Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220481058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 kế hoạch vốn năm 2022 được giao tại quyết định số 2758/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 14:57:00 đến ngày 2022-05-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,884,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7826292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.565258E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.318.936.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.275.746.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.318.936.500 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.318.936.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.275.746.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục PCCC-CS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục PCCC-CS: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng PCCC hoặc các ngành kỹ thuật khác, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- CCHN Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực hoặc:- Đã từng phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | có trọng lượng: ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | có sức nâng: 10T ÷ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-trước Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép: ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 0,8T ÷ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích: ≥ 250Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích: ≥ 150Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có trọng lượng: ≥ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 40KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trụ sở hành chính xã Khánh Bình Tây, huyện Trần Văn Thời. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 kế hoạch vốn năm 2022 được giao tại quyết định số 2758/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: UBND huyện Trần Văn Thời (Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002; + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới khối Trụ sở làm việc | |||
| 1 | Rải Cao su lớp cách ly cọc | Chương V của E-HSMT | 7,805 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 15,4688 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 193,9388 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 4,1823 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 18,4839 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 6,2578 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 31,22 | 100m |
| 8 | Cung cấp thép bản nối cọc bê tông cốt thép | nt | 2,8215 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (KL théo nối tính theo công tác tạm tính trên) | nt | 390 | 1 mối nối |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,4615 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,5846 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | nt | 1,8853 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,593 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,972 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 7,9885 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 57,9141 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,5248 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2099 | 100m3 |
| 19 | Cao su lót đáy giằng móng | nt | 0,5484 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,7483 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 21,8541 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4646 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,9221 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 24,434 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | nt | 15,4913 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 6,1353 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3667 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,4738 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6744 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,0375 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 119,987 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 11,3135 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6487 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,9014 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,6388 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 11,0027 | tấn |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | nt | 37,8606 | m3 |
| 38 | Lớp cao su lót | nt | 4,7326 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | nt | 1,4725 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 62,3545 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 12,2678 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 18,3294 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 22,3723 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 3,1566 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,1356 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 8,1517 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,5419 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 2,5188 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,2356 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0525 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3205 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4225 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7066 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 11,5634 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 3,0826 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,17 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9499 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0098 | tấn |
| 59 | Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 7,7611 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 18,2932 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | nt | 11,3544 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 62,8972 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | nt | 24,0614 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 4,2243 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 58,1941 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 59,5778 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 29,2008 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 9,4198 | m3 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600mm | nt | 99,89 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600mm | nt | 108,44 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | nt | 146,475 | m2 |
| 72 | Ốp đá nhân tạo vào tường | nt | 53,3897 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | nt | 68,7825 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | nt | 773,951 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 71,724 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 54,6263 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 443,32 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 83,5775 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 83,5775 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1.897,8475 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75 trong nhà | nt | 612,8163 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhà | nt | 420,0483 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 89,5981 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 1.897,8475 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 1.122,4626 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3.020,3101 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1.133,6828 | m2 |
| 88 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 366,2225 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà | nt | 18,438 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoài nhà | nt | 2,42 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 1.133,6828 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 387,0805 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.520,7633 | m2 |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 125,4 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 969,75 | m |
| 96 | Gia công hệ khung thép trần mạ kẽm | nt | 0,5189 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hệ khung thép trần mạ kẽm | nt | 0,5189 | tấn |
| 98 | Thi công Trần phẳng bằng tấm thạch cao 9mm + khung xương chìm | nt | 456,3 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào trần | nt | 456,3 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 456,3 | m2 |
| 101 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp | nt | 66,82 | m2 |
| 102 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp | nt | 32,58 | m2 |
| 103 | Cung cấp Vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 10 | nt | 35,56 | m2 |
| 104 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | nt | 100,32 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 235,28 | m2 |
| 106 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | nt | 123,9289 | m2 |
| 107 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng inox 304 | nt | 123,9289 | m2 |
| 108 | Cung cấp Lan can cầu thang Inox 304 | nt | 36,1405 | m2 |
| 109 | Lắp dựng Lan can cầu thang bằng Inox 304 | nt | 36,1405 | m2 |
| 110 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | nt | 32,855 | m |
| 111 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 11,8278 | m2 |
| 112 | Cung cấp Lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm, kèm theo phụ kiện | nt | 21,1772 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhà | nt | 21,1772 | m2 |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ lan can cầu thang | nt | 2 | trụ |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt Hoa văn Quốc huy | nt | 1 | cái |
| 116 | Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm Compact + Phụ kiện Inox 304 | nt | 4,8 | m2 |
| 117 | Cung cấp Con tiện bê tông đúc sẵn | nt | 124 | cái |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 44,268 | m2 |
| 119 | Gia công li tô thép mạ kẽm | nt | 1,5289 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | nt | 1,5289 | tấn |
| 121 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | nt | 5,9183 | 100m2 |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,1156 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0463 | 100m3 |
| 124 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | nt | 4,7 | 100m |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,625 | m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,625 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,012 | 100m2 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 0,75 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0338 | tấn |
| 130 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 2,1528 | m3 |
| 131 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | nt | 0,3004 | m3 |
| 132 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 3,33 | m2 |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 34,9313 | m2 |
| 134 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,028 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0186 | tấn |
| 136 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,28 | m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0316 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0713 | 100m2 |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,4232 | m3 |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | nt | 0,2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,01 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | nt | 0,15 | 100m |
| 144 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | nt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 2.105 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | nt | 1.350 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 1.237 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE | nt | 619 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | nt | 456 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 PE | nt | 228 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | nt | 110 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 PE | nt | 55 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | nt | 63 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm | nt | 1.475 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Óng nhựa trắng PVC D25mm | nt | 30 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | nt | 0,63 | 100 m |
| 159 | Lắp đặt ô cắm ba (2 chấu) | nt | 91 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 83 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt Bộ đèn Led 2x1,2m (2x20W) | nt | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt Bộ đèn Led 1x1,2m (1x20W) | nt | 61 | bộ |
| 164 | Lắp đặt Đèn led vuông 225x225-18W | nt | 18 | bộ |
| 165 | Lắp đặt Đèn lon âm trần led D105-6W | nt | 24 | bộ |
| 166 | Lắp đặt Quạt đảo trần 60W-220V + Dimer | nt | 26 | cái |
| 167 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Hộp âm đơn | nt | 140 | hộp |
| 169 | Cung cấp Mặt đơn 1 | nt | 7 | cái |
| 170 | Cung cấp Mặt đơn 2 | nt | 13 | cái |
| 171 | Cung cấp Mặt đơn 3 | nt | 101 | cái |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt Mặt đôi 4 | nt | 1 | cái |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt Mặt đôi 6 | nt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Hộp nối 100x100x50mm | nt | 20 | hộp |
| 175 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400mm + kẹp | nt | 3 | cọc |
| 176 | Lắp đặt Cáp đồng trần Cu 1x25mm2 | nt | 25 | m |
| 177 | Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cáp | nt | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 module | nt | 1 | 1 tủ |
| 179 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 module | nt | 17 | 1 tủ |
| 180 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 module | nt | 3 | 1 tủ |
| 181 | Lắp đặt Tủ điện Sino CK47 650x500x200mm | nt | 4 | 1 tủ |
| 182 | Lắp đặt MCB 2P-16A | nt | 22 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 2P-25A | nt | 17 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 2P-32A | nt | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 2P-60A | nt | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 3P-125A | nt | 1 | cái |
| 187 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm | nt | 65 | m |
| 188 | Cung cấp, lắp đặt Móc cảnh báo cáp ngầm | nt | 10 | móc |
| 189 | Cung cấp, lắp đặt Gạch chỉ làm dấu cáp ngầm | nt | 650 | viên |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha | nt | 2 | bộ |
| 191 | Cung cấp Máy điều hòa 02 cục treo tường 2,0HP | nt | 4 | máy |
| 192 | Cung cấp Máy điều hòa 02 cục treo tường 1,5HP | nt | 14 | máy |
| 193 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | nt | 18 | máy |
| 194 | Ống đồng D6-12mm | nt | 60 | m |
| 195 | Ống đồng D6-10mm | nt | 170 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 836 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE | nt | 158 | m |
| 198 | Lắp đặt MCB 2P-16A | nt | 18 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 1,12 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,72 | 100m |
| 201 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 82 | cái |
| 203 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 21 | cái |
| 204 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | nt | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 4,27 | 100m |
| 206 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 74 | cái |
| 207 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mm | nt | 31 | cái |
| 208 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | nt | 310 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | nt | 0,35 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,53 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,58 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,21 | 100m |
| 213 | Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 24 | cái |
| 214 | Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 56 | cái |
| 215 | Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 82 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 42 | cái |
| 217 | Lắp đặt co miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 21 | cái |
| 218 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | nt | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 20 | cái |
| 221 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | nt | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | nt | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | nt | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | nt | 22 | cái |
| 226 | Lắp đặt Gương soi 1400x900mm + phụ kiện | nt | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt Xí bệt | nt | 12 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 12 | cái |
| 229 | Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh | nt | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 6 | bộ |
| 231 | Lắp đặt Lavabo + chân lavabo + vòi + bộ xả | nt | 12 | bộ |
| 232 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả + thoát | nt | 9 | bộ |
| 233 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 18 | cái |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,72 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,6 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | nt | 0,37 | 100m |
| 237 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 63 | cái |
| 238 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 9 | cái |
| 239 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | nt | 20 | cái |
| 240 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | nt | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | nt | 30 | cái |
| 244 | Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RT 21 | nt | 12 | cái |
| 245 | Lắp đặt Co giảm có ren trong Ø27 RT 21 | nt | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt Co giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | nt | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | nt | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mm | nt | 10 | cái |
| 249 | Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 42mm | nt | 18 | cái |
| 250 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | nt | 5 | cái |
| 251 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 42mm | nt | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 34mm | nt | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt van phao điện | nt | 2 | Cái |
| 254 | Lắp đặt van phao cơ | nt | 1 | Cái |
| 255 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | nt | 1 | bể |
| 256 | Bộ điều khiển máy bơm nước | nt | 1 | Bộ |
| 257 | Máy bơm nước 1,5 HP | nt | 2 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cao su lớp cách ly | nt | 1,4509 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 2,1644 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 32,7944 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,9172 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 2,8582 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0971 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 2,64 | 100m |
| 8 | Ép cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 0,8 | 100m |
| 9 | Ép cọc BTCT bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập trong đất) | nt | 176,4 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 1,2881 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,4001 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,16 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,658 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 16,9825 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,8154 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,8341 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,4839 | tấn |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 4,9043 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0196 | 100m3 |
| 20 | Rải cao su lớp cách ly đà kiềng | nt | 0,2515 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,3773 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 3,7725 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1145 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4727 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 2,5 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,5 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1438 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2412 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 6,4722 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,9676 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8459 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1254 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,3456 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0984 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0527 | tấn |
| 36 | Cung cấp hàng rào dây kẽm gai, ck 150mm | nt | 396,36 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào dây kẽm gai, ck 150mm | nt | 396,36 | m2 |
| 38 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,018 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,038 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch rỗng bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 0,6384 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 5,6037 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 1,6131 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 5,3281 | m3 |
| 44 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | nt | 30,295 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhà | nt | 3,92 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 34,215 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 30,295 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 3,92 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,657 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 97,2025 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 16,936 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 270,322 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 367,5245 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x200mm | nt | 29,8825 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 3,7008 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 5,6 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 5,6 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 19,6 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 34,4 | m |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | nt | 9,075 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | nt | 0,73 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa sắt cổng | nt | 13,685 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa cổng | nt | 13,685 | m2 |
| 64 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp | nt | 1,5 | m2 |
| 65 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | nt | 3,6 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm | nt | 5,1 | m2 |
| 67 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | nt | 4,2785 | m2 |
| 68 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | nt | 4,2785 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | nt | 0,0826 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | nt | 0,0826 | tấn |
| 71 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M25, PCB40 | nt | 0,0353 | 100m2 |
| 72 | Thi công trần bằng tấm thạch cao + khung xương | nt | 8,96 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 8,96 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 8,96 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng bộ chữ bảng hiệu | nt | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Bộ đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt Hộp âm đơn (đế âm tường) | nt | 3 | hộp |
| 81 | Lắp đặt Công tắc đơn | nt | 2 | cái |
| 82 | Cung cấp Mặt đơn 2 | nt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | nt | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp Mặt đơn 1 | nt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 Module | nt | 1 | 1 tủ |
| 87 | Lắp đặt MCB 2P/20A/16A | nt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | nt | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | nt | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,19 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox 304, Ø100mm | nt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 4 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | nt | 8 | cái |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp I | nt | 1,3724 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,549 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 44,9438 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 3,825 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 3,825 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 3,126 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,2575 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0794 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6633 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 3,68 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0114 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,0633 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 0,3264 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,0653 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0168 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1178 | tấn |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 7,74 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 1,032 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4765 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9286 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 3,415 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,0264 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2927 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2797 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,0567 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0106 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0054 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | nt | 1 | 1 cấu kiện |
| 29 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | nt | 0,0333 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 160,868 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 72,69 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 157,816 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,0328 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,0328 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,0975 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,0975 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,038 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,038 | tấn |
| 39 | Gia công khung sắt | nt | 0,1031 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 15,7158 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở M14x120mm | nt | 28 | cái |
| 42 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | nt | 0,1383 | 100m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 20,1049 | 1m2 |
| 44 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zone | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 45 | Lắp đặt Bộ đổi nguồn | nt | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Bình ắc quy dự phòng 12V | nt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quan | nt | 2,5 | 10 đầu |
| 48 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | nt | 1,1 | 10 đầu |
| 49 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | nt | 1,2 | 5 nút |
| 50 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 1,2 | 5 chuông |
| 51 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm Exit | nt | 1,8 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | nt | 2,8 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2 ruột 2x1mm2 | nt | 700 | m |
| 54 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | nt | 700 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | nt | 100 | m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 (5kg) | nt | 7 | bình |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC (8kg) | nt | 7 | bình |
| 59 | Cung cấp Kệ Đôi đựng bình chữa cháy | nt | 7 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | nt | 6 | bộ |
| 61 | Máy bơm động cơ diesel Q = 108 m3/h, H = 50mcn, bao gồm bồn dầu & ắc quy | nt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | nt | 2 | 1 máy |
| 63 | Lắp đặt Luppe DN100 | nt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực | nt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Lọc rác chữ Y - DN100 | nt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Van cổng DN100 | nt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | nt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chống rung DN100 | nt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | nt | 1,26 | 100m |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 39,564 | 1m2 |
| 71 | Lắp đặt Co hàn STK DN100mm | nt | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê hàn STK DN100mm | nt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Giảm STK DN100/80mm | nt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt mặt bích DN80mm, 10k | nt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 mm | nt | 2 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | nt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Họng tiếp nước đôi DN65 | nt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN65x20mx1,3Mpa | nt | 4 | bộ |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Lăng chữa cháy D65/15 | nt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Kim thu sét bảo vệ cấp III , R=50m | nt | 1 | cái |
| 81 | Bộ đế trụ đỡ kim thu sét | nt | 1 | bộ |
| 82 | Đóng Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4m | nt | 4 | cọc |
| 83 | Cà rá nối cáp thoát sét và cọc tiếp địa | nt | 6 | cái |
| 84 | Cáp lụa chằng cột đỡ | nt | 50 | m |
| 85 | Cung cấp, lắp dựng tăng đưa cáp chằng cột | nt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở 150x150mm | nt | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 | nt | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | nt | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt trụ đỡ kim D42 | nt | 0,01 | cái |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới sân đường nội bộ, thoát nước, bồn hoa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 6,448 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0258 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 4,96 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 7,0416 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 117,36 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 143,2 | m |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 71,6 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,4042 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,5617 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 14,424 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 11,5392 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đan đáy mương- hố ga | nt | 0,3451 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,5062 | tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch đặc đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 14,2781 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 356,9514 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | nt | 0,05 | 100m |
| 17 | Ván khuôn giằng | nt | 0,6614 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 3,408 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4106 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 8,4 | m3 |
| 21 | Rải cao su lớp cách ly đáy đan nắp mương- hố ga | nt | 1,05 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 1,065 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,8604 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 202 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 48,838 | m3 |
| 26 | Rải cao su lớp cách ly đan đáy | nt | 4,8838 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 3,583 | tấn |
| 28 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 0,1556 | 100m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 778,22 | m2 |
| 30 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm | nt | 778,22 | m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,0283 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0113 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,1335 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 2,347 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,073 | tấn |
| 36 | Gia công cột cờ bằng Inox | nt | 0,0301 | tấn |
| 37 | Lắp cột cờ bằng Inox | nt | 0,0301 | tấn |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờ | nt | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm | nt | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500 | nt | 3 | cái |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc đất nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,3474 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 9,169 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 9,169 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,7774 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéo | nt | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéo | nt | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | nt | 8,9515 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 25,7064 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | nt | 25,7064 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 32,4857 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 32,4857 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7826292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.565258E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.318.936.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.275.746.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.318.936.500 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.318.936.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.275.746.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục PCCC-CS | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục PCCC-CS: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng PCCC hoặc các ngành kỹ thuật khác, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- CCHN Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực hoặc:- Đã từng phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau tại bước TTHĐ:- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | có trọng lượng: ≥ 16T | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích | có sức nâng: 10T ÷ 16T | 1 |
| 4 | trước Máy ép cọc | lực ép: ≥ 150T | 1 |
| 5 | Máy vận thăng | sức nâng: 0,8T ÷ 3T | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | có dung tích: ≥ 250Lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | có dung tích: ≥ 150Lít | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | có công suất: ≥ 1,5KW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | có công suất: ≥ 1,0KW | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | có công suất: ≥ 5,0KW | 2 |
| 13 | Máy hàn | có công suất: ≥ 23KW | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | có công suất: ≥ 1,7KW | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | có công suất: ≥ 0,62KW | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | có trọng lượng: ≥ 60Kg | 1 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng | có công suất: ≥ 40KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi