Gói thầu: Gói 6: Xây lắp công trình Xây dựng bổ sung phòng học, sửa chữa khu nhà học, nhà hiệu bộ Trường tiểu học Lý Tự Trọng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220470484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói 6: Xây lắp công trình Xây dựng bổ sung phòng học, sửa chữa khu nhà học, nhà hiệu bộ Trường tiểu học Lý Tự Trọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 14:55:00 đến ngày 2022-05-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,269,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình dân dụng hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ đào tạo về thi công Phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế hoặc có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực)+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | : Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 6T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 7 tấn - 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5,0kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 500l hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,5kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,0 kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 70kg hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,7kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | : Công suất 0,62kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 6: Xây lắp công trình Xây dựng bổ sung phòng học, sửa chữa khu nhà học, nhà hiệu bộ Trường tiểu học Lý Tự Trọng Xây dựng bổ sung phòng học, sửa chữa khu nhà học, nhà hiệu bộ Trường tiểu học Lý Tự Trọng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên đối với loại công trình Dân dụng (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất. - Bản scan Hợp đồng tương tự gói thầu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành đảm bảo quy định, bản chụp quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh cấp công trình; Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng. - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh nhà thầu có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu và các tài liệu cần thiết khác. - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Nhà thầu phải chuẩn bị toàn bộ các hồ sơ, tài liệu, bằng cấp, giấy tờ bản gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
Điẹn thoại: 0918.939.886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh Điẹn thoại: 0918.939.886 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 44,6562 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mạt đáy móng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25,9719 | 100m3 |
| 3 | Gia công cọc cừ Larsen | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 59,9301 | tấn |
| 4 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn chiều dài cọc | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,1 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,1 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 79,7462 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 371,2386 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,7005 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,4058 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,0029 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,9452 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,0767 | tấn |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22 chiều dày | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 148,6507 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,88 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 96,3628 | m3 |
| 16 | Đắp cát bục giảng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 17 | Xây bậc đi gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25,6938 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 634,6804 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 28,7016 | m3 |
| 20 | Xây tường thu hồi gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 42,526 | m3 |
| 21 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 379,4 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32,4207 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 175,4763 | m3 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.994,226 | m2 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,9422 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,2951 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,8089 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 26,6644 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 22,5264 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,4259 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,9487 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,2232 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 83,4465 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,6871 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,8991 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,299 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,2979 | tấn |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 887,42 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 31,313 | m3 |
| 40 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 312,8606 | m2 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,1286 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,596 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,7031 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 420,7086 | m3 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3.778,234 | m2 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 37,2985 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 47,9137 | tấn |
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,5087 | 100m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 400 x400 vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 277,52 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 120,979 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 222,108 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 23,8336 | m2 |
| 53 | Khung đỡ bệ la va bô bằng Inoc | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x600 vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3.591,6 | m2 |
| 55 | Thi công trần bằng Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm+ khung xương KT 400 x400 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 277,52 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300 x 600, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 766,4 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600 x120 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 231,772 | m2 |
| 58 | Ốp bồn hoa gạch thẻ 240 x60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 71,34 | m2 |
| 59 | Rải đá cuội mặt bồn hoa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,17 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4.664,698 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.999,0498 | m2 |
| 62 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 574,8584 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2.223,1844 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10.944,2504 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,1471 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 362,88 | m2 |
| 67 | SX khung thép mạ kẽm thanh chắn nắng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0714 | tấn |
| 68 | SX lan chắn nắng bằng nhôm hộp 150 x50x1,5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 260,34 | m |
| 69 | Lắp dựng thanh chắn nắng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 44,013 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,4098 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,4098 | tấn |
| 72 | ke chống bão | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.071,07 | cái |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,9449 | 100m2 |
| 74 | Gia công lan can INOX 304 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,9538 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can Inoc | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 228,774 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 151,77 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 3 nước | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 484,33 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 792,3336 | m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2.567,4 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 533,88 | m |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21,456 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển đất | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 298,0029 | 10m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: 02 BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,9735 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,6005 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3171 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,3819 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1818 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | 1CK |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 55,8 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13,9446 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỬA | |||
| 1 | SX cửa đi kính nhôm XINGFA đô dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 242,44 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ kính nhôm XINGFA dày 1,6mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 404,034 | m2 |
| 3 | Sản xuất + lắp dựng vách kính nhôm XINGFA đô dày 1,6mm, kính dày 6,38mm, | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 368,87 | m2 |
| 4 | Cửa lên mái INOC KT : 760 x760 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Sản xuất + lắp dựng vách ngăn vệ sinh dày 12mm, phụ kiện INOC 304 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 239,52 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ HỌC | |||
| 1 | Bé đèn chiếu sáng học đường PS- 40/36 x2 CM4 ( bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt ) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 355 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 148 | cái |
| 3 | Đèn lốp trần leo vuông 300 x300 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 115 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 275 Ampe | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 121 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 127 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt ( hạt + mặt ) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt ( hạt + mặt ) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt ( hạt + mặt ) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 65 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt ( hạt + mặt ) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Đế công tắc ổ cắm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 282 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100 x100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 60 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 160 x160 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 60 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp thép có khóa, KT 800 x600 x 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp thép có khóa, , KT 600 x400 x250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng áp tô mát chứa 4-8 MCCB | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 31 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng áp tô mát chứa 2-4 MCCB | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | hộp |
| 22 | Lắp đặt cáp CU/PVC/DASTA/PVC 4x95mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 125 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp CU/PVC 4x25mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 66 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp UPVC 4x16mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 236 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp Cui PVC4x10mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x4mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.800 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x2,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.280 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6.600 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 240 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1 x16mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4.800 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2.400 | m |
| 33 | Tháo dỡ điều hòa cũ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | máy |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 77 | máy |
| 35 | Ống đồng bảo ôn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 385 | m |
| 36 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn bọc đồng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14 | cọc |
| 37 | Gia công kim thu sét chủ động PUL SAR18 (Bán kính bảo vệ R55m ) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | kim |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Phụ kiện kim thu sét | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | |
| 40 | Lắp đặtcáp CU/PVC 1 x70 mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 110 | m |
| 41 | Dây đồng trần M70mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 60 | m |
| 42 | Kẹp tiếp đất bằng đồng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa,đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 110 | m |
| 44 | Đào đất chôn tiếp địa, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | m3 |
| 45 | Lấp đất chôn tiếp địa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50 x 40mm, | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40 x32 mm, | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 x 25mm, | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 332 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25 x1/2 bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 96 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63 x 50mm, | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50 x 25mm, | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40 x 25mm, | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 x 25mm, | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 126 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa ren trongPPR bằng phương pháp hàn đường kính 25 x 1/2mm, | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 72 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao, đường kính van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110 x 48mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn,nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, D 110 x 76mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn,nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90 x48mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 215 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 87 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 96 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 80 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110 x 110mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 78 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90 x76mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76 x76mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76 x42mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D 48mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 56 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 56 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 46 | Lắp đặt van ấn xả tiểu nam | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32 | bộ |
| 48 | Vòi la va bô | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32 | bộ |
| 49 | Xi phông | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32 | bộ |
| 50 | Dây cấp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 48 | cái |
| 54 | Lắp đặt rọ chắn rác, đường kính 100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt HUB- SIWITCHKT - 16PORT | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | TB |
| 3 | Hạt ổ cắm điện thoại | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 44 | giắc |
| 4 | Lắp cáp mạng 6e | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 211 | 10 m |
| 5 | ống ghen nhựa D20 (100m/ống) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21,1 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1725 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,2808 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,0554 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1863 | tấn |
| 8 | Xây bậc gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,6099 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0575 | 100m3 |
| 10 | Đầm nền độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,3572 | m3 |
| 12 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1131 | 100m2 |
| 13 | Xây chân lan can. Tường bao mái gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,0483 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,4366 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18,8064 | m2 |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2477 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18,966 | m2 |
| 26 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1896 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2191 | tấn |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x600 vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,5332 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 29,031 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 68,7224 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18,966 | m2 |
| 33 | Gia công lan can INOC | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1322 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,005 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400 x400, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 26,2 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,4 | m |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,3992 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: GARA XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0299 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1417 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,4508 | m3 |
| 8 | Rải giấy nilong lớp cách ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,945 | 100m2 |
| 9 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2575 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2575 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1748 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1748 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3477 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3477 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,945 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40,181 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,5027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,5009 | 100m3 |
| 3 | Đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,6522 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,3054 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,3259 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,0293 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,7536 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1225 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1638 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 39,9861 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,3576 | m3 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 114,3907 | m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,1439 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,4796 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3068 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,1318 | m3 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 64,9056 | m2 |
| 19 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,0969 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,9244 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,3314 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1951 | 100m2 |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 35,3245 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,4686 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 52,5207 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,4872 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.072,9081 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 219,8965 | m2 |
| 32 | Láng mái cổng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,8576 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 64,96 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 70,8 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.383,8403 | m2 |
| 36 | SX + LD cánh cổng sắt bịt tôn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 37 | SX hàng rào sắt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,9472 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 87,8352 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 122,6863 | m2 |
| 40 | Đắp biển tên trường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | tb |
| 41 | Đắp chi tiết đầu trụ cổng công thợ 4,5/7 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | công |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,1794 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mạt công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,5726 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,7872 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 55,6438 | 10m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,524 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 110,0535 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,0964 | 100m2 |
| 8 | khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,517 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,9953 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,0985 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,0778 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,0226 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1061 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2296 | tấn |
| 16 | Xây chắn lớp bảo ôn gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,9779 | m3 |
| 17 | Lớp bảo ôn đá 2x4 chống nóng bể | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 33,889 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 154,716 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 171,36 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 122,7025 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 94 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 122,89 | m2 |
| 23 | Tôn đậy nắp bể KT : 800 x800 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 157,4 | m3 |
| 2 | Phòng chống mối hào trong | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 425,6 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mặt tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 559 | m2 |
| 4 | Phòng chống mối mặt nền | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.123,88 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,6305 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 450,444 | m3 |
| 3 | Cắt khe co dãn sân | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 112,611 | 10m |
| 4 | Bạt dứa lót nền sân | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 37,537 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400 x400 vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3.753,7 | m2 |
| 6 | Đào đất bó vỉa, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,1676 | m3 |
| 7 | Lấp đất chân bó vỉa bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,7225 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót bó vỉa đá 2x4, mác 150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,2919 | m3 |
| 9 | Xây bó vỉa gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,8197 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch thẻ bó vỉa vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 35,6816 | m2 |
| 11 | Trát bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24,608 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây đất cấp 3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Đổ đất màu trồng cây | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,5474 | m3 |
| 3 | Trồng cây bàng Đài loan cao > 3m, đường kính gốc 10-12cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cây |
| 4 | TRồng cây sao đen cao 3-5m, đường kính gốc >15cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cây |
| 5 | Trồng cây xà cừ cao 3-5m, đường kính gốc >15cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cây |
| 6 | Trồng bờ viền chuỗi ngọc cao 0,5m mật độ 25 cây/m2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,1234 | 100m2 |
| 7 | Trồng thảm cỏ lá tre | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,33 | 100m2 |
| 8 | TRồng thảm cổ lạc | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 9 | Trồng thảm hoa cao 0,3 m mật độ 25 cây /m2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1352 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây Trúc mây trồng cụm cao 1,2m, tán rộng 60-80cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | cây |
| 11 | Trồng cây dừa cảnh H=2-2,5m, tán rộng 100-120cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cây |
| 12 | Đào di chuyển + trồng lại cây trong sân | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cây |
| N | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,0747 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,7225 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3582 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,1373 | m3 |
| 5 | Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 6 | Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 167,032 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông giằng miệng ga, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,4329 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0374 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0524 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,556 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 308 | 1CK |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,6912 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,5762 | tấn |
| O | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính, cút 50mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 50 x 32mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100 x 50m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van 50mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 42 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 34 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn côn bát giác 8m liền cần đơn dày 3,5ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cét |
| 2 | Cột đèn côn bát giác 8m liền cần đôi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cét |
| 3 | Lắp dựng cột thép cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cét |
| 4 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bé |
| 5 | Chóa đèn + bóng đèn Leo 120W A-WIN MAX | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp choá đèn cao áp cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | bé |
| 7 | Luồn dây lên đèn Dây bọc PVC 2x2,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | đầu |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cöa |
| 11 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1KV 4 x95 mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 95 | m |
| 12 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1KV (2x4) mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 230 | m |
| 13 | Kéo cáp có tiết diện dây đồng trần 10mm2 ( tiếp địa liên hoàn ) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 230 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa L=2m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cọc |
| 15 | Kéo rảI dây tiếp địa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,7 | Kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cọc |
| 17 | Kéo rảI dây tiếp địa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,5 | Kg |
| 18 | Đào rãnh cáp ngầm dọc tuyến đất cấp 3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 115 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa fi 130/100 xoắn HDPE | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 95 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa f 40/30 xoắn HDPE | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 230 | M |
| 21 | Cát đệm ống | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 35 | m3 |
| 22 | Đắp đất chôn ống bằng máy đầm cóc K=0,9 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50 | m3 |
| 23 | Gạch k. nung 220 x105 x65 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2.000 | viên |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 200 | m |
| 25 | Đào đất tiếp địa đất cấp 3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14 | m3 |
| 26 | Đắp đất tiếp địa độ chặt K= 0,85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14 | m3 |
| 27 | Bê tông lót đá 4 x6 M100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 28 | Bê tông móng cột đá 2x4 M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 30 | Tủ điện 250 x300x150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.359,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 477,9 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18,373 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,647 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 303,533 | 10m3/1km |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 88 | đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | đèn |
| 7 | Điện trở cuối kênh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3.471 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo vệ dây dẫn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3.471 | m |
| 10 | Hộp chia ngả D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 277 | cái |
| 11 | Khớp nối trơn D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.157 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11 | đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cố | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11 | đèn |
| 14 | Lắp đặt dây nguồn 2x1.5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D20 bảo vệ dây dẫn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 550 | m |
| 16 | Khớp nối trơn D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 180 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu dây KT 110x110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 34,71 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt dây tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 80 | m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép MK D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 160 | m |
| 2 | Ống thép MK D80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Ống thép MK D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Cút thép D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Tê thép D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Tê thép D100/80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút thép MK D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Kép thép MK D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Van chữa cháy D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Giá đỡ ống + Ubol | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Hộp phương tiện chữa cháy vách tường KT 900x500x180 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cuộn |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cuộn |
| 14 | Khớp nối ren trong D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lăng chữa cháy D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lăng chữa cháy D65 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Hộp đựng bình KT 500x600x180 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 34 | cái |
| 18 | Bình chữa cháy bột ABC 6 kg | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 102 | bình |
| 19 | Bộ dụng cụ chữa cháy thông thường (Cửa sắt, rìu sắt, búa, kìm cộng lực) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tủ đựng dụng cụ chữa cháy thông thường KT1200x500x180 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Bộ nộ quy tiêu lệnh PCCC | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Biển nhà bơm bơm chữa cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 57,4 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 57,4 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 26 | Trụ chữa cháy D100 (3 cửa, 1 cửa D100, 2 cửa D65) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100 (3 cửa, 1 cửa D100, 2 cửa D65) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện công suất 22kw (Q >=94m3/h, H >= 55,8m) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diezel công suất 22kw (Q >=94m3/h, H >= 55,8m) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | máy |
| 30 | Lắp đặt bơm bù áp công suất 2,2kw | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | máy |
| 31 | Rọ bơm D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Rọ bơm D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Y lọc D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Y lọc D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Van cổng D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Van an toàn D80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Van cổng D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Van 1 chiều D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Van 1 chiều D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Khớp nối mềm D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Khớp nối mềm D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Đồng hồ đo áp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Van ren D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Cút thép MK D25/15 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Tê thép MK D25/15 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Bích thép kín D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Cặp |
| 48 | Bích thép rỗng D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cặp |
| 49 | Van xả khí D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Ống thép MK D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | m |
| 51 | Ống thép MK D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | m |
| 52 | Ống thép MK D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | m |
| 53 | Cút thép MK D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Cút thép MK D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Tê thép MK D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Côn thép MK D100/65 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Côn thép MK D50/42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Bình tích áp 100 lít | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bình |
| 59 | Téc mồi 120 lít | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 120 | m |
| 61 | Ống nhựa xoắn D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 120 | m |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 120 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 120 | m3 |
| T | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị điều hòa 1 chiều treo tường 18000BTU | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 62 | Bộ |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ điện công suất 22kw, H>=55.8m; Q>=94m3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bơm chữa cháy động cơ diezel công suất 22kw, H>=55.8m; Q>=94m3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bơm bù áp cống suất 2,2kw | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy công suất 22kw | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm nước H=17m, Q=2m3/h | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| U | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí cấp quyền khai thác đất (đất đào tận dụng) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Mục |
| 2 | Chi phí đổ thải | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Mục |
| 3 | Chi phí bảo vệ môi trường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Mục |
| 4 | Phí vệ sinh môi trường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Mục |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình dân dụng hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công. | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC. | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng chống mối | 1 | Có Chứng chỉ đào tạo về thi công Phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | + Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế hoặc có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực)+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | : Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Tải trọng nâng 6T trở lên | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 7 tấn - 12 tấn | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5,0kW hoặc tương đương | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích 500l hoặc tương đương | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Công suất từ 1,5kW hoặc tương đương | 4 |
| 7 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Công suất từ 1,0 kW hoặc tương đương | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng từ 70kg hoặc tương đương | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất từ 1,7kW hoặc tương đương | 4 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | : Công suất 0,62kW hoặc tương đương | 2 |
| 11 | Máy hàn | Công suất 23KW hoặc tương đương | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi