Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 15:44:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,960,373,514 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188112E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (bao gồm tối thiểu các hạng mục: Phá dỡ, cải tạo, hoàn thiện…..)Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, đã trực tiếp là Kỹ thuật thi công công trình xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, đã trực tiếp là kỹ thuật thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ định giá, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp, đã trực tiếp là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩu vận thăng>=0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ kiểm định phù hợp, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn nén khí 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp, thiết bị Cải tạo, nâng cấp trường THCS xã Đại Xuân, huyện Quế Võ; hạng mục: Cải tạo nhà lớp học, nhà hiệu bộ, nhà đa năng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu. - Giấy xác nhận của cơ quan thuế đến hết quý I năm 2022 (để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Xuân; địa chỉ: xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Xuân; Địa chỉ: xã Đại Xuân, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đại Xuân; Địa chỉ: xã Đại Xuân, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ các vật dụng, thiết bị xuống kho tập kết của trường | Chương V- E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 160,215 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 66,4 | m |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 83,888 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V- E-HSMT | 35,3577 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V- E-HSMT | 105,096 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lại lớp granito mặt bậc tam cấp sảnh | Chương V- E-HSMT | 50,6472 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V- E-HSMT | 11,9612 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 790,0648 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- E-HSMT | 125,73 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 581,51 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 942,0593 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 1.050,571 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V- E-HSMT | 101,306 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước, thiết bị điện nước hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 10 | công |
| 18 | Vận chuyển toàn bộ các thiết bị điện, cánh cửa, hoa sắt, lan can... về vị trí tập kết | Chương V- E-HSMT | 5 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,3815 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km (M*4) | Chương V- E-HSMT | 0,3815 | 100m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 205,8189 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 125,7689 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 581,51 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 940,8457 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.050,571 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 735,0042 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 55,0606 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 184,99 | m2 |
| 29 | Mài lại mặt granito | Chương V- E-HSMT | 50,647 | m2 |
| 30 | Inox làm lan can hành lang | Chương V- E-HSMT | 36,6475 | kg |
| 31 | Sơn tĩnh điện sắt thép hộp | Chương V- E-HSMT | 166,8133 | kg |
| 32 | Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi | Chương V- E-HSMT | 1 | trụ |
| 33 | Tay vịn cầu thang 80x60 | Chương V- E-HSMT | 8,484 | m |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 105,096 | m2 |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 39,6 | 1m |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E-HSMT | 66,4 | 1m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm. | Chương V- E-HSMT | 21,075 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm. | Chương V- E-HSMT | 70,2 | m2 |
| 39 | Cửa sổ mở lùa, hệ 2600, kính trắng dán 2 lớp6,38mm | Chương V- E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 40 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm. | Chương V- E-HSMT | 60,1797 | m2 |
| 41 | Phụ kiện kim khí cửa đi hệ 4400, bản lề +khóa tay bẻ. | Chương V- E-HSMT | 14 | bộ |
| 42 | Phụ kiện kim khí cửa sổ hệ 4400, bản lề chữ A + tay cài | Chương V- E-HSMT | 31 | bộ |
| 43 | Mua Inox 304 KT15x15x1,5 làm hoa sắt cửa sổ, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V- E-HSMT | 546,7098 | kg |
| 44 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V- E-HSMT | 18,726 | m2 |
| 45 | Sơn tĩnh điện sắt thép hộp | Chương V- E-HSMT | 196,8733 | kg |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 8,5757 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển, sắp sếp lại đồ đạc trả về vị trí các nhà đa năng, dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V- E-HSMT | 20 | công |
| 48 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 600x400x130mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 4-6 Moude | Chương V- E-HSMT | 10 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 75A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn báo pha+cầu chì 5A ( Vận dụng mã hiệu) | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Chương V- E-HSMT | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (Mặt+đế nổi) | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A (Mặt+đế nổi) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (Mặt+đế nổi) | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (Mặt+đế nổi) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (Mặt+đế nổi) | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế nổi) | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế nổi) | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học tube Led CM1*EX2-2x20W/T8 | Chương V- E-HSMT | 53 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học tube Led CM1*CS B-1x20W/T8 | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường D450-60W | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4-75W (cả hộp số) | Chương V- E-HSMT | 34 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng led -18W | Chương V- E-HSMT | 23 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 430 | m |
| 82 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 430 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.000 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 25 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 170 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 430 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 1.025 | m |
| 89 | Móc treo quạt trần D16 | Chương V- E-HSMT | 34 | cái |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,295 | 1m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 92 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m | Chương V- E-HSMT | 2 | cọc |
| 93 | Dây đồng trần 50mm2 | Chương V- E-HSMT | 1,6 | 2.2m |
| 94 | Dây cáp CU/PVC 50mm2 | Chương V- E-HSMT | 4,95 | m |
| 95 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống luồn dây D25 | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 98 | Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Gương KT 1.09x1.6m | Chương V- E-HSMT | 10,464 | m2 |
| 102 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Tê Inox D20 đặc chủng cho xí bệt | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 108 | Kép Inox D15 | Chương V- E-HSMT | 27 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V- E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V- E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 112 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 113 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 114 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V- E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 117 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 21mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 118 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 27mm | Chương V- E-HSMT | 1,3 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ các vật dụng, thiết bị xuống kho tập kết của trường | Chương V- E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 81,0871 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V- E-HSMT | 109,1696 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 238,44 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 35,8344 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V- E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lại lớp granito mặt bậc tam cấp sảnh | Chương V- E-HSMT | 10,1848 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V- E-HSMT | 9,1568 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 428,3268 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- E-HSMT | 53,7334 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 501,5062 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V- E-HSMT | 1.147,7845 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 539,0218 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V- E-HSMT | 52,0685 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước, thiết bị điện nước hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 10 | công |
| 18 | Vận chuyển toàn bộ các thiết bị điện, cánh cửa, hoa sắt, mái tôn, lan can cầu thang,... về vị trí tập kết | Chương V- E-HSMT | 5 | công |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,2006 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,2006 | 100m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 104,0585 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 52,0685 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 501,5062 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.147,7845 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 539,0218 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 414,9831 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 13,3437 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 53,7334 | m2 |
| 29 | Mài lại mặt granito | Chương V- E-HSMT | 10,1848 | m2 |
| 30 | Sơn tĩnh điện sắt thép hộp | Chương V- E-HSMT | 279,3301 | kg |
| 31 | Tay vịn gỗ Lim KT60x80 | Chương V- E-HSMT | 7,29 | m |
| 32 | Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 109,1696 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 238,44 | 1m |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E-HSMT | 34,3672 | 1m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm. | Chương V- E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm. | Chương V- E-HSMT | 34,16 | m2 |
| 38 | Cửa sổ mở lùa, hệ 2600, kính trắng dán 2 lớp6,38mm (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh, chưa có khóa và chốt)(CBG 01/2022 Bắc Ninh) | Chương V- E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 39 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm. | Chương V- E-HSMT | 17,24 | m2 |
| 40 | Phụ kiện kim khí cửa đi hệ 4400, bản lề +khóa tay bẻ. | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Phụ kiện kim khí cửa sổ hệ 4400, bản lề chữ A + tay cài | Chương V- E-HSMT | 13 | bộ |
| 42 | Mua Inox 304 KT15x15x1,5 làm hoa sắt cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 336,9472 | kg |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 5,5044 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển, sắp sếp lại đồ đạc trả về vị trí các nhà đa năng, dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V- E-HSMT | 10 | công |
| 45 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 600x400x180mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 400x300x130mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 4-6 Moude | Chương V- E-HSMT | 8 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 63A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn báo pha+cầu chì 5A ( Vận dụng mã hiệu) | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200/5A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (Mặt+đế nổi) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều 6A (Mặt+đế nổi) | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (Mặt+đế nổi) | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A (Mặt+đế nổi) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế nổi) | Chương V- E-HSMT | 38 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn gắn trần đế nhựa bóng led-20W | Chương V- E-HSMT | 13 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4-75W (cả hộp số) | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn tán quang bóng ledtube dài 1,2m loại M10-2x20W | Chương V- E-HSMT | 37 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 90 | m |
| 72 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 45 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 400 | m |
| 76 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 400 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 480 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 115 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 400 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 510 | m |
| 83 | Móc treo quạt trần D16 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,295 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 86 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m | Chương V- E-HSMT | 2 | cọc |
| 87 | Dây đồng trần 50mm2 | Chương V- E-HSMT | 1,6 | 2.2m |
| 88 | Dây cáp CU/PVC 50mm2 | Chương V- E-HSMT | 4,95 | m |
| 89 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa. | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống luồn dây D25 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Gương KT 1.09x1.6m, | Chương V- E-HSMT | 6,976 | m2 |
| 96 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Tê Inox D20 đặc chủng cho xí bệt | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Kép Inox D15 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 104 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 105 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9mm | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 106 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 109 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 21mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 110 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 27mm | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ các vật dụng, thiết bị xuống kho tập kết của trường | Chương V- E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V- E-HSMT | 238,5544 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 62,1981 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 142,01 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 33,0432 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lại lớp granito mặt bậc tam cấp sảnh | Chương V- E-HSMT | 35,284 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 250,1119 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 25,0119 | m3 |
| 9 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 519,8768 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V- E-HSMT | 279,882 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 89,0723 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V- E-HSMT | 43,2092 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện nước hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 10 | công |
| 14 | Vận chuyển toàn bộ các thiết bị điện, cánh cửa, hoa sắt, mái tôn, lan can cầu thang,... về vị trí tập kết | Chương V- E-HSMT | 5 | công |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0961 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0962 | 100m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 95,1992 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 43,2092 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 519,8768 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 279,882 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 89,0723 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 25,0112 | m3 |
| 23 | Lát gạch đất nung - 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 250,1119 | m2 |
| 24 | Mài lại mặt granito | Chương V- E-HSMT | 35,284 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm. | Chương V- E-HSMT | 18,765 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 2 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm. | Chương V- E-HSMT | 26,325 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 28 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm. | Chương V- E-HSMT | 17,928 | m2 |
| 29 | Phụ kiện kim khí cửa đi hệ 4400, bản lề +khóa tay bẻ. | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Phụ kiện kim khí cửa sổ hệ 4400, bản lề chữ A + tay cài | Chương V- E-HSMT | 13 | bộ |
| 31 | Mua Inox 304 KT15x15x1,5 làm hoa sắt cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 275,3412 | kg |
| 32 | Trần Clip in, đã bao gồm công lắp dựng hoàn chỉnh | Chương V- E-HSMT | 238,5544 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 5,5044 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển, sắp sếp lại đồ đạc trả về vị trí các nhà đa năng, dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V- E-HSMT | 10 | công |
| 35 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 500x400x130mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (Mặt+đế âm) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (Mặt+đế âm) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều 6A (Mặt+đế nổi) | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (Mặt+đế nổi) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường D650-220W | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế nổi) | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4-75W (cả hộp số) | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn led Panel 600x600 âm trần 50W | Chương V- E-HSMT | 28 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn led pha 200W | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tán quang bóng ledtube dài 1,2m loại M10-2x20W | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 110 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 110 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 75 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 450 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 450 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 110 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 75 | m |
| 60 | Móc treo quạt trần D16 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,295 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 63 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m | Chương V- E-HSMT | 2 | cọc |
| 64 | Dây đồng trần 50mm2 | Chương V- E-HSMT | 1,6 | 2.2m |
| 65 | Dây cáp CU/PVC 50mm2 | Chương V- E-HSMT | 4,95 | m |
| 66 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa. | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống luồn dây D25 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC:THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18000BTU | Chương V- E-HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188112E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (bao gồm tối thiểu các hạng mục: Phá dỡ, cải tạo, hoàn thiện…..)Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư. | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, đã trực tiếp là Kỹ thuật thi công công trình xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, đã trực tiếp là kỹ thuật thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ định giá, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư; | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp, đã trực tiếp là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, để chứng minh khả năng huy động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn cốt thép | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
| 3 | Máy đào >0.4m3 | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80l | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | (Phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Cẩu vận thăng>=0.8T | Có giấy tờ kiểm định phù hợp, còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
| 11 | Búa căn nén khí 3m3/ph | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Toàn bộ máy “ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi