Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472180-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220472168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 20:11:00 đến ngày 2022-05-09 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,317,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.475588E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp và là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.022.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên; - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng. Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây giao thông tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trìnhđiện tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo điện trở suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sân thể thao xã Hà Giang, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Hà Giang. Địa chỉ: xã Hà Giang, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0911932828 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Giang. Địa chỉ: xã Hà Giang, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0911932828. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Tống Văn Tuyên - Chủ tịch UBND xã Hà Giang. (Địa chỉ: Hà Giang, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0911932828; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, GIAO THÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 80,6318 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III để đắp. vận chuyển đến chân công trình đã bao gồm thuế phí theo quy định | Chương V - E HSMT | 10.353,1231 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 8,0129 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 33,854 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - E HSMT | 1,535 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp III để đắp. vận chuyển đến chân công trình đã bao gồm thuế phí theo quy định | Chương V - E HSMT | 4.804,2744 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 1,0233 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 0,7675 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp Nilon lót chống mất nước | Chương V - E HSMT | 511,67 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 102,33 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - E HSMT | 0,7277 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,822 | m3 |
| 13 | Bó vỉa thẳng vỉa hè, đường KT 23x26x100cm, PCB40 | Chương V - E HSMT | 125 | m |
| 14 | Bó vỉa cong hè, đường KT 23x26x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 22 | m |
| 15 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,1736 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Chương V - E HSMT | 1,1466 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - E HSMT | 13,912 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 27,824 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 26,048 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,396 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 1,48 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,7178 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 148 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,32 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 2,0661 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,9768 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - E HSMT | 296 | 1cấu kiện |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 6,6 | m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - E HSMT | 1,1656 | m3 |
| 31 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,3312 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0872 | 100m2 |
| 33 | Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,0392 | m3 |
| 34 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8778 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0485 | tấn |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 25,92 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,81 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,1237 | tấn |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - E HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0803 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,254 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,1865 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, nhật | Chương V - E HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1772 | tấn |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,3365 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, nhật | Chương V - E HSMT | 0,1242 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1404 | tấn |
| 11 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,2497 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,693 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, nhật | Chương V - E HSMT | 0,7666 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2875 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,5407 | tấn |
| 16 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1504 | m3 |
| 18 | Xây giằng móng gạch 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8272 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,141 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0058 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0155 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,367 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 14,212 | m2 |
| 25 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 26,3523 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 71,584 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 50,056 | m |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 1,8655 | m2 |
| 29 | Ốp nẹp, gờ chỉ bằng đá granit màu vàng | Chương V - E HSMT | 12,44 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 110,2828 | m2 |
| 31 | Lắp đặt quả cầu bê tông vẽ hình quả bóng đá | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Gia công lắp đặt cổng sắt | Chương V - E HSMT | 396,84 | kg |
| 33 | Gia công lắp đặt bánh xe cổng | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 34 | Gia công lắp đặt bản lề cổng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Gia công lắp đặt chốt + khóa cổng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,5183 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5061 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,0754 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - E HSMT | 0,5164 | 100m2 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 90,377 | m3 |
| 41 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,7819 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,7747 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,3421 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,9451 | tấn |
| 45 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,6808 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,0845 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0774 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,4726 | tấn |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 22,2417 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 332,6444 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 485,76 | m |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 34,4887 | m3 |
| 53 | Bê tông lam bê tông M200 đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 7,2489 | m3 |
| 54 | Cốt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,6437 | tấn |
| 55 | Ván khuôn lam | Chương V - E HSMT | 2,8996 | 100m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 434,934 | m2 |
| 57 | Lắp hàng rào | Chương V - E HSMT | 73 | 1cấu kiện |
| 58 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 651,0312 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 276,08 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 983,6756 | m2 |
| C | KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,3907 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,166 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0776 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,9491 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1006 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,292 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,2331 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1272 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,6425 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,2559 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1783 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,6485 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,545 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,6255 | 100m3 |
| 18 | Rải Nilon chống mất nước xi măng | Chương V - E HSMT | 69,5 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,95 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch Gốm Hạ Long - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 63,9 | m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8192 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1218 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0134 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1004 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,1005 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,9377 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0311 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1451 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 102,8106 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,4664 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 21,0131 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 31,7 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 131,2901 | m2 |
| 35 | Bộ chữ "Trung Tâm Văn Hóa - Thể Thao Xã Hà Giang" bằng Aluminium màu vàng (H240, B30), cả gia công, lắp dựng hoàn thiện | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cờ phướn (Bao gồm cả cán cờ inox) | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,317 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,3268 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,9265 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1751 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0438 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1612 | tấn |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1019 | 100m3 |
| 44 | Rải lớp nilon chống mất nước bê tông | Chương V - E HSMT | 38,4 | m2 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,0688 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,4606 | tấn |
| 47 | Xây tường chắn tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,9204 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,768 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granite tự nhiên, đá đen Huế, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 71,2041 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 5,768 | m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,3364 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4455 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,801 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,591 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,3834 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, nhật | Chương V - E HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng rãnh bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 23,3354 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 208,76 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,591 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,6547 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 1,2101 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 202 | 1cấu kiện |
| 14 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Chương V - E HSMT | 2.054,23 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 308,1345 | m3 |
| 16 | Mua đất màu trồng cỏ (vận chuyển đến công trình) | Chương V - E HSMT | 358,704 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Chương V - E HSMT | 3,587 | 100m3 |
| 18 | Khung thành và lưới | Chương V - E HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Sơn kẻ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V - E HSMT | 4,05 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,686 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,686 | m3 |
| 22 | Ống thép mạ kẽm D88x3,2mm L3m | Chương V - E HSMT | 40,32 | kg |
| 23 | Lưới bóng chuyền khổ BxL=1x10m | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cọc giới hạn D10; L1,8m; sơn đỏ trắng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| E | ĐIỆN | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,7747 | 100m3 |
| 2 | Rải cáp ngầm cáp 3x4+1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 3,415 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/00mm | Chương V - E HSMT | 3,415 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 5 | Gạch BT đặc KT: 6,5x10,5x22 cm | Chương V - E HSMT | 2.207,77 | Viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - E HSMT | 2,2098 | 1000v |
| 7 | Sứ cảnh báo cáp | Chương V - E HSMT | 10 | Vị trí |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 3,51 | m |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,92 | m3 |
| 12 | Lắp dựng Cột đèn thép bát giác, tròn côn liền cần đơn. D=3mm, H=8m | Chương V - E HSMT | 10 | cột |
| 13 | Lắp Đèn chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Lắp cầu đấu dây | Chương V - E HSMT | 10 | bảng |
| 15 | Lắp của cột | Chương V - E HSMT | 10 | cửa |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 18 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 10 | cọc |
| 19 | Dây nối tiếp địa thép tròn D10 (Nhúng kẽm nóng) | Chương V - E HSMT | 9,243 | Kg |
| 20 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D90 bọc ống HDPE D65/50 đoạn qua đường | Chương V - E HSMT | 0,11 | 100m |
| 21 | Đắp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2496 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn móng tủ điện | Chương V - E HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,312 | m3 |
| 25 | Lấp đất hố móng độ chặt K=0,9 | Chương V - E HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 26 | Dọn đất thừa | Chương V - E HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,84 | m2 |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - E HSMT | 2,5 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1200x600x350 | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Đầu cốt đồng kẹp cáp | Chương V - E HSMT | 128 | Cái |
| 31 | Cô li ê | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,3781 | 100m3 |
| 33 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x25+1x16 | Chương V - E HSMT | 2,1 | 100m |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V - E HSMT | 210 | m |
| 35 | Lắp đặt ống thép D90 dày 3,2mm bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 0,29 | 100m |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1308 | 100m3 |
| 37 | Lưới nilong | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2473 | 100m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BT KT: 220x110x6,5mm | Chương V - E HSMT | 1,08 | 1000v |
| 40 | Gạch cảnh báo cáp | Chương V - E HSMT | 1.080 | viên |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,0528 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 45 | Xây móng đỡ tủ bằng gạch vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1974 | m3 |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - E HSMT | 3 | m |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| F | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x4+1x2,5 | Chương V - E HSMT | 341,5 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V - E HSMT | 341,5 | m |
| 3 | Bóng đèn chiếu sáng 100W | Chương V - E HSMT | 10 | bóng |
| 4 | Dây dẫn 2 x 1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x25+1x16 | Chương V - E HSMT | 210 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V - E HSMT | 210 | m |
| 8 | Khung móng M16x240x240x600 | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Cột đèn thép bát giác, H=8m | Chương V - E HSMT | 10 | cột |
| 10 | Cọc chống sét L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 10 | cọc |
| 11 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V - E HSMT | 294,72 | m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D90 dày 3,2mm | Chương V - E HSMT | 51 | m |
| 13 | Khung móng tủ điện chiếu sáng 4xM16x600 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Vỏ tủ điện kín nước 600x400x180mm,Tole 1.2mm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.475588E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp và là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.022.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên; - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng. Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây giao thông tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trìnhđiện tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 2 |
| 3 | Máy đo điện trở suất | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | 14 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | 5 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,8 m3 | 2 |
| 11 | Máy đầm | ≥ 9 tấn | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | >=5 Tấn | 4 |
| 13 | Máy đầm cóc | 80 kg | 1 |
| 14 | Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | > 3 tấn | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 16 | Máy phát điện | >=5 kW | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi