Gói thầu: Gói thầu số 08: Gia công, chế tạo phụ tùng của trang thiết bị tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220481153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Gia công, chế tạo phụ tùng của trang thiết bị tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311399 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phong thương xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 20:47:00 đến ngày 2022-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 797,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 04 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (số lượng 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học cơ khí chế tạo hoặc chuyên ngành khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Gia công, chế tạo phụ tùng của trang thiết bị tập Dự toán chi phí sửa chữa, sản xuất phụ tùng của trang thiết bị và sản xuất khối nguồn các loại theo ngân sách BĐKT ngành Quân khí năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phong thương xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng). 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 và bản công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Tài liệu xuất xứ của hàng hoá. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự, Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng). 6. Scan (bản sao công chứng) gồm: Văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt. 7. Scan (bản gốc) đề xuất tiến độ cung cấp hàng hóa và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Toàn bộ các bản công chứng, chứng thực các tài liệu kể trên phải là các bản được công chứng, chứng thực kể từ trước ngày 15/5/2022, không chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực sau 15/5/2022. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí ăn ở, đi lại, sinh hoạt, liên lạc, vé tàu xe phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu của Nhà thầu liên quan tới cán bộ giám sát của Chủ đầu tư, chi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 5 năm kể từ ngày xuất xưởng, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786, gmail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Trần Huy Dũng. Địa chỉ phòng KT-VT/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.317.786. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khớp nối dây mạ crom (dây số 8) | 12 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 2 | Khớp nối kíp mạ crom (dây số 8) | 12 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 3 | Bạc luồn dây mạ crom (dây số 8) | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 4 | Đai ốc M30 mạ crom (dây số 8) | 24 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 5 | Bạc định vị mạ crom (dây số 8) | 24 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 6 | Bạc ren M26 mạ crom (dây số 8) | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 7 | Chốt định vị mạ crom (dây số 8) | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 8 | Tiếp điểm ngoài (dây số 8) | 12 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 9 | Vỏ kim tín hiệu (dây số 8) | 12 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 10 | Kim tín hiệu (dây số 8) | 12 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 11 | Đệm cao su áp lực đúc Φ25x10 (dây số 8) | 24 | Cái | - Vật liệu: Cao su silico đúc;- Kích thước: Φ25x10;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 12 | Mạch bảo vệ (dây số 8) | 12 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: Loại mạch in hai lớp, điện trở cách điện không nhỏ hơn 100 MΩ, có khả lọc các tín hiệu cao tần tốt;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 13 | Bạc cách điện 1 (dây số 8) | 12 | Cái | - Vật liệu: Nhựa AГ-4B, chịu nhiệt, có điện trở cách điện không nhở hơm 100 MΩ;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, nứt vỡ. | ||
| 14 | Bạc cách điện 2 (dây số 8) | 12 | Cái | - Vật liệu: Nhựa AГ-4B, chịu nhiệt, có điện trở cách điện không nhở hơm 100 MΩ;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, nứt vỡ. | ||
| 15 | Ống cao su đúc Φ12/10 (Chịu dầu, áp lực, nhiệt dây số 8) | 12 | Mét | - Vật liệu: Cao su đúc chịu dầu, chịu áp lực và chịu nhiệt);- Kích thước: Φngoài = 12 mm, Φtrong = 10 mm;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 16 | Giắc cắm 2PM14KΠH4Ш1B1B (dây số 8) | 12 | Bộ | - Ký, mã hiệu: 2PM14KΠH4Ш1B1B;- Loại giắc cắm 4 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 17 | Dây điện 1x0,75/PVC (dây số 8) | 25 | Mét | - Dây điện lõi được làm từ các dây đồng, bên ngoài bọc nhựa PVC cách điện;- Đường kính lõi Ф0,75;- Điện áp quá tải: 1000 V;- Xuất xứ: Hàn quốc hoặc tương đương. | ||
| 18 | Khớp nối dây mạ crom (dây số 9) | 10 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 19 | Khớp nối kíp mạ crom (dây số 9) | 10 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 20 | Bạc luồn dây mạ crom (dây số 9) | 10 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 21 | Đai ốc M30 mạ crom (dây số 9) | 16 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 22 | Bạc định vị mạ crom (dây số 9) | 16 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 23 | Bạc ren M26 mạ crom (dây số 9) | 10 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 24 | Chốt định vị mạ crom (dây số 9) | 10 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 25 | Tiếp điểm ngoài (dây số 9) | 10 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 26 | Vỏ kim tín hiệu (dây số 9) | 10 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 27 | Kim tín hiệu (dây số 9) | 10 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 28 | Đệm cao su áp lực đúc Φ25x10 (dây số 9) | 16 | Cái | - Vật liệu: Cao su silico đúc;- Kích thước: Φ25x10;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 29 | Mạch bảo vệ (dây số 9) | 10 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: Loại mạch in hai lớp, điện trở cách điện không nhỏ hơn 100 MΩ, có khả lọc các tín hiệu cao tần tốt;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 30 | Bạc cách điện 1 (dây số 9) | 10 | Cái | - Vật liệu: Nhựa AГ-4B, chịu nhiệt, có điện trở cách điện không nhở hơm 100 MΩ;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, nứt vỡ. | ||
| 31 | Bạc cách điện 2 (dây số 9) | 10 | Cái | - Vật liệu: Nhựa AГ-4B, chịu nhiệt, có điện trở cách điện không nhở hơm 100 MΩ;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, nứt vỡ. | ||
| 32 | Ống cao su đúc Φ12/10 (Chịu dầu, áp lực, nhiệt dây số 9) | 10 | Mét | - Vật liệu: Cao su đúc chịu dầu, chịu áp lực và chịu nhiệt);- Kích thước: Φngoài = 12 mm, Φtrong = 10 mm;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 33 | Giắc cắm 2PM14KΠH4Ш1B1B (dây số 9) | 10 | Bộ | - Ký, mã hiệu: 2PM14KΠH4Ш1B1B;- Loại giắc cắm 4 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 34 | Dây điện 1x0,75/PVC (dây số 9) | 20 | Mét | - Dây điện lõi được làm từ các dây đồng, bên ngoài bọc nhựa PVC cách điện;- Đường kính lõi Ф0,75;- Điện áp quá tải: 1000 V;- Xuất xứ: Hàn quốc hoặc tương đương. | ||
| 35 | Thân buồng tạo áp (thiết bị ĐM tập) | 16 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 36 | Thân buồng thu hồi (thiết bị ĐM tập) | 16 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 37 | Chốt dao cắt (thiết bị ĐM tập) | 16 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 38 | Cụm khóa tách (thiết bị ĐM tập) | 8 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 39 | Bu lông M16x100 (thiết bị ĐM tập) | 16 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 40 | Ê cu M16 (thiết bị ĐM tập) | 16 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). | ||
| 41 | Khớp nối trên phao mạ crom (dây số ПТЗ) | 10 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 42 | Lắp bịt khớp nối trên phao mạ crom (dây số ПТЗ) | 10 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 43 | Đai ốc M36 mạ crom (dây số ПТЗ) | 10 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 44 | Bạc luồn dây mạ crom (dây số ПТЗ) | 10 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 45 | Đệm cao su áp lực đúc Φ32x10 (dây số ПТЗ) | 20 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 46 | Bạc định vị mạ crom (dây số ПТЗ) | 20 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 47 | Đai ốc M30 mạ crom (dây số ПТЗ) | 20 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 48 | Bạc ren M26 mạ crom (dây số ПТЗ) | 10 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 49 | Chốt định vị mạ crom (dây số ПТЗ) | 10 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 50 | Tiếp điểm ngoài (dây số ПТЗ) | 10 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 51 | Vỏ kim tín hiệu (dây số ПТЗ) | 10 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 52 | Kim tín hiệu (dây số ПТЗ) | 10 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 53 | Đệm cao su áp lực đúc Φ25x10 (dây số ПТЗ) | 20 | Cái | - Vật liệu: Cao su silico đúc;- Kích thước: Φ25x10;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 54 | Mạch bảo vệ (dây số ПТЗ) | 10 | Cái | - Đặc tính kỹ thuật: Loại mạch in hai lớp, điện trở cách điện không nhỏ hơn 100 MΩ, có khả lọc các tín hiệu cao tần tốt;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 55 | Bạc cách điện 1 (dây số ПТЗ) | 10 | Cái | - Vật liệu: Nhựa AГ-4B, chịu nhiệt, có điện trở cách điện không nhở hơm 100 MΩ;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, nứt vỡ. | ||
| 56 | Bạc cách điện 2 (dây số ПТЗ) | 10 | Cái | - Vật liệu: Nhựa AГ-4B, chịu nhiệt, có điện trở cách điện không nhở hơm 100 MΩ;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, nứt vỡ. | ||
| 57 | Ống cao su đúc Φ12/10 (Chịu dầu, áp lực, nhiệt dây số ПТЗ) | 10 | Mét | - Vật liệu: Cao su đúc chịu dầu, chịu áp lực và chịu nhiệt);- Kích thước: Φngoài = 12 mm, Φtrong = 10 mm;- Xuất sứ: Việt Nam. | ||
| 58 | Giắc cắm 2PM14KΠH4Ш1B1B (dây số ПТЗ) | 10 | Bộ | - Ký, mã hiệu: 2PM14KΠH4Ш1B1B;- Loại giắc cắm 4 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 59 | Dây điện 1x0,75/PVC (dây số ПТЗ) | 20 | Mét | - Dây điện lõi được làm từ các dây đồng, bên ngoài bọc nhựa PVC cách điện;- Đường kính lõi Ф0,75;- Điện áp quá tải: 1000 V;- Xuất xứ: Hàn quốc hoặc tương đương. | ||
| 60 | Thân buồng tạo áp (thiết bị UĐ tập) | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 61 | Thân buồng thu hồi (thiết bị UĐ tập) | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 62 | Chốt dao cắt (thiết bị UĐ tập) | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được mạ bề mặt một lớp crom theo quy định. | ||
| 63 | Vỏ hộp khối nguồn БBB | 2 | Khối | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được sơn tĩnh điện màu sơn ghi theo quy định. | ||
| 64 | Giắc cắm 2PM14KΠH4Ш1B1B (khối nguồn БBB) | 2 | Bộ | - Ký, mã hiệu: 2PM14KΠH4Ш1B1B;- Loại giắc cắm 4 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương. | ||
| 65 | Quả dọi định sâu thiết bị KP tập | 3 | Quả | - Vật liệu: Gang xám, theo tiêu chuẩn TCVN 1659 -75, khối lượng riêng từ 7,03 đến 7,19 kg/dm3, độ bền từ 35 đến 40 kg/mm2;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị nứt vỡ, rỗ bề mặt; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được sơn một sơn màu đen theo quy định. | ||
| 66 | Quả dọi định sâu thiết bị IA tập | 4 | Quả | - Vật liệu: Gang xám, theo tiêu chuẩn TCVN 1659 -75, khối lượng riêng từ 7,03 đến 7,19 kg/dm3, độ bền từ 35 đến 40 kg/mm2;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị nứt vỡ, rỗ bề mặt; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được sơn một sơn màu đen theo quy định. | ||
| 67 | Quả dọi định sâu thiết bị KB tập | 4 | Quả | - Vật liệu: Gang xám, theo tiêu chuẩn TCVN 1659 -75, khối lượng riêng từ 7,03 đến 7,19 kg/dm3, độ bền từ 35 đến 40 kg/mm2;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị nứt vỡ, rỗ bề mặt; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được sơn một sơn màu đen theo quy định. | ||
| 68 | Thân sừng chạm | 26 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được nhuộn đen chống han gỉ theo quy định. | ||
| 69 | Ống cố dịnh | 26 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được nhuộn đen chống han gỉ theo quy định. | ||
| 70 | Ống di động | 26 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được nhuộn đen chống han gỉ theo quy định. | ||
| 71 | Lò xo dài | 26 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Kích thước: Ф30/Φ26 x 265, N = 30;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Sau gia công được mạ thiếc lót đồng theo TCVN 5596-199, sau mạ kiểm tra độ gión của lò xo thì lò xo không được nứt gẫy, ép sát lò xo liên tục trong 48 h, sau khi ép lò xo phải đạt lực và kích thước như bản vẽ. | ||
| 72 | Lò xo ngắn | 26 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Kích thước: Ф30/Φ26 x 265, N = 30;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Sau gia công được mạ thiếc lót đồng theo TCVN 5596-199, sau mạ kiểm tra độ gión của lò xo thì lò xo không được nứt gẫy, ép sát lò xo liên tục trong 48 h, sau khi ép lò xo phải đạt lực và kích thước như bản vẽ. | ||
| 73 | Lò xo hãm | 26 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Kích thước: Ф30/Φ26 x 265, N = 30;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Sau gia công được mạ thiếc lót đồng theo TCVN 5596-199, sau mạ kiểm tra độ gión của lò xo thì lò xo không được nứt gẫy, ép sát lò xo liên tục trong 48 h, sau khi ép lò xo phải đạt lực và kích thước như bản vẽ. | ||
| 74 | Lò xo tiếp điểm | 26 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Kích thước: Ф30/Φ26 x 265, N = 30;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Sau gia công được mạ thiếc lót đồng theo TCVN 5596-199, sau mạ kiểm tra độ gión của lò xo thì lò xo không được nứt gẫy, ép sát lò xo liên tục trong 48 h, sau khi ép lò xo phải đạt lực và kích thước như bản vẽ. | ||
| 75 | Cốc hãm | 26 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được nhuộn đen chống han gỉ theo quy định. | ||
| 76 | Đai ốc | 26 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được nhuộn đen chống han gỉ theo quy định. | ||
| 77 | Trục định tâm | 26 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được nhuộn đen chống han gỉ theo quy định. | ||
| 78 | Đầu sừng | 26 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được nhuộn đen chống han gỉ theo quy định. | ||
| 79 | Ống chì | 26 | Cái | - Vật liệu: Chì 95%, thiếc nguyên chất 5%;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế; (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm. | ||
| 80 | Ống tiếp điểm ngoài mạ bạc | 26 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, sau gia công được mạ bạc theo tiêu chuẩn. | ||
| 81 | Đệm cách điện | 26 | Cái | - Vật liệu: Gỗ phíp, chịu nhiệt độ lớn hơn 100 °C, điện trở cách điện không nhở hơm 100 MΩ;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 82 | Phễu định tâm | 26 | Cái | - Vật liệu: Gỗ phíp, chịu nhiệt độ lớn hơn 100 °C, điện trở cách điện không nhở hơm 100 MΩ;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 83 | Tiếp điểm trong mạ bạc | 26 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, sau gia công được mạ bạc theo tiêu chuẩn. | ||
| 84 | Hãm đầu sừng | 26 | Bộ | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, sau gia công được mạ bạc theo tiêu chuẩn. | ||
| 85 | Bạc luồn dây | 26 | Cái | - Vật liệu: Gỗ phíp, chịu nhiệt độ lớn hơn 100 °C, điện trở cách điện không nhở hơm 100 MΩ;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 86 | Mũ sừng chạm | 26 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được nhuộn đen chống han gỉ theo quy định. | ||
| 87 | Nắp bịt mũ sừng chạm | 26 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được nhuộn đen chống han gỉ theo quy định. | ||
| 88 | Khóa mũ sừng chạm | 26 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo; dung sai của các kích thước đạt cấp 10, sau gia công chi tiết được nhuộn đen chống han gỉ theo quy định. | ||
| 89 | Dây điện 1x1,5/PVC | 136 | Mét | - Dây điện lõi được làm từ các dây đồng, bên ngoài bọc nhựa PVC cách điện;- Đường kính lõi Ф0,75;- Điện áp quá tải: 1000 V;- Xuất xứ: Hàn quốc hoặc tương đương. | ||
| 90 | Phích cắm | 26 | Cái | - Quy cách: Phích cắm;- Số cực: 2 chấu;- Dòng địch mức: 16 A;- Kích thước: Φ 35,8 x 95,8. | ||
| 91 | Gioong đệm chịu dầu, chịu áp lực | 52 | Cái | - Vật liệu: Da bò được thuộc theo tiêu chuẩn;- Đường kính ngoài: Φ 80 mm;- Đường kính trong: Φ 60 mm;- Độ dày: 2,5 mm;- Xuất xứ: Việt Nam. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 04 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (số lượng 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Đại học cơ khí chế tạo hoặc chuyên ngành khác tương đương | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi