Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220469736-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220409060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-27 10:39:00 đến ngày 2022-05-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,122,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3684E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.736E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.390.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt quyết toán; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây mới nhà lớp học 3 tầng 9 phòng học Trường THCS Đạo Đức, thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn quản lý dự án; + Tư vấn thẩm tra điều chỉnh dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức , địa chỉ: xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 10 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Đạo Đức; Địa chỉ: Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÍ NGHIỆM CỌC
1Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống (Một lần lên, một lần xuống)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7ca
2Cẩu trung chuyển các đối trọng và hệ đối trọng, dầm chất tải giữa các cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,35ca
3Nhân công phục vụ vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,05công
4Vận chuyển cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,810 tấn/1km
5Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2lần TN
B PHẦN CỌC BTCT
1Bê tông cọc, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 113,6667m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0563tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,8927tấn
4Gia công thép bản đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0902tấn
5Ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,6401100m2
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2001 mối nối
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,7100m
8Sản xuất cọc dẫn KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cọc
9Phá đầu cọc + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,25m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,02871m3
2Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7561m3
3Đào móng bằng máy - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0506100m3
4Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 226,1837m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0322100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,038100m3
7Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,0077m3
8Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,692100m2
9Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70,759m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2602tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0988tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6803tấn
13Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,876100m2
14Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,494m3
15Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5432100m2
16Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,7595m3
17Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3172tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,2815tấn
19Ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,516100m2
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,077m3
21Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,6845m3
22Rải bạt PVC chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7309100m2
23Bê tông mặt ram rốc, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4933m3
24Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,3352m3
D PHẦN THÂN
1Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,3082m3
2Lắp dựng cốt thép cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,7331tấn
3Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,157100m2
4Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,1407m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3158tấn
6Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2419100m2
7Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60,4814m3
8Lắp dựng cốt thép dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,7744tấn
9Ván khuôn dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4982100m2
10Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 124,5402m3
11Lắp dựng cốt thép sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,6002tấn
12Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,6796100m2
13Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,5263m3
14Lắp dựng cốt thép cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6822tấn
15Ván khuôn cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5867100m2
16Gia công + lắp dựng xà gồ thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9043tấn
17Gia công + lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3954tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 219,1461m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,4mm, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,0641100m2
20Tôn úp nóc, xối, diềm mái, khổ 400 dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 214,1m
21SX, LD vách nhôm kính chớp cửa máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,15m2
22Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 261,9876m3
23Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,869m3
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,8549m3
25Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2788m3
26Gia công lan can Inox SU304 cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1954tấn
27Lắp dựng lan can Inox SU304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,6m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,8048m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 265,818m2
30Thi công trần bằng tấm trần thạch cao chịu nước KT 600x600mm khung xươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61,446m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,915m2
32Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 543,806m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 347,7526m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.553,314m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 774,01m2
36Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.167,96m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 149,42m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 422,0806m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4.039,09m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,52m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,425m2
42Gia công lan can hành lang Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,746tấn
43Núm phào chụp đầu lan can Inox D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52cái
44Núm phào chụp đầu lan can Inox D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 419cái
45Lắp dựng lan can InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,395m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 91,3512m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 908,1468m2
48Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68,04m2
49Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,35m2
50Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109,44m2
51Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,12m2
52Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,29m2
53Giá chênh kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 227,24m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox SU304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5494tấn
55Lắp dựng hoa cửa InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109,44m2
56Sản xuất vách ngăn tấm Compact chịu nước, bao gồm phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68,88m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nước, hố ga + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,1341m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,46m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,6672m3
4Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1272m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,9784m2
6Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,9216m2
7Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,822m3
8Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4546tấn
9Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2383100m2
10Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1161 cấu kiện
11Bê tông hè rãnh, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,6m3
12Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 155,9216m3
F PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn Led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa T8-CSLH/20Wx2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81bộ
2Lắp đặt đèn Led tuýp chiếu bảng đôi bóng nhôm nhựa T8-CSBA/20Wx1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
3Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp tròn D220-14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
5Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 150AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
16Hộp cài 5 khe ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ PCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.337m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 990m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 180m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.396m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 180m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 115m
25Tủ điện KT 550x400x200, tôn dày 1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
G CHỐNG SÉT
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,41m3
2Đắp đất móng tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,4m3
3Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cọc
4Gia công + lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
5Bình trang trí chân kimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105m
9Cọc đỡ dây thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70cọc
10Bu lông, đai ốc, vành đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
11Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
12Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9kg
H CẤP NƯỚC LÊN TÉC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
2Cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
3Măng sông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
4Rắc co PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
5Máy bơm nước Q=4m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
I CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
5Côn thu PPR D63/D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
6Côn thu PPR D25/D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
7Tê đều PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
8Tê thu PPR D40/D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
9Tê thu PPR D25/D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
10Cút PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
11Cút PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
12Cút PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
13Măng sông PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
14Măng sông PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
15Măng sông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
16Măng sông PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
17Rắc co PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
18Rắc co PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
J THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
6Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
9Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
10Lắp đặt vòi nhấn tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
12Lắp đặt vòi xả tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
13Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bể
K THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
6Tê Y đều PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
7Tê Y thu PVC D90/D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
8Tê Y thu PVC D75/D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
9Măng sông PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
10Măng sông PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
11Măng sông PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
12Măng sông PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
13Chếch PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
14Chếch PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
15Chếch PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
16Chếch PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
17Chếch PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
18Côn thu PVC D110/D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
19Côn thu PVC D90/D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
21Nắp bịt ống kiểm tra PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
L BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,0888m3
2Đắp đất móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9738m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,115m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,775m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0005m3
6Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0156100m2
7Lắp dựng cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1654tấn
8Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5969m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,76m2
10Trát tường trong, dày 2,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,395m2
11Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0432m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,4382m2
13Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,667m3
14Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,062tấn
15Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0324100m2
16Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81 cấu kiện
M CẦU THANG THOÁT HIỂM
1Gia công + lắp dựng cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1997tấn
2Gia công dầm chủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0394tấn
3Gia công liên dầm dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3251tấn
4Lắp dựng dầm thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3645tấn
5Gia công bậc thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0247tấn
6Lắp sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0247tấn
7Bu lông D20x650 + Phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 321,1451m2
9Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2536tấn
10Sơn tĩnh điện lan can cầu thang thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 253,6kg
11Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,588m2
N PCCC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9100m
2Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
4Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, D100/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
5Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
6Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x65x65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
7Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt NamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
8Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cuộn
9Lắp đặt lăng phun D65 - Việt NamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
10Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cặp bích
11Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9100m
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83,5241m2
O PHÒNG BƠM
1Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
2Kéo rải dây chống sét cáp thoát sét D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15m
4Đóng cọc thoát sét mạ đồng D14 dài 2.4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cọc
5Kẹp đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cái
6Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
8Lắp đặt giỏ lọc máy bơm D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
9Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
11Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
12Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
13Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,18100m
15Lắp đặt van ren 1 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
16Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
17Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
18Lắp đặt kép thép D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,44921m2
20Kéo dải dây dẫn, dây 3x10+1x6mm, dây nguồn cấp điện cho máy bơm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
21Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây cáp nguồn D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
P PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7100m
2Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25cái
3Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
4Lắp đặt kép thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
5Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x1200x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6hộp
6Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
7Lắp đặt khớp nối ren trong D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
8Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
9Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cuộn
10Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
11Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
12Lắp đặt bình chữa cháy MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
13Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7100m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,1881m2
Q PHẦN BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh FomosaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Cái
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 trung tâm
3Kéo rải dây chống sét cáp thoát sét D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
5Đóng cọc thoát sét mạ đồng D14 dài 2.4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cọc
6Kẹp đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120m
8Kéo dải dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.000m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.000m
11Lắp đặt đầu báo khói FomosaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,810 đầu
12Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,210 đầu
13Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2hộp
14Lắp đặt chuông báo cháy FomosaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
15Lắp đặt đèn báo cháy FomosaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25 đèn
16Lắp đặt nút báo cháy FomosaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25 nút
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 300m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 300m
R ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,45 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 300m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 300m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3684E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.736E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.390.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt quyết toán; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ phụ trách phần PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
7 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có cẩu Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông2
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt đất, cát1
5 Máy hàn Hàn sắt thép2
6 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
8 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
9 Máy mài Mài gạch, đá1
10 Máy tời Vận chuyển vật liệu lên cao1
11 Máy ép cọc Ép cọc1
12 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
13 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
14 Máy bơm nước Bơm nước1
15 Máy đào Đào xúc đất, đá1
16 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải2
17 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->