Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH An Việt Bách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố, và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 14:27:00 đến ngày 2022-05-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,154,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.231E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.846E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệpKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 6-9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,75m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH An Việt Bách |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Xây dựng cống qua sông Biên Hòa thuộc thôn Thượng xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố, và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Trịnh Xá, địa chỉ: thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,103 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,09 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,736 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép đai, thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | tấn |
| 8 | Lắp dựng liên kết cọc và đài, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 9 | Sản xuất cọc mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 mối nối |
| 11 | Ép cọc BTCT KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m |
| 12 | Ép cọc âm BTCT KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m |
| 13 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,58 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,96 | m3 |
| 16 | Đào bùn đáy kênh, đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,996 | 100m3 |
| 17 | Đào móng đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,754 | 100m3 |
| 18 | Đắp lưng tường chắn, thân cống, độ chặt yêu cầu k = 0,95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,308 | 100m3 |
| 19 | Đắp mái kênh, tường chắn, độ chặt yêu cầu k = 0,95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,965 | 100m3 |
| 20 | Đắp đáy kênh, độ chặt yêu cầu k = 0,85 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,289 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,75 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,31 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đáy, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,44 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,03 | m3 |
| 30 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,29 | m3 |
| 31 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,44 | m3 |
| 32 | Xây đáy kênh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,15 | m3 |
| 33 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,088 | m3 |
| 34 | Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,77 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m |
| 37 | Sản xuất lưới chắn rác thép mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,931 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,742 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,841 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,387 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép đáy tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m3 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100tấn |
| 50 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100tấn |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,57 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | tấn |
| 55 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | tấn |
| 56 | Thép vuông sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,15 | kg |
| 57 | Thép tấm sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,2 | kg |
| 58 | Thép ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,76 | kg |
| 59 | Sơn lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,21 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,748 | m2 |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 64 | Bê tông đáy, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 65 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,698 | m3 |
| 67 | Đào nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | 100m3 |
| 68 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | 100m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m3 |
| 71 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,965 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100tấn |
| 73 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100tấn |
| 74 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,965 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 76 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | tấn |
| 79 | Lắp dựng bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang:: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Đào đất KTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m3 |
| 82 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | 100m3 |
| 83 | Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m3 |
| 84 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,75 | 100m |
| 85 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 86 | Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 87 | Bê tông tường kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,68 | m3 |
| 88 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 89 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 100m2 |
| 91 | Gia công tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,568 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | tấn |
| 97 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 98 | Khe lún dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 99 | Đắp mặt bằng ép cọc, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,393 | 100m3 |
| 100 | Đắp mặt bằng bãi đúc cọc, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | 100m3 |
| 101 | Đắp đập tạm, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 đắp đất hố bơm, rãnh tiêu nước (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 103 | Đào mặt bằng bãi đúc, ép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,864 | 100m3 |
| 104 | Đào hố bơm, rãnh tiêu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,548 | 100m3 |
| 105 | Đào đào đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100m3 |
| 106 | Đóng cọc tre L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 100m |
| 107 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,1 | m2 |
| 108 | Rải vải lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100m2 |
| 109 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | 100m |
| 110 | Ép cọc cừ larsen (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m |
| 111 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | 100m |
| 112 | Hao phí cọc cừ (thời gian thi công tối đa 6 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,554 | tấn |
| 113 | Ép cọc H350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 100m |
| 114 | Ép cọc H350 (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m |
| 115 | Hao phí cọc H350 (thời gian thi công tối đa 6 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,843 | tấn |
| 116 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 100m |
| 117 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,032 | tấn |
| 118 | Hao phí cọc H350 (thời gian thi công tối đa 6 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | tấn |
| 119 | Cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 120 | Thép góc 65*65*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 121 | Bát neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 122 | Bản chặn nêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 123 | Bu lông M21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 124 | Nêm neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 125 | Nêm bóp chết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 126 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,032 | tấn |
| 127 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,032 | tấn |
| 128 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,182 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,527 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | 100m3 |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 132 | Lắp đặt đế cống D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 đoạn ống |
| 134 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mối nối |
| 135 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,767 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | 100m3 |
| 137 | Tháo dỡ đến cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cấu kiện |
| 138 | Tháo dỡ ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 139 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,718 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,005 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km - Phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | 100m3 |
| B | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn đế cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 3 | Sơn ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m2 |
| 4 | Ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Biển tam giác báo hiệu công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | áo |
| 9 | Nhân công đảm bảo ATGT, tối thiểu 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.231E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.846E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệpKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | Công suất ≥ 70 kg | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Búa căn khí nén | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 4,5kw | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 3 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng 6-9 tấn | 1 |
| 11 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,75m3 | 1 |
| 12 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | ≥ 10 tấn | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 100 tấn | 1 |
| 15 | Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi