT4-YR05-P0ZEN-350005, sử dụng cho van body size 4''. Class 2500# NSX van: PK valve) | Cung cấp CO, CQ | |
| 118 | Vòng đệm làm kín/ cover Gasket graphite pos 08, material: GRAPHITE (Dw: VT4-XK00-P1ZEN-131002, sử dụng cho van body size 16'', Class 2500# ,SCH No: 120 ,NSX van: PK valve) | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín/ cover Gasket graphite pos 08, material: GRAPHITE (Dw: VT4-XK00-P1ZEN-131002, sử dụng cho van body size 16'', Class 2500# ,SCH No: 120 ,NSX van: PK valve) | Cung cấp CO, CQ | |
| 119 | Vòng đệm làm kín/ Gasket graphite pos 06, material: GRAPHITE (Dw: VT4-XK00-P1ZEN-131002, sử dụng cho van body size 12'', Class 1500#, SCH No: 120 ,NSX van: PK valve) | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ Gasket graphite pos 06, material: GRAPHITE (Dw: VT4-XK00-P1ZEN-131002, sử dụng cho van body size 12'', Class 1500#, SCH No: 120 ,NSX van: PK valve) | Cung cấp CO, CQ | |
| 120 | Vòng đệm làm kín/ Cover Gasket graphite pos 07, material: GRAPHITE, (Dw: VT4-XK00-P1ZEN-131002, sử dụng cho van body size 12'', Class 1500# ,SCH No: 120 ,NSX van: PK valve) | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ Cover Gasket graphite pos 07, material: GRAPHITE, (Dw: VT4-XK00-P1ZEN-131002, sử dụng cho van body size 12'', Class 1500# ,SCH No: 120 ,NSX van: PK valve) | Cung cấp CO, CQ | |
| 121 | Đồng hồ áp suất/ Pressure Gauge- Model: K40-MP1.0-01MS- Connection location: Lower Back Mount- Thread: Male 1/8NPT- Pressure range: 0 – 1 MPa- Dial size: 40mm- Case: Steel- Manufacture: SMC | 1 | Cái | Đồng hồ áp suất/ Pressure Gauge- Model: K40-MP1.0-01MS- Connection location: Lower Back Mount- Thread: Male 1/8NPT- Pressure range: 0 – 1 MPa- Dial size: 40mm- Case: Steel- Manufacture: SMC | ||
| 122 | Cảm biến áp suất: -172 .. 172 mbarNSX: Atlas Copco Mã code:1089962518S/N: 0210147001015300052 | 1 | Cái | Cảm biến áp suất: -172 .. 172 mbarNSX: Atlas Copco Mã code:1089962518S/N: 0210147001015300052 | ||
| 123 | Cảm biến áp suất 0..17 barAC/PN: 1089 9625 16S/N: 0004249345015240001 | 1 | Cái | Cảm biến áp suất 0..17 barAC/PN: 1089 9625 16S/N: 0004249345015240001 | ||
| 124 | Cảm biến áp suất -1..5 barAC/PN: 1089 9625 12S/N: 0004263145015250050 | 1 | Cái | Cảm biến áp suất -1..5 barAC/PN: 1089 9625 12S/N: 0004263145015250050 | ||
| 125 | Vòng bi (Spherical roller bearing) 22210 E; SKF | 2 | Cái | Vòng bi (Spherical roller bearing) 22210 E; SKF | Cung cấp CO, CQ | |
| 126 | Vòng bi (Cylindrical roller bearing main): NU 256 MA/C3; SKF | 4 | Cái | Vòng bi (Cylindrical roller bearing main): NU 256 MA/C3; SKF | Cung cấp CO, CQ | |
| 127 | Vòng bi (Bearing) GE 30 TXE-2LS; SKF(for indication & setting shaft) | 4 | Cái | Vòng bi (Bearing) GE 30 TXE-2LS; SKF(for indication & setting shaft) | Cung cấp CO, CQ | |
| 128 | Vòng bi (Bearing) 2202 ETN9; SKF | 2 | Cái | Vòng bi (Bearing) 2202 ETN9; SKF | Cung cấp CO, CQ | |
| 129 | Bộ vòng bi (Axial thrust bolt bearing) bao gồm: Vòng bi 51317 và viên bi RB-25/G20W | 64 | Bộ | Bộ vòng bi (Axial thrust bolt bearing) bao gồm: Vòng bi 51317 và viên bi RB-25/G20W | Cung cấp CO, CQ | |
| 130 | Vòng bi (Angular contact ball bearing): 7208 BECBM | 36 | Cái | Vòng bi (Angular contact ball bearing): 7208 BECBM | Cung cấp CO, CQ | |
| 131 | Vòng bi (Angular contact ball bearing) 7211 BECBM | 64 | Cái | Vòng bi (Angular contact ball bearing) 7211 BECBM | Cung cấp CO, CQ | |
| 132 | Vòng bi (Angular contact ball bearing main): 7060 BGM | 6 | Cái | Vòng bi (Angular contact ball bearing main): 7060 BGM | Cung cấp CO, CQ | |
| 133 | Thanh cào FLIGHT BAR, 100Wx224x1200- Material: A36, AR400, | 72 | Thanh | Thanh cào FLIGHT BAR, 100Wx224x1200- Material: A36, AR400, | Cung cấp CO, CQ | |
| 134 | Phớt/ Spring support lip seal URX-B208-10-CPart no: 014.018; Dw: 0GA 50468a | 32 | Cái | Phớt/ Spring support lip seal URX-B208-10-CPart no: 014.018; Dw: 0GA 50468a | Cung cấp CO, CQ | |
| 135 | Miếng đệm/ Fey-lamellar ring (sealing for blade foots) FK5 ASD 222x2.4Part no: 013.083; Dw: 0GA 50468a | 64 | Cái | Miếng đệm/ Fey-lamellar ring (sealing for blade foots) FK5 ASD 222x2.4Part no: 013.083; Dw: 0GA 50468a | Cung cấp CO, CQ | |
| 136 | Miếng đệm cao su đỏ 100 red size (Ø925 x Ø711)mm x (P.C.DØ863.6 x 28 lỗ -Ø35)mm, dày 3.2mm | 4 | Cái | Miếng đệm cao su đỏ 100 red size (Ø925 x Ø711)mm x (P.C.DØ863.6 x 28 lỗ -Ø35)mm, dày 3.2mm | Cung cấp CO, CQ | |
| 137 | Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt 124NN khổ 1500x 1500mm x 5mm | 0,5 | Tấm | Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt 124NN khổ 1500x 1500mm x 5mm | Cung cấp CO, CQ | |
| 138 | Cao su giảm chấn (quy cách bản vẽ)Vật liệu: Nhựa PU | 24 | Cái | Cao su giảm chấn (quy cách bản vẽ)Vật liệu: Nhựa PU | Cung cấp CO, CQ | |
| 139 | Bạc lót/ Bush for main shaft Ø108x64LPart no: 011.012; Dw: 0GA 50468a | 4 | Cái | Bạc lót/ Bush for main shaft Ø108x64LPart no: 011.012; Dw: 0GA 50468a | Cung cấp CO, CQ | |
| 140 | Bu lông M22x1.5x65LMaterial: part no: 013.081; Dw: 0GA 50468a | 5 | Cái | Bu lông M22x1.5x65LMaterial: part no: 013.081; Dw: 0GA 50468a | ||
| 141 | Đầu bơm, 98795106; Kit, head DMH254 SS | 1 | Cái | Đầu bơm, 98795106; Kit, head DMH254 SS | Cung cấp CO, CQ | |
| 142 | Đai ốc tự khóa M8Part no: 022.024/124; Dw: 1GA 52842 | 20 | Cái | Đai ốc tự khóa M8Part no: 022.024/124; Dw: 1GA 52842 | ||
| 143 | Vòng bi, size: NU 308 ECP; SKF | 2 | Cái | Vòng bi, size: NU 308 ECP; SKF | Cung cấp CO, CQ | |
| 144 | Tấm đệm cân chỉnh (Shim) inox SUS304 0.05mm (300mmx1.2m) | 3 | Cuộn | Tấm đệm cân chỉnh (Shim) inox SUS304 0.05mm (300mmx1.2m) | ||
| 145 | Phôi thép 21CrMoV511 Ø27 | 1 | Mét | Phôi thép 21CrMoV511 Ø27 | ||
| 146 | Nút van/ Body seat material: EPDM pos 03 (Dw : VT4E-YD00-P3LF-120021, dùng cho van body size 28'', NSX van: DKC Valve) | 2 | Cái | Nút van/ Body seat material: EPDM pos 03 (Dw : VT4E-YD00-P3LF-120021, dùng cho van body size 28'', NSX van: DKC Valve) | Cung cấp CO, CQ | |
| 147 | Nhớt GL-1 90 | 41 | Lít | Nhớt GL-1 90 | ||
| 148 | NHỚT TURBO OIL T32 | 17.400 | lít | NHỚT TURBO OIL T32 | Cung cấp CO, CQ | |
| 149 | Mỡ trắng chịu nhiệt Silicon 629 (400g/hộp)Nhiệt độ: -34°C to 204°C | 3 | Hộp | Mỡ trắng chịu nhiệt Silicon 629 (400g/hộp)Nhiệt độ: -34°C to 204°C | Cung cấp CO, CQ | |
| 150 | Mỡ chống dính 725 1425 độ C (500g/Hộp) | 80 | Hộp | Mỡ chống dính 725 1425 độ C (500g/Hộp) | Cung cấp CO, CQ | |
| 151 | Mỡ chịu nhiệt Moly Dry Film -29 to 400 deg C (589.6g/hộp) | 2 | Hộp | Mỡ chịu nhiệt Moly Dry Film -29 to 400 deg C (589.6g/hộp) | Cung cấp CO, CQ | |
| 152 | Mỡ bôi trơn đa năng Bechem berutox M21KN (1kg/hộp) | 2 | Kg | Mỡ bôi trơn đa năng Bechem berutox M21KN (1kg/hộp) | ||
| 153 | Mỡ bôi trơn chống dính Molykote 1000 nhiệt độ 650 độ C (1000g/hộp) | 38 | Hộp | Mỡ bôi trơn chống dính Molykote 1000 nhiệt độ 650 độ C (1000g/hộp) | Cung cấp CO, CQ | |
| 154 | Mỡ bôi trơn chịu nhiệt Nickel Anti-Seize 772 (500g/hộp) | 4 | Hộp | Mỡ bôi trơn chịu nhiệt Nickel Anti-Seize 772 (500g/hộp) | Cung cấp CO, CQ | |
| 155 | Miếng đệm chêm (Shim) pos 51 (Sử dụng cho van phun giảm ôn; Dw: 25J4784, Serial: J217268, NSX van: Nippon fisher) | 1 | Cái | Miếng đệm chêm (Shim) pos 51 (Sử dụng cho van phun giảm ôn; Dw: 25J4784, Serial: J217268, NSX van: Nippon fisher) | Cung cấp CO, CQ | |
| 156 | Lục giác chìm đầu bằng M8x1.25, chiều dài L 10mm, vật liệu Inox 316 | 24 | cái | Lục giác chìm đầu bằng M8x1.25, chiều dài L 10mm, vật liệu Inox 316 | ||
| 157 | Lục giác chìm đầu bằng M24x3, chiều dài L 30mm, vật liệu Inox 316 | 4 | cái | Lục giác chìm đầu bằng M24x3, chiều dài L 30mm, vật liệu Inox 316 | ||
| 158 | Lục giác chìm đầu bằng M12x1.75, chiều dài L 30mm, vật liệu Inox 316 | 4 | cái | Lục giác chìm đầu bằng M12x1.75, chiều dài L 30mm, vật liệu Inox 316 | ||
| 159 | Lục giác chìm đầu bằng M10x1.5, chiều dài L 12mm, vật liệu Inox 316 | 16 | cái | Lục giác chìm đầu bằng M10x1.5, chiều dài L 12mm, vật liệu Inox 316 | ||
| 160 | Keo silicon xám chịu nhiệt 750 độ F Gray (85g/tuýp) - Chống chịu dầu. - Chịu nhiệt độ cao tới 750°F - Nhiệt độ thi công: -20°C đến +50°C | 1 | tuýp | Keo silicon xám chịu nhiệt 750 độ F Gray (85g/tuýp) - Chống chịu dầu. - Chịu nhiệt độ cao tới 750°F - Nhiệt độ thi công: -20°C đến +50°C | Cung cấp CO, CQ | |
| 161 | Keo dán chịu nhiệt Silicone KE 45-RTV màu xám (300mml/tuýp) | 187 | Tuýp | Keo dán chịu nhiệt Silicone KE 45-RTV màu xám (300mml/tuýp) | Cung cấp CO, CQ | |
| 162 | Keo dán bộ trao đổi nhiệt Hisaka adhesive s-1 (1lit/hộp) | 38 | Hộp | Keo dán bộ trao đổi nhiệt Hisaka adhesive s-1 (1lit/hộp) | Cung cấp CO, CQ | |
| 163 | Keo dán bu lông 1401B (200g/tuýp), -40°C ~ +120°C | 15 | Tuýp | Keo dán bu lông 1401B (200g/tuýp), -40°C ~ +120°C | Cung cấp CO, CQ | |
| 164 | Keo dán (non-drying liquid gasket) 1102 (200g/tuýp), -40°C ~ +150°C | 92 | Tuýp | Keo dán (non-drying liquid gasket) 1102 (200g/tuýp), -40°C ~ +150°C | Cung cấp CO, CQ | |
| 165 | Băng tải B1400 x 6EP300(6x3) | 80 | Mét | Băng tải B1400 x 6EP300(6x3) | Cung cấp CO, CQ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này .Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy điện hoặc tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hàng theo số thứ tự 34, 35, 126, 132 tại mẫu số 1A-Phạm vi cung cấp tại chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý được nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi