Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220453003-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220400766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-30 16:28:00 đến ngày 2022-05-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,741,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có các hạng mục sau: Đường bê tông xi măng, cống thoát nước.- Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình xây dựng giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình xây dựng giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 03 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế từ 5T đến 12T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ủi công suất=
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép từ 10T đến 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu từ 16T đến 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Nâng cấp, mở rộng đường trục chính thôn Bình Dương, xã Hương Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





TV lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và xây dựng Kiến Xanh; TV thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng HCT; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Trà. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Trà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Giao Thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Địa chỉ: Đường Thống Nhất, Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế SĐT: 0234.3557254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường:
1Đào đất không phù hợp bằng máy đào, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.114,681 m3
2Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V686,641 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V963,951 m3
4Đào đánh cấp đường bằng máy đào, Đất cấp III,Mô tả kỹ thuật theo chương V9,521 m3
5Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.446,7021 m3
6Vận chuyển đất 1.5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1.446,7021 m3
7Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.977,231 m3
8Đắp nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.251,271 m3
9Đắp đất cấp phối tự nhiên K=0.95 (có mua đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,847m3
10Đào mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V299,191 m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V299,191 m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi 1.5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V299,191 m3
B Mặt đường:
1Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1.481,71 m3
2Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V1.224,081m
3Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V306,021m
4Làm móng CPDD dày 15cm: Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V791,721 m3
5Ni long xanh đỏMô tả kỹ thuật theo chương V5.443,421 m2
6Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5151 m2
C An toàn giao thông:
1*Vạch sơn biển báo: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V68,55m2
2Vạch sơn 2.9 màu vàng. Chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang. Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V71 Cột
4Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V121 Cột
D Cống thoát nước ngang đường tròn D=0.6m (6 cái):
1Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V272,31 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất đào):Mô tả kỹ thuật theo chương V168,571 m3
3Vận chuyển đất đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V81,8161 m3
4Vận chuyển đất đổ đi 1.5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V81,8161 m3
5Đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,961 m3
6Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,21 m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V46,821 m2
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V57,51 m
9Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V181mối nối
10Bê tông giằng hố thu. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251 m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291 m3
12Gia công cốt thép giằng hố thu. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
13Cốt thép đan hố thu. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331 tấn
14Cốt thép đan hố thu. Đ/kính cốt thép d>10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241 tấn
15Lắp đan bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V41 c/Kiện
16Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay. Vữa bê tông đá 2x4 M200:Mô tả kỹ thuật theo chương V31,521 m3
17Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,051 m3
18Ván khuôn giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,81 m2
19Ván khuôn đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,541 m2
20Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V80,341 m2
21Ván khuôn móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V126,591 m2
22Tháo dỡ cống tròn D=0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V30,051 m
E *\5- Mương thoát nước:
1Đào Mương bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V329,951 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1681 m3
3Vận chuyển đất đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V140,111 m3
4Vận chuyển đất đổ đi 1.5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V140,111 m3
5Đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,921 m3
6Bê tông móng Mương. Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,841 m3
7Bê tông thân Mương. Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,81 m3
8Bê tông giằng Mương. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,221 m3
9Ván khuôn móng MươngMô tả kỹ thuật theo chương V89,61 m2
10Ván khuôn thân MươngMô tả kỹ thuật theo chương V4481 m2
11Ván khuôn giằng MươngMô tả kỹ thuật theo chương V179,21 m2
12Gia công cốt thép giằng Mương. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,183tấn
13LĐ ống nhựa PVC. Đkính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V181,31 m
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,441 m3
15Cốt thép đan Mương. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,3351 tấn
16Cốt thép đan Mương. Đ/kính cốt thép d>10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1651 tấn
17LĐ đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2591 c/Kiện
18Ván khuôn đan MươngMô tả kỹ thuật theo chương V71,681 m2
19Bao tải tẩm nhựa đường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V14,41 m2
20*) Cửa xả 03: Đào Mương bằng máy đào. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,751 m3
21Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,251 m3
22Vận chuyển đất đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,9481 m3
23Vận chuyển đất đổ đi 1.5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,9481 m3
24Đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211 m3
25Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay. Vữa bê tông đá 2x4 M200:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,761 m3
26Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281 m3
27Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,851 m2
28Ván khuôn móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V4,521 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có các hạng mục sau: Đường bê tông xi măng, cống thoát nước.- Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình xây dựng giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 03 công trình xây dựng giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
3 An toàn lao động 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 03 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản sao có công chứng, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế từ 5T đến 12T) Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu3
2 Máy đào Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
3 Xe ủi công suất= Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
4 Xe lu bánh thép từ 10T đến 16T Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
5 Xe lu từ 16T đến 25T Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->