Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220481058-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220243552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 kế hoạch vốn năm 2022 được giao tại quyết định số 2758/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-30 14:57:00 đến ngày 2022-05-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,884,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7826292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.565258E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.318.936.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.275.746.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.318.936.500 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.318.936.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.275.746.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục PCCC-CS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục PCCC-CS: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng PCCC hoặc các ngành kỹ thuật khác, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- CCHN Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực hoặc:- Đã từng phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị có trọng lượng: ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng: 10T ÷ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-trước Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị lực ép: ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 0,8T ÷ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có dung tích: ≥ 250Lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị có dung tích: ≥ 150Lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có trọng lượng: ≥ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị có công suất: ≥ 40KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở hành chính xã Khánh Bình Tây, huyện Trần Văn Thời.
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 kế hoạch vốn năm 2022 được giao tại quyết định số 2758/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau , địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: UBND huyện Trần Văn Thời (Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Phát triển Khánh Lộc (Địa chỉ: Số 35, đường Nguyễn Việt Khái, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Khang Gia (Địa chỉ: Số 96, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau (Địa chỉ: Số 265, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trần Văn Thời (Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trần Văn Thời.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau , địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: UBND huyện Trần Văn Thời (Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: UBND huyện Trần Văn Thời (Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002; + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới khối Trụ sở làm việc
1Rải Cao su lớp cách ly cọcChương V của E-HSMT7,805100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt15,4688100m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt193,9388m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt4,1823tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt18,4839tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt6,2578tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp Int31,22100m
8Cung cấp thép bản nối cọc bê tông cốt thépnt2,8215tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (KL théo nối tính theo công tác tạm tính trên)nt3901 mối nối
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int1,4615100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,5846100m3
12Ván khuôn móng cộtnt1,8853100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,593tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt2,972tấn
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt7,9885m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2nt57,9141m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,5248100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2099100m3
19Cao su lót đáy giằng móngnt0,5484100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,7483100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt21,8541m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,4646tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt2,9221tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2nt24,434m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2nt15,4913m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt6,1353100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3667tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt2,4738tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,6744tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt4,0375tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt119,987m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt11,3135100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,6487tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt3,9014tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,6388tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt11,0027tấn
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2nt37,8606m3
38Lớp cao su lótnt4,7326100m2
39Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmnt1,4725tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt62,3545m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt12,2678100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt18,3294tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2nt22,3723m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt3,1566100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt2,1356tấn
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt8,1517m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,5419100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt2,5188m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,2356100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0525tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,3205tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,4225tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,7066tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt11,5634m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt3,0826100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,17tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,9499tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,0098tấn
59Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt7,7611m3
60Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100nt18,2932m3
61Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100nt11,3544m3
62Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100nt62,8972m3
63Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100nt24,0614m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt4,2243m3
65Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt58,1941m3
66Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt59,5778m3
67Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt29,2008m3
68Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt9,4198m3
69Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600mmnt99,89m2
70Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600mmnt108,44m2
71Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmnt146,475m2
72Ốp đá nhân tạo vào tườngnt53,3897m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmnt68,7825m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmnt773,951m2
75Lát đá bậc cầu thangnt71,724m2
76Lát đá bậc tam cấpnt54,6263m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt443,32m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt83,5775m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt83,5775m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt1.897,8475m2
81Trát trần, vữa XM M75 trong nhànt612,8163m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhànt420,0483m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt89,5981m2
84Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt1.897,8475m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt1.122,4626m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt3.020,3101m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt1.133,6828m2
88Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt366,2225m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhànt18,438m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoài nhànt2,42m2
91Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt1.133,6828m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt387,0805m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.520,7633m2
94Đắp phào kép, vữa XM M75nt125,4m
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt969,75m
96Gia công hệ khung thép trần mạ kẽmnt0,5189tấn
97Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽmnt0,5189tấn
98Thi công Trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm + khung xương chìmnt456,3m2
99Bả bằng bột bả vào trầnnt456,3m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt456,3m2
101Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộpnt66,82m2
102Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộpnt32,58m2
103Cung cấp Vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 10nt35,56m2
104Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmnt100,32m2
105Lắp dựng cửa khung nhômnt235,28m2
106Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmnt123,9289m2
107Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng inox 304nt123,9289m2
108Cung cấp Lan can cầu thang Inox 304nt36,1405m2
109Lắp dựng Lan can cầu thang bằng Inox 304nt36,1405m2
110Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmnt32,855m
111Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt11,8278m2
112Cung cấp Lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm, kèm theo phụ kiệnnt21,1772m2
113Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhànt21,1772m2
114Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ lan can cầu thangnt2trụ
115Cung cấp, lắp đặt Hoa văn Quốc huynt1cái
116Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm Compact + Phụ kiện Inox 304nt4,8m2
117Cung cấp Con tiện bê tông đúc sẵnnt124cái
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt44,268m2
119Gia công li tô thép mạ kẽmnt1,5289tấn
120Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt1,5289tấn
121Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75nt5,9183100m2
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,1156100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0463100m3
124Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Int4,7100m
125Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngnt0,625m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6nt0,625m3
127Ván khuôn móng dàint0,012100m2
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt0,75m3
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0338tấn
130Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt2,1528m3
131Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100nt0,3004m3
132Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100nt3,33m2
133Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt34,9313m2
134Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,028100m2
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0186tấn
136Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt0,28m3
137Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0316tấn
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0713100m2
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,4232m3
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt41cấu kiện
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmnt0,2100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt0,01100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmnt0,15100m
144Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmnt2cái
145Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt4cái
146Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt4cái
147Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2nt2.105m
148Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PEnt1.350m
149Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt1.237m
150Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PEnt619m
151Lắp đặt dây đơn 1x4mm2nt456m
152Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 PEnt228m
153Lắp đặt dây đơn 1x16mm2nt110m
154Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 PEnt55m
155Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2nt63m
156Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mmnt1.475m
157Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Óng nhựa trắng PVC D25mmnt30m
158Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mmnt0,63100 m
159Lắp đặt ô cắm ba (2 chấu)nt91cái
160Lắp đặt công tắc 1 hạtnt83cái
161Lắp đặt công tắc 2 hạtnt5cái
162Lắp đặt Bộ đèn Led 2x1,2m (2x20W)nt4bộ
163Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W)nt61bộ
164Lắp đặt Đèn led vuông 225x225-18Wnt18bộ
165Lắp đặt Đèn lon âm trần led D105-6Wnt24bộ
166Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + Dimernt26cái
167Lắp đặt quạt treo tườngnt1cái
168Lắp đặt Hộp âm đơnnt140hộp
169Cung cấp Mặt đơn 1nt7cái
170Cung cấp Mặt đơn 2nt13cái
171Cung cấp Mặt đơn 3nt101cái
172Cung cấp, lắp đặt Mặt đôi 4nt1cái
173Cung cấp, lắp đặt Mặt đôi 6nt1cái
174Lắp đặt Hộp nối 100x100x50mmnt20hộp
175Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹpnt3cọc
176Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2nt25m
177Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cápnt3cái
178Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 modulent11 tủ
179Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 modulent171 tủ
180Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 modulent31 tủ
181Lắp đặt Tủ điện Sino CK47 650x500x200mmnt41 tủ
182Lắp đặt MCB 2P-16Ant22cái
183Lắp đặt MCB 2P-25Ant17cái
184Lắp đặt MCB 2P-32Ant3cái
185Lắp đặt MCB 2P-60Ant4cái
186Lắp đặt MCB 3P-125Ant1cái
187Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầmnt65m
188Cung cấp, lắp đặt Móc cảnh báo cáp ngầmnt10móc
189Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầmnt650viên
190Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 phant2bộ
191Cung cấp Máy điều hòa 02 cục treo tường 2,0HPnt4máy
192Cung cấp Máy điều hòa 02 cục treo tường 1,5HPnt14máy
193Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngnt18máy
194Ống đồng D6-12mmnt60m
195Ống đồng D6-10mmnt170m
196Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt836m
197Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PEnt158m
198Lắp đặt MCB 2P-16Ant18cái
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmnt1,12100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,72100m
201Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt12cái
202Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt82cái
203Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt21cái
204Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmnt12cái
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt4,27100m
206Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt74cái
207Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mmnt31cái
208Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmnt310cái
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmnt0,35100m
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt0,53100m
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,58100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,21100m
213Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt24cái
214Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt56cái
215Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt82cái
216Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt42cái
217Lắp đặt co miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt21cái
218Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt8cái
219Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmnt1cái
220Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt20cái
221Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmnt2cái
222Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt12cái
223Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmnt1cái
224Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmnt2cái
225Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmnt22cái
226Lắp đặt Gương soi 1400x900mm + phụ kiệnnt6cái
227Lắp đặt Xí bệtnt12bộ
228Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt12cái
229Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinhnt12cái
230Lắp đặt vòi rửa 1 vòint6bộ
231Lắp đặt Lavabo + chân lavabo + vòi + bộ xảnt12bộ
232Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả + thoátnt9bộ
233Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt18cái
234Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmnt0,72100m
235Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,6100m
236Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmnt0,37100m
237Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt63cái
238Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt9cái
239Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmnt20cái
240Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt3cái
241Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt3cái
242Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmnt3cái
243Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21nt30cái
244Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RT 21nt12cái
245Lắp đặt Co giảm có ren trong Ø27 RT 21nt6cái
246Lắp đặt Co giảm có ren ngoài Ø27 RN 21nt6cái
247Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmnt3cái
248Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mmnt10cái
249Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 42mmnt18cái
250Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mmnt5cái
251Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 42mmnt5cái
252Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 34mmnt4cái
253Lắp đặt van phao điệnnt2Cái
254Lắp đặt van phao cơnt1Cái
255Lắp đặt bể nước Inox 1m3nt1bể
256Bộ điều khiển máy bơm nướcnt1Bộ
257Máy bơm nước 1,5 HPnt2Cái
B Hạng mục 2: Xây dựng mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1Cao su lớp cách lynt1,4509100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt2,1644100m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt32,7944m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,9172tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt2,8582tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,0971tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp Int2,64100m
8Ép cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp Int0,8100m
9Ép cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập trong đất)nt176,4100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt1,2881m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,4001100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,16100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt2,658m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt16,9825m3
15Ván khuôn móng cộtnt0,8154100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,8341tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,4839tấn
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp Int4,90431m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0196100m3
20Rải cao su lớp cách ly đà kiềngnt0,2515100m2
21Ván khuôn móng dàint0,3773100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt3,7725m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1145tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,4727tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt2,5m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,5100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1438tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,2412tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt6,4722m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,9676100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,8459tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1254tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2nt0,3456m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0984100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0527tấn
36Cung cấp hàng rào dây kẽm gai, ck 150mmnt396,36m2
37Lắp dựng hàng rào dây kẽm gai, ck 150mmnt396,36m2
38Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,018100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6nt1,038m3
40Xây tường bằng gạch rỗng bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt0,6384m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100nt5,6037m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100nt1,6131m3
43Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt5,3281m3
44Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100nt30,295m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhànt3,92m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt34,215m2
47Bả bằng bột bả vào tườngnt30,295m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt3,92m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt12,657m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt97,2025m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt16,936m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt270,322m2
53Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt367,5245m2
54Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x200mmnt29,8825m2
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt3,7008m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt5,6m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt5,6m2
58Đắp phào đơn, vữa XM M75nt19,6m
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt34,4m
60Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmnt9,075m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmnt0,73m2
62Cung cấp cửa sắt cổngnt13,685m2
63Lắp dựng cửa cổngnt13,685m2
64Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộpnt1,5m2
65Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmnt3,6m2
66Lắp dựng cửa đi bằng khung nhômnt5,1m2
67Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmnt4,2785m2
68Lắp dựng khung bảo vệ cửa đint4,2785m2
69Gia công xà gồ thép mạ kẽmnt0,0826tấn
70Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt0,0826tấn
71Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M25, PCB40nt0,0353100m2
72Thi công trần bằng tấm thạch cao + khung xươngnt8,96m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt8,96m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt8,96m2
75Cung cấp, lắp dựng bộ chữ bảng hiệunt1bộ
76Lắp đặt Bộ đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt2bộ
77Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt30m
78Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2nt30m
79Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2nt50m
80Lắp đặt Hộp âm đơn (đế âm tường)nt3hộp
81Lắp đặt Công tắc đơnnt2cái
82Cung cấp Mặt đơn 2nt1cái
83Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấunt2cái
84Cung cấp Mặt đơn 1nt2cái
85Lắp đặt quạt treo tườngnt1cái
86Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 Modulent11 tủ
87Lắp đặt MCB 2P/20A/16Ant3cái
88Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmnt50m
89Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmnt40m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt0,19100m
91Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox 304, Ø100mmnt4cái
92Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt8cái
93Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt4cái
94Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmnt8cái
C Hạng mục 3: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp Int1,3724100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,549100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp Int44,9438100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngnt3,825m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6nt3,825m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt3,126m3
7Ván khuôn móng dàint0,2575100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0794tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,6633tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt3,68m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0114tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,0633tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt0,3264m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,0653100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0168tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1178tấn
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt7,74m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt1,032100m2
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,4765tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,9286tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt3,415m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,0264100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,2927tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,2797tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,0567m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0106100m2
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0054tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgnt11 cấu kiện
29Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75nt0,0333m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt160,868m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt72,69m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt157,816m2
33Gia công cột bằng thép hìnhnt0,0328tấn
34Lắp cột thép các loạint0,0328tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,0975tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,0975tấn
37Gia công xà gồ thépnt0,038tấn
38Lắp dựng xà gồ thépnt0,038tấn
39Gia công khung sắtnt0,1031tấn
40Lắp dựng lan can sắtnt15,7158m2
41Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở M14x120mmnt28cái
42Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mmnt0,1383100m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt20,10491m2
44Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zonent11 trung tâm
45Lắp đặt Bộ đổi nguồnnt1bộ
46Cung cấp, lắp đặt Bình ắc quy dự phòng 12Vnt1bộ
47Lắp đặt Đầu báo cháy khói quannt2,510 đầu
48Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăngnt1,110 đầu
49Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpnt1,25 nút
50Lắp đặt chuông báo cháynt1,25 chuông
51Lắp đặt Đèn thoát hiểm Exitnt1,85 đèn
52Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốnt2,85 đèn
53Lắp đặt Dây tín hiệu 2 ruột 2x1mm2nt700m
54Lắp đặt Dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2nt100m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmnt700m
56Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmnt100m
57Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 (5kg)nt7bình
58Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC (8kg)nt7bình
59Cung cấp Kệ Đôi đựng bình chữa cháynt7cái
60Cung cấp, lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCnt6bộ
61Máy bơm động cơ diesel Q = 108 m3/h, H = 50mcn, bao gồm bồn dầu & ắc quynt2cái
62Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháynt21 máy
63Lắp đặt Luppe DN100nt2cái
64Lắp đặt Đồng hồ áp lựcnt2cái
65Lắp đặt Lọc rác chữ Y - DN100nt2cái
66Lắp đặt Van cổng DN100nt4cái
67Lắp đặt Van một chiều DN100nt2cái
68Lắp đặt chống rung DN100nt4cái
69Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmnt1,26100m
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt39,5641m2
71Lắp đặt Co hàn STK DN100mmnt12cái
72Lắp đặt Tê hàn STK DN100mmnt2cái
73Lắp đặt Giảm STK DN100/80mmnt2cái
74Lắp đặt mặt bích DN80mm, 10knt4cái
75Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 mmnt21 tủ
76Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN65nt2cái
77Lắp đặt Họng tiếp nước đôi DN65nt1cái
78Lắp đặt vòi chữa cháy DN65x20mx1,3Mpant4bộ
79Cung cấp, lắp đặt Lăng chữa cháy D65/15nt4cái
80Lắp đặt Kim thu sét bảo vệ cấp III , R=50mnt1cái
81Bộ đế trụ đỡ kim thu sétnt1bộ
82Đóng Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4mnt4cọc
83Cà rá nối cáp thoát sét và cọc tiếp địant6cái
84Cáp lụa chằng cột đỡnt50m
85Cung cấp, lắp dựng tăng đưa cáp chằng cộtnt3cái
86Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở 150x150mmnt1hộp
87Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2nt40m
88Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmnt20m
89Lắp đặt trụ đỡ kim D42nt0,01cái
D Hạng mục 4: Xây dựng mới sân đường nội bộ, thoát nước, bồn hoa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp Int6,4481m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0258100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt4,96m3
4Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt7,0416m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt117,36m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75nt143,2m
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt71,6m2
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int1,4042100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,5617100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt14,424m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt11,5392m3
12Ván khuôn đan đáy mương- hố gant0,3451100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,5062tấn
14Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt14,2781m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt356,9514m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mmnt0,05100m
17Ván khuôn giằngnt0,6614100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt3,408m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,4106tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt8,4m3
21Rải cao su lớp cách ly đáy đan nắp mương- hố gant1,05100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt1,065100m2
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,8604tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt2021cấu kiện
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2nt48,838m3
26Rải cao su lớp cách ly đan đáynt4,8838100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt3,583tấn
28Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt0,1556100m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt778,22m2
30Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mmnt778,22m2
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,0283100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0113100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6nt1,1335m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt2,347m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,073tấn
36Gia công cột cờ bằng Inoxnt0,0301tấn
37Lắp cột cờ bằng Inoxnt0,0301tấn
38Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờnt4cái
39Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mmnt1cái
40Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500nt3cái
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc đất nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,3474m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt9,169m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt9,169m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40nt11,7774m2
45Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéont1bộ
46Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéont1bộ
E Hạng mục 5: San lấp mặt bằng
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câynt8,9515100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp Int25,7064100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3nt25,7064100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt32,4857100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90nt32,4857100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7826292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.565258E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.318.936.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.275.746.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.318.936.500 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.318.936.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.275.746.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục PCCC-CS 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục PCCC-CS: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng PCCC hoặc các ngành kỹ thuật khác, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- CCHN Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực hoặc:- Đã từng phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện 1 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
6 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước 1 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m31
2 Máy lu bánh thép tự hành có trọng lượng: ≥ 16T1
3 Cần cẩu bánh xích có sức nâng: 10T ÷ 16T1
4 trước Máy ép cọc lực ép: ≥ 150T1
5 Máy vận thăng sức nâng: 0,8T ÷ 3T1
6 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ1
7 Máy thủy bình Máy thủy bình4
8 Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít2
9 Máy trộn vữa có dung tích: ≥ 150Lít2
10 Máy đầm dùi có công suất: ≥ 1,5KW2
11 Máy đầm bàn có công suất: ≥ 1,0KW2
12 Máy cắt, uốn thép có công suất: ≥ 5,0KW2
13 Máy hàn có công suất: ≥ 23KW2
14 Máy cắt gạch đá có công suất: ≥ 1,7KW2
15 Máy khoan bê tông cầm tay có công suất: ≥ 0,62KW2
16 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng: ≥ 60Kg1
17 Máy phát điện dự phòng có công suất: ≥ 40KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->