Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-01 14:27:00 đến ngày 2022-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,392,233,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.817E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m trên nền cấp phố đá dăm, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT có giá trị 6,65 tỷ đồng. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận cho khối lượng đã hoàn thành 80%); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Hoá đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m trên nền cấp phố đá dăm, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT có giá trị 6,65 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m trên nền cấp phố đá dăm, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT có giá trị 6,65 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m trên nền cấp phố đá dăm, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT có giá trị 6,65 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m trên nền cấp phố đá dăm, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT có giá trị 6,65 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu bánh xích - công suất >= 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >= 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường 30/4, xã Phước Thạnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Danh sách 20 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó có 03 công nhân vận hành máy và 10 công nhân cầu đường. Tất cả công nhân kèm theo: + Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân. + Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho - Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 872 141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho - Số 36 – Hùng Vương - Phường 7 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 877 774 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,897 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường - K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,583 | 100m3 |
| 3 | Đất dính mua mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057,368 | m3 |
| 4 | Đắp bù cao độ mặt đường bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,311 | 100m3 |
| 5 | Cán cấp phối đá dăm mặt đường mở rộng + vuốt mở rộng lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,502 | 100m3 |
| 6 | Cán cấp phối đá dăm mặt đường mở rộng + vuốt mở rộng lớp trên dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,502 | 100m3 |
| 7 | Cày xóc mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,308 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,819 | 100m2 |
| 9 | Thảm BTN nóng mặt đường loại (C12,5), dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,819 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 dày 10cm (từ K0-C15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,83 | m3 |
| 11 | Lót tấm nylon ngăn mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,93 | m3 |
| 13 | Đập phá tường cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 14 | Bê tông tường cửa xả M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp cửa xả KT: 1,5x1,5m đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 16 | Gia công + lắp đặt cốt thép tấm đan nắp cửa xả Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 17 | Gia công + lắp đặt cốt thép tấm đan nắp cửa xả Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan nắp cửa xả + bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,149 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn (bó vỉa + đan nắp cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | cái |
| 20 | Đắp đất ao mương - K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,248 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát ao mương - K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,073 | 100m |
| 23 | Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng không ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,928 | 100m |
| 24 | Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 25 | Thép buộc Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,98 | kg |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,439 | m2 |
| 27 | Trụ biển báo Ø90, L=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 28 | Trụ biển báo Ø90, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 29 | Biển báo hình chữ nhật KT 60*40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Biển báo tải trọng - ĐK 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Biển báo tam giác - cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Bê tông móng trụ biển báo M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,869 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,039 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót đáy cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,08 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,08 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn giữa hai gối cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống L=3m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,504 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cống BTCT Ø800 bằng cần cẩu, đoạn 2,5m - vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | cái |
| 9 | Lắp đặt joinst cao su nối cống Ø800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cái |
| 10 | Lắp đặt cống BTCT Ø800 bằng cần cẩu, đoạn 2,5m - H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn 2,5m - H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 13 | Lắp đặt joinst cao su nối cống Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 14 | Đắp cát lót đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 15 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 16 | Bê tông chèn giữa hai gối cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống L=3m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | 100m |
| 18 | Cắt ống cống Ø300 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót + bê tông chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cống BTCT Ø400 bằng cần cẩu, đoạn 2,5m - H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | đoạn |
| 21 | Lắp đặt joinst cao su nối cống Ø400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 23 | Bê tông bản đáy đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 24 | Bê tông tường hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m3 |
| 25 | Bê tông đai nắp hố thu đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 26 | Gia công + lắp đặt cốt thép đai nắp + bản đáy hố thu Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 27 | Gia công + lắp đặt cốt thép đai nắp + bản đáy hố thu Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 28 | Gia công + lắp đặt cốt thép đai nắp + bản đáy hố thu Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 29 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường hố thu Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | tấn |
| 30 | Ván khuôn đai nắp + bản đáy hố thu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn (đai nắp + bản đáy hố thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 33 | Lắp đặt khung + song chắn rác gang cầu KT 96*53 cm - loại 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 34 | Đóng cừ tràm gia cố đáy hố thu L=3m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | 100m |
| 35 | Đắp cát lót móng đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng đáy hố thu M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 37 | Đắp cát lót đáy hố ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 38 | Bê tông lót đáy hố ga M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 39 | Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 40 | Bê tông nắp + đai + bản đáy hố ga đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 41 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai + bản đáy hố ga Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 42 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai + bản đáy hố ga Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 43 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai + bản đáy hố ga Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 44 | Ván khuôn nắp + đai + bản đáy hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn (nắp + đai + bản đáy hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Đắp cát lót đáy hố ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 48 | Bê tông lót đáy hố ga M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 49 | Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,25 | m3 |
| 50 | Bê tông đai + bản đáy + tấm đan hố ga đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m3 |
| 51 | Lắp đặt bản lề + khung song chắn rác cầu KT 105*75cm - loại 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 52 | Đóng cừ tràm gia cố đáy hố thu L=3m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,813 | 100m |
| 53 | Gia công + lắp đặt cốt thép đai + bản đáy + tấm đan hố ga Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 54 | Gia công + lắp đặt cốt thép đai + bản đáy + tấm đan hố ga Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | tấn |
| 55 | Gia công + lắp đặt cốt thép đai + bản đáy + tấm đan hố ga Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 56 | Ván khuôn đai + bản đáy + tấm đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,399 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn (đai + bản đáy + tấm đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 59 | Bê tông tường hộp nối M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 60 | Bê tông nắp + bản đáy hộp nối đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 61 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + bản đáy hộp nối Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 62 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + bản đáy hộp nối Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 63 | Ván khuôn nắp + bản đáy hộp nối đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn (nắp + bản đáy hộp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Đục phá đoạn cống BTCT Ø1000 cũ dài 0,5m (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cống BTCT Ø1000 bằng cần cẩu, đoạn 2,5m - H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 67 | Lắp đặt joinst cao su nối cống Ø1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Đắp cát lót đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 70 | Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 71 | Bê tông miệng xả M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 72 | Đóng cừ tràm gia cố đáy miệng xả L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 73 | Gia công + lắp đặt cốt thép miệng xả Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 74 | Gia công + lắp đặt cốt thép miệng xả Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 75 | Đóng cừ tràm gia cố đê quai cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 76 | Đóng cừ tràm gia cố đê quai cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng không ngập 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m |
| 77 | Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 78 | Thép buộc Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | kg |
| 79 | Đắp đất đê quai - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 80 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.817E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m trên nền cấp phố đá dăm, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT có giá trị 6,65 tỷ đồng. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận cho khối lượng đã hoàn thành 80%); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Hoá đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m trên nền cấp phố đá dăm, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT có giá trị 6,65 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình ≥ 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m trên nền cấp phố đá dăm, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT có giá trị 6,65 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m trên nền cấp phố đá dăm, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT có giá trị 6,65 tỷ đồng trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là Kỹ sư công trình giao thông (kỹ sư cầu đường). Kèm tài liệu chứng minh: + Có bằng tốt nghiệp đại học. + Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có nền mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 5,5m trên nền cấp phố đá dăm, hệ thống cống ngang đường, cống thoát nước dọc hai bên đường bằng cống tròn BTCT có giá trị 6,65 tỷ đồng, trong thời gian 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc thuỷ bình | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu bánh xích - công suất >= 0,5 m3 | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: >= 10 T | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.. | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi