Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220469736-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-27 10:39:00 đến ngày 2022-05-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,122,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3684E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.736E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.390.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt quyết toán; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây mới nhà lớp học 3 tầng 9 phòng học Trường THCS Đạo Đức, thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống (Một lần lên, một lần xuống) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7 | ca |
| 2 | Cẩu trung chuyển các đối trọng và hệ đối trọng, dầm chất tải giữa các cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,35 | ca |
| 3 | Nhân công phục vụ vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,05 | công |
| 4 | Vận chuyển cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,8 | 10 tấn/1km |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | lần TN |
| B | PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 113,6667 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0563 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,8927 | tấn |
| 4 | Gia công thép bản đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0902 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,6401 | 100m2 |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200 | 1 mối nối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,7 | 100m |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cọc |
| 9 | Phá đầu cọc + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,25 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,0287 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,756 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0506 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 226,1837 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0322 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,038 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,0077 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,692 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70,759 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2602 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0988 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6803 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,876 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,494 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5432 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,7595 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3172 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2815 | tấn |
| 19 | Ván khuôn dầm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,516 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,077 | m3 |
| 21 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,6845 | m3 |
| 22 | Rải bạt PVC chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7309 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt ram rốc, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4933 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,3352 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,3082 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,7331 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,157 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,1407 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3158 | tấn |
| 6 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2419 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,4814 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,7744 | tấn |
| 9 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4982 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,5402 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,6002 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,6796 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,5263 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6822 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5867 | 100m2 |
| 16 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9043 | tấn |
| 17 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3954 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 219,146 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,0641 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, xối, diềm mái, khổ 400 dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 214,1 | m |
| 21 | SX, LD vách nhôm kính chớp cửa mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,15 | m2 |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 261,9876 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,869 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,8549 | m3 |
| 25 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2788 | m3 |
| 26 | Gia công lan can Inox SU304 cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1954 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can Inox SU304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,6 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,8048 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 265,818 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm trần thạch cao chịu nước KT 600x600mm khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,446 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,915 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 543,806 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 347,7526 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.553,314 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 774,01 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.167,96 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 149,42 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 422,0806 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.039,09 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,52 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,425 | m2 |
| 42 | Gia công lan can hành lang Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,746 | tấn |
| 43 | Núm phào chụp đầu lan can Inox D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52 | cái |
| 44 | Núm phào chụp đầu lan can Inox D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 419 | cái |
| 45 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,395 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91,3512 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 908,1468 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68,04 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,35 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 109,44 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,12 | m2 |
| 52 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,29 | m2 |
| 53 | Giá chênh kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 227,24 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox SU304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5494 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa cửa Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 109,44 | m2 |
| 56 | Sản xuất vách ngăn tấm Compact chịu nước, bao gồm phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68,88 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,134 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,46 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6672 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1272 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,9784 | m2 |
| 6 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,9216 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,822 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4546 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2383 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 116 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bê tông hè rãnh, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 155,9216 | m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa T8-CSLH/20Wx2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tuýp chiếu bảng đôi bóng nhôm nhựa T8-CSBA/20Wx1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp tròn D220-14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Hộp cài 5 khe ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.337 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 990 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.396 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 115 | m |
| 25 | Tủ điện KT 550x400x200, tôn dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,4 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cọc |
| 4 | Gia công + lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Bình trang trí chân kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105 | m |
| 9 | Cọc đỡ dây thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | cọc |
| 10 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9 | kg |
| H | CẤP NƯỚC LÊN TÉC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Măng sông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Rắc co PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Máy bơm nước Q=4m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| I | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Côn thu PPR D63/D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Côn thu PPR D25/D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Tê đều PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Tê thu PPR D40/D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Tê thu PPR D25/D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 10 | Cút PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Cút PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| J | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi nhấn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bể |
| K | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 6 | Tê Y đều PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Tê Y thu PVC D90/D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Tê Y thu PVC D75/D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Măng sông PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Măng sông PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Măng sông PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Măng sông PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Chếch PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Chếch PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 15 | Chếch PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Chếch PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 17 | Chếch PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 18 | Côn thu PVC D110/D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Côn thu PVC D90/D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 21 | Nắp bịt ống kiểm tra PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| L | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,0888 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9738 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,115 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,775 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1654 | tấn |
| 8 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5969 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,76 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,395 | m2 |
| 11 | Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0432 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,4382 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,667 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,062 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| M | CẦU THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Gia công + lắp dựng cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1997 | tấn |
| 2 | Gia công dầm chủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0394 | tấn |
| 3 | Gia công liên dầm dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3251 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3645 | tấn |
| 5 | Gia công bậc thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0247 | tấn |
| 6 | Lắp sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0247 | tấn |
| 7 | Bu lông D20x650 + Phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 321,145 | 1m2 |
| 9 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2536 | tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 253,6 | kg |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,588 | m2 |
| N | PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, D100/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x65x65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt Nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cặp bích |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9 | 100m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,524 | 1m2 |
| O | PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Kéo rải dây chống sét cáp thoát sét D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 4 | Đóng cọc thoát sét mạ đồng D14 dài 2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cọc |
| 5 | Kẹp đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt giỏ lọc máy bơm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren 1 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,4492 | 1m2 |
| 20 | Kéo dải dây dẫn, dây 3x10+1x6mm, dây nguồn cấp điện cho máy bơm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây cáp nguồn D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| P | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép thép D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x1200x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,188 | 1m2 |
| Q | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Fomosa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Kéo rải dây chống sét cáp thoát sét D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 5 | Đóng cọc thoát sét mạ đồng D14 dài 2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cọc |
| 6 | Kẹp đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 8 | Kéo dải dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.000 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.000 | m |
| 11 | Lắp đặt đầu báo khói Fomosa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy Fomosa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy Fomosa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt nút báo cháy Fomosa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
| R | ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3684E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.736E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.390.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt quyết toán; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có cẩu | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 9 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 10 | Máy tời | Vận chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Ép cọc | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 15 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi