Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220481094-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220475878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-30 16:37:00 đến ngày 2022-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,747,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.124E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Được minh chứng bằng Bản sao chứng thực hoặc bản gốc bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dung còn hiệu lực, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học theo lĩnh vực đảm nhận, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoat  nước. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ từ 5T đến 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Nội vụ
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT , địa chỉ: Thôn Tiên Cầu xã Hiệp Cường huyện Kim Động tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Hưng Yên – Số 6, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên - Điện thoại 02213.500.455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh và Công ty CP tư vấn xây dựng và công nghệ ATP – Địa chỉ: Số 46, đường Lương Định Của, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng CTV – Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên – Địa chỉ: Số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức – Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: Thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. Tư vấn Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức – Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT , địa chỉ: Thôn Tiên Cầu xã Hiệp Cường huyện Kim Động tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Hưng Yên – Số 6, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên - Điện thoại 02213.500.455


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên), trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Hưng Yên – Số 6, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên - Điện thoại 02213.500.455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên – Số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863823 Fax: 02213.863932.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 08, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại liên hệ: 0221.3863.456 Fax: 0221.3550.834.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 08, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại liên hệ: 0221.3863.456 Fax: 0221.3550.834.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Trụ sở làm việc chính:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V16,7693100m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V382,9202m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9476tấn
4Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V71,1304m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V187,944m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,8968m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,8151m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.313,8486m2
9Tháo dỡ gạch ốp cầu thang cũMô tả kỹ thuật theo chương V74,415m2
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7197100m3
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7197100m3/1km
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34,7316m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại lan can cầu thang:Mô tả kỹ thuật theo chương V57,324m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,3241m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,7316m2
16Lót vữa bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,415m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V74,415m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,21121m3
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,64651m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,9526m3
21Đắp cát tôn nền vệt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V35,3135m3
22Nilon lót nền vệt dốc chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V74,8865m2
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3116100m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2348m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0878tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4736tấn
27Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7369m3
28Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V601 lỗ khoan
29Vệ sinh hố khoan bằng máy nén khíMô tả kỹ thuật theo chương V60lỗ
30Trộn keo 2 thành phần và Bơm keo (Hilti hoặc Ramset) hoặc tương đương vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V60lỗ
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1438tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373100m2
34Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6227100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8124tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2879m3
39Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6722100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4796tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7433tấn
42Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4314m3
43Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3971m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4788m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,677m3
46Lót vữa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5496m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2032m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,5629m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V496,1448m
50Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V156,4648m
51Sơn cột giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V83,5629m2
52Ốp đá Cubic màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V75,608m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5496m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,27m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,22m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V36,2542m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2542m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,6932m2
59Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
60Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2061 lỗ khoan
61Vệ sinh hố khoan bằng máy nén khíMô tả kỹ thuật theo chương V206lỗ
62Trộn keo 2 thành phần và Bơm keo (Hilti hoặc Ramset) hoặc tương đương vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V206lỗ
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3155tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3128tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3441tấn
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,746100m2
67Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7137m3
68Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1084100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0768tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1737tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0809m3
72Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4368100m2
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8315tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0447tấn
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9764m3
76Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6991100m2
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3093tấn
78Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6909m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7305m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V193,6131m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3586m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7787m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6587m3
84Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9375m3
85Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6412m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6801m3
87Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
88Con tiện xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V548,0001con
89Gia công cột bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8039tấn
90Bu lông M20 liên kết chân cột thép sảnh chờMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
91Thép bản máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V192,325kg
92Dây xích thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V3m
93Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,7525tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V292,12741m2
95Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8039tấn
96Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,7525tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,2056100m2
98Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lợp lấy ánh sáng - Tấm lấy sáng POLYCARBONATE dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5792100m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.018,3715m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.381,6238m2
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V264,5723m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V428,757m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V954,52m2
104Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V369,91m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V276,8888m2
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V276,8888m2
107Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,4552m
108Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V180,8m
109Đắp con bọ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V15con
110Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V743,3912m
111Phù Điêu bằng vữa xi măng đúc sẵn đường kính D=750Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.399,3831m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.181,9176m2
114Lắp dựng cốt thép sàn tầng 5, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9689tấn
115Tấm xi măng CEMBOARD (KT1220x2440x16mm) (phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1784m2
116Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm (Hệ số Mx1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.505,7358m2
117Đắp cát tôn nền nhà WC tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3696m3
118Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
119Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3203m2
120Ốp đá mặt bệ bàn chậu rửa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,145m2
121Ốp tường WC gạch granite KT300x600m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V105,024m2
122Ốp chân tường granite KT150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,195m2
123Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chống ẩm dày 18 ly (bao gồm phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,76m2
124Lắp dựng vách ngăn CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V13,76m2
125Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V203,4912m2
126Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V13,1321m2
127Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V258,976m2
128Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V168,6355m2
129Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,6355m2
130Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V89,28m2
131Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V89,28m2
132Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V89,28m2
133Vách mặt dựng lộ đố XF65, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 10,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,719m2
134Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V17,719m2
135Cửa đi EUA 1 cánh mở quay XF55, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,805m2
136Cửa đi EUA 2 cánh mở quay XF55, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V60,264m2
137Cửa sổ EUA cánh mở quay XF55, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V192,3904m2
138Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V258,4594m2
139Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
140Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4822tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,11041m2
142Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V103,1104m2
143Gia công thang sắt thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9373tấn
144Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
145Lắp dựng thang sắt thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9373tấn
146Gia công lan can INOX (thang thoát hiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
147Lắp dựng lan can INOX (thang thoát hiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,25m2
148Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.441,1816m2
149Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V244,58m2
150Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V403,66m2
151Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.034,693m2
152Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V103,7916m2
153Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.441,1816m2
154Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V244,58m2
155Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V403,66m2
156Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.034,693m2
157Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,7916m2
158Sơn giả đá tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V244,58m2
159Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V403,66m2
160Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.579,6662m2
161Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V13,5036m3
162Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1797m3
163Đào xúc cát nền, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,71191m3
164Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1548m3
165Phá lớp vữa trát cột cũ để gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V80,04m2
166Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1485100m3
167Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1485100m3/1km
168Thuê máy máy kích thủy lực, cột chống thép để chống, đỡ dầm cũ khi gia cố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1hoàn chỉnh
169Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 28mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1061 lỗ khoan
170Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4561 lỗ khoan
171Vệ sinh hố khoan bằng máy nén khíMô tả kỹ thuật theo chương V562lỗ
172Trộn keo 2 thành phần và Bơm keo (EPOXY- Ramset) hoặc tương đương vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V562lỗ
173Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4896tấn
174Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1291tấn
175Ván khuôn cột chống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4274100m2
176Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,226m3
177Đắp cát tôn nền hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V7,7119m3
178Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1797m3
179Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,253m3
180Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V89,28m2
181Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V142,74m2
182Sơn cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,74m2
183Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,69171m3
184Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
185Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6424m3
186Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351100m2
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
188Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0614tấn
189Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8265m3
190Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1636m3
191Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4373m3
192Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
193Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,639m2
194Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2934m2
195Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,9324m2
196Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
197Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
198Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
199Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
200Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8972m3
201Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V35,746m3
202Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6515100m3
203Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6515100m3/1km
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,46100m
205Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
206Lắp đặt phễu thu+rọ chắn rắc, đường kính phễu 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
207Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
208Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
209Lắp đặt đai + vít giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
210Măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
211Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
212Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
213Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
214Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
215Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
216Lắp đặt chân bật thép fi16Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6512kg
217Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
218Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,512kg
219Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,06191m2
220Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
221Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
222Lắp đặt cút nhựa, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
223Lắp đặt cút nối ren tron, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
224Lắp đặt tê nhựa, ĐK20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
225Măng sông nhựa DK20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
226Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC-ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
228Lắp đặt ống nhựa, ĐK42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
229Lắp đặt cút nhựa, ĐK42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
230Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
231Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
232Lắp đặt chếch Y nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
233Lắp đặt chếch Y nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
234Lắp đặt côn thu, ĐK 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
235Lắp đặt côn thu nhựa, ĐK 110-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
236Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
237Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
238Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
239Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
240Thép L50x50x5 đỡ bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,2875kg
241Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
242Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
243Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
244Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
245Lắp đặt giá treo khăn INOXMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
246Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
247Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
248Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
249Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
250Dây cấp nước tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
251Dây cấp nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
252Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng để thay mới (hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
253Tủ điện KT 1200x800x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Lắp đặt các automat 3 pha 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
255Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
256Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Lắp đặt các automat 3 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
258Thanh cái đồng 30x5 ngangMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m
259Thanh ray t-rayMô tả kỹ thuật theo chương V4m
260Thanh đỡ BUSBAR 3 rãnh đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
261Thanh cái đồng 30x5 dọcMô tả kỹ thuật theo chương V4m
262Lắp cầu chì 2A + đèn báo tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V3cầu chì
263Lắp đặt máy biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
264Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
265Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
266Đầu cốt đồng M95 lỗ bắt bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
267Đầu cốt đồng M35 lỗ bắt bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
268Đầu cốt đồng M25 lỗ bắt bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
269Bu lông M8x20 + Đai ốc m8Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
270Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,511m3
271Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
272Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
273Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
274Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
275Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
276Gia công, đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
277Hóa chất làm giảm điện trở, GemMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
278Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
279Tủ điện KT 800x600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
280Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
281Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
282Thanh cái đồng 30x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
283Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
284Đầu cốt đồng M35 lỗ bắt bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
285Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
286Bu lông M8x20 + Đai ốc m8Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
287Tủ điện KT 500x400x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
288Lắp đặt các automat 3 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
289Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
290Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
291Thanh cái đồng 30x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
292Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
293Đầu cốt đồng M25 lỗ bắt bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
294Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
295Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
296Bu lông M8x20 + Đai ốc m8Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
297Tủ điện KT 800x800x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
298Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
299Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
300Thanh cái đồng 30x5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
301Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
302Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
303Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
304Bu lông M8x20 + Đai ốc m8Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
305Tủ điện KT 800x800x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
306Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
307Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
308Thanh cái đồng 30x5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
309Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
310Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
311Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
312Bu lông M8x20 + Đai ốc m8Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
313Tủ điện KT 800x800x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
314Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
315Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
316Thanh cái đồng 30x5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
317Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
318Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
319Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
320Bu lông M8x20 + Đai ốc m8Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
321Tủ điện KT 800x800x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
322Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
323Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
324Thanh cái đồng 30x5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
325Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
326Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
327Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
328Bu lông M8x20 + Đai ốc m8Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
329Tủ điện KT 800x800x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
330Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
331Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
332Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
333Thanh cái đồng 30x5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
334Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
335Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
336Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
337Bu lông M8x20 + Đai ốc m8Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
338Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
339Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
340Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
341Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.970m
342Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.038m
343Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
344Điều hòa treo tường 2 chiều Daikin Inverter 2 HP FTHF50VVMVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
345Điều hòa âm trần 2 chiều Daikin Inverter 24.000 Btu FCQ71KAVEA/RZQ71LV1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
346Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
347Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
348Ống bảo ôn điều hòa 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V300m
349Ống bảo ôn điều hòa 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V113m
350Ống bảo ôn điều hòa 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V85m
351Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7100m
352Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V196cái
353Tủ điện KT 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
354Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
355Lắp đặt các automat 3 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
356Tủ điện KT 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
357Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
358Lắp đặt các automat 3 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
359Tủ điện KT 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
360Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
361Lắp đặt các automat 3 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
362Tủ điện KT 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
363Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
364Lắp đặt các automat 3 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
365Tủ điện KT 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
366Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
367Lắp đặt các automat 3 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
368Tủ điện KT 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
369Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
370Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
371Tủ điện KT 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
372Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
373Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
374Tủ điện vỏ kim loại chứa 4 MODULE loại lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
375Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
376Tủ điện KT 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
377Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
378Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
379Tủ điện KT 540x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
380Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
381Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
382Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
383Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
384Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
385Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
386Lắp đặt công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
387Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
388Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
389Lắp đặt quạt thông gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
390Lắp đặt đèn Led tròn cảm biến chuyển độngMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
391Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V145cái
392Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
393Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
394Lắp đặt đèn Panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
395Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
396Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
397Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
398Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
399Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V303m
400Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
401Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.510m
402Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
403Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
404Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.950m
405Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V67hộp
406Tủ Mạng 19 Inch 42U-D1100W800Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
407Lắp đặt tủ điều khiển tủ mạng 19 Inch 42U-D1100W800Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
408Patch Panel AMP 24 Port Cat6 P/N 1375014-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
409Lắp đặt thiết bị mạng Patch Panel AMP 24 Port Cat6 P/N 1375014-2Mô tả kỹ thuật theo chương V51 thiết bị
410Switch Cisco 24 Port Gigabit Compact SG95-24Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
411Lắp đặt thiết bị mạng Switch Cisco 24 Port Gigabit Compact SG95-24Mô tả kỹ thuật theo chương V51 thiết bị
412Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại CDI utp cat5e 4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V44510 m
413Lắp đặt nhân mạng rj-45Mô tả kỹ thuật theo chương V94cái
414Lắp đặt hạt mạng rj-45Mô tả kỹ thuật theo chương V282cái
415Lắp đặt ổ cắm mạng đôi (1 ổ cắm internet RJ45+1 ổ cắm RJ11)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
416Lắp đặt ổ cắm mạng đơn (1 ổ cắm internet RJ45)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
417Lắp đặt máng điện nhựa 100x40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
418Lắp đặt máng điện nhựa 60x40Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
419Lắp đặt máng điện nhựa 40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.930m
420Lắp đặt tủ cáp MDF điện thoại 50 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
421Lắp đặt phiến bảo an 10 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
422Lắp đặt dây điện thoại CDI 2x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
423Lắp đặt nhân điện thoại RJ-11Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
424Lắp đặt hạt điện thoai RJ-11Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
425Điện thoại bànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
426Lắp đặt ổ điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
427Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V22,448710m2
428Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V135,327310m2
429Dọn vệ sinh toàn bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
B Hạng mục II: Nhà làm việc các Ban:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,2773100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V150,376m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V150,376m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V150,376m2
5Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V284,2408m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,6995100m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V37,964m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,0348m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V578,28m2
10Lát nền, sàn gạch granite KT600x600mm2, vữa XM M75, PCB30 (Hệ số Mx1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V580,118m2
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6903100m3
12Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6903100m3/1km
13Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,13441m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7115m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
16Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0672m3
17Đắp cát tôn nền sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6622m3
18Nilon lót nền vệt dốc chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,874m2
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1118m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9736m3
21Lót vữa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,228m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,228m2
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5726100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0218m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1551m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5748m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3516m3
30Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8312m3
31Con tiện xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V216,4con
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V478,2065m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V267,6591m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,26m2
36Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,74m
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,48m
38Đắp con bọ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V6con
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V432,16m
40Phù Điêu bằng vữa xi măng đúc sẵn đường kính D=750Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V358,7591m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V541,1265m2
43Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V50,22m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V210,72m2
45Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V210,72m2
46Vách mặt dựng lộ đố XF65, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 10,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V31,5891m2
47Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V31,5891m2
48Cửa đi EUA 2 cánh mở quay XF55, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
49Cửa sổ 2 cánh mở quay XF55, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V62,4672m2
50Cửa sổ 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm kết hợp lá chớp nhôm , phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V85,1472m2
52Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7491tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,50721m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V49,5072m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V660,264m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V122,2776m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V412,56m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.346,104m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V67,716m2
61Sơn giả đá tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V152,2116m2
62Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V412,56m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.074,084m2
64Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1098100m3
65Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1098100m3/1km
66Dọn vệ sinh toàn bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
C Hạng mục III: Báo cháy tự động và phòng cháy chữa cháy ngoài nhà:
1Tủ trung tâm báo cháy 12 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
3Lắp đặt dây cáp tín hiệu chống nhiễu 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,210 đầu
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V13,25 đèn
8Hộp đấu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 nút
10Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 chuông
11Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 đèn
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.045m
13Lắp đặt ống ghen D20 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V941m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
15Gia công, đóng cọc đồng tiếp địa chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
16Lắp đặt dây cáp CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Hộp chia 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V102hộp
19Kẹp C D20Mô tả kỹ thuật theo chương V470cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V322cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Vật tư phụ (Vít nở, dây thít, hộp đấu...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
23Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V5,65 đèn
24Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V55 đèn
25Lắp đặt ổ cắm cho đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
26Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V307,5m
27Lắp đặt ống ghen D20 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V278,8m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,75m
29Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Hộp chia 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V53hộp
31Tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường liên hợp KT: 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V10Tủ
32Van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
33Lăng Phun D13/50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
34Cuộn vòi D50,20m.16 bar+KNMô tả kỹ thuật theo chương V14cuộn
35Bình bột chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V28bình
36Bình khí chữa cháy CO2 MT3 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V14bình
37Tủ đựng hộp chữa cháy KT1200x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
38Nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
39Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
41Tê thu hàn DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Tê hàn DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Cút hàn DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Cút ren DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
45Thép U80x50x5 (2 cây - 6m/cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,46kg
46Ty treo M18x2Mô tả kỹ thuật theo chương V63thanh
47Đai treo DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Đai treo DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
49Ubolt DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
51Khoan rút lõi DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V9lỗ
52Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
53Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1059100m2
55Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5826m3
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2244tấn
57Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1298m3
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
60Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m2
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1404m3
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9058tấn
63Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1579100m2
64Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4198m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9122m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,79m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,13m2
68Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3968m2
69Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36,5268m2
70Gia công lắp dựng nắp gang kt: 800x800x15mm (bao gồm cả khóa cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
72Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
73Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3/1km
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7896m3
75Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m2
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
77Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0491m3
78Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m2
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
80Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1166m3
81Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,6981m2
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,0626100m2
85Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4364m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6134m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m
90Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V33,1698m2
91Cửa đi EUA 1 cánh mở quay XF55, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
92Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6251m3
94Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,625m3
95Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy PENTAX (Q=5 l/s, H=45M.C.N) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Lắp đặt máy bơm DIEZEL chữa cháy dụ phòng PENTAX (Q=5l/s, H=45M.C.N) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
98Lắp đặt bồn nước mồi Inox 300 LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
99Giá đỡ để mồi máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
101Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
102Lắp đặt cút góc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt cút góc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt mặt bích D65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt khớp chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Tủ + Hệ thống điều chỉnh bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Chõ bơm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
115Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
116Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Cửa chống cháy 2 cánh EI60 dày 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
119Cửa chống cháy 1 cánh EI60 dày 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
120Bản lề INOXMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
121Lắp dựng cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
D Hạng mục IV: Chi phí thiết bị (Thang máy):
1Gia công vách kính, khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8803tấn
2Lắp đặt kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8803tấn
3Nẹp nhôm sơn tĩnh điện giữ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V224,8Md
4Keo SiliconeMô tả kỹ thuật theo chương V60Lọ
5Sơn tĩnh điện 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V121,504m2
6Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V692bộ
7Ke gócMô tả kỹ thuật theo chương V178bộ
8Mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Sản xuất vách kính cường lực 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V96,33m2
10Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V96,33m2
11Thang máy (đồng bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Vận chuyển tập kết Thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
13Lắp đặt và vận hành thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
14Cửa đi nhựa lõi thép sử dụng kính an toàn, pano chia ô (cửa đi 01 )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
15Phụ kiện cửa đi 2 cánh bao gồm: bản lề + khóa có lưới gà + Chốt:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.124E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Được minh chứng bằng Bản sao chứng thực hoặc bản gốc bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dung còn hiệu lực, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)55
2 Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học theo lĩnh vực đảm nhận, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoat  nước. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
6 Cán bộ phụ trách An toàn vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư xây dựng. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
2 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
3 Máy đầm bàn Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
4 Máy đầm đất (đầm cóc) Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
5 Máy đầm dùi Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
6 Máy đào Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
7 Máy hàn điện Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)2
9 Máy trộn bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
10 Máy trộn vữa Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
11 Ô tô tự đổ từ 5T đến 10T Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->