Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 16:28:00 đến ngày 2022-05-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,741,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có các hạng mục sau: Đường bê tông xi măng, cống thoát nước.- Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình xây dựng giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình xây dựng giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 03 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế từ 5T đến 12T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ủi công suất= | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép từ 10T đến 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu từ 16T đến 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp Nâng cấp, mở rộng đường trục chính thôn Bình Dương, xã Hương Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Giao Thông hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế
SĐT: 0234.3758543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Địa chỉ: Đường Thống Nhất, Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế SĐT: 0234.3557254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường: | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,68 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,64 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,95 | 1 m3 |
| 4 | Đào đánh cấp đường bằng máy đào, Đất cấp III, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.446,702 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.446,702 | 1 m3 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.977,23 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.251,27 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất cấp phối tự nhiên K=0.95 (có mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,847 | m3 |
| 10 | Đào mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,19 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,19 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1.5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,19 | 1 m3 |
| B | Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.481,7 | 1 m3 |
| 2 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224,08 | 1m |
| 3 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,02 | 1m |
| 4 | Làm móng CPDD dày 15cm: Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,72 | 1 m3 |
| 5 | Ni long xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.443,42 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | 1 m2 |
| C | An toàn giao thông: | |||
| 1 | *Vạch sơn biển báo: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,55 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 2.9 màu vàng. Chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang. Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 Cột |
| 4 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Cột |
| D | Cống thoát nước ngang đường tròn D=0.6m (6 cái): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,3 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất đào): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,57 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,816 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 1.5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,816 | 1 m3 |
| 5 | Đệm đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,82 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | 1 m |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1mối nối |
| 10 | Bê tông giằng hố thu. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép giằng hố thu. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 13 | Cốt thép đan hố thu. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép đan hố thu. Đ/kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đan bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 c/Kiện |
| 16 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay. Vữa bê tông đá 2x4 M200: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,52 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,05 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,34 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,59 | 1 m2 |
| 22 | Tháo dỡ cống tròn D=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,05 | 1 m |
| E | *\5- Mương thoát nước: | |||
| 1 | Đào Mương bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,95 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,11 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 1.5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,11 | 1 m3 |
| 5 | Đệm đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng Mương. Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông thân Mương. Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông giằng Mương. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng Mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn thân Mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng Mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,2 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép giằng Mương. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | tấn |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC. Đkính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,3 | 1 m |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1 m3 |
| 15 | Cốt thép đan Mương. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | 1 tấn |
| 16 | Cốt thép đan Mương. Đ/kính cốt thép d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 1 tấn |
| 17 | LĐ đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | 1 c/Kiện |
| 18 | Ván khuôn đan Mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,68 | 1 m2 |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1 m2 |
| 20 | *) Cửa xả 03: Đào Mương bằng máy đào. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,948 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi 1.5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,948 | 1 m3 |
| 24 | Đệm đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay. Vữa bê tông đá 2x4 M200: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 1 m2 |
| 28 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có các hạng mục sau: Đường bê tông xi măng, cống thoát nước.- Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình xây dựng giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình xây dựng giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 03 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế từ 5T đến 12T) | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 3 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe ủi công suất= | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép từ 10T đến 16T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Xe lu từ 16T đến 25T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi