Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220481094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 16:37:00 đến ngày 2022-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,747,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.124E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Được minh chứng bằng Bản sao chứng thực hoặc bản gốc bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dung còn hiệu lực, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học theo lĩnh vực đảm nhận, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoat nước. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ từ 5T đến 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Nội vụ 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên), trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Hưng Yên – Số 6, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên - Điện thoại 02213.500.455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên – Số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863823 Fax: 02213.863932. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 08, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại liên hệ: 0221.3863.456 Fax: 0221.3550.834. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 08, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại liên hệ: 0221.3863.456 Fax: 0221.3550.834. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Trụ sở làm việc chính: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7693 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,9202 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9476 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1304 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,944 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8968 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8151 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313,8486 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp cầu thang cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,415 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7197 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7197 | 100m3/1km |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7316 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại lan can cầu thang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,324 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,324 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7316 | m2 |
| 16 | Lót vữa bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,415 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,415 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2112 | 1m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6465 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9526 | m3 |
| 21 | Đắp cát tôn nền vệt dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3135 | m3 |
| 22 | Nilon lót nền vệt dốc chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8865 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3116 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2348 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4736 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7369 | m3 |
| 28 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Vệ sinh hố khoan bằng máy nén khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | lỗ |
| 30 | Trộn keo 2 thành phần và Bơm keo (Hilti hoặc Ramset) hoặc tương đương vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | lỗ |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6227 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8124 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2879 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6722 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4796 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7433 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4314 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3971 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4788 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,677 | m3 |
| 46 | Lót vữa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5496 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2032 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5629 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,1448 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4648 | m |
| 51 | Sơn cột giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5629 | m2 |
| 52 | Ốp đá Cubic màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,608 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5496 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,27 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,22 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2542 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2542 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,6932 | m2 |
| 59 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 60 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | 1 lỗ khoan |
| 61 | Vệ sinh hố khoan bằng máy nén khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | lỗ |
| 62 | Trộn keo 2 thành phần và Bơm keo (Hilti hoặc Ramset) hoặc tương đương vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | lỗ |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3155 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3128 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3441 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7137 | m3 |
| 68 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1084 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0768 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1737 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0809 | m3 |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4368 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8315 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9764 | m3 |
| 76 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6991 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3093 | tấn |
| 78 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6909 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7305 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,6131 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3586 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7787 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6587 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9375 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6412 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6801 | m3 |
| 87 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 88 | Con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,0001 | con |
| 89 | Gia công cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8039 | tấn |
| 90 | Bu lông M20 liên kết chân cột thép sảnh chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 91 | Thép bản máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,325 | kg |
| 92 | Dây xích thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7525 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,1274 | 1m2 |
| 95 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8039 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7525 | tấn |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2056 | 100m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lợp lấy ánh sáng - Tấm lấy sáng POLYCARBONATE dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5792 | 100m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,3715 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.381,6238 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,5723 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,757 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,52 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,91 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,8888 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,8888 | m2 |
| 107 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4552 | m |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,8 | m |
| 109 | Đắp con bọ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | con |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,3912 | m |
| 111 | Phù Điêu bằng vữa xi măng đúc sẵn đường kính D=750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.399,3831 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181,9176 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 5, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9689 | tấn |
| 115 | Tấm xi măng CEMBOARD (KT1220x2440x16mm) (phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1784 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm (Hệ số Mx1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.505,7358 | m2 |
| 117 | Đắp cát tôn nền nhà WC tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 118 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3203 | m2 |
| 120 | Ốp đá mặt bệ bàn chậu rửa, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,145 | m2 |
| 121 | Ốp tường WC gạch granite KT300x600m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,024 | m2 |
| 122 | Ốp chân tường granite KT150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,195 | m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chống ẩm dày 18 ly (bao gồm phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 124 | Lắp dựng vách ngăn Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 125 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,4912 | m2 |
| 126 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1321 | m2 |
| 127 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,976 | m2 |
| 128 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,6355 | m2 |
| 129 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,6355 | m2 |
| 130 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,28 | m2 |
| 131 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,28 | m2 |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,28 | m2 |
| 133 | Vách mặt dựng lộ đố XF65, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 10,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,719 | m2 |
| 134 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,719 | m2 |
| 135 | Cửa đi EUA 1 cánh mở quay XF55, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,805 | m2 |
| 136 | Cửa đi EUA 2 cánh mở quay XF55, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,264 | m2 |
| 137 | Cửa sổ EUA cánh mở quay XF55, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,3904 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,4594 | m2 |
| 139 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 140 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4822 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1104 | 1m2 |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1104 | m2 |
| 143 | Gia công thang sắt thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9373 | tấn |
| 144 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 145 | Lắp dựng thang sắt thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9373 | tấn |
| 146 | Gia công lan can INOX (thang thoát hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 147 | Lắp dựng lan can INOX (thang thoát hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m2 |
| 148 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.441,1816 | m2 |
| 149 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,58 | m2 |
| 150 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,66 | m2 |
| 151 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.034,693 | m2 |
| 152 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7916 | m2 |
| 153 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.441,1816 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,58 | m2 |
| 155 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,66 | m2 |
| 156 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.034,693 | m2 |
| 157 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7916 | m2 |
| 158 | Sơn giả đá tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,58 | m2 |
| 159 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,66 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.579,6662 | m2 |
| 161 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5036 | m3 |
| 162 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1797 | m3 |
| 163 | Đào xúc cát nền, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7119 | 1m3 |
| 164 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | m3 |
| 165 | Phá lớp vữa trát cột cũ để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | m2 |
| 166 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | 100m3/1km |
| 168 | Thuê máy máy kích thủy lực, cột chống thép để chống, đỡ dầm cũ khi gia cố cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hoàn chỉnh |
| 169 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 28mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 lỗ khoan |
| 170 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | 1 lỗ khoan |
| 171 | Vệ sinh hố khoan bằng máy nén khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562 | lỗ |
| 172 | Trộn keo 2 thành phần và Bơm keo (EPOXY- Ramset) hoặc tương đương vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562 | lỗ |
| 173 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1291 | tấn |
| 175 | Ván khuôn cột chống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4274 | 100m2 |
| 176 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,226 | m3 |
| 177 | Đắp cát tôn nền hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7119 | m3 |
| 178 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1797 | m3 |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,253 | m3 |
| 180 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,28 | m2 |
| 181 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,74 | m2 |
| 182 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,74 | m2 |
| 183 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6917 | 1m3 |
| 184 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 185 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 189 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8265 | m3 |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1636 | m3 |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | m3 |
| 192 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 193 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,639 | m2 |
| 194 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2934 | m2 |
| 195 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9324 | m2 |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 197 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 198 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 199 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8972 | m3 |
| 201 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,746 | m3 |
| 202 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6515 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6515 | 100m3/1km |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 100m |
| 205 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 206 | Lắp đặt phễu thu+rọ chắn rắc, đường kính phễu 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 209 | Lắp đặt đai + vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 210 | Măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 211 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 214 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 215 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 216 | Lắp đặt chân bật thép fi16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6512 | kg |
| 217 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 218 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | kg |
| 219 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0619 | 1m2 |
| 220 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nối ren tron, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 225 | Măng sông nhựa DK20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC-ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 230 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 231 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 232 | Lắp đặt chếch Y nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 233 | Lắp đặt chếch Y nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn thu, ĐK 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn thu nhựa, ĐK 110-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 236 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 238 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 239 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 240 | Thép L50x50x5 đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2875 | kg |
| 241 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 242 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 244 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt giá treo khăn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 249 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 250 | Dây cấp nước tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 251 | Dây cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 252 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng để thay mới (hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 253 | Tủ điện KT 1200x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Thanh cái đồng 30x5 ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 259 | Thanh ray t-ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 260 | Thanh đỡ BUSBAR 3 rãnh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 261 | Thanh cái đồng 30x5 dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 262 | Lắp cầu chì 2A + đèn báo tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cầu chì |
| 263 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 264 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Đầu cốt đồng M95 lỗ bắt bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 267 | Đầu cốt đồng M35 lỗ bắt bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 268 | Đầu cốt đồng M25 lỗ bắt bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 269 | Bu lông M8x20 + Đai ốc m8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 270 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 1m3 |
| 271 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 272 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 273 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 274 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 275 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 276 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 277 | Hóa chất làm giảm điện trở, Gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 278 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 279 | Tủ điện KT 800x600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 282 | Thanh cái đồng 30x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 283 | Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 284 | Đầu cốt đồng M35 lỗ bắt bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 285 | Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 286 | Bu lông M8x20 + Đai ốc m8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 287 | Tủ điện KT 500x400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 291 | Thanh cái đồng 30x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 292 | Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 293 | Đầu cốt đồng M25 lỗ bắt bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 294 | Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 295 | Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 296 | Bu lông M8x20 + Đai ốc m8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 297 | Tủ điện KT 800x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 300 | Thanh cái đồng 30x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 301 | Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 302 | Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 303 | Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 304 | Bu lông M8x20 + Đai ốc m8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 305 | Tủ điện KT 800x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 308 | Thanh cái đồng 30x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 309 | Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 310 | Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 311 | Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 312 | Bu lông M8x20 + Đai ốc m8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 313 | Tủ điện KT 800x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 316 | Thanh cái đồng 30x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 317 | Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 318 | Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 319 | Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 320 | Bu lông M8x20 + Đai ốc m8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 321 | Tủ điện KT 800x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 324 | Thanh cái đồng 30x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 325 | Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 326 | Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 327 | Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 328 | Bu lông M8x20 + Đai ốc m8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 329 | Tủ điện KT 800x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 330 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 331 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 332 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 333 | Thanh cái đồng 30x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 334 | Thanh đỡ BUSBAR 4 rãnh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 335 | Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 336 | Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 337 | Bu lông M8x20 + Đai ốc m8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 338 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 339 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 340 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 341 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.970 | m |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.038 | m |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 344 | Điều hòa treo tường 2 chiều Daikin Inverter 2 HP FTHF50VVMV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 345 | Điều hòa âm trần 2 chiều Daikin Inverter 24.000 Btu FCQ71KAVEA/RZQ71LV1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 346 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 347 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 348 | Ống bảo ôn điều hòa 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 349 | Ống bảo ôn điều hòa 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 350 | Ống bảo ôn điều hòa 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 351 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | 100m |
| 352 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 353 | Tủ điện KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 354 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 355 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 356 | Tủ điện KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 357 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 358 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 359 | Tủ điện KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 360 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 361 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 362 | Tủ điện KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 363 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 364 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 365 | Tủ điện KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 366 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 367 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 368 | Tủ điện KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 369 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 370 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 371 | Tủ điện KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 372 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 373 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 374 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 4 MODULE loại lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 375 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 376 | Tủ điện KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 377 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 378 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 379 | Tủ điện KT 540x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 380 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 381 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 382 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 383 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 384 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 385 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 386 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 387 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 388 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 389 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 390 | Lắp đặt đèn Led tròn cảm biến chuyển động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 391 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 392 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 393 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 394 | Lắp đặt đèn Panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 395 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 396 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 397 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 398 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 399 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | m |
| 400 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 401 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.510 | m |
| 402 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 403 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 404 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.950 | m |
| 405 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | hộp |
| 406 | Tủ Mạng 19 Inch 42U-D1100W800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 407 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ mạng 19 Inch 42U-D1100W800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 408 | Patch Panel AMP 24 Port Cat6 P/N 1375014-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 409 | Lắp đặt thiết bị mạng Patch Panel AMP 24 Port Cat6 P/N 1375014-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 410 | Switch Cisco 24 Port Gigabit Compact SG95-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 411 | Lắp đặt thiết bị mạng Switch Cisco 24 Port Gigabit Compact SG95-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 412 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại CDI utp cat5e 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | 10 m |
| 413 | Lắp đặt nhân mạng rj-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 414 | Lắp đặt hạt mạng rj-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 415 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi (1 ổ cắm internet RJ45+1 ổ cắm RJ11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 416 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn (1 ổ cắm internet RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 417 | Lắp đặt máng điện nhựa 100x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 418 | Lắp đặt máng điện nhựa 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 419 | Lắp đặt máng điện nhựa 40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.930 | m |
| 420 | Lắp đặt tủ cáp MDF điện thoại 50 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 421 | Lắp đặt phiến bảo an 10 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 422 | Lắp đặt dây điện thoại CDI 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 423 | Lắp đặt nhân điện thoại RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 424 | Lắp đặt hạt điện thoai RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 425 | Điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 426 | Lắp đặt ổ điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 427 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4487 | 10m2 |
| 428 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,3273 | 10m2 |
| 429 | Dọn vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| B | Hạng mục II: Nhà làm việc các Ban: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2773 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,376 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,376 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,376 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,2408 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6995 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,964 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0348 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,28 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch granite KT600x600mm2, vữa XM M75, PCB30 (Hệ số Mx1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,118 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6903 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6903 | 100m3/1km |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1344 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7115 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0672 | m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6622 | m3 |
| 18 | Nilon lót nền vệt dốc chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,874 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1118 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9736 | m3 |
| 21 | Lót vữa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,228 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,228 | m2 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5726 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0218 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1551 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5748 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3516 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8312 | m3 |
| 31 | Con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,4 | con |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,2065 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,6591 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,26 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m |
| 38 | Đắp con bọ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,16 | m |
| 40 | Phù Điêu bằng vữa xi măng đúc sẵn đường kính D=750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,7591 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,1265 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,22 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,72 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,72 | m2 |
| 46 | Vách mặt dựng lộ đố XF65, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 10,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5891 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5891 | m2 |
| 48 | Cửa đi EUA 2 cánh mở quay XF55, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở quay XF55, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4672 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm kết hợp lá chớp nhôm , phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1472 | m2 |
| 52 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7491 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5072 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5072 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,264 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2776 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,56 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,104 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,716 | m2 |
| 61 | Sơn giả đá tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,2116 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,56 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.074,084 | m2 |
| 64 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m3/1km |
| 66 | Dọn vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| C | Hạng mục III: Báo cháy tự động và phòng cháy chữa cháy ngoài nhà: | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu chống nhiễu 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 5 đèn |
| 8 | Hộp đấu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen D20 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 15 | Gia công, đóng cọc đồng tiếp địa chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 16 | Lắp đặt dây cáp CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | hộp |
| 19 | Kẹp C D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Vật tư phụ (Vít nở, dây thít, hộp đấu...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm cho đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,5 | m |
| 27 | Lắp đặt ống ghen D20 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,8 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,75 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Hộp chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | hộp |
| 31 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường liên hợp KT: 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tủ |
| 32 | Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Lăng Phun D13/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Cuộn vòi D50,20m.16 bar+KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cuộn |
| 35 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bình |
| 36 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 37 | Tủ đựng hộp chữa cháy KT1200x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 41 | Tê thu hàn DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Tê hàn DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Cút hàn DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Cút ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 45 | Thép U80x50x5 (2 cây - 6m/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,46 | kg |
| 46 | Ty treo M18x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | thanh |
| 47 | Đai treo DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Đai treo DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 49 | Ubolt DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 51 | Khoan rút lõi DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | lỗ |
| 52 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 53 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5826 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | tấn |
| 57 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1298 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1404 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9058 | tấn |
| 63 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4198 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9122 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,79 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,13 | m2 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3968 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5268 | m2 |
| 70 | Gia công lắp dựng nắp gang kt: 800x800x15mm (bao gồm cả khóa cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3/1km |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7896 | m3 |
| 75 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | m3 |
| 78 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | m3 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,698 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4364 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6134 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m |
| 90 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1698 | m2 |
| 91 | Cửa đi EUA 1 cánh mở quay XF55, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 92 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | 1m3 |
| 94 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 95 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy PENTAX (Q=5 l/s, H=45M.C.N) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt máy bơm DIEZEL chữa cháy dụ phòng PENTAX (Q=5l/s, H=45M.C.N) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 98 | Lắp đặt bồn nước mồi Inox 300 L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 99 | Giá đỡ để mồi máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút góc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút góc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt mặt bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt khớp chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Tủ + Hệ thống điều chỉnh bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Chõ bơm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 115 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Cửa chống cháy 2 cánh EI60 dày 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 119 | Cửa chống cháy 1 cánh EI60 dày 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 120 | Bản lề INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 121 | Lắp dựng cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| D | Hạng mục IV: Chi phí thiết bị (Thang máy): | |||
| 1 | Gia công vách kính, khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8803 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8803 | tấn |
| 3 | Nẹp nhôm sơn tĩnh điện giữ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,8 | Md |
| 4 | Keo Silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Lọ |
| 5 | Sơn tĩnh điện 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,504 | m2 |
| 6 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692 | bộ |
| 7 | Ke góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | bộ |
| 8 | Mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Sản xuất vách kính cường lực 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,33 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,33 | m2 |
| 11 | Thang máy (đồng bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển tập kết Thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 13 | Lắp đặt và vận hành thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 14 | Cửa đi nhựa lõi thép sử dụng kính an toàn, pano chia ô (cửa đi 01 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh bao gồm: bản lề + khóa có lưới gà + Chốt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.124E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Được minh chứng bằng Bản sao chứng thực hoặc bản gốc bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dung còn hiệu lực, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học theo lĩnh vực đảm nhận, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoat nước. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy đào | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ từ 5T đến 10T | Thiết bị còn hoạt động tốt và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi