Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475338-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220419476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 09:52:00 đến ngày 2022-05-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,492,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.847E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.081.500.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.163.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VNĐ3. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét không bao gồm phần thiết bị PCCC): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.640.000.000 VNĐ.Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2, 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2, 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2, 3 đã yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.651.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.303.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.(Đối với thành viên liên danh từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần việc xây dựng mình đảm nhận.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 01 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc cơ khí hoặc điện.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BB nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | – 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng– Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy chữa cháy– Đã từng tham gia thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình có hạng mục PCCC trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu pháp lý tương đương).– Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 01 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Tải trọng ≤ 10 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường mầm non Lam Điền - Khu B 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | *Về năng lực tài chính:Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau Nhà thầu phải nộp xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH,BHYT cho người lao động đến hết tháng 03 năm 2022 1)Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020;2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020;2021) đã được kiểm toán 2)Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/03/2022 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế *Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDTtheo nội dung kê khai trênWebform của nhà thầu khi tham dự 3)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa giáo dục Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây,có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Phần 2,ChươngV:Yêu cầu về Kỹ thuật Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối với đơn vị cung cấp đối với các thiết bị chính như: Đàn ogran;Máy chiếu. Có catalog bản dịch tiếng Việt đối với các thiết bị như máy chiếu, tivi, âmly, loa Các thiết bị bàn, ghế, tủ phải có hình ảnh kèm theo thông số đầy đủ. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O),giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng (nếu có); Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải cam kết có:Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất khi giao hàng. Đối với các hàng hóa, bàn, ghế, tủ. phải: Cam kết đảm bảo đầy đủ kích thước, không méo móp. Đối với Các sản phẩm về bàn, ghế làm việc, tủ: Sản phẩm được sản xuất và lắp ráp theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015; Quản lý môi trường ISO 14001:2015; An toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 về lĩnh vực giáo dục Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải: tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP -CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,073 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp II | CHƯƠNG V | 1,481 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 1,156 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 2,428 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V | 0,075 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,046 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,187 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | CHƯƠNG V | 0,588 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,024 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,103 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | CHƯƠNG V | 0,107 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 1,877 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V | 0,033 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,006 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,056 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | CHƯƠNG V | 0,006 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | CHƯƠNG V | 2,839 | m3 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | CHƯƠNG V | 39,38 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | CHƯƠNG V | 0,638 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | CHƯƠNG V | 1,046 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | CHƯƠNG V | 0,083 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 7,41 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 7,41 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt | CHƯƠNG V | 0,231 | tấn |
| 28 | Chốt hãm cổng | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 29 | Khoá cổng | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 30 | Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | CHƯƠNG V | 13,16 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 13,16 | m2 |
| 33 | Bộ chữ đồng biển hiệu gắn tường (Chi tiết theo BVTK) | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 34 | Đèn cầu và hoa sắt trang trí trụ cổng | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn cầu D200 bóng LED 220V/15W | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 36 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | CHƯƠNG V | 80 | m |
| 37 | Ống nhựa HDPE D32/25 | CHƯƠNG V | 0,4 | 100m |
| B | NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ + BẾP_PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 48,816 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | CHƯƠNG V | 2,298 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | CHƯƠNG V | 5,875 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | CHƯƠNG V | 0,218 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | CHƯƠNG V | 7,504 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | CHƯƠNG V | 1,286 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | CHƯƠNG V | 1,286 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | CHƯƠNG V | 12,295 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | CHƯƠNG V | 0,445 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | CHƯƠNG V | 182 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | CHƯƠNG V | 2,912 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV | CHƯƠNG V | 0,029 | 100m3 |
| 13 | Phần Móng: Đào móng công trình, đất cấp II | CHƯƠNG V | 1,411 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | CHƯƠNG V | 3,684 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V | 0,563 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,885 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 15,952 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | CHƯƠNG V | 49,423 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 7,523 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V | 1,183 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V | 2,925 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 1,324 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 2,803 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | CHƯƠNG V | 2,926 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 0,421 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | CHƯƠNG V | 23,82 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | CHƯƠNG V | 32,005 | m3 |
| 28 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V | 1,136 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 1,224 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | CHƯƠNG V | 0,096 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V | 0,06 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V | 12 | cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 6,713 | m3 |
| 34 | Trát tường Xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 31,51 | m2 |
| 35 | Trát tường Xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 31,51 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 7,706 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | CHƯƠNG V | 31,51 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | CHƯƠNG V | 0,761 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 20,744 | m2 |
| 40 | Phần Thân Nhà: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | CHƯƠNG V | 14,111 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 31,899 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | CHƯƠNG V | 4,205 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 78,598 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 5,64 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V | 5,746 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,308 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 1,348 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | CHƯƠNG V | 1,863 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 1,461 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 3,589 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | CHƯƠNG V | 3,979 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 7,363 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,478 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | CHƯƠNG V | 0,23 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,181 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | CHƯƠNG V | 0,346 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | CHƯƠNG V | 2,662 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | CHƯƠNG V | 3,889 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | CHƯƠNG V | 0,592 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | CHƯƠNG V | 6,928 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | CHƯƠNG V | 0,558 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V | 0,85 | 100m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | CHƯƠNG V | 1,452 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V | 1,452 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 151,91 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | CHƯƠNG V | 1,468 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | CHƯƠNG V | 139,299 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | CHƯƠNG V | 7,865 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | CHƯƠNG V | 0,647 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | CHƯƠNG V | 9,96 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | CHƯƠNG V | 12,824 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | CHƯƠNG V | 7,884 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 132,282 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 309,527 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 759,028 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 165,788 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 394,785 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 661,321 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 128,521 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | CHƯƠNG V | 30,982 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | CHƯƠNG V | 17,958 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 101,336 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 225,981 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm2 | CHƯƠNG V | 22,723 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | CHƯƠNG V | 592,311 | m2 |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 121,451 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Flinkote | CHƯƠNG V | 139,715 | m2 |
| 88 | Thang thép lên mái (chi tiết theo BVTK) | CHƯƠNG V | 1 | tbộ |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 54,228 | m2 |
| 90 | Gia công lan can inox 304 | CHƯƠNG V | 0,403 | tấn |
| 91 | Gia công lan can inox 304 | CHƯƠNG V | 0,398 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | CHƯƠNG V | 81,109 | m2 |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600x0,8 (Chi tiết theo BVTK) | CHƯƠNG V | 31,479 | m2 |
| 94 | SX và LD tấm vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiện inox 304) | CHƯƠNG V | 22,026 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 3,917 | m2 |
| 96 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 97 | Đóng lưới chống nứt | CHƯƠNG V | 192,836 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | CHƯƠNG V | 3,184 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc, úp hồi | CHƯƠNG V | 23,4 | md |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 2.109,443 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 441,809 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | CHƯƠNG V | 6,326 | 100m2 |
| 103 | Cửa: SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,8-2,0mm , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | CHƯƠNG V | 40,04 | m2 |
| 104 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,8-2,0mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | CHƯƠNG V | 22,99 | m2 |
| 105 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | CHƯƠNG V | 42,77 | m2 |
| 106 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | CHƯƠNG V | 3,6 | m2 |
| 107 | SX vách kính khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | CHƯƠNG V | 39,64 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | CHƯƠNG V | 0,688 | tấn |
| 109 | SX cửa thăm mái khung sắt thưng tôn hoa (Chi tiết theo BVTK) | CHƯƠNG V | 0,8 | m2 |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | CHƯƠNG V | 44,445 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 24,978 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ + BẾP_PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:600x400x200MM | CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:400x300x150MM | CHƯƠNG V | 2 | hộp |
| 3 | Hộp aptomat âm tường 12 MODULE | CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 4 | Hộp aptomat âm tường 8 MODULE | CHƯƠNG V | 2 | hộp |
| 5 | Hộp aptomat âm tường 6 MODULE | CHƯƠNG V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 19 | Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH-Bóng LED TUBE/18x2W | CHƯƠNG V | 22 | bộ |
| 20 | Ty treo đèn | CHƯƠNG V | 22 | bộ |
| 21 | Bộ đèn LED máng đôi gắn trần 2x18W | CHƯƠNG V | 20 | bộ |
| 22 | Bộ đèn LED máng đơn gắn trần 1x18W | CHƯƠNG V | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12W | CHƯƠNG V | 23 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 9W | CHƯƠNG V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | CHƯƠNG V | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | CHƯƠNG V | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 33 | Công tắc đơn 2 cực -20A cho bình nước nóng | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống UPVC D60 chờ điều hòa | CHƯƠNG V | 0,05 | 100m |
| 35 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | CHƯƠNG V | 15 | m |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | CHƯƠNG V | 8 | m |
| 37 | Dây CU/PVC/PVC 3x16mm2 | CHƯƠNG V | 50 | m |
| 38 | Dây CU/PVC/PVC 3x6mm2 | CHƯƠNG V | 50 | m |
| 39 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | CHƯƠNG V | 22 | m |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | CHƯƠNG V | 40 | m |
| 41 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | CHƯƠNG V | 30 | m |
| 42 | Dây CU/PVC 1x50E MM2 | CHƯƠNG V | 15 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x16E MM2 | CHƯƠNG V | 58 | m |
| 44 | Dây CU/PVC 1x10E MM2 | CHƯƠNG V | 22 | m |
| 45 | Dây CU/PVC 1x6E MM2 | CHƯƠNG V | 90 | m |
| 46 | Dây CU/PVC 1x4E MM2 | CHƯƠNG V | 135 | m |
| 47 | Dây CU/PVC 1x2.5E MM2 | CHƯƠNG V | 650 | m |
| 48 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | CHƯƠNG V | 270 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | CHƯƠNG V | 1.300 | m |
| 50 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | CHƯƠNG V | 1.600 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 58 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 112 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 165 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 650 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 800 | m |
| 57 | Hộp nối dây chống cháy âm tường | CHƯƠNG V | 30 | cái |
| 58 | Cầu chì hạ thế 5A | CHƯƠNG V | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 62 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | CHƯƠNG V | 1 | Bộ |
| 63 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20, L=2400mm | CHƯƠNG V | 3 | cọc |
| 64 | Băng đồng tiếp đất 25/3 | CHƯƠNG V | 6 | m |
| 65 | Cáp đồng bện M70 | CHƯƠNG V | 10 | m |
| 66 | Đào rãnh tiếp địa | CHƯƠNG V | 4,8 | m3 |
| 67 | Đắp đất rãnh tiếp địa | CHƯƠNG V | 4,8 | m3 |
| 68 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 70 | Gia công và đóng cọc chống sét | CHƯƠNG V | 3 | cọc |
| 71 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | CHƯƠNG V | 100 | m |
| 72 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | CHƯƠNG V | 15 | m |
| 73 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | CHƯƠNG V | 5 | m |
| 74 | Chân bật fi10 | CHƯƠNG V | 76 | cái |
| 75 | Kẹp kiểm tra | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 76 | Bu lông đai ốc M12 | CHƯƠNG V | 10 | bộ |
| 77 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt (Trẻ em) | CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Trẻ em) | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 80 | Dây cấp nước (Trẻ em) | CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (người lớn) | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 83 | Dây cấp nước (Trẻ em) | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 84 | Lô giấy | CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Người lớn) | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Người lớn) | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 88 | Dây cấp nước LAVABO (Người lớn) | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Trẻ em) | CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Trẻ em) | CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| 91 | Dây cấp nước LAVABO (Trẻ em) | CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Trẻ em) | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 93 | Xiphong thoát sàn | CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 94 | Xiphong chậu rửa | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu sàn | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 99 | Van phao cơ | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | CHƯƠNG V | 1 | bể |
| 101 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D32mm | CHƯƠNG V | 0,3 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D25mm | CHƯƠNG V | 0,4 | 100m |
| 103 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D20mm | CHƯƠNG V | 0,35 | 100m |
| 104 | Ống nhựa PP-R (PN20), đường kính D20mm | CHƯƠNG V | 0,18 | 100m |
| 105 | Cút PP-R, đường kính cút D32mm | CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 106 | Cút PP-R, đường kính cút D25mm | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 107 | Cút PP-R, đường kính cút D20mm | CHƯƠNG V | 20 | cái |
| 108 | Tê thu PPR, đường kính D=32x25mm | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 109 | Tê thu PPR, đường kính D32x20mm | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 110 | Tê thu PPR, đường kính D=25x20mm | CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 111 | Tê đều PPR, đường kính D=20mm | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 112 | Côn nhựa PP-R, đường kính côn D=32x25mm | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 113 | Côn nhựa PP-R, đường kính côn D=32x20mm | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 114 | Côn nhựa PP-R, đường kính côn D=25x20mm | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 118 | Cút ren trong PPR, cút D32mm | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 119 | Cút ren trong PPR, cút D20mm | CHƯƠNG V | 25 | cái |
| 120 | Cút ren ngoài PPR, cút D32mm | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 121 | Cút ren ngoài PPR, cút D20mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 122 | Rắc co D32 | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 123 | Rắc co D25 | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 124 | Rắc co D20 | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 125 | Chếch PP-R, đường kính D32 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 126 | Chếch PP-R, đường kính D25 | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 127 | Chếch PP-R, đường kính D20 | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 128 | Đai kẹp neo ống các loại | CHƯƠNG V | 20 | bộ |
| 129 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D110mm | CHƯƠNG V | 0,33 | 100m |
| 130 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mm | CHƯƠNG V | 0,3 | 100m |
| 131 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D76mm | CHƯƠNG V | 0,13 | 100m |
| 132 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D60mm | CHƯƠNG V | 0,12 | 100m |
| 133 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D42mm | CHƯƠNG V | 0,03 | 100m |
| 134 | Chếch PVC, đường kính D110mm | CHƯƠNG V | 11 | cái |
| 135 | Chếch PVC, đường kính D90mm | CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 136 | Chếch PVC, đường kính D75mm | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 137 | Chếch PVC, đường kính D42mm | CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 138 | Cút UPVC, đường kính D60mm | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 139 | Cút UPVC, đường kính D42mm | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 140 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D110mm | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 141 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D90mm | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 142 | Tê thông tắc PVC, đường kính D110mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 143 | Nút bịt PVC, đường kính D110mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 144 | Tê thông tắc PVC, đường kính D90mm | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 145 | Nút bịt PVC, đường kính D90mm | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 146 | Côn thu UPVC, đường kính D=75/60mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 147 | Côn thu UPVC, đường kính D=75/42mm | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 148 | Nắp bịt PVC, đường kính D110 | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 149 | Nắp bịt PVC, đường kính D75 | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 150 | Nắp bịt PVC, đường kính D42 | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 151 | Tê UPVC D60x60 | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 152 | Tê UPVC D76x76 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 153 | Tê UPVC D90x90 | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 154 | Tê UPVC D110x110 | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 155 | Y UPVC D110x110 | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 156 | Y UPVC D110x75 | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 157 | Y UPVC D110x60 | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 158 | Y UPVC D90x90 | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 159 | Y UPVC D90x75 | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 160 | Y UPVC D75x75 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 161 | Y UPVC D90x60 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 162 | Đai kẹp neo ống các loại | CHƯƠNG V | 10 | bộ |
| 163 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mm | CHƯƠNG V | 0,48 | 100m |
| 164 | Chếch UPVC D90 | CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 165 | Cút UPVC D90 | CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 167 | Cầu chắn rác inox | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 168 | Đai kẹp neo ống các loại | CHƯƠNG V | 24 | bộ |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1T3P | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | CHƯƠNG V | 48,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | CHƯƠNG V | 260,836 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | CHƯƠNG V | 93,919 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | CHƯƠNG V | 2,953 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | CHƯƠNG V | 3,402 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | CHƯƠNG V | 0,558 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | CHƯƠNG V | 18 | bộ |
| 8 | DT trát tường ngoài | CHƯƠNG V | 296,796 | m2 |
| 9 | DT trát tường trong | CHƯƠNG V | 539,3 | m2 |
| 10 | DT trát trần | CHƯƠNG V | 302,941 | m2 |
| 11 | DT trát dầm | CHƯƠNG V | 28,93 | m2 |
| 12 | DT trát tường ốp cột | CHƯƠNG V | 50,82 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | CHƯƠNG V | 89,039 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong | CHƯƠNG V | 136,651 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | CHƯƠNG V | 15,246 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần | CHƯƠNG V | 90,882 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | CHƯƠNG V | 8,679 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | CHƯƠNG V | 620,841 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | CHƯƠNG V | 232,31 | m2 |
| 20 | Phá dỡ gạch lát nền | CHƯƠNG V | 233,833 | m2 |
| 21 | Phá dỡ gạch lát nền WC | CHƯƠNG V | 31,231 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | CHƯƠNG V | 83,796 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | CHƯƠNG V | 1 | ht |
| 24 | Phá dỡ ốp đá bậc cấp | CHƯƠNG V | 26,007 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | CHƯƠNG V | 2,791 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | CHƯƠNG V | 34,224 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | CHƯƠNG V | 0,028 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 101,742 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 89,039 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 137,179 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 15,246 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 81,513 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 8,679 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 233,833 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 31,231 | m2 |
| 36 | Thi công vách ngăn COMPACT dày 12, phụ kiện inox đồng bộ | CHƯƠNG V | 13,199 | m2 |
| 37 | Thi công trần nhôm 600x600x0.8mm | CHƯƠNG V | 31,231 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 26,007 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 93,919 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | CHƯƠNG V | 108,943 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | CHƯƠNG V | 2,608 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, úp hồi | CHƯƠNG V | 21,38 | md |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 296,796 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 789,546 | m2 |
| 45 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,8-2,0mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | CHƯƠNG V | 7,92 | m2 |
| 46 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,8-2,0mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | CHƯƠNG V | 11,22 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | CHƯƠNG V | 16,38 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | CHƯƠNG V | 2,16 | m2 |
| 49 | SX vách kính khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | CHƯƠNG V | 10,65 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | CHƯƠNG V | 0,388 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | CHƯƠNG V | 24,84 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 14,112 | m2 |
| 53 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200mm | CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 54 | Hộp aptomat âm tường 12 MODULE | CHƯƠNG V | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 60 | Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - bóng LED TUBE/18Wx2 | CHƯƠNG V | 27 | bộ |
| 61 | Ty treo đèn | CHƯƠNG V | 27 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 9W | CHƯƠNG V | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18W | CHƯƠNG V | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V - 16A mặt + đế âm tường chống cháy | CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đơn chống nước 250V - 16A mặt + đế âm tường chống cháy | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 71 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | CHƯƠNG V | 50 | m |
| 72 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | CHƯƠNG V | 160 | m |
| 73 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | CHƯƠNG V | 500 | m |
| 74 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | CHƯƠNG V | 620 | m |
| 75 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | CHƯƠNG V | 60 | m |
| 76 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | CHƯƠNG V | 80 | m |
| 77 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | CHƯƠNG V | 250 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 80 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 250 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 310 | m |
| 82 | Hộp nối dây chống cháy âm tường | CHƯƠNG V | 40 | cái |
| 83 | Gia công và đóng cọc chống sét | CHƯƠNG V | 3 | cọc |
| 84 | Băng đồng tiếp đất 25/3 | CHƯƠNG V | 6 | m |
| 85 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | CHƯƠNG V | 1 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 88 | Cầu chì hạ thế 5A | CHƯƠNG V | 3 | Cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 90 | Đào rãnh tiếp địa | CHƯƠNG V | 4,8 | m3 |
| 91 | Đắp đất rãnh tiếp địa | CHƯƠNG V | 4,8 | m3 |
| 92 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | CHƯƠNG V | 3 | cọc |
| 95 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | CHƯƠNG V | 70 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | CHƯƠNG V | 10 | m |
| 97 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | CHƯƠNG V | 6 | m |
| 98 | Chân bật fi10 | CHƯƠNG V | 53 | cái |
| 99 | Kẹp kiểm tra | CHƯƠNG V | 9 | bộ |
| 100 | Bu lông đai ốc M12 | CHƯƠNG V | 9 | bộ |
| 101 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | CHƯƠNG V | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 104 | Dây cấp nước | CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 105 | Lô giấy | CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 109 | Dây cấp nước | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 111 | Xiphong thoát sàn | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt bình nóng lạnh | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 114 | Dây cấp nước nóng, lạnh | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 115 | Ống nhựa PPR (PN10), đường kính D25mm | CHƯƠNG V | 0,35 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PPR (PN10), đường kính D20mm | CHƯƠNG V | 0,12 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PPR (PN20), đường kính D20mm | CHƯƠNG V | 0,15 | 100m |
| 118 | Cút PPR, đường kính D25mm | CHƯƠNG V | 15 | cái |
| 119 | Cút PPR, đường kính D20mm | CHƯƠNG V | 13 | cái |
| 120 | Tê thu PPR, đường kính D25/20mm | CHƯƠNG V | 16 | cái |
| 121 | Tê PPR, đường kính D20mm | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 122 | Côn thu PPR, đường kính D25/20mm | CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 124 | Cút ren trong đường kính D20 | CHƯƠNG V | 24 | cái |
| 125 | Cút ren trong ngoài kính D20 | CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 126 | Rắc co D25 | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 127 | Chếch PPR, đường kính D25mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 128 | Đai keo neo ống các loại | CHƯƠNG V | 15 | bộ |
| 129 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D110mm | CHƯƠNG V | 0,18 | 100m |
| 130 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mm | CHƯƠNG V | 0,1 | 100m |
| 131 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D75mm | CHƯƠNG V | 0,09 | 100m |
| 132 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D60mm | CHƯƠNG V | 0,04 | 100m |
| 133 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D42mm | CHƯƠNG V | 0,04 | 100m |
| 134 | Chếch nhựa UPVC, đường kính D110mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 135 | Chếch nhựa UPVC, đường kính D90mm | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 136 | Chếch nhựa UPVC, đường kính D75mm | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 137 | Chếch nhựa UPVC, đường kính D42mm | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 138 | Cút nhựa UPVC, đường kính D60mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 139 | Cút nhựa UPVC, đường kính D42mm | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 140 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D110m | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 141 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D90m | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 142 | Tê thông tắc PVC, đường kính D110mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 143 | Nút bịt, đường kính D110 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 144 | Tê thông tắc PVC, đường kính D90mm | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 145 | Nút bịt, đường kính D90 | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 146 | Côn thu PVC, đường kính D76/60mm | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 147 | Côn thu PVC, đường kính D76/42mm | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 148 | Nắp bịt PVC, đường kính D110mm | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 149 | Nắp bịt PVC, đường kính D75mm | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 150 | Nắp bịt PVC, đường kính D42mm | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 151 | Tê nhựa PVC, đường kính D60mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 152 | Tê nhựa PVC, đường kính D76mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 153 | Y nhựa PVC, đường kính D110mm | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 154 | Y nhựa PVC, đường kính D90mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 155 | Y thu nhựa PVC, đường kính D90/75mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 156 | Y thu nhựa PVC, đường kính D90/60mm | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 157 | Đai keo neo ống các loại | CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| E | NHÀ BẢO VỆ + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | CHƯƠNG V | 0,908 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V | 0,177 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V | 0,045 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 1,736 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 1,513 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 4,604 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | CHƯƠNG V | 0,886 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V | 1,284 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V | 0,268 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V | 2,437 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,087 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,369 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,019 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,123 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,03 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,185 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,019 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,27 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V | 0,18 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V | 0,151 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | CHƯƠNG V | 0,161 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | CHƯƠNG V | 0,121 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | CHƯƠNG V | 0,287 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V | 0,051 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 0,209 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | CHƯƠNG V | 0,306 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | CHƯƠNG V | 0,148 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | CHƯƠNG V | 5,571 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | CHƯƠNG V | 0,639 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 5,142 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 35,044 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 15,856 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 66,247 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 16,1 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 21,2 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 28,7 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 9,398 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 24,486 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | CHƯƠNG V | 24,486 | m2 |
| 42 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 19,8 | m2 |
| 43 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 19,8 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | CHƯƠNG V | 17,67 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 2,174 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 56,042 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 141,645 | m2 |
| 48 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | CHƯƠNG V | 1,98 | m2 |
| 49 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | CHƯƠNG V | 3,92 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | CHƯƠNG V | 0,063 | tấn |
| 51 | Cửa đi bằng thép (Chi tiết theo BVTK) | CHƯƠNG V | 3,08 | m2 |
| 52 | Cửa sổ bằng thép (Chi tiết theo BVTK) | CHƯƠNG V | 2,2 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | CHƯƠNG V | 6,12 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 2,307 | m2 |
| 55 | Khóa cửa | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | CHƯƠNG V | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | CHƯƠNG V | 150 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | CHƯƠNG V | 45 | m |
| 68 | Hộp điện phòng 6MODUL | CHƯƠNG V | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác D120 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 74 | Chếch nhựa PVC, đường kính D90 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 76 | Ống nhựa PVC, đường kính D90mm | CHƯƠNG V | 0,04 | 100m |
| 77 | Đai kẹp ống các loại | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| F | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | CHƯƠNG V | 2,388 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V | 0,602 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | CHƯƠNG V | 1,786 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | CHƯƠNG V | 5,324 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 14,745 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 30,286 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,29 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 6,73 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | CHƯƠNG V | 0,674 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bể nước | CHƯƠNG V | 2,581 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 111,12 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 111,12 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 49,592 | m2 |
| 14 | Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREEN V-20 | CHƯƠNG V | 7,43 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | CHƯƠNG V | 111,12 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 42,84 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 50,232 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | CHƯƠNG V | 111,12 | m2 |
| 19 | Ngâm nước XM chống thấm bể | CHƯƠNG V | 128,52 | m3 |
| 20 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| G | BỂ NƯỚC GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp II | CHƯƠNG V | 11,088 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | CHƯƠNG V | 2,473 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,086 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,924 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 2,924 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,203 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,149 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V | 0,206 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 0,049 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | CHƯƠNG V | 0,004 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V | 0,002 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V | 1 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 4,066 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 26,6 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 18,304 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 18,304 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 7,988 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 7,988 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | CHƯƠNG V | 53,796 | m2 |
| 20 | Ngâm nước XM chống thấm bể | CHƯƠNG V | 9,167 | m3 |
| 21 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | CHƯƠNG V | 0,973 | m3 |
| 22 | Sỏi quội đường kính 2x4 làm lớp lọc | CHƯƠNG V | 0,487 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | CHƯƠNG V | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | CHƯƠNG V | 0,25 | 100m |
| 25 | Rọ hút d=40 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 26 | Rắc co PP-R D40 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 27 | Rắc co PP-R D32 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 30mm | CHƯƠNG V | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| H | BỂ TÁCH DẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | CHƯƠNG V | 0,673 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V | 0,367 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | CHƯƠNG V | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V | 3 | cấu kiện |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | CHƯƠNG V | 2,27 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 12,416 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 9 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 9 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 2,16 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | CHƯƠNG V | 11,16 | m2 |
| 15 | Ngâm nước XM chống thấm bể | CHƯƠNG V | 3,24 | m3 |
| 16 | Ốp Inox thành bể | CHƯƠNG V | 113,05 | kg |
| 17 | Lưới inox lọc rác | CHƯƠNG V | 0,72 | m2 |
| 18 | Ke hàn góc inox | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp II | CHƯƠNG V | 1,764 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | CHƯƠNG V | 0,916 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,294 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,554 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V | 5,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V | 0,049 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,12 | tấn |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 62,4 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | CHƯƠNG V | 0,094 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | CHƯƠNG V | 0,094 | tấn |
| 12 | Bu lông liên kết M16x435 | CHƯƠNG V | 24 | bộ |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | CHƯƠNG V | 0,261 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | CHƯƠNG V | 0,261 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | CHƯƠNG V | 0,32 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V | 0,32 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 35,519 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | CHƯƠNG V | 0,653 | 100m2 |
| 19 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn | CHƯƠNG V | 16 | md |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 21 | Cầu chắn rắc D100 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 22 | Chếch PVC, đường kính D60mm | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 23 | Cút nhựa PVC, đường kính D60 | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | CHƯƠNG V | 0,16 | 100m |
| 25 | Đai kep neo ống các loại | CHƯƠNG V | 8 | bộ |
| J | TƯỞNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | CHƯƠNG V | 1,51 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | CHƯƠNG V | 7,707 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | CHƯƠNG V | 0,847 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | CHƯƠNG V | 0,784 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | CHƯƠNG V | 6,734 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | CHƯƠNG V | 720,636 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | CHƯƠNG V | 163,68 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | CHƯƠNG V | 23,086 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 884,316 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 23,086 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | CHƯƠNG V | 27,957 | m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước | CHƯƠNG V | 931,9 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V | 93,19 | m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | CHƯƠNG V | 31,1 | 10m |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 931,9 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | CHƯƠNG V | 11,076 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 58,464 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, KT 60x220 | CHƯƠNG V | 58,464 | m2 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | CHƯƠNG V | 81,75 | m2 |
| 10 | Trồng cỏ lá lạc | CHƯƠNG V | 272,5 | m2 |
| L | CẤP ĐIỆN CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | CHƯƠNG V | 10,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa PP-R, đường kính D40mm | CHƯƠNG V | 1,08 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PP-R, đường kính D32mm | CHƯƠNG V | 0,61 | 100m |
| 6 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm | CHƯƠNG V | 15 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm | CHƯƠNG V | 28 | cái |
| 8 | Măng sông PP-R, đường kính D40mm | CHƯƠNG V | 17 | cái |
| 9 | Măng sông PP-R, đường kính D32mm | CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 10 | Rọ hút | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 16 | Rắc co D40 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 17 | Rắc co D32 | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 18 | Khoan giếng sâu 50m | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 19 | Bơm SH 5HP, Q=10m3/H, H=15m | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 20 | Bơm SH 2HP, Q=5m3/H, H=20m | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | CHƯƠNG V | 1,266 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V | 0,14 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V | 0,551 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,715 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D1x2 | CHƯƠNG V | 9,865 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 14,394 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,538 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 4,033 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 19,8 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 0,343 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V | 0,091 | 100m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 139,932 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 33,472 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V | 7,218 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V | 0,33 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | CHƯƠNG V | 0,441 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V | 91 | cấu kiện |
| 38 | Nắp ga gang | CHƯƠNG V | 10 | nắp |
| 39 | Lưới chắn rác bằng gang kích thước 960x530 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mm | CHƯƠNG V | 4 | đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | CHƯƠNG V | 3 | mối nối |
| 42 | Đế cống D400 | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo , đường kính ống 140mm | CHƯƠNG V | 0,34 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | CHƯƠNG V | 0,37 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 140mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 50 | Đào móng công trình, đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,627 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V | 0,323 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V | 0,317 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,31 | 100m3 |
| 54 | Tủ điện tổng KT 1200x800x300mm | CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 61 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | CHƯƠNG V | 50 | m |
| 62 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 | CHƯƠNG V | 82 | m |
| 63 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4x16mm2 | CHƯƠNG V | 46 | m |
| 64 | Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x16mm2 | CHƯƠNG V | 10 | m |
| 65 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/DSTA/PVC-2x6mm2 | CHƯƠNG V | 80 | m |
| 66 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x6mm2 | CHƯƠNG V | 15 | m |
| 67 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/DSTA/PVC-2x4mm2 | CHƯƠNG V | 80 | m |
| 68 | Dây CU/PVC-1x95Emm2 | CHƯƠNG V | 10 | m |
| 69 | Dây CU/PVC-1x16Emm2 | CHƯƠNG V | 10 | m |
| 70 | Dây CU/PVC-1x6Emm2 | CHƯƠNG V | 90 | m |
| 71 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | CHƯƠNG V | 80 | m |
| 72 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F105/80 | CHƯƠNG V | 0,82 | 100m |
| 73 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | CHƯƠNG V | 0,56 | 100m |
| 74 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | CHƯƠNG V | 0,95 | 100m |
| 75 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | CHƯƠNG V | 0,8 | 100m |
| 76 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 77 | Thanh đồng 40x4 | CHƯƠNG V | 12 | m |
| 78 | Cọc tiếp địa D16-2400 | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 79 | Cầu chì 5A | CHƯƠNG V | 3 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5A | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 83 | Chống sét hạ thế GZ-500 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 84 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150mm | CHƯƠNG V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 87 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | CHƯƠNG V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | CHƯƠNG V | 10 | m |
| 89 | Chóa đèn cao áp 80W không bóng | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 90 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=80W + chấn lưu | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 91 | Cần đèn cao áp | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| M | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | CHƯƠNG V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | CHƯƠNG V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | CHƯƠNG V | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | CHƯƠNG V | 1,7 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | CHƯƠNG V | 64 | Cặp Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | CHƯƠNG V | 2 | Cặp Bích |
| 7 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | CHƯƠNG V | 64 | Cái |
| 8 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | CHƯƠNG V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D50 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D100 | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép đen D100 | CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D65/50 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đen D100 | CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | CHƯƠNG V | 0,72 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống D100 | CHƯƠNG V | 1,7 | 100m |
| 27 | Đai treo, giữ ống D65 | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 28 | Đai treo ống D100 | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 29 | Giá đỡ ống V4 | CHƯƠNG V | 4 | m |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều D65 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren D15 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D25 | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van một chiều D25 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rọ hút D100 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | CHƯƠNG V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | CHƯƠNG V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | CHƯƠNG V | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | CHƯƠNG V | 1 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel | CHƯƠNG V | 1 | 1 máy |
| 46 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mm | CHƯƠNG V | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | CHƯƠNG V | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | CHƯƠNG V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 53 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | CHƯƠNG V | 0,6642 | m3 |
| 54 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Lăng phun D13 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Lăng phun D16 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 61 | Khớp nối ren trong D65 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 62 | Khớp nối đầu vòi D65 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 63 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | CHƯƠNG V | 4 | Cái |
| 64 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | CHƯƠNG V | 22 | cái |
| 65 | Kệ đựng bình chữa cháy | CHƯƠNG V | 7 | hộp |
| 66 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 68 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | CHƯƠNG V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | CHƯƠNG V | 1 | 100m2 |
| 70 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | CHƯƠNG V | 100 | 1m |
| 71 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | CHƯƠNG V | 98 | m3 |
| 72 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | CHƯƠNG V | 0,98 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | CHƯƠNG V | 0,98 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | CHƯƠNG V | 11,25 | m3 |
| 75 | Băng tan cuốn ống | CHƯƠNG V | 95 | Cuộn |
| 76 | Đay cuốn ống | CHƯƠNG V | 8 | Kg |
| 77 | Bulong+đai ốc M16 | CHƯƠNG V | 300 | Bộ |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | CHƯƠNG V | 139 | m2 |
| 79 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | CHƯƠNG V | 1 | HT |
| 80 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | CHƯƠNG V | 1 | 1 trung tâm |
| 81 | Ắc quy dự phòng 24VDC | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 82 | Đóng cọc tiếp địa | CHƯƠNG V | 1 | cọc |
| 83 | Dây tiếp địa | CHƯƠNG V | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | CHƯƠNG V | 2,4 | 10 đầu |
| 85 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | CHƯƠNG V | 1,2 | 10 đầu |
| 86 | Lắp đặt đế đầu báo | CHƯƠNG V | 36 | bộ |
| 87 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| 88 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo | CHƯƠNG V | 36 | bộ |
| 89 | Vỏ hộp tổ hợp | CHƯƠNG V | 2 | hộp |
| 90 | Lắp đặt chuông báo cháy | CHƯƠNG V | 0,4 | 5 chuông |
| 91 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | CHƯƠNG V | 0,4 | 5 nút |
| 92 | Lắp đặt đèn báo cháy | CHƯƠNG V | 0,4 | 5 đèn |
| 93 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | CHƯƠNG V | 1,6 | 5 đèn |
| 94 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | CHƯƠNG V | 100 | m |
| 95 | Hộp đấu dây kỹ thuật | CHƯƠNG V | 3 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | CHƯƠNG V | 510 | m |
| 97 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | CHƯƠNG V | 510 | m |
| 98 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | CHƯƠNG V | 94 | m |
| 99 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | CHƯƠNG V | 0,94 | 100m |
| 100 | Hộp chia ngả PVC | CHƯƠNG V | 38 | Cái |
| 101 | Tê PVC D20 | CHƯƠNG V | 120 | Cái |
| 102 | Cút PVC D20 | CHƯƠNG V | 220 | Cái |
| 103 | Măng xông PVC D20 | CHƯƠNG V | 170 | Cái |
| 104 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | CHƯƠNG V | 340 | Cái |
| 105 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | CHƯƠNG V | 1 | HT |
| 106 | Lắp đặt đèn sự cố | CHƯƠNG V | 2,2 | 5 đèn |
| 107 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | CHƯƠNG V | 0,4 | 5 đèn |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | CHƯƠNG V | 2 | m |
| 109 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | CHƯƠNG V | 114 | m |
| 110 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | CHƯƠNG V | 114 | m |
| 111 | Hộp chia ngả PVC | CHƯƠNG V | 13 | Cái |
| 112 | Tê PVC D20 | CHƯƠNG V | 120 | Cái |
| 113 | Cút PVC D20 | CHƯƠNG V | 225 | Cái |
| 114 | Măng xông PVC D20 | CHƯƠNG V | 38 | Cái |
| 115 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | CHƯƠNG V | 76 | Cái |
| 116 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | CHƯƠNG V | 1 | HT |
| 117 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | THIẾT BỊ PCCC -Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 33m.c.n, Q = 12.5l/s. | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 33m.c.n, Q = 12.5l/s. | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 5 | ĐỒ DÙNG -Giá phơi khăn | CHƯƠNG V | 8 | Cái |
| 6 | Tủ (giá) đựng ca cốc | CHƯƠNG V | 4 | Cái |
| 7 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | CHƯƠNG V | 8 | Cái |
| 8 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | CHƯƠNG V | 4 | Cái |
| 9 | Giường lưới cho trẻ nghỉ trưa | CHƯƠNG V | 150 | Cái |
| 10 | Bình ủ nước | CHƯƠNG V | 4 | Cái |
| 11 | Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiện | CHƯƠNG V | 4 | Cái |
| 12 | Giá để giày dép | CHƯƠNG V | 4 | Cái |
| 13 | Bàn giáo viên | CHƯƠNG V | 4 | Cái |
| 14 | Ghế giáo viên | CHƯƠNG V | 4 | Cái |
| 15 | Bàn cho trẻ | CHƯƠNG V | 150 | Cái |
| 16 | Ghế cho trẻ | CHƯƠNG V | 150 | Cái |
| 17 | Tivi 55 inch Smart TV bao gồm giá treo | CHƯƠNG V | 4 | Cái |
| 18 | Đàn Organ | CHƯƠNG V | 4 | Chiếc |
| 19 | Điều hòa 1 chiều inverter 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | CHƯƠNG V | 8 | Bộ |
| 20 | Máy chiếu | CHƯƠNG V | 4 | Chiếc |
| 21 | Màn chiếu điện 96x96 inches | CHƯƠNG V | 4 | Chiếc |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | CHƯƠNG V | 4 | Bộ |
| 23 | Giá góc học tập | CHƯƠNG V | 12 | Cái |
| 24 | Thú nhún -Con vật nhún lò xo | CHƯƠNG V | 11 | con |
| 25 | Xích đu -Xích đu sàn lắc | CHƯƠNG V | 1 | chiếc |
| 26 | Cầu trượt -Cầu trượt đôi | CHƯƠNG V | 1 | chiếc |
| 27 | Đu quay / Mâm quay -Đu quay mâm không ray | CHƯƠNG V | 1 | chiếc |
| 28 | Xích đu treo | CHƯƠNG V | 1 | chiếc |
| 29 | Nhà leo nằm ngang | CHƯƠNG V | 1 | chiếc |
| 30 | Thiết bị chơi với bóng -Nhà bóng | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 31 | Cầu thăng bằng | CHƯƠNG V | 1 | Cái |
| 32 | Thang leo trong nhà | CHƯƠNG V | 1 | Cái |
| 33 | Thiết bị phòng chức năng -Bộ trang phục Bác sỹ | CHƯƠNG V | 30 | Bộ |
| 34 | Bộ trang phục Bộ đội | CHƯƠNG V | 30 | Bộ |
| 35 | Bộ trang phục Công an | CHƯƠNG V | 30 | Bộ |
| 36 | Bộ trang phục Công nhân | CHƯƠNG V | 30 | Bộ |
| 37 | Bộ trang phục nấu ăn | CHƯƠNG V | 30 | Bộ |
| 38 | Loa máy tính | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 39 | Bộ âm thanh công suất Amply | CHƯƠNG V | 1 | Phòng |
| 40 | Dây loa | CHƯƠNG V | 100 | md |
| 41 | Tủ đựng hồ sơ | CHƯƠNG V | 2 | Chiếc |
| 42 | PHÒNG Y TẾ -Bàn làm việc | CHƯƠNG V | 1 | Bộ |
| 43 | Ghế làm việc | CHƯƠNG V | 1 | Chiếc |
| 44 | Ghế gấp | CHƯƠNG V | 2 | Chiếc |
| 45 | Tủ thuốc | CHƯƠNG V | 1 | Chiếc |
| 46 | Tủ đựng hồ sơ | CHƯƠNG V | 1 | Chiếc |
| 47 | Giường y tế bao gồm đệm | CHƯƠNG V | 1 | chiếc |
| 48 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | CHƯƠNG V | 1 | chiếc |
| 49 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | CHƯƠNG V | 1 | Bộ |
| 50 | PHÒNG HỌP NHỎ -Bàn làm việc | CHƯƠNG V | 2 | Bộ |
| 51 | Ghế gấp | CHƯƠNG V | 10 | Chiếc |
| 52 | Tủ đựng hồ sơ | CHƯƠNG V | 2 | Cái |
| 53 | Điều hòa 1 chiều inverter 18000BTU (Gồm cả phụ kiện lắp đặt) | CHƯƠNG V | 2 | Bộ |
| 54 | TRANG THIẾT BỊ NHÀ BẾP, PHÒNG GIẶT -Tủ sấy bát, xoong, nồi | CHƯƠNG V | 1 | Chiếc |
| 55 | Bàn chia soạn giá phẳng dưới | CHƯƠNG V | 4 | Chiếc |
| 56 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | CHƯƠNG V | 2 | chiếc |
| 57 | Quạt công nghiệp | CHƯƠNG V | 2 | chiếc |
| 58 | Bảng lịch thông báo | CHƯƠNG V | 1 | chiếc |
| 59 | Chậu rửa đôi | CHƯƠNG V | 2 | Cái |
| 60 | Vòi chậu rửa | CHƯƠNG V | 2 | Cái |
| 61 | Cấp nước vòi rửa | CHƯƠNG V | 1 | Cái |
| 62 | Bếp xào điện đôi | CHƯƠNG V | 2 | Cái |
| 63 | Tủ cơm 100 kg | CHƯƠNG V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.847E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.081.500.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.163.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị PCCC (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VNĐ3. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét không bao gồm phần thiết bị PCCC): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.640.000.000 VNĐ.Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2, 3. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2, 3 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2, 3 đã yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.651.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.303.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.(Đối với thành viên liên danh từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần việc xây dựng mình đảm nhận.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 01 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công nghệ thông tin hoặc cơ khí hoặc điện.- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BB nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng công trình dân dụng cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần PCCC | 1 | – 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng– Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy chữa cháy– Đã từng tham gia thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình có hạng mục PCCC trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu pháp lý tương đương).– Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 01 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Tải trọng ≤ 10 Tấn) | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, hoặc đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥80L | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi