Gói thầu: Mua sữa thanh toán độc hại bằng hiện vật, vật tư văn phòng phục vụ chuyên môn năm 2022 cho Trung tâm Y tế huyện Điện Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476517-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Mua sữa thanh toán độc hại bằng hiện vật, vật tư văn phòng phục vụ chuyên môn năm 2022 cho Trung tâm Y tế huyện Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445254 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh cấp, nguồn ngân sách huyện cấp, nguồn thu từ dịch vụ của Trung tâm Y tế huyện Điện Biên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 10:00:00 đến ngày 2022-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,056,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sữa thanh toán độc hại bằng hiện vật, vật tư văn phòng phục vụ chuyên môn năm 2022 cho Trung tâm Y tế huyện Điện Biên Mua sữa thanh toán độc hại bằng hiện vật, vật tư văn phòng phục vụ chuyên môn năm 2022 cho Trung tâm Y tế huyện Điện Biên 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh cấp, nguồn ngân sách huyện cấp, nguồn thu từ dịch vụ của Trung tâm Y tế huyện Điện Biên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của HSMT. + Bản scan Báo cáo tài chính các năm yêu cầu kê khai số liệu tài chính tại Mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. + Bản scan các hợp đồng tương tự. + Các tài liệu khác: Cam kết chất lượng sản phẩm |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục các chủng loại hàng hóa cung cấp cho gói thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có) các thông số kỹ thuật. Hàng hóa mà nhà thầu chào phải có mức độ đáp ứng bằng hoặc tốt hơn so với yêu cầu trong E-HSMT. - Nhà thầu có cam kết: + Hàng hóa thiết bị cung cấp phải mới nguyên đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị, hàng hóa mới 100%. + Cung cấp bản tự công bố chất lượng sản phẩm hàng hóa của nhà sản xuất (nếu có yêu cầu) |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu đã bao gồm đầy đủ các chi phí mua sắm, cung cấp. - Giá chào thầu là giá cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm của Bên mời thầu như quy định ở Chương V - Phạm vi cung cấp, địa điểm giao hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm hàng hóa cung ứng cho chủ đầu tư phải bảo đảm lớn hơn hoặc bằng 1/2 thời hạn sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm y tế huyện Điện Biên; địa chỉ: Thôn Trại giống, xã Thanh An, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
Cụ thể như sau:
+ Tư vấn Lập E-HSMT, Đánh giá E-HSDT: ................................................
+ Thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: ........................................................
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm y tế huyện Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Điện Biên, địa chỉ: Thôn Trại giống, xã Thanh An, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0215 3953767. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Minh - Giám đốc Trung tâm y tế huyện Điện Biên, SĐT: 0215 3953767. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu – TTYT huyện Điện Biên : ĐT : 0888 658 855. Gmail : [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN. Đc : đường Tôn Thất Tùng, phường Mường Thanh, Tp Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. ĐT : 0215 3825276. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sữa Mộc Châu | 180ml, vỏ hộp bằng giấy | 25.000 | hộp | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 2 | Sữa MiLo | 180ml, vỏ hộp bằng giấy | 25.000 | hộp | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 3 | Bút bi xanh fle ofice f0 024 | Màu xanh, đầu bi 0.5mm, dạng bấm cò | 3.400 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 4 | Bút bi Metal clip (xanh) | Màu xanh, đầu bi 0.7mm, dạng bấm cò | 20 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 5 | Bút ký màu xanh | Nhật BL60 1,0 m | 40 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 6 | Bút viết bảng | Fo-WB015/VN2.5mm | 80 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 7 | Băng dính trắng 5 cm | Kích thước 10cm x 5cm | 125 | Cuộn | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 8 | Băng dính lụa xanh | Kích thước 1cm x 4,5cm | 54 | Cuộn | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 9 | Cặp 3 dây nhựa cứng | Bằng nhựa , Kích thước 7cm x 35cm | 43 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 10 | Mực dấu xanh + đỏ | S-62 Mầu xanh - 28ml | 28 | Lọ | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 11 | Hộp đựng mực dấu | spec 138mm x 88mm x 26mm | 14 | Hộp | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 12 | Hộp đựng tài liệu Deli 7cm | Kích thước 7 x 21 x 29,7 cm | 10 | Hộp | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 13 | Hồ dán | Hồ dán Thiên Long | 170 | Lọ | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 14 | Kẹp tài liệu clip 51 | No:260 | 45 | Hộp | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 15 | Kẹp tài liệu clip 32 | No: 38563 | 80 | Hộp | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 16 | Kẹp tài liệu clip 19 | No: 107 | 38 | Hộp | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 17 | Kẹp sắt đóng chứng từ to đại | Deli No:9531 | 10 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 18 | Kẹp sắt đóng chứng từ nhỡ | Deli No:8002 | 10 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 19 | Kẹp trình ký 1 mặt | Kt: 21x30 | 12 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 20 | Giá nhựa để tài liệu 3 ngăn | YYA618 | 7 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 21 | Gim dập to 23/8 | KW-trio 00238 | 9 | Hộp | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 22 | Gim dập nhỡ 24/6 Plus Deli | KW-trio 00246 | 120 | Hộp | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 23 | Gim cài chữ A | C62 | 220 | Hộp | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 24 | Bìa xanh A4 T&T | Màu xanh, kích thước 210mm x 297mm | 50 | Gam | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 25 | Bìa bóng kính A4 | kích thước 210mm x 297mm | 10 | Túi | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 26 | Giấy nhớ các màu TO A110 | Kích thước 12x50mm, loại 100 tờ/xấp, 5 màu | 130 | Tập | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 27 | Giấy vàng nhỡ CV 03 | Kích thước 76.2x76.2mm, loại 100 tờ/xấp | 80 | Tập | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 28 | Túi đựng tài liệu Clear | Kích thước 340 x 240 (±2mm) | 400 | Túi | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 29 | Nhổ gim | KW-trio 0508B | 30 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 30 | Sổ công tác 240 trang | kích thước 210mm*297mm; (±2mm) | 55 | Quyển | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 31 | Sổ kẻ ngang A4 200 trang | kích thước 210mm*300mm; 200 trang/quyển | 45 | Quyển | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 32 | Sổ công văn đi | Ms 6065 | 5 | Quyển | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 33 | Sổ công văn đến | Ms 6065 | 7 | Quyển | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 34 | Dập gim nhỏ (Bấm kim) | Plus Ps-10E+ 2000 | 65 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 35 | Dập gim nhỡ - xoay | Deli 0828 | 4 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 36 | Pin điều hòa | Maxell R03::AAA/1,5V/UM-4 | 40 | Đôi | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 37 | Dây dứa | 1kg | 10 | Cuộn | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 38 | Kéo cắt giấy | Deli 6010 210mm | 70 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 39 | Dao dọc giấy | FO-KN02B | 12 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 40 | Bộ ấm chén | TBB-BMH | 4 | Bộ | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 41 | Cốc nước uống Thái | UG350 | 30 | Bộ | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 42 | Bình đựng nước 20 lít | Bình nhựa Việt Nhật | 16 | Bình | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 43 | Giá để bình đựng nước | Inox KT: 40x30 | 6 | Giá | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 44 | Phích nước giữ nhiệt (3l) | 3 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam | |
| 45 | Ấm điện đun nước Saiko | AP-301S | 4 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 46 | Ổ cắm điện 3 chân (5 mét) | Vinakip 6TSF.5 | 35 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 47 | KhóaViệt Tiệp cầu 7 | 1466/45 | 15 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 48 | Khóa Chống trộm Việt tiệp | 1466/52MB | 7 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 49 | Bàn chải có tay cầm | KT: 4x10mm | 45 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 50 | Bàn chải giặt đồ BN (to) | KT: 6x12mm | 20 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 51 | Chổi chít | Có cán dài: 1m | 130 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 52 | Chổi dễ sơ dừa | Có cán dài: 1m | 80 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 53 | Khăn lau tay (30*30) | KT: (30*30) | 360 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 54 | Khăn lau dụng cụ (30*50) | Aaraka (30*50) | 304 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 55 | Khăn lau kính (30*50) | KT: (30*50) | 120 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 56 | Dép tổ ong cỡ 41-42 mỏng | Nhựa | 150 | Đôi | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 57 | Chậu nhựa | KT: 60-80 | 22 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 58 | Xô nhựa (15l) | Chất liệu bằng nhựa PP, các màu, đựng nước và các vật liệu rắn | 15 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 59 | Xọt rác nhựa | Chất liệu bằng nhựa PP, các màu, | 20 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 60 | Thùng đựng rác có nắp | Chất liệu bằng nhựa PP, các màu, | 1 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 61 | Xẻng rác tôn cán dài | Kt: 40cm | 22 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 62 | Chổi lông | Chất liệu lông gà có cán cầm70-90cm | 22 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 63 | Chổi cước quét nhà vệ sinh cán dài | Chất liệu nhựa có cán cầm 1,2m | 31 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 64 | Bàn chải cọ nhà vệ sinh có tay cầm | Cán nhựa, inox | 23 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 65 | Nước rửa tay Life boy (500g) | Làm sạch da tay, khử mùi, ngăn ngừa virus gây bệnh. | 132 | Chai | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 66 | Bột giặt (800g) | Nhãn hiệu Ô mô, trọng lượng 0.8kg | 380 | Gói | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 67 | Ủng cao su | Chất liệu nhựa Cao su | 4 | Đôi | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 68 | Gang tay cao su (hộ lý) | Chất liệu cao su; trọng lượng: 60-70 gram; Độ dài: 300 mm | 113 | Đôi | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 69 | Chổi quét trần | Cans inox | 13 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 70 | Cây lau sàn nhà (tròn) | Chất liệu inox, nhựa | 46 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 71 | Nước rửa kính (500ml) | Dung tích 575g/580ml | 82 | Chai | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 72 | Nước lau nhà Sunlight | Hương thiên nhiên, sả chanh, dung tích 980/997ml | 70 | Can | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 73 | Nước lau sàn nhà (10kg) | Hương thiên nhiên, sả chanh, dung tích 980/997ml | 15 | Can | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 74 | Wim tẩy nhà Vệ sinh (980g) | Dùng rửa nhà vệ sinh, có mùi hương, dung tích 750g/700ml | 222 | Chai | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 75 | Cốc nhựa uống nước cho BN Methadone | Cốc nhựa | 510 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 76 | Giấy in A4 - Thái Lan | Double A 210x297 | 2.000 | Gam | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 77 | Giấy in A3 - Thái Lan | Double A 29 x420mm | 5 | Gam | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 78 | Túi ni lon trắng 1 kg | Chất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 1 kg | 20 | Kg | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 79 | Túi ni long trắng loại 2kg | Chất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 2 kg | 40 | Kg | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 80 | Túi bóng xanh loại 5kg | Chất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 5 kg | 130 | Kg | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 81 | Túi bóng xanh loại 10kg | Chất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 10 kg | 35 | Kg | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 82 | Túi bóng vàng loại 5kg | Chất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 5 kg | 625 | Kg | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 83 | Túi bóng vàng loại 10kg | Chất liệu HD và PE, có quai xách, khối lượng chứa MAX 10 kg | 541 | Kg | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 84 | Hòm tôn đựng chứng từ - nhỡ (Xanh) | 10 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam | |
| 85 | Bút dạ kính Thiên Long (Ngòi nhỏ) | FO-PM01/VN | 115 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 86 | Cây lau sàn nhà khô chữ nhật | Việt Nhật | 10 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 87 | Nước giặt máy cửa trước Ô mô (4,2kg) | Can | 80 | Can | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 88 | Nước xả vải (10kg) | Lord | 7 | Can | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 89 | Chổi nhựa quyét nhà | Có cán dài: 1m | 20 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 90 | Khăn lau siêu âm 20*20 (Mầu xanh) | 300 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam | |
| 91 | Găng tay bảo hộ (vải) | Chaats vai soi | 60 | Đôi | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 92 | Khẩu trang vải dầy | Chaats vai soi | 60 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 93 | Túi bóng vàng 10kg có biểu tượng nguy hại sinh học | Chất liệu HD và PE, có quai xách | 10 | Kg | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 94 | Túi bóng vàng 20kg có biểu tượng nguy hại sinh học | Chất liệu HD và PE, có quai xách | 410 | Kg | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 95 | Túi bóng xanh 10kg có biểu tượng nguy hại sinh học | Chất liệu HD và PE, có quai xách | 5 | Kg | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 96 | Túi bóng Xanh 20kg có biểu tượng nguy hại sinh học | Chất liệu HD và PE, có quai xách | 5 | Kg | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 97 | Tẩy lồng máy giặt | Bột Lord | 10 | Chai | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 98 | Bộ Khay trao thưởng, trao giải ( gồm 1 khay Inox 30x40cm và 1 khăn phủ màu đỏ 50x70cm) | Inox 30x40cm | 3 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 99 | Cờ Tổ Quốc | 1,2x1,8m | 4 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 100 | Cờ Đảng | 1,2x1,8m | 4 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 101 | Cờ Chuối | 0,5x1m | 4 | Bộ | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 102 | Pin AA/1.5 Maxell | R6P(AR)4P | 10 | Đôi | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 103 | Pin AAA/1.5v Maxell | R03(AB)2P | 200 | Đôi | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 104 | Pin trung | panasonic R14U | 100 | Đôi | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 105 | Bột giặt Ô mô (4kg) | omo 4,5kg | 15 | Gói | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 106 | Bộ xô giọ vắt lau nhà 14l | Xoay 360 | 20 | Bộ | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 107 | Ấm siêu tốc Sunhouse 1,8 l | HH1314 | 1 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 108 | Tấm lau sàn nhà dùng cho cây lau sàn nhà khô hành chữ nhật mầu xanh | KT: 60x15cm | 30 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 109 | Túi bóng vàng 100lít có biểu tượng nguy hại sinh học | Chất liệu HD và PE, có quai xách | 200 | Kg | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 110 | Túi bóng vàng 40lít có biểu tượng nguy hại sinh học | Chất liệu HD và PE, có quai xách | 500 | Kg | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 111 | Giấy ăn Việt Nam Airline | 1kg | 80 | Túi | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 112 | Túi bóng kính (24x12cm) | 1kg | 32 | Kg | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 113 | Túi khóa zip (26x17cm) | 1kg | 32 | Kg | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 114 | Dây nịt | Chun 0,5kg | 16 | Túi | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 115 | Tấm lau sàn nhà dùng cho cây lau sàn nhà khô hành chữ nhật mầu vàng | KT: 60x15cm | 60 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 116 | Thùng rác màu vàng đựng chất thải nguy hại loại đạp chân loại 40 lít có bánh xe. | 40 lít có bánh xe. | 80 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 117 | Thùng rác màu vàng đựng chất thải nguy hại loại đạp chân loại 100 lít có bánh xe. | 100 lít có bánh xe | 50 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
| 118 | Tấm lau sàn nhà dùng cho cây lau sàn nhà khô hành chữ nhật mầu trắng | KT: 60x15cm | 20 | Cái | Chương V, Mục 2.2 | Hàng hóa mới 100%, được phép lưu hành tại Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi