Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437654-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220437500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-02 08:49:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,837,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.351E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục Cải tạo, sửa chữa nhà, điện, nước, phòng cháy chữa cháy- Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn các đợt thanh toán của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình xây dựng, 03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực)- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm là cán bộ kỹ thuật phần điện- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách ATLĐ của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥0,8 tấn, Có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥3,0 tấn, Có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa khối hiệu bộ và khối phòng học bộ môn trường Trung học cơ sở Lê Lợi
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật : Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Arch-Drag + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Ngũ Hành Sơn + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch quận Ngũ Hành Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HIỆU BỘ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm bằng bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,555m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bằng bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,553m3
3Tháo dỡ trần hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,92m2
4Tháo dỡ chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16bộ
5Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
6Tháo dỡ chậu tiểu nam + nữTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28bộ
8Tháo dỡ hệ thống điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10công
9Tháo dỡ hệ thống nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10công
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V213,95m2
11Tháo dỡ khung cửa sổ hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,52m2
12Tháo dỡ lan can cầu thang, tay vịn hành langTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V124,927m
13Phá dỡ gạch lát nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V981,07m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V138,884m2
15Tháo dỡ gỗ lát sàn sân khấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,75m2
16Tháo dỡ đà gỗ lát sàn sân khấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,29m3
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,966tấn
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V621,069m2
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,433m3
20Xúc giá hạ đi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V96,876m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V96,876m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V96,876m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,418m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,627m3
25Xây ốp trụ gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,43m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,712m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,077tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,017tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,077100m2
30Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,82m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V126,5m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V219,145m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,68m2
34Đắp gờ chỉ dày 50mm rộng 100, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,4m
35GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V77,79m2
36GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V109,76m2
37Gia công khung inox cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,247tấn
38Lắp dựng khung inox cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V102,24m2
39Gia công lan can inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,237tấn
40Lắp dựng lan can inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V107,916m2
41Đắp cát tôn nền sân khấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,375m3
42Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,487m3
43Quét dung dịch chống thấm vệ sinh bằng Sikatop Seal 107 (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V90,72m2
44Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V830,125m2
45Lát nền, sàn gạch gạch granite 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,64m2
46Lát đá granite vị trí chành cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,46m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,43m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,1m2
49Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,404m2
50Ốp tường, tiết diện gạch 300x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V146,55m2
51Ốp gạch Inax 255/VIZ-4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,543m2
52Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,966tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,966tấn
54GCLD ke chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V732cái
55Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,211100m2
56Tôn úp nóc dày 0,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,05md
57Tôn bịt diềm đầu hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,564md
58Làm sạch sê nô, mái sảnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V223,05m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V223,05m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … bằng Sikaproof membrane + Sikalatex TH (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V234,12m2
61Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,275m2
62Thi công trần thạch cao, trần thả chống ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,64m2
63Cung cấp, lắp dựng vách ngăn CompactTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,08m2
64Khung inox đỡ tấm đá granite lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
65Tấm đá granite lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,28m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.391,689m2
67Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.395,585m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.305,998m2
69Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.307,116m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.395,585m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.703,921m2
72Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.305,998m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,99100m2
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,048100m2
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,9721m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8731m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,026m3
78Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,647m3
79Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m2
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,742m3
81Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,074tấn
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,035100m2
83Xây thành bể gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,373m3
84Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,28m2
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,68m2
86Quét dung dịch chống thấm mặt trong bể bằng MapelasticTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,68m2
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,081100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,138100m3
89Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,138100m3/1 km
90Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,138100m3/1 km
91Đèn áp trần D120, bóng Led 220V-1X 11W, ánh sáng trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58bộ
92Máng đơn đèn Led 1,2m, loại gắn tường bóng Led 220V-1x18W, ánh sáng trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
93Máng đôi đèn Led 1,2m, loại ốp trần bóng Led 220V-2x18W, ánh sáng trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60bộ
94Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng Led 220V-6W- bộ lưu điện 2hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
95Đèn sự cố tự sạc 220V-2x4W, ánh sáng trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
96Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường 3 cực 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
97Quạt gắn tường D450 - 50W, cao độ +2,200 (tương đương Quạt treo Asia L16022 Xám)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
98Quạt đảo gắn trần D450 - 50W (tương đương Quạt trần đảo Asia X16001 xám)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38cái
99Mặt công tắc 1 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
100Mặt công tắc 2 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31cái
101Mặt công tắc 3 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
102Công tắc đơn 1 chiều 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47cái
103Công tắc đơn 2 chiều 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
104Công tắc điều khiển quạt (DIMMER)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76cái
105Ổ cắm điện đơn 3 cực 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
106Ổ cắm điện đôi 3 cực 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51cái
107Cáp Cu/PVC 1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V711m
108Cáp Cu/PVC 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.273m
109Cáp Cu/PVC 4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.214m
110Cáp Cu/PVC 6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.523m
111Cáp Cu/PVC 10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m
112Cáp điện 4 ruột đồng cách điện XLPE/PVC 4(1Cx10)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m
113Cáp điện 4 ruột đồng cách điện XLPE/DSTA/PVC 4(1Cx50)mm2 (mương cáp điện hạ thế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V91m
114Ống luồn dây điện SP D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V320m
115Ống luồn dây điện SP D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V427m
116Ống luồn dây điện SP D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V364m
117Ống luồn dây điện SP D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V463m
118Ống HDPE D65/50 luồn cáp điện (mương cáp điện hạ thế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84m
119Đào móng mương cáp điện hạ thế bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,251m3
120Đắp cát mương cáp điện hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,022m3
121Đắp đất mương cáp điện hạ thế bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3057100m3
122Băng keo điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cuộn
123Đế âm nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V226cái
124Hộp nhựa 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14hộp
125Hộp nhựa 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
126Tủ điện tổng(TĐT): tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm: KT: 600x800x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
127MCCB - 3 pha - 100A 15KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
128MCCB - 3 pha - 80A 15KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
129MCCB - 3 pha - 50A 10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
130MCB - 3 pha - 40A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
131MCB - 1 pha - 32A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
132MCB - 1 pha - 25A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
133MCB - 1 pha - 16A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
134Đồng hồ đo áp 0-600VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
135Công tắc chuyển đổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
136Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
137Lắp đặt máy biến dòng đo lườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
138Đèn báo pha 220V-5WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
139Cầu chì 2ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
140Thanh cái đồng kèm giá đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1thanh
141Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
142Tủ điện tầng 2 (TĐ2) loại EMC 12 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
143MCB - 3 pha - 50A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
144MCB - 3 pha - 40A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
145MCB - 1 pha - 32A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
146MCB - 1 pha - 16A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
147Tủ điện phòng tầng 1 (TĐ1.02); Tủ điện phòng tầng 2 (TĐ2.02) loại EMC 6 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 tủ
148MCB - 1 pha - 32A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
149MCB - 1 pha - 25A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
150MCB - 1 pha - 16A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
151Tủ điện phòng tầng 1 (TĐ1.01, TĐ1.03, TĐ1.04, TĐ1.05, TĐ1.06); Tủ điện phòng tầng 2 (TĐ2.01, TĐ2.03) loại EMC 4 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71 tủ
152MCB - 1 pha - 32A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
153MCB - 1 pha - 25A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
154MCB - 1 pha - 16A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
155Tủ điện phòng tầng 1 (TĐ1.07) loại EMC 12 modulTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
156MCB - 3 pha - 40A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
157MCB - 1 pha - 25A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
158MCB - 1 pha - 16A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
159Tủ điện phòng tầng 2 (TĐ2.04) loại EMC 12 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
160MCB - 3 pha - 40A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
161MCB - 1 pha - 25A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
162MCB - 1 pha - 16A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
163Hộp kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
164Cọc nối đất bằng đồng D16, L=2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cọc
165Cáp đồng trần 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25m
166Đào đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51m3
167Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m3
168Phụ kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
169Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + van khoá (tương đương xí bệt Inax C-504VAN + vòi xịt CFV-102)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
170Hộp giấy (tương đương INAX H – 486V)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
171Lavabo + phụ kiện (tương đương lavabo L-283V, bộ ống xả chậu & Ống thải chữ P bằng nhựa A-325PS, dây cấp nước A-701-8)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
172Vòi nước lạnh lavabo (tương đương vòi Inax LFV-17)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
173Lắp đặt gương soi (tương đương gương Inax KF-4560VA)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
174Phễu thu sàn ngăn mùi (150x150)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
175Chậu tiểu treo tường + phụ kiện (tương đương Bồn tiểu treo tường Inax U-117V + Van xả bồn tiểu UF-8V)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
176Vòi nước (tương đương vòi nước Inax LF-7R-13)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
177Bồn nước Inox 2000LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
178Lắp đặt máy bơm nước các loại (vật tư phụ + nhân công lắp đặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 máy
179Van phao điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
180Van phao cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
181Van cổng PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
182Van cổng PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
183Ống PPR D40 - PN10 (Dày 3.7mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,54100m
184Ống PPR D32 - PN10 (Dày 2.9mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,768100m
185Ống PPR D25 - PN10 (Dày 2.8mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,468100m
186Ống PPR D20 - PN10 (Dày 2.3mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,432100m
187Cút 90° PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84cái
188Cút 90° PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
189Cút 90° PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19cái
190Cút 90° PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
191Cút 90° ren trong PPR D20 (bc, vn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
192Cút 90° ren ngoài PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
193Tê PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
194Tê PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
195Tê PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
196Tê PPR D32x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
197Tê PPR D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
198Nối giảm PPR D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
199Nối giảm PPR D40x32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
200Nối giảm PPR D32x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
201Nối trơn PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
202Nối trơn PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
203Nối trơn PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
204Nối trơn PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
205Chụp D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
206Cùm Omega D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
207Ty treo M6, giá đỡ D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16bộ
208Ty treo M6, giá đỡ D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40bộ
209Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
210Ống uPVC D42 (Dày 2.4mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m
211Ống uPVC D60 (Dày 3.0mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,31100m
212Ống uPVC D90 (Dày 3.8mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25100m
213Ống uPVC D114 (Dày 4.9mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,44100m
214Cút 90° uPVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
215Lơi 45° uPVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
216Lơi 45° uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
217Lơi 45° uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
218Lơi 45° uPVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
219Tê uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
220Tê uPVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
221Y uPVC D90x42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
222Y uPVC D114x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
223Y uPVC D90x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
224Y uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
225Y uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
226Y uPVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
227Nối giảm D90x42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
228Nối giảm D90x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
229Con thỏ uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
230Nút bít uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
231Nút bít uPVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
232Nút bít uPVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
233Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
234Cùm Omega D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
235Cùm Omega D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
236Cùm Omega D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
237Ty treo M6, giá đỡ D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
238Ty treo M6, giá đỡ D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
239Ống uPVCD60 (Dày 3.0mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,26100m
240Ống uPVCD90 (Dày 3.8mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,63100m
241Lơi 45° uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
242Lơi 45° uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
243Phễu thu D60 (không ngăn mùi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
244Quả cầu chắn rác D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
245Quả cầu chắn rác D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
246Cùm Omega D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21bộ
247Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
248Patch panel 24 port Cat6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
249Lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000 Mbps + 2 combo port RJ45/SFPTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
250Dây cáp mạng Cat6, 24 AWG, lõi đồng đặc, 4 đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1610m
251Tủ rack 15U H835xW600xD600 + Nguồn 6 ổ cắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
252Lắp đặt UPS 2 KVA (dùng chung cho các hệ thống)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
253Ổ cắm mạng, chuẩn Cat6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
254Ổ cắm tivi, chuẩn Cat6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
255Dây nhảy Cat6 chống nhiễu 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610m
256Cáp quang 8FOTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1610 m
257Điện thoại để bànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
258Hộp cáp phân phối tầngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
259Dây cáp mạng Cat6, 24 AWG, lõi đồng đặc, 4 đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1210m
260Ổ cắm điện thoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
261Cáp điện thoại 10 đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1610 m
262Lắp đặt camera IP hồng ngoại gắn tường 4MP, lens 3,6mm, H.265/H.264, IP66, IR 20-30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
263Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh H.265/H.264 (Gồm 1 HDD 4Tb)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
264Lắp đặt TV Led 50'' (gồm giá treo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
265Nguồn Adapter 12V cho cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
266Dây cáp mạng Cat6, 24 AWG, lõi đồng đặc, 4 đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1010m
267Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70m
268Phích cắm điện đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
269Loa gắn tường 20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
270Dây cáp âm thanh 2 đôi 16 AWGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1210m
271Ống nhựa SP D20 đi nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
272Ống nhựa SP D20 âm tường, sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V300m
273Ống HDPE D50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
274Máng cáp 100x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
275Đế âm tường đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
276Phụ kiện, vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
277Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện chính Q=45m3/h, H=55mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1máy
278Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel dự phòng Q=45m3/h, H=55mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1máy
279Lắp đặt bơm bù áp Q=3,6m3/h, H=65mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1máy
280Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
281Trụ chữa cháy ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
282Đồng hồ đo áp lực kèm van khóa DN15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
283Van khóa DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
284Van khóa DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
285Van 1 chiều DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
286Van 1 chiều DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
287Khớp nối mềm DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
288Khớp nối mềm DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
289Y lọc DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
290Y lọc DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
291Côn bắt bích DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
292Côn bắt bích DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
293Lúp bê DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
294Lúp bê DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
295Van xả khí tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
296Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
297Quả cầu chữa cháy tự động 6kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
298Tủ chữa cháy ngoài nhà gồm 2 cuộn vòi D65, 2 lăng D65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
299Ống thép tráng kẽm DN100 dày 3,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9100m
300Ống thép tráng kẽm DN80 dày 2,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m
301Ống thép tráng kẽm DN65 dày 2,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,78100m
302Ống thép tráng kẽm DN32 dày 2,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
303Phụ kiện ống (co, cút, chậu, mặt bích ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
304Vật tư phụ (bulong, sơn, que hàn, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
305Đào đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V67m3
306Lấp đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V67m3
307Quấn bitum ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V268m
308Tủ trung tâm báo cháy 5 zone (đặt tại phòng bảo vệ có người trực 24/24)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
309Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V660m
310Dây tín hiệu chuông đèn 2x1mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V300m
311Ống ruột gà cam 30/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V300m
312Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
313Đầu báo khói thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
314Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
315Thiết bị bảo vệ cuối nguồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
316Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V330m
317Dây tín hiệu chuông đèn 2x1mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V140m
318Hộp kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
319Đèn báo phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
320Ống luồn dây điện D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V330m
321Vật tư phụ (kẹp, nối, box, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
322Tủ đựng phương tiện PCCC gồm 1 van góc DN50, 1 cuộn vòi DN50, 1 lăng phun DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 tủ
323Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 3kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
324Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
325Hộp CHCN chứa các phương tiện tháo gỡ thông thường bao gồm: kìm cộng lực, búa, 2 mặt nạ chống khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
326Ống thép tráng kẽm DN65 dày 2,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m
327Ống thép tráng kẽm DN50 dày 2,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
328Phụ kiện ống (co, tê, côn, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
329Vật tư phụ (kẹp, nối, box, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
330Đầu báo khói thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19cái
331Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
332Thiết bị bảo vệ cuối nguồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
333Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V400m
334Dây tín hiệu chuông đèn 2x1mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V155m
335Hộp kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
336Đèn báo phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16bộ
337Ống luồn dây điện D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V400m
338Vật tư phụ (kẹp, nối, box, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
339Tủ đựng phương tiện PCCC gồm 1 van góc DN50, 1 cuộn vòi DN50, 1 lăng phun DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 tủ
340Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 3kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
341Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
342Hộp CHCN chứa các phương tiện tháo gỡ thông thường bao gồm: kìm cộng lực, búa, 2 mặt nạ chống khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
343Ống thép tráng kẽm DN65 dày 2,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m
344Ống thép tráng kẽm DN50 dày 2,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
345Phụ kiện ống (co, tê, côn, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
346Vật tư phụ (kẹp, nối, box, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
347Kim thu sét CIRPROTEC NLP 1100-30 (hoặc tương đương) + khớp nối kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
348Đế trụ + trụ đỡ kim thu sét STK D60 sơn bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
349Cáp thoát sét CU/PVC S=50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
350Cáp thoát sét đồng trần CU S=50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
351Cọc tiếp địa 16mm, dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cọc
352Ống SP D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
353Hộp kiểm traTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
354Hàn đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
355Tăng đơTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
356Dây neo cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
357Lỗ khoan D100, sâu 12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V241m khoan
358Kẹp ống SP D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
359Lắp đặt điều hoà treo tường 1 chiều lạnh ga R32 Inverter công suất lạnh 18000 Btu/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
360Lắp đặt điều hoà treo tường 1 chiều lạnh ga R32 Inverter công suất lạnh 12000 Btu/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
361Quạt hút âm trần, công suất 100m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
362Ống PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
363Quạt hút gắn tường, công suất 870m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
364Ống đồng dẫn ga D6,4mm dày 0,81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,92100m
365Ống đồng dẫn ga D9,5mm dày 0,81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,43100m
366Ống đồng dẫn ga D12,7mm dày 0,81mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,49100m
367Cách nhiệt ống đồng 6,5mm x 2L x 10mmTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,92100m
368Cách nhiệt ống đồng 10mm x 2L x 10mmTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,43100m
369Cách nhiệt ống đồng 13mm x 2L x 10mmTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,49100m
370Ti treo ống đường ống đồng M8-L=1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11bộ
371Cùm treo ống đồng D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
372Ga R32 bổ sungTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17kg
373Ốc nở thép treo máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44bộ
374Bạc đạn M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11bộ
375Ống nhựa PVC D21 dày 1,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,16100m
376Ống nhựa PVC D42 dày 2,1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21100m
377Cách nhiệt ống nước xả D21 x 10mmTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,16100m
378Cách nhiệt ống nước xả D42 x 10mmTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21100m
379Phụ kiện PVC cho ống nước ngưng (co, lơi, Y, T,...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
380Cáp CU/PVC 2x(1Cx4.0mm2) + E 4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V228m
381Ống luồn dây điện SP D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V228m
382Công tắc 1 chiều 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
383Hộp đế & mặt nạ công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
384Vật tư phụ (đầu cốt, băng dính điện...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
B KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Tháo dỡ gạch lát nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.080,49m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,676m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,334m3
4Đập phá bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,8955m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,92m3
6Tháo dỡ cửa hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V222,14m2
7Tháo dỡ lan can sắt hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,0951m
8Tháo dỡ mái tôn hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V648,144m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0721tấn
10Tạo nhám bề mặt tường trước khi ốp gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,56m2
11Tháo dỡ hệ thống điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5công
12Tháo dỡ hệ thống nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5công
13Tháo dỡ nội thất hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10công
14Xúc giá hạ đi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V83,9545m3
15Vận chuyển giá hạ đi đổ 5T (tính 1 km đầu tiên) (tạm tính vị trí bãi đổ cách công trình 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V83,9545m3
16Vận chuyển giá hạ đi đổ 5T(tính 9 km tiếp theo) (tạm tính vị trí bãi đổ cách công trình 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V83,9545m3
17Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,092m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8598100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2006tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6071tấn
21Xây tường thẳng dày 200 gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,282m3
22Xây tường thẳng dày 100 gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8895m3
23Xây ốp trụ gạch đặc không nung 5,5x9x19, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,7875m3
24Ốp tường gạch granite 300x600 phòng học cao 1,2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,56m2
25Ốp chân tường gạch granite bóng kính 120x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,7448m2
26Ốp đá chẻ tự nhiên chân móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,88m2
27Lát nền gạch Granite 600x600 (NP)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V639,1m2
28Lát gạch Granite chống trượt 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V370,708m2
29Lát đá granite tự nhiên bậc cấp cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,36m2
30Lát đá granite tự nhiên bậc cấp sảnh, chành cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,9m2
31Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … bằng Sikaproof membrane + Sikalatex TH (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V788,27m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V646,47m2
33Sản xuất xà gồ thép chữ C mạ kẽm KT 150x50x18x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0721tấn
34Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm KT 150x50x18x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0721tấn
35GCLD ke chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V858cái
36Lợp tôn mạ kẽm dày 0.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4814100m2
37Tôn úp nóc dày 0,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,38md
38GC&LD Cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V83,1m2
39GC&LD Cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V172,8m2
40Gia công Khung Inox KT 20x20x2 (gồm Vật tư + Phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7388tấn
41Lắp dựng khung Inox bảo vệ, Lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V280,5406m2
42Lắp dựng tay vịn lan can Inox 304, D60x2,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,4284m
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V239,899m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,82m2
45Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM#75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,498m2
46Vệ sinh tường, cột hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.550,7849m2
47Vệ sinh dầm, trần hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.412,57m2
48Bả matic vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.137,954m2
49Bả matic vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.328,8482m2
50Bả matic vào cột dầm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.661,3849m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.137,954m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.990,2331m2
53Lắp dựng giàn giáo ngoài, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,0522100m2
54Đèn áp trần D120, bóng Led 220V-1X 11W, ánh sáng trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32bộ
55Máng đơn đèn Led 1,2m, loại chiếu bảng, bóng Led 220V-1x18W, ánh sáng trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bộ
56Máng đơn đèn Led 1,2m, loại gắn tường bóng Led 220V-1x18W, ánh sáng trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
57Máng đôi đèn Led 1,2m, loại ốp trần bóng Led 220V-2x18W, ánh sáng trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84bộ
58Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng Led 220V-6W- bộ lưu điện 2hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
59Đèn sự cố tự sạc 220V-2x4W, ánh sáng trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
60Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường 3 cực 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
61Quạt gắn tường D450 - 50W, cao độ +1,800 (tương đương Quạt treo Asia L16022 Xám)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V57cái
62Quạt đảo gắn trần D450 - 50W (tương đương Quạt trần đảo Asia X16001 xám)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56cái
63Mặt công tắc 1 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
64Mặt công tắc 2 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
65Mặt công tắc 3 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
66Công tắc đơn 1 chiều 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54cái
67Công tắc đơn 2 chiều 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
68Công tắc điều khiển quạt (DIMMER)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56cái
69Ổ cắm điện đơn 3 cực 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V57cái
70Ổ cắm điện đôi 3 cực 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V102cái
71Cáp Cu/PVC 1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V765m
72Cáp Cu/PVC 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.188m
73Cáp Cu/PVC 4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.432m
74Cáp Cu/PVC 6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.105m
75Cáp Cu/PVC 10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m
76Cáp điện 4 ruột đồng cách điện XLPE/PVC 4(1Cx10)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m
77Cáp điện 4 ruột đồng cách điện XLPE/DSTA/PVC 4(1Cx50)mm2 (mương cáp điện hạ thế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V127m
78Ống luồn dây điện SP D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V344m
79Ống luồn dây điện SP D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V676m
80Ống luồn dây điện SP D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V430m
81Ống luồn dây điện SP D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V334m
82Ống HDPE D65/50 luồn cáp điện (mương cáp điện hạ thế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V117m
83Đào móng mương cáp điện hạ thế bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,18751m3
84Đắp cát mương cáp điện hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,3725m3
85Đắp đất mương cáp điện hạ thế bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4224100m3
86Băng keo điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cuộn
87Đế âm nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V207cái
88Hộp nhựa 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14hộp
89Hộp nhựa 150x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
90Tủ điện tổng khu phòng học (TĐT2): tôn sơn tĩnh điện, KT: 600x800x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
91MCCB - 3 pha - 100A 15KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
92MCCB - 3 pha - 50A 10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
93MCB - 3 pha - 32A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
94MCB - 1 pha - 32A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
95MCB - 1 pha - 25A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
96MCB - 1 pha - 20A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
97Đồng hồ đo áp 0-600VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
98Công tắc chuyển đổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
99Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
100Lắp đặt máy biến dòng đo lườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
101Đèn báo pha 220V-5WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
102Cầu chì 2ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
103Thanh cái đồng kèm giá đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1thanh
104Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
105Tủ điện tầng 2 (TĐ2) loại EMC 12 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
106MCB - 3 pha - 50A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
107MCB - 1 pha - 32A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
108MCB - 1 pha - 16A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
109Tủ điện phòng thí nghiệm (TĐ1.04)(TĐ1.06) loại EMC 10 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 tủ
110MCB - 3 pha - 32A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
111MCB - 1 pha - 25A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
112MCB - 1 pha - 16A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
113Tủ điện phòng học (TĐ2.01->07), (TĐ1.02->03),(TĐ1.05): loại EMC 4 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 tủ
114MCB - 1 pha - 32A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
115MCB - 1 pha - 25A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
116MCB - 1 pha - 16A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
117Tủ điện phòng tin học tầng 1 (TĐ1.01) loại EMC 12 modulTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
118MCB - 3 pha - 32A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
119MCB - 1 pha - 25A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
120MCB - 1 pha - 16A 4,5KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
121Hộp kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
122Cọc nối đất bằng đồng D16, L=2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cọc
123Cáp đồng trần 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25m
124Đào đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m3
126Phụ kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
127Lavabo + phụ kiện (tương đương lavabo L-283V, bộ ống xả chậu & Ống thải chữ P bằng nhựa A-325PS, dây cấp nước A-701-8)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13bộ
128Vòi nước lạnh lavabo (tương đương Inax LFV-17)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13bộ
129Van cổng PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
130Ống PPR D25 - PN10 (Dày 2.8m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
131Ống PPR D20 - PN10 (Dày 2.3mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
132Cút 90° PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
133Cút 90° PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
134Cút 90° ren trong PPR D20 (bc, vn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
135Cút 90° ren ngoài PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
136Tê PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
137Tê PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
138Tê PPR D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
139Nối giảm PPR D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
140Nối trơn PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
141Nối trơn PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
142Chụp D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
143Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
144Ống uPVCD42 (Dày 2.4mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13100m
145Ống uPVCD60 (Dày 3.0mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25100m
146Ống uPVCD114 (Dày 4.9mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
147Cút 90° uPVCD42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
148Lơi 45° uPVCD42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
149Lơi 45° uPVCD60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
150Lơi 45° uPVCD114Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
151Y uPVCD114x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
152Nối giảm D60x42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
153Nối giảm D114x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
154Nút bít uPVCD60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
155Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
156Cùm Omega D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
157Cùm Omega D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
158Cùm Omega D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
159Ống uPVCD60 (Dày 3.0mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,42100m
160Ống uPVCD90 (Dày 3.8mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,81100m
161Ống uPVCD49 (Dày 2.0mm) thoát tràn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
162Lơi 45° uPVCD60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48cái
163Lơi 45° uPVCD90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
164Phễu thu D60 (không ngăn mùi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
165Quả cầu chắn rác D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
166Quả cầu chắn rác D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
167Cùm Omega D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27bộ
168Vật tư phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1
169Tủ Rack 9U + nguồn 6 ổ cắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Tủ
170Lắp đặt Router ADSLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
171Lắp đặt Switch 6 port 10/100/1000 MpbsTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
172Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng,1HUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
173Lắp đặt Camera IP hồng ngoại gắn trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
174Lắp đặt Đầu ghi hình kỹ thuật số 6 kênh (bao gồm HDD 4T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
175Lắp đặt TV Led 50'' (gồm giá treo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
176Nguồn Adapter 12V cho cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
177Ổ cắm điện đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
178Đế và nắp ổ cắm điện đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
179Ổ cắm mạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
180Đế âm ổ cắm mạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
181Đầu nối chuẩn Cat6,không chống nhiễuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
182Lắp đặt Máy chiếu (nhân công lắp đặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
183Cáp quang MM 4 sợi từ nhà cung cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2910 m
184Dây điện 2x1.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V193,6m
185Dây cáp mạng Cat6 (2CVV 2X0.5 MM2) (CAMERA)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,9210 m
186Cáp HDMI/VGATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,4210 m
187Dây cáp mạng Cat6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,3810 m
188Ống nhựa SP D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V590,59m
189Kim thu sét CIRPROTEC NLP 1100-30 (hoặc tương đương) + khớp nối kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
190Đế trụ + trụ đỡ kim thu sét STK D60 sơn bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
191Cáp thoát sét CU/PVC S=50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
192Cáp thoát sét đồng trần CU S=50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
193Cọc tiếp địa 16mm, dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cọc
194Ống SP D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
195Hộp kiểm traTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
196Hàn đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
197Tăng đơTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
198Dây neo cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
199Lỗ khoan D100, sâu 12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V241m khoan
200Kẹp ống SP D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
C BỂ PCCC VÀ NHÀ MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4774100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,36m3
3Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,238m3
4Bê tông thành bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,922m3
5Bê tông nắp bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,812m3
6Băng cản nước Sika WaterbarTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,8md
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,159tấn
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, dầm móng ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9753tấn
9Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0368tấn
10Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6454tấn
11Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0284tấn
12Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4464tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,192100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1948100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1406100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0076tấn
18Sản xuất và lắp đặt niềng thép V40x40x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0032100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cấu kiện
21Gia công thang thăm bể, inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01tấn
22Lắp dựng thang thăm bể, inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01tấn
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,16m2
24Láng vữa xi măng có đánh màu, thành trong và đáy bể pccc, dày 3cm , VXM 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80,1m2
25Quét dung dịch chống thấm mặt trong bể bằng Sikatop Seal 107 (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80,1m2
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6632100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8142100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8142100m3/1 km
29Vận chuyển đất 5km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8142100m3/1 km
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,432m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,966m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,764m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,076m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0384tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3708tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0152tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1139tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1015tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,002tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0071tấn
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0864100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1356100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0764100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0114100m2
45Xây tường thẳng bằng Gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,748m3
46Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,12m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,46m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,12m2
49Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,242m2
50Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,64m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,64m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,4m
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,58m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sikaproof membrane + Sikalatex TH (hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,24m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,72m2
57GCLD cửa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8m2
58Ống thoát nước tràn D49Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,38m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,442m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4087100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.351E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục Cải tạo, sửa chữa nhà, điện, nước, phòng cháy chữa cháy- Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn các đợt thanh toán của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình xây dựng, 03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực)- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Là kỹ sư điện (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình điện, 03 năm là cán bộ kỹ thuật phần điện- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).53
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).53
4 Cán bộ kỹ thuật phần PCCC 1 - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách ATLĐ của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực).31
6 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng Sức nâng ≥0,8 tấn, Có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy vận thăng lồng Sức nâng ≥3,0 tấn, Có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê4
5 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê4
8 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
9 Máy cắt uốn sắt Công suất ≥ 5,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
10 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->