Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500107-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220500097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 370 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-01 21:32:00 đến ngày 2022-05-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,079,370,282 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6602E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:a)Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b)b) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm bê tông 50m3/h(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn an toàn, còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
Trường mầm non Vật Lại
370 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì, Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng – huyện Ba Vì - TP. Hà Nội. ĐT: (024)33863513
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITCO + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc VT&T Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì, Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng – huyện Ba Vì - TP. Hà Nội. ĐT: (024)33863513


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì, Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng – huyện Ba Vì - TP. Hà Nội. ĐT: (024)33863513
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội. - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG (KHU TRUNG TÂM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,962m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,255m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,142100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,869m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,962m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,109100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,665m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,141m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,511m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,026m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,287tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,723m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,172100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,345tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,573m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,195100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,264tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,164m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,923m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt123,725m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,784m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,696m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,084m
35Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,605m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,451m2
37Đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,049m3
38Gia công cửa InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,358tấn
39Lắp dựng cửa InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,64m2
40Tay nắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
41Bản lề cối xoayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
42Bản lề thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
43Khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
44Chốt thép D22Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,574m2
48Bu lông M16x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
49Bộ chữ inox màu đồng "TRƯỜNG MẦM NON VẬT LẠI" dày 30 font chữ VN.ARIALH cao 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18chữ
50Bộ chữ inox màu đồng "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN BA VÌ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO" dày 30 font chữ VN.ARIALH cao 110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41chữ
51Bộ chữ inox màu đồng "Đ/C: XÃ VẬT LẠI - HUYỆN BA VÌ - THÀNH PHỐ HÀ NỘI" dày 30 font chữ VN.ARIALH cao 110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35chữ
52Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m3
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,855m2
54Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,794m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,794m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,794m3
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU TRUNG TÂM)
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
2Cáp AL/XLPE 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
3Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175m
4Dây CU/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175m
5Dây CU/PVC/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
6Aptomat MCCB 3P-150A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Aptomat MCCB 3C-75A-22KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
8Aptomat MCB 2C-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Aptomat MCB 2C-16A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 150/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
11Ampe kế 0-150ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
12Vôn kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Chuyển mạch vôn kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
15Cầu chì 2A+đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
16Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Sứ báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
18Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75100m
19Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
20Lắp bộ đèn led chiếu sáng sân vườn 100wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
21Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cần đèn
22Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
23Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
24Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
25Móc kẹp cáp trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
26Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2610m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,814m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,389100m3
31Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,048m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,138100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,263100m3
34Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,146100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034100m3
36Trải bạt chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,9m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,36m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
40Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
41Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
42Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
43Que hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1kg
44Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,089100m3
46Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,469m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069100m3
49Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
50Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=8m3/h, H=33m, chạy bằng điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
51Rọ hút bằng nhựa D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
52Cút nhựa HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
53Cút nhựa HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
54Tê thu nhựa HPDE D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Van cổng kiểu vô lăng D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Van cổng kiểu vô lăng D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Van khóa 1 chiều lắp ren D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
58Khớp nối mềm D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
59Khớp nối mềm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60Rắc co hàn nhiệt ren trong D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
61Rắc co hàn nhiệt ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
62Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
63Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Y lọc D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Ống HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
66Ống HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
67Măng sông HPDE D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
68Măng sông HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
69Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=33m, chạy bằng điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Rọ hút bằng nhựa D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
71Cút nhựa HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
72Cút nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
73Tê nhựa HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
74Tê nhựa HPDE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
75Van cổng kiểu vô lăng D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
76Van cổng kiểu vô lăng D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
77Van khóa 1 chiều lắp ren D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
78Rắc co hàn nhiệt ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
79Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
80Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
82Y lọc D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
83Ống HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
84Ống HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
85Măng sông HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
86Măng sông HPDE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (KHU TRUNG TÂM)
1Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,896m2
2Phá lớp vữa trát cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,312m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.024,027m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150,406m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,928m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt282,066m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt613,94m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt142,852m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt220,68m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,4m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,61m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,034m3
13Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt299,61m2
14Phá dỡ lớp m,ài granito cầu thang, tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,349m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt264,456m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
17Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
18Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,072m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,072m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,072m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,246m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,924m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,312m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.646,466m2
26Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,669m2
27Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt509,222m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,84m2
29Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt439,44m2
30Sơn chống thấm sika 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99,21m2
31Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,61m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt142,8521m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,031m2
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt220,68m2
35Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,76m2
36Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,64m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,4m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,681100m2
39Tủ điện tổnh bằng tôn sơn tính điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
40Aptomat MCCB 3C-75A-22KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
41Aptomat MCB 3C-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
42Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
43Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
44Aptomat MCB 3C-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
47Aptomat MCB 2C-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
48Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA-30MATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
49Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
50Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
51Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
52Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48bộ
53Bộ đèn tuýp LED 36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
54Đèn vệ sinh 12W, KT 220X48 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
56Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
57Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
58Thép D14 treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,4kg
59Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
61Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
62Công tắc 2 cực 20 kèm hạt sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
63Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
64Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
65Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
66Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
67Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
68Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
69Dây CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt380m
70Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190m
71Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190m
72Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.600m
73Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt800m
74Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt800m
75Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
76Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.800m
77Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.600m
78Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
79SWITCH 16 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
80Patch panel 16 portTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
81Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
82Gía đỡ tủ Rack 6UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m
83Cáp mạng máy tính cat6eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt220m
84Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220m
85Đầu bấm dây mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bể
87Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
89Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
90Móc giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
91Chậu tiểu nam (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
92Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
93Xi phông thoát tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
95Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
96Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
97Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
98Bình nóng lạnh 30LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
99Lắp đặt phễu thu sàn inox D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
100Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
101Ống nhựa PPR xả cặn D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
102Cút nhựa xả cặn PPR D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
103Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
104Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
105Ống PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m
106Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
107Van khóa nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
108Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
109Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
110Ống PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
111Ống PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
112Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
113Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
114Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,95100m
115Ống PPR D20 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75100m
116Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
117Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
118Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
119Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
120Tê thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
121Tê thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
122Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
123Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
124Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
125Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
126Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
127Côn thu nhựa PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
128Côn thu nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
129Côn thu nhựa PPR D40/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
130Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
131Van khóa nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
132Van khóa nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
133Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
134Nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
135Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128cái
136Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128cái
137Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128cái
138Van góc D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128cái
139Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
140Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
141Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
142Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
143Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
144Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
145Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
146Ống PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1100m
147Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
148Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
149Y nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
150Y nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
151Y nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
152Y thu nhựa D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
153Y thu nhựa D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
154Y thu nhựa D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
155Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
156Y kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
157Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
158Cút nhựa chếch 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
159Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
160Cút nhựa chếch 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
161Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112cái
162Cút nhựa 90 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
163Cút nhựa 90 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
164Cút nhựa 90 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
165Cút nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
166Cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112cái
167Nối nhựa ren trong D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
168Nối nhựa ren trong D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
169Nối nhựa ren trong D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
170Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
171Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
172Măng sông D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
173Măng sông D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
174Măng sông D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
175Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
176Thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
177Thông tắc D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
178Xi phông nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
179Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt145cái
180Đai ôm ống thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
181Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
182Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
183Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
184Cút chếch D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
185Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88100m
186Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
187Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (KHU TRUNG TÂM)
1Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,149m2
2Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,176m2
3Phá lớp vữa trát cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,324m2
4Phá lớp vữa trát dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,28m2
5Phá lớp vữa trát trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,546m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt800,827m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt138,01m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,147m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt339,036m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt834,457m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,112m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135,489m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,174m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,911m3
15Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt419,105m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt659,388m2
17Bóc bỏ lớp mài granito tam cấp, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,224m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,071m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
21Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
22Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt159,316m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt159,316m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt159,316m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,395m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,193m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,74m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,325m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,28m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.345,6891m2
36Sơn chống thấm Sika 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt168,599m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,136m2
38Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,805m2
39Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt788,89m2
40Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,861m2
41Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt739,668m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,532m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,094m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135,489m2
45Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,449m2
46Vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,449m2
47Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m2
49Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
50Aptomat MCCB 3C-75A-22KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
51Aptomat MCB 3C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
52Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
54Aptomat MCB 3C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
57Aptomat MCB 2C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
58Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA-30MATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
59Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
60Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
61Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
62Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
63Bộ đèn tuýp LED 36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
64Đèn vệ sinh 12W, KT 220X48 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
65Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
66Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
67Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
68Thép D14 treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36kg
69Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
71Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
73Công tắc 2 cực 20 kèm hạt sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió nhà vệ sinh âm trần 480m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
75Ống gió mềm không bảo ôn D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48m
76Chụp inox thông hơi D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
77Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
78Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
79Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
80Dây CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280m
81Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
82Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
83Dây CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
84Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175m
85Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175m
86Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.200m
87Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
88Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
89Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
90Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.600m
91Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.500m
92Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
93SWITCH 8 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
94Patch panel 8 portTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
95Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
96Gía đỡ tủ Rack 6UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m
97Cáp mạng máy tính cat6eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
98Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
99Đầu bấm dây mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
100Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bể
101Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
103Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
104Móc giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
105Chậu tiểu nam (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
106Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
107Xi phông thoát tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
109Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
110Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
111Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
113Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
114Móc giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
115Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
116Bình nóng lạnh 30LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
117Lắp đặt phễu thu sàn inox D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
118Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
119Ống nhựa PPR xả cặn D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
120Cút nhựa xả cặn PPR D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
121Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
122Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
123Ống PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
124Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
125Van khóa nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
126Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
127Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
128Ống PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
129Ống PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
130Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
131Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
132Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
133Ống PPR D20 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
134Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
135Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
136Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
137Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
138Tê thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
139Tê thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
140Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
141Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
142Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
143Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
144Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62cái
145Côn thu nhựa PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
146Côn thu nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
147Côn thu nhựa PPR D40/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
148Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
149Van khóa nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
150Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
151Nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
152Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108cái
153Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108cái
154Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108cái
155Van góc D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
156Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
157Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
158Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
159Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
160Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
161Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
162Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
163Ống PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45100m
164Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
165Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
166Y nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
167Y nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
168Y nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
169Y thu nhựa D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
170Y thu nhựa D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
171Y thu nhựa D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
172Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
173Y kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
174Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
175Cút nhựa chếch 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
176Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
177Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
178Cút nhựa 90 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
179Cút nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
180Cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84cái
181Côn thu D110/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
182Côn thu D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
183Côn thu D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
184Nối nhựa ren trong D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
185Nối nhựa ren trong D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
186Nối nhựa ren trong D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
187Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
188Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
189Măng sông D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
190Măng sông D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
191Măng sông D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
192Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
193Thông tắc D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
194Xi phông nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
195Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95cái
196Đai ôm ống thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
197Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
198Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
199Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
200Cút chếch D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
201Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1100m
202Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
203Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP (KHU TRUNG TÂM)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131,255m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,924m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,687m2
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, hệ thống thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,72m2
8Phá lớp mài granitoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,018m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,448m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,544m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,957m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,262m2
13Phá lớp vữa trát cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,204m2
14Phá lớp vữa trát má cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,615m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,901m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,61m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,476m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,435m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,627m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,65m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,358m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,358m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,358m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,672m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6100m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,072100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,072100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,075m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,458m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,971m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,027m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,464m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,313100m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,197m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,16m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,957m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,381m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,494m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,026m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,838m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt183,018m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt302,724m2
48Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,117m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,687m2
50Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,878m2
51Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,814m2
52Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt136,436m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,018m2
54Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,28m2
55Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,08m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,52m2
60Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28m2
61Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
62Aptomat MCCB 3C-75A-22KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
63Aptomat MCB 2C-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA-30MATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
65Tủ điện thiết bị bếp bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
66Aptomat MCCB 3C-75A-22KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Aptomat MCB 3C-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
68Aptomat MCB 2C-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
69Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 100/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
70Ampe kế 0-150ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
71Vôn kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Chuyển mạch vôn kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
74Cầu chì 2A+đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
75Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
76Bộ đèn tuýp LED 36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
77Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
78Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
80Thép D14 treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4kg
81Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
82Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
83Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
85Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
86Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
87Dây CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
88Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175m
89Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175m
90Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
91Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
92Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
93Lắp đặt phễu thu sàn inox D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
94Vòi rửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
95Lắp đặt chậu rửa bếp bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
96Lắp đặt vòi rửa chậu bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
97Xi phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
98Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
99Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
100Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
101Tê nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
102Tê thu nhựa PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
103Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
104Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
105Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
106Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
107Côn thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
108Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
109Van khóa nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
110Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
111Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
112Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
113Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
114Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
115Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
116Ống PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
117Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
118Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
119Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
120Nối nhựa ren trong D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
121Nối nhựa ren trong D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
122Xi phông nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
123Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
124Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
125Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
126Cút chếch D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
127Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
128Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
129Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
F HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC (KHU YÊN BỒ)
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,931100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,931100m3
3Đào xúc đất đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,433100m3
4Rọn dẹp mặt bằng thi công ( cỏ, rác,..)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,022100m2
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,825100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,825100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,216100m3
8Mua đất san nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.031,75m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,193100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,943100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,23m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,602100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,461100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,461100m3
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,112m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,201100m2
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128,282m3
18Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt147,987m3
19Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,93m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,01m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,251tấn
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m3
25Rải vải địa kỹ thuật bịt tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m2
26Ống thoát nước PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,357100m
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,354100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,741m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,115m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,293100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,777m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,173m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111100m2
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,204100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,211tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,344tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,937m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,813m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,312m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,912m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,166100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,127tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,19m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,774m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,368100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,532tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,644m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,089100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,398m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,096m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,727m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,36m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,13m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,959m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,8m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,338m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,92m2
69Quét dung dịch chống thấm SikaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,92m2
70Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,32m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,857m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,507m2
73Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,91m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071m3
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,814m2
77Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,28m2
78Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
86Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,42m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,32m2
88Công tác ốp gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,32m2
90Chữ ''TRƯỜNG MẦM NON'' inox màu vàng gương cao 200 fone chữ VNARIALHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12chữ
91Chữ ''VẬT LẠI'' inox màu vàng gương cao 250 fone chữ VNARIALHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6chữ
92Chữ ''KHU YÊN BỒ'' inox màu vàng gương cao 150 fone chữ VNARIALHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8chữ
93Chữ ''ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN BA VÌ, PHÒNG GD & ĐT, ĐC: XÃ VẬT LẠI - HUYỆN BA VÌ - HÀ NỘI'' inox màu vàng gương cao 80 fone chữ VNARIALHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55chữ
94Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26tấn
95Lắp dựng cửa InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,812m2
96Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081tấn
97Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,574m2
99Tay nắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
100Bản lề cối xoayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
101Chốt thép D22Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
102Bản lề thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
103Bu lông M16x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
104Khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
105Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
106Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
107Aptomat MCB 2P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
108Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
109Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
110Bộ đèn Tuýp Led đôi 2x18W 1m2 ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
111Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
112Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
113Công tắc đơn loại 1 cực 220V/10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
114Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
115Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
116Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
117Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
118Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
119Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
120Tủ rack 10U (cao x rộng x sâu:590x550x500) bảo vệ switch mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
121Gía đỡ tủ Rack 10UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m
122Cáp tín hiệu UTP cat6eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
123Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
124Hạt mạng RJ-45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6hạt
125Hộp nối dây PVC 80x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
126Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,589100m3
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,361m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,888100m3
130Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,785100m3
131Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,785100m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,528m3
133Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,578100m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,763m3
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,391tấn
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,072m3
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,111m3
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,727m3
139Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,206m3
140Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,647m3
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt827,919m2
142Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt218,52m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.046,439m2
144Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,299tấn
145Bu lông M6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt118,565cái
146Lắp dựng tường rào sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,172m2
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,172m2
148Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,15m3
149Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m3
150Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,402100m3
151Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,402100m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,48m3
153Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28100m2
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,878m3
155Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt256,192m2
156Công tác ốp gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt256,192m2
157Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,093100m3
158Trải bạt chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt186,1m2
159Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,027m3
160Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt186,1m2
161Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,826m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019100m3
163Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m3
164Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,791m3
166Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m2
167Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,582m3
168Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m3
169Trải bạt chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19m2
170Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,28m3
171Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19m2
172Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,248m2
173Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
174Van khóa nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
175Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
176Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
177Côn thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
178Nút bịt nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
179Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
180Vòi rửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
181Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
182Van xả D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
183Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,062m3
184Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
185Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
186Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,178m3
188Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074100m2
189Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,996m3
190Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,456m2
191Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,779100m3
192Trải bạt chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.557,7m2
193Cắt khe co giãn 4mx4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,88510m
194Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt282,119m3
195Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.896,1m2
196Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,433100m3
197Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,212m3
198Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33m3
199Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,866100m3
200Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,642100m3
201Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,642100m3
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,123m3
203Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m2
204Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,396100m2
205Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,602m3
206Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,092m3
207Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt187,756m2
208Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m2
209Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,697m3
210Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,872tấn
211Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2121 cấu kiện
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (KHU YÊN BỒ)
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
2Cáp AL/XLPE 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
3Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52m
4Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62m
5Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14m
6Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78m
7Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
8Aptomat MCCB 3P-175A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Aptomat MCCB 3P-150A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Aptomat MCCB 3P-100A-22KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Aptomat MCCB 3C-75A-22KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Aptomat MCB 2C-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
14Ampe kế 0-200ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
15Vôn kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Chuyển mạch vôn kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
18Cầu chì 2A+đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
19Sứ báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
20Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52100m
21Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,62100m
22Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
23Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08100m
24Hộp công tơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
25Lắp công tơ 3 pha vào hộp và lắp lên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Biến dòng 250/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
27Ghíp nhôm đấu dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
28Aptomat MCB 3C-125A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Đầu cos AM70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
30Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
31Cáp AL/XLPE 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
32Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
33Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
34Aptomat MCB 2P-16A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
35Dây CU/XLPE/PVC 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
36Lắp bộ đèn led chiếu sáng sân vườn 100wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
37Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cần đèn
38Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115m
39Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
40Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
41Đai giữ ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,886100m3
43Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,666m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,601100m3
46Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,332100m3
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
49Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
50Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
51Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
52Que hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1kg
53Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
54Cáp mạng máy tính cat6eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
55Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
56Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
57Sứ báo cáp thông tinTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,137100m3
59Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,136100m3
61Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144100m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144100m3
63Gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt540viên
64Van 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
65Van 1 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Lọc cặn D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Lắp đặt đồng hồ đo nước D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
68Cút nhựa HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m3
70Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m3
73Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m3
74Gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt396viên
75Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=9m3/h, H=33m, chạy bằng điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
76Rọ hút bằng nhựa D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
77Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
78Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
79Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Van cổng kiểu vô lăng D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81Van cổng kiểu vô lăng D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
82Van khóa 1 chiều lắp ren D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
83Rắc co hàn nhiệt ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
84Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
85Ống PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
86Ống PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
87Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
88Ống HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,86100m
89Cút nhựa HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
90Van phao D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
91Nút bịt HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
92Măng sông HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
93Tê nhựa HPDE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
H HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (KHU YÊN BỒ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,491100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,482m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,216100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,88100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,187m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,642100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,549100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt207,961m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,148100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,078100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,856tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,451tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,008tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt151,831m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,859m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,271tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,561m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,153100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,416m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,138tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,913m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,776m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,776m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,091m2
28Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12m3, xi măng 5kg/m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4công
29Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,867m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,193100m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,435m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,287100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,672m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,556tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,686tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,354tấn
37Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.8241 lỗ khoan
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,702m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,92100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,696tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,728tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,965tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,23100m2
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt281,722m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,954tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,844100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,131m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,788tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,442100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,577m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,129tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,394tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,51m3
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt132,216m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106,134m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,216m2
57Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,533tấn
58Long đen inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt529cái
59Quả cầu inox trụ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2quả
60Thép đặc liên kết tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt795cái
61Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,131m2
62Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,2m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,508100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,403tấn
67Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,44tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,44tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,723100m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt337,075m2
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,509m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079100m3
74Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m3
75Bu lông neo móng M20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,512m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,042m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103tấn
81Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
82Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
83Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,423tấn
84Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,423tấn
85Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,632tấn
86Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,632tấn
87Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,48tấn
88Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,48tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt139,947m2
90Bu lông D18x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
91Bu lông D18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
92Chân nhệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
93Aluminum dày 3mm ngoài trời mái sảnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt157,751m2
94Mái kính cường lực dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,974m2
95Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,974m2
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,538m3
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,146m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,146m2
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,321m3
101Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,14m2
102Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,109tấn
103Nắp chụp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
104Râu thép liên kết D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
105Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,288m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,608m3
107Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,131100m2
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,288m3
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,275m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,275m2
111Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,018m2
112Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,566m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,534m3
115Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m2
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,514m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,276m3
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,847m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,847m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,689m3
121Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,883m2
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt469,26m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,741m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,606m3
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,76m3
126Căng lưới chống nứtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.022,675m2
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.292,076m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.292,51m2
129Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.237,497m2
130Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.199,995m2
131Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt223,005m2
132Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt451,356m2
133Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt389,981m2
134Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280,7m2
135Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt159,02m
136Đắp vữa trang trí mặt đứng (hình bông hoa, lá cây, hình chữ A,B,C,1,2,3...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30công
137Tấm Aluminium màu xanh trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hình
138Tấm Aluminium hình bông senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hình
139Tấm Aluminium hình nốt nhạcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7hình
140Chữ Inox màu đồng "TRƯỜNG MẦM NON VẬT LẠI" cao 600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18chữ
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.682,057m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.596,918m2
143Quét chống thấm sika 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt388,479m2
144Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,535m2
145Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.318,796m2
146Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.631,245m2
147Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt258,055m2
148Bộ khung inox đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
149Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,927m2
150Vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,927m2
151Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,251m2
152Gia công lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,772tấn
153Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt176,664m2
154Nắp chụp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
155Thép râu chờ D10 hàn liên kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt435cái
156Tấm Aluminium trang trí lan can sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,859m2
157Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,309tấn
158Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,309tấn
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt460,525m2
160Bu lông nở M14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt456cái
161Thép râu chờ D10 hàn liên kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115cái
162Cửa xếp InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
163Cửa sắt bịt tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,731m2
164Cửa thông hồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
165Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
166Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
167Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
168Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt148,05m2
169Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,08m2
170Cửa đi 1 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,8m2
171Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,21m2
172Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,45m2
173Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt118,064m2
174Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt451,654m2
175Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt289,633m2
176Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt289,633m2
177Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,776tấn
178Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt140,62m2
179Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt140,62m2
180Mô tơ thang tờiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
181Cabin thang tờiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
182Bộ điều khiển thang tờiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
183Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,07100m2
184Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
185Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
186Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
187Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
188Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
189Que hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1kg
190Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
191Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
192Aptomat MCCB 3C-150A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
193Aptomat MCB 3C-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
194Aptomat MCB 3C-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
195Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA-30MATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
196Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
197Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
198Aptomat MCB 3C-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
199Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
200Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
201Aptomat MCB 3C-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
202Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
203Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA-30MATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
204Tủ điện phòng chứa 14 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
205Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
206Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
207Aptomat MCB 2C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
208Aptomat MCB 2C-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
209Aptomat MCB 2C-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
210Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA-30MATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
211Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt63cái
212Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
213Aptomat MCB 2C-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
214Tủ điện TĐTB bằng tôn sơn tính điện 600x400x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
215Aptomat MCCB 3C-100A-22KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
216Aptomat MCB 3C-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
217Aptomat MCB 3C-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
218Aptomat MCB 2C-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
219Aptomat MCB 2C-16A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
220Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
221Vôn kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
222Chuyển mạch vôn kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
223Cầu chì 2A+đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
224Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 100/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
225Đồng hồ đo ampe kế 0-100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
226Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51bộ
227Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90bộ
228Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61bộ
229Đèn vệ sinh 12W, KT 220X48 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52bộ
230Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110cái
231Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93cái
232Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93cái
233Thép D14 treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,6kg
234Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
235Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
236Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
237Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
238Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
239Công tắc 2 cực 20 kèm hạt sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
240Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió bếp 600x600 CS 370W - 220WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
241Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần WC 480m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
242Ống gió mềm không bảo ôn D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
243Chụp inox thông hơi D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
244Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
245Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
246Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
247Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
248Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
249Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
250Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85m
251Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m
252Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m
253Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
254Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
255Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
256Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
257Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
258Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
259Dây CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt730m
260Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt365m
261Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt365m
262Dây CU/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
263Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
264Dây CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
265Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
266Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240m
267Dây CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.150m
268Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt575m
269Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt575m
270Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.300m
271Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.650m
272Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.650m
273Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
274Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.400m
275Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.500m
276Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,304100m3
277Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
278Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,464100m3
279Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
280Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
281Quả cầu sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
282Dây dẫn trên mái D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270m
283Ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
284Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
285Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
286Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
287Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
288SWITCH 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
289Patch panel 24 portTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
290Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
291Gía đỡ tủ Rack 6UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m
292Cáp mạng máy tính cat6eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
293Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
294Đầu bấm dây mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
295Cáp tín hiệu UTP cat6eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt380m
296Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt380m
297Hạt mạng RJ-45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28hạt
298Hộp nối dây PVC 80x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
299Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bể
300Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50bộ
301Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
302Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50bộ
303Móc giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
304Chậu tiểu nam (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
305Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
306Xi phông thoát tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
307Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
308Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
309Chậu tiểu nam (người lớn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
310Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
311Xi phông thoát tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
312Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
313Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
314Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
315Móc giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
316Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
317Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
318Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
319Vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
320Dây cấp nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
321Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
322Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
323Ốp che xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
324Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
325Vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
326Dây cấp nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
327Chậu bếp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
328Vòi rửa chậu bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
329Xi phông chậu bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
330Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
331Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
332Lắp đặt phễu thu sàn inox D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47cái
333Vòi rửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
334Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
335Ống nhựa PPR xả cặn D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
336Cút nhựa xả cặn PPR D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
337Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
338Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
339Bình nóng lạnh 30LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
340Dây cấp nước bình nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
341Ống PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
342Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
343Van khóa nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
344Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
345Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
346Ống PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84100m
347Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m
348Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,15100m
349Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,89100m
350Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
351Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
352Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66cái
353Tê thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
354Tê thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
355Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86cái
356Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
357Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
358Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
359Côn thu nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
360Côn thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
361Côn thu nhựa PPR D40/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
362Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
363Van khóa nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
364Van khóa nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
365Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
366Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180cái
367Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180cái
368Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180cái
369Van góc D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58cái
370Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
371Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
372Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
373Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
374Ống PPR D20 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,42100m
375Tê nhựa PPR D20 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
376Cút nhựa PPR D20 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
377Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
378Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5100m
379Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
380Ống PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45100m
381Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
382Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m
383Y nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75cái
384Y nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
385Y nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
386Y thu nhựa D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
387Y thu nhựa D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
388Y thu nhựa D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
389Y thu nhựa D90/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
390Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
391Y kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
392Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63cái
393Cút nhựa chếch 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
394Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126cái
395Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144cái
396Cút nhựa 90 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
397Cút nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
398Cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt216cái
399Côn thu D110/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
400Côn thu D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
401Côn thu D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
402Côn thu D90/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
403Nối nhựa ren trong D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
404Nối nhựa ren trong D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
405Nối nhựa ren trong D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
406Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
407Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
408Măng sông D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
409Măng sông D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
410Măng sông D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
411Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
412Thông tắc D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
413Xi phông nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
414Đai ôm ống thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53cái
415Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
416Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
417Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
418Cút chếch D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
419Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2100m
420Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt520cái
421Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE (KHU YÊN BỒ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,715m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,302m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,365m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,522m3
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121tấn
14Bu lông M16x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,189tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,189tấn
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,433tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,433tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,507m2
22Bu lông M16x350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
23Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,286100m2
24Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,3m
25Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17m
26Rọ chắn rác inox D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
29Cút nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
30Chếch nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
31Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
J HẠNG MỤC: TRẠM BƠM KẾT HỢP BỂ NƯỚC PCCC (KHU YÊN BỒ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,159m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,216100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,416100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,863m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,518tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,638100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,907100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,338m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,766m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,258tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,787tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,829tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt221,546m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt221,546m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,732m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt221,546m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt271,112m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
25Băng cản nước Waterstop V20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,12m
26Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt262,585m3
27Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
28Nắp tôn dày 0,8lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
29Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,442m3
32Trải bạt nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,846m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,058m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,581m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,372tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,213100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,228m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,143tấn
46Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,415m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,159100m2
50Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,96m
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,486m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,786m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,706m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,264m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,225m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,706m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,069m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,88m
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,88m
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,86m2
63Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,86m2
64Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
65Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,077tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
70Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
71Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
72Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
74Cút nối nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
75Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
76Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
77Thanh dẫn điện MT-50x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m
78Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 200x300x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
79Ổ cắm đôi loại lắp chìm 220V/16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Công tắc đèn 1 phím 220V/10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
81Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18Wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
82Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
83Dây CU/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
84Ống nhựa cứng luồn dây SP D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13m
85Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
86Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
87Dây tiếp địa đồng bọc M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
K HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT (KHU YÊN BỒ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,516m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,206100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,124m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,133tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,081m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,154tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,426tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,932m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,224m3
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,797m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,728m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,018m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,746m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,672m2
L HẠNG MỤC: NHÀ THU GOM RÁC THẢI (KHU YÊN BỒ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,425m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,072m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,352m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,411m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,923m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,402m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,178m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,147tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,147tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,444m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,467m2
25Bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,766m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,086m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,734m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,75m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,086m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,484m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m2
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,617m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,805m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,257100m2
39Cửa xếp sắt có lá tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,588m2
40Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,588m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,094tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
44Chớp kính mờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
45Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
46Công tắc 2 phím lắp chìm 250V/6ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
47Dây điện Cu/PVC 1x2.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
48Dây điện Cu/PVC 1x1.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
49Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6602E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường: 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.43
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.43
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.43
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 Số lượng 01 người- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.43
6 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.43
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người:a)Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b)b) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự43
8 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Số lượng 01 người:-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự43
9 Cán bộ kế toán: 1 Số lượng 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
3 Vận thăng(Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa ≥ 150L2
6 Đầm dùi Sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Máy uốn thép Sử dụng tốt2
9 Máy cắt thép Sử dụng tốt2
10 Đầm cóc Sử dụng tốt2
11 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
12 Máy bơm bê tông 50m3/h(Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
13 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
14 Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn an toàn, còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->