Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220481076-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220469241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-30 14:36:00 đến ngày 2022-05-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,870,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.663E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (02 công trình giao thông cấp IV tương đương với 01 công trình giao thông cấp III). - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 6.210.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, hai trăm mười triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình giao thông cấp III) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục điện.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường nội thị thị trấn Hợp Châu, tuyến QL2B cũ nối QL2B mới (cạnh Công ty khai thác công trình thủy lợi Tam Đảo)
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 -Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tam Đảo (Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán); Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng đô thị và nông thôn PTS (tư vấn lập hồ sơ thiết kế); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn ĐTXD Đông Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 -Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Qúy IV năm 2021 hoặc xác nhận của cơ quan thuế những khoản nợ không tính chậm nộp và những khoản thuế được gia hạn chậm nộp; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2019 đến 2021; Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 -Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT114,98m3
2Đào nền đường đất cấp II + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1338100m3
3Đào khuôn đường đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,1226100m3
4Đào nền đường đất cấp I + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42,3023100m3
5Đào xới xáo K98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,3278100m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT86,409100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,3644100m3
8Cỏ trồng mái taluyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.234,2m2
9Trồng mái taluy nền đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,342100m2
10Vận chuyển nội bộ đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,0599100m3
11Mua đất đắp K98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.268,3772m3
12Mua đất đắp K95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11.208,7126m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,0186100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,9225100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,3405100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,3405100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,3405100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,3405100m2
19Phá dỡ vỉa hè cũ + bốc xếp + vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT578m2
20Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT282,1m3
21Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT 40cmx40xmx3,0cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.821,01m2
22Bê tông móng viên vỉa rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,62m3
23Ván khuôn đổ bê tông móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,708100m2
24Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32,78m3
25Ván khuôn đổ bê tông viên vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,5065100m2
26Bó vỉa hèPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT708m
27Bê tông móng đan rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT132,75m3
28Ván khuôn đổ bê tông móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,416100m2
29Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,85m3
30Ván khuôn đổ bê tông đan rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,062100m2
31Vữa đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT177m2
32Lắp đặt đan rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT177m2
33Bê tông móng bó gáy hè rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,72m3
34Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,88m3
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20m2
36Bê tông móng ô trồng cây, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,66m3
37Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,3m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT101,21m2
39Mua đất màu trồng câyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34m3
40Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT68cây
41Cây Giáng Hương đường kính 15-18cm; chiều cao 4-6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT68cây
42Duy trì cây bóng mát mới trồngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT681 cây/năm
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT74,25m2
44Sơn vạch gờ giảm tốcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT74,4m2
45Đào móng cột biển báoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,21m3
46Bê tông móng cột M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,96m3
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
48Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
49Biển tam giácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
50Biển người đi bộ sang đường ( vuông)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,96m2
51Cột biển báoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30m
52Phá dỡ kết cấu gạch + Xúc vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT93,63m3
53Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,04m3
54Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,7854100m3
55Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,8481100m3
56Đắp nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30,28m3
57Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT90,85m3
58Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,854100m2
59Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT163,15m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT741,6m2
61Bê tông cổ rãnh M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT48,95m3
62Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,4384100m2
63Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT51,91m3
64Cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,0464tấn
65Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,5214100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6181cấu kiện
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,63m3
68Bê tông móng hố ga rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,16m3
69Ván khuôn móng hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3761100m2
70Bê tông cửa thu nước M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,45m3
71Ván khuôn cửa thu nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6965100m2
72Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,05m3
73Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60,08m2
74Bê tông cổ ga M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,4m3
75Ván khuôn cổ gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,34100m2
76Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,24m3
77Cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5113tấn
78Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1091100m2
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT381cấu kiện
80Thang gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1302tấn
81Tấm chắn rác composite loại dưới đường 25 tấnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
82Nắp hố ga composite trên hè 25TPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18cái
83Lắp đặt nắp ga, tấm chắn rácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38cái
84Bê tông đầu cống M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,86m3
85Bê tông sân cống M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,24m3
86Bê tông móng cống M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,28m3
87Ván khuôn đổ bê tông các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5358100m2
88Đá dăm đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,28m3
89Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,24m3
90Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,9138tấn
91Ván khuôn ống cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,5984100m2
92Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT281 đoạn cống
93Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,25mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT271 mối nối
94Bê tông tấm bản vượt M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,4m3
95Cốt thép tấm bản vượtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0623tấn
96Ván khuôn bản vượtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,336100m2
97Lắp đặt bản vượtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT561cấu kiện
98Bê tông đầu cống bản M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,24m3
99Bê tông móng, thân cống bản M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,4m3
100Ván khuôn cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,0947100m2
101Đá dăm đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,9m3
102Bê tông tấm bản M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,83m3
103Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6288tấn
104Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2346100m2
105Lắp đặt tấm bảnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT461cấu kiện
106Lưới nilong báo hiệuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT337m
107Đào kênh mương đường ống, đường cáp, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT134,81m3
108Đắp nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,8063m3
109Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,371000v
110Gạch chỉ đặcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3.370viên
111Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,85Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT98,99m3
112Lắp đặt ống nhựa gân soắn HDPE D65/50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT441m
113Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC: 4x16mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,24100m
114Khung móng đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12bộ
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,9841m3
116Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,68m3
117Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,384100m2
118Làm tiếp địa cột đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT121 bộ
119Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT121 cột
120Cần đèn D60, L Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT121 cần đèn
121Luồn cáp ngầm cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT421 đầu cáp
122Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
123Làm đầu cáp khôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT96cái
124Lắp cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
125Lắp đèn LED- 100WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12bộ
126Luồn dây điện cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 lên đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,08100m
127Đánh số cột thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,210 cột
128Đầu cốt đồng M16Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100cái
129Rải dây đồng mềm M10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,41100m
130Đầu cốt đồng M16Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100cái
131Tháo dỡ cột điện đôi H6,5B + móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
B DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1Khoản
2Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giáPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.663E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (02 công trình giao thông cấp IV tương đương với 01 công trình giao thông cấp III). - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 6.210.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, hai trăm mười triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình giao thông cấp III) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ phụ trách xây dựng giao thông 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
3 Cán bộ phụ trách xây dựng điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục điện.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu3
4 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
5 Máy rải BTN Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
9 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
11 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
12 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->