Gói thầu: XL-DT-01: Khoan giếng khai thác nước ngầm; Cải tạo, sửa chữa hệ thống cấp nước vào bể chứa nhà S8, S9, S10, S11, S12
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | XL-DT-01: Khoan giếng khai thác nước ngầm; Cải tạo, sửa chữa hệ thống cấp nước vào bể chứa nhà S8, S9, S10, S11, S12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-02 04:54:00 đến ngày 2022-05-12 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,528,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.528.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.585.590.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm). Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành nước. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư công trình có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, trong thời gian đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt trong thời gian đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí diezen 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
XL-DT-01: Khoan giếng khai thác nước ngầm; Cải tạo, sửa chữa hệ thống cấp nước vào bể chứa nhà S8, S9, S10, S11, S12 Khoan giếng khai thác nước ngầm; Cải tạo, sửa chữa hệ thống cấp nước vào bể chứa nhà S8, S9, S10, S11, S12 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Chính trị - xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, SĐT: 069597660. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, SĐT: 069597660. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật/Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. SĐT: 069597660. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật/Trường Sĩ quan Chính trị, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. SĐT: 069597660. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khoan giếng nhà S8 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng khoan (Bao gồm vận chuyển máy đi, về, cẩu lên xuống xe) | Theo YCKT tại Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo YCKT tại Chương V | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo YCKT tại Chương V | 30 | m |
| 4 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo YCKT tại Chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo YCKT tại Chương V | 0,31 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo YCKT tại Chương V | 0,69 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo YCKT tại Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo YCKT tại Chương V | 12 | cặp bích |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo YCKT tại Chương V | 18 | cặp bích |
| 11 | Chèn sỏi | Theo YCKT tại Chương V | 3 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo YCKT tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Theo YCKT tại Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo YCKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo YCKT tại Chương V | 210 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo YCKT tại Chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo YCKT tại Chương V | 210 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Tủ điện điều khiển máy bơm chìm | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Máy bơm nước chìm Q=10m3/h. H100m | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Phao điện | Theo YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cắt khe co giãn đặt ống qua đường | Theo YCKT tại Chương V | 20 | m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo YCKT tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo YCKT tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo YCKT tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại Chương V | 0,264 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo YCKT tại Chương V | 4,44 | m2 |
| 32 | Nắp đạy máy bơm Inox 304 | Theo YCKT tại Chương V | 1 | m2 |
| B | Khoan giếng nhà S9 | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo YCKT tại Chương V | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo YCKT tại Chương V | 30 | m |
| 3 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo YCKT tại Chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo YCKT tại Chương V | 0,31 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo YCKT tại Chương V | 0,69 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo YCKT tại Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo YCKT tại Chương V | 12 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo YCKT tại Chương V | 18 | cặp bích |
| 10 | Chèn sỏi | Theo YCKT tại Chương V | 3 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo YCKT tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Theo YCKT tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo YCKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo YCKT tại Chương V | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo YCKT tại Chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo YCKT tại Chương V | 210 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện điều khiển máy bơm chìm | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Máy bơm nước chìm Q=10m3/h. H100m | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Phao điện | Theo YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cắt khe co giãn đặt ống qua đường | Theo YCKT tại Chương V | 20 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo YCKT tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo YCKT tại Chương V | 36 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo YCKT tại Chương V | 18 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT tại Chương V | 18 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại Chương V | 0,264 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo YCKT tại Chương V | 4,44 | m2 |
| 31 | Nắp đạy máy bơm Inox 304 | Theo YCKT tại Chương V | 1 | m2 |
| C | Khoan giếng nhà S10 | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo YCKT tại Chương V | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo YCKT tại Chương V | 30 | m |
| 3 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo YCKT tại Chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo YCKT tại Chương V | 0,31 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo YCKT tại Chương V | 0,69 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo YCKT tại Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo YCKT tại Chương V | 12 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo YCKT tại Chương V | 18 | cặp bích |
| 10 | Chèn sỏi | Theo YCKT tại Chương V | 3 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo YCKT tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Theo YCKT tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo YCKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo YCKT tại Chương V | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo YCKT tại Chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo YCKT tại Chương V | 210 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện điều khiển máy bơm chìm | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Máy bơm nước chìm Q=10m3/h. H100m | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Phao điện | Theo YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cắt khe co giãn đặt ống qua đường | Theo YCKT tại Chương V | 20 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo YCKT tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo YCKT tại Chương V | 36 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo YCKT tại Chương V | 18 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT tại Chương V | 18 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại Chương V | 0,264 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo YCKT tại Chương V | 4,44 | m2 |
| 31 | Nắp đạy máy bơm Inox 304 | Theo YCKT tại Chương V | 1 | m2 |
| D | Khoan giếng nhà S11 | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo YCKT tại Chương V | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo YCKT tại Chương V | 30 | m |
| 3 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo YCKT tại Chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo YCKT tại Chương V | 0,31 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo YCKT tại Chương V | 0,69 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo YCKT tại Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo YCKT tại Chương V | 12 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo YCKT tại Chương V | 18 | cặp bích |
| 10 | Chèn sỏi | Theo YCKT tại Chương V | 3 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo YCKT tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Theo YCKT tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo YCKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo YCKT tại Chương V | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo YCKT tại Chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo YCKT tại Chương V | 210 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện điều khiển máy bơm chìm | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Máy bơm nước chìm Q=10m3/h. H100m | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Phao điện | Theo YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cắt khe co giãn đặt ống qua đường | Theo YCKT tại Chương V | 20 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo YCKT tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo YCKT tại Chương V | 36 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo YCKT tại Chương V | 18 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT tại Chương V | 18 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại Chương V | 0,264 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo YCKT tại Chương V | 4,44 | m2 |
| 31 | Nắp đạy máy bơm Inox 304 | Theo YCKT tại Chương V | 1 | m2 |
| E | Khoan giếng nhà S12 | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo YCKT tại Chương V | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo YCKT tại Chương V | 30 | m |
| 3 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo YCKT tại Chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo YCKT tại Chương V | 0,31 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo YCKT tại Chương V | 0,69 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo YCKT tại Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo YCKT tại Chương V | 12 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo YCKT tại Chương V | 18 | cặp bích |
| 10 | Chèn sỏi | Theo YCKT tại Chương V | 3 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo YCKT tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Theo YCKT tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo YCKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo YCKT tại Chương V | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo YCKT tại Chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo YCKT tại Chương V | 210 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện điều khiển | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Máy bơm nước chìm Q=10m3/h. H100m | Theo YCKT tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Phao điện | Theo YCKT tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cắt khe co giãn đặt ống qua đường | Theo YCKT tại Chương V | 20 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo YCKT tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo YCKT tại Chương V | 36 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo YCKT tại Chương V | 18 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT tại Chương V | 18 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại Chương V | 0,264 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo YCKT tại Chương V | 4,44 | m2 |
| 31 | Nắp đạy máy bơm Inox 304 | Theo YCKT tại Chương V | 1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.528.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.585.590.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm). Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành nước. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư công trình có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
| 7 | Máy khoan đục phá bê tông | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T | Còn sử dụng tốt, trong thời gian đăng kiểm | 1 |
| 10 | Máy đào | Còn sử dụng tốt trong thời gian đăng kiểm | 2 |
| 11 | Máy khoan giếng | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 12 | Máy nén khí diezen 660m3/h | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi