Gói thầu: Xây dựng nhà khám chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220481147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH cầu đường 12 |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà khám chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220481117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-30 18:16:00 đến ngày 2022-05-10 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,287,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,2 tỷ có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác: |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:+ 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 người quản lý phòng chống cháy, nổ (có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 28 |
| - Trình độ chuyên môn | (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho trong nâng vật liệu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào, máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng ủi đất đá, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng bơm nước, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH cầu đường 12 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà khám chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa Xây dựng nhà khám chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bắc Lý. Địa chỉ: Xã Bắc Lý , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0975.270.650, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bắc Lý. Địa chỉ: xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0975.270.650 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,7896 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,6637 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 325,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 90,29 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,4147 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 195,8829 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,6119 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,5707 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,2372 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4316 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,5243 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,521 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 69,9346 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2116 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,1137 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,5571 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,2963 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,9503 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,5883 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,7749 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2982 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,403 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,022 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 74,2847 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,2447 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1474 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1177 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3579 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,9345 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3415 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1209 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2613 | 100m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9108 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,0344 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6142 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,6484 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,8018 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4342 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,4656 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,6852 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,8761 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,7749 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2982 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7842 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,022 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 76,4556 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,4104 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,9561 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,3721 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5904 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7686 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4806 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4247 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,3131 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,8233 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,5593 | 100m2 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,7491 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió xi măng 19x19x6,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,13 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,9049 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,2982 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,7409 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3969 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0823 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7871 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7871 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình L40x40x4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép hình L40x40x4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,176 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(dày 0,4mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,3533 | 100m2 |
| 67 | Tấm úp nóc, úp sườn: | Theo yêu cầu E-HSMT | 74,14 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,592 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,038 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D90: | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | chiếc |
| 71 | Cầu chắn rác: | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | chiếc |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 325,5046 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 286,1819 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 643,3 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 470,7315 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 762,118 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 187,5674 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 117,86 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 117,86 | m |
| 80 | Cắt chữ ALU gương vàng gắn nổi "TRẠM Y TẾ XÃ BẮC LÝ" | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | BỘ |
| 81 | Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 52,3022 | m2 |
| 82 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ , khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,9721 | m2 |
| 83 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 34,1924 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch Sikatop Seal 102 chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu E-HSMT | 80,0358 | m2 |
| 85 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 80,0358 | m2 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0622 | 100m3 |
| 87 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch men Ceramic KT: 600x600mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 474,6639 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch men Ceramic chống trơn kích thước 300x300mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 53,717 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40(Gạch men Ceramic KT: 300x600mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 293,676 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường (Gạch men Ceramic KT: 150x600mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 65,0413 | m2 |
| 91 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 54,57 | m2 |
| 92 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 93 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 94 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 67,16 | m2 |
| 95 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | bộ |
| 96 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 97 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 98 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8-2mm, khung bao và khung cánh nhôm dày1,8-2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,89 | m2 |
| 99 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, khung bao và khung cánh nhôm dày1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,7 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 16x16x1.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 98,4751 | m2 |
| 102 | Sơn tĩnh điện 3 lơp thép hộp 16x16x1.4mm và 16x16x1.2mm: | Theo yêu cầu E-HSMT | 685 | kg |
| 103 | Gia công lan can Inox 304 thép hộp 20x40x1.4mm kết hợp 30x60x1.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,136 | m2 |
| 105 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện): | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,53 | m |
| 106 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm: | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | m |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 941,599 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.733,821 | m2 |
| 109 | Nắp đậy tôn lên mái: | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,4858 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn LED ốp trần LN12N 300x300/24W SS | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Bộ đèn LED đổi màu M26 1200/40W 1 bóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn Led EXIT | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 750 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 380 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp Cáp AC -2x16mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt cáp AC -2x50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.220 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT≤100x100mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | hộp |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat(Tủ Aptomat 4P cánh mở lật vỏ tôn, nắp nhựa) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | hộp |
| 133 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 330x220x110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 55 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 55 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 152 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 156 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 157 | Lắp đặt bình nóng lạnh Rossi 20l | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 159 | Lắp đặt rắc co D40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 160 | Lắp đặt rắc co D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Cút nhựa D110: | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 162 | cút nhựa D190: | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | cái |
| 163 | Tê nhựa D110: | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Tê nhựa D90: | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Côn thu 90-40: | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 166 | Van khóa xả cặn D27: | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Khóa D40: | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Khóa D32: | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m: | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Phao tự động: | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lần |
| 172 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | 1m khoan |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 176 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1702 | 100m3 |
| 177 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 178 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3441 | m3 |
| 179 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,2937 | m3 |
| 182 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 185 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7792 | m3 |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 187 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 188 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,188 | m2 |
| 189 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,0292 | m2 |
| 190 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 191 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 192 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cọc |
| 193 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 44 | m |
| 194 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 70 | m |
| 195 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 197 | Sứ bầu dục lắp tại chân kim thu: | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Cái |
| 198 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 199 | Bình bột chữa cháy MFZL4: | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bình |
| 200 | Bình bột chữa cháy MFZ4: | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bình |
| 201 | Bình CO2 MT3: | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bình |
| 202 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT: 180x500x600 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Hộp |
| 203 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy: | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CẤP THUỐC METHADONE: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7671 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0944 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9101 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,753 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,1322 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4253 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0763 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3476 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1918 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,8884 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8939 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4379 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4297 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0836 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4922 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2508 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,021 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,0857 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1011 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1031 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0611 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1879 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,4614 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2522 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7257 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1826 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5674 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,4374 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2524 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0501 | 100m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2535 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2535 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m(Thép hình L40x40x4mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,9936 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(dày 0,4mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0071 | 100m2 |
| 38 | Tấm úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu E-HSMT | 53,98 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,184 | 100m |
| 40 | Cầu chắn rác mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | chiếc |
| 41 | Đai giữ ống nước sau nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chiếc |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 147,9834 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 131,171 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 39,5436 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,9112 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100,4 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42,68 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 53,48 | m |
| 49 | Quét dung dịch Sikatop Seal 102 chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,7652 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,7652 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch men Ceramic KT: 600x600mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 79,3994 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2(Gạch men Ceramic KT: 150x600mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,479 | m2 |
| 53 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,2619 | m2 |
| 54 | Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,0477 | m2 |
| 55 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 57 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8-2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 58 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Gia công sen hoa cửa sổ thép hộp 16x16x1.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1349 | tấn |
| 63 | Gia công lan can Inox 304 hộp 30x60x1.4mm kết hợp hộp 20x40x1.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,136 | m2 |
| 66 | Sơn tĩnh điện thép hộp 3 lớp sơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 134,88 | kg |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 249,482 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 187,5274 | m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3608 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn LED ốp trần LN12N 300x300/24W SS | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn LED TUBE CSLH/20wx2 - trắng | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 55 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 165 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat(Tủ Aptomat 4P cánh mở lật vỏ tôn, nắp nhựa) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 88 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 330x220x110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 90 | Gia công, đóng cọc chống sét(L63x63x6mm, L=2,5m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cọc |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | m |
| 93 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Sứ bầu dục lắp tại chân kim thu | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chiếc |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 97 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chiếc |
| 98 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chiếc |
| 99 | Bình CO2 MT3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chiếc |
| 100 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy: 180x500x600 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chiếc |
| 101 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chiếc |
| D | HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1597 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2183 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,408 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1159 | 100m3 |
| 9 | Khung móng 6M24x300x300x(600-665) -CSV Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng bản mã chân cột và đục lỗ kt: 300x600x10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | chiếc |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng bản mã đỉnh cột và đục lỗ kt: 200x520x8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | chiếc |
| 12 | Ốc - Vít 16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | chiếc |
| 13 | Bản mã liên kết cột và các chi tiết khác 50x50x5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 64 | chiếc |
| 14 | Bản mã liên kết cột - khung thép kt: 400x50x5mm có đai ôm | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D110x1.8mm kết hợp D48x1.8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3774 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3774 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm kết hợp thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5703 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5703 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,593 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,593 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(dày 0,4mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,5561 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp sườn | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,48 | m |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 170 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt đèn Led búp trụ 50W | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2619 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0742 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,8886 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3376 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0245 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,3929 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,8154 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,3736 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2717 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,0713 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1742 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,5147 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2376 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0633 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1219 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4489 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1159 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7278 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0905 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5417 | m3 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình L40x40x4mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0967 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0967 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1656 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1656 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(dày 0,4mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6389 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,64 | m |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,752 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,78 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 137,712 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 146,106 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,3 | m |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch Ceramic KT: 600x600mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 53,6884 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch men Ceramic màu đen KT: 600x600mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,693 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch men Ceramic KT: 300x600mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,803 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường (Gạch men Ceramic KT: 150x600mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,196 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 142,464 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 169,886 | m2 |
| 46 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,045 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 16x16x1.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 49 | Sơn tĩnh điện 3 lớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 56,18 | kg |
| 50 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêuchuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối(Tấm 600x600x0,6 mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 54,6494 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 52 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 53 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 54 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốttrên+ dưới) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Đèn LED Panel P07 600x600/35w | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 35 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 115 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 72 | Cút nhựa D34 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chiếc |
| 73 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chiếc |
| 74 | Côn thu D34-D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chiếc |
| 75 | Tê nhựa D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chiếc |
| 76 | Chậu rửa Inox Rossi ECO Chậu 2 hố- 1 bàn KT: 1005x470x180mm (bao gồm xi phông) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa bếp 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0479 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0427 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4628 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3133 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9737 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3446 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4205 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0465 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0033 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0832 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,6017 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3353 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 51,8064 | m2 |
| 21 | Sản xuất sen hoa chắn rác thép đặc 16x16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4336 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4336 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO + RÃNH + CỘT ĐIỆN + TÂN NỀN + ĐỔ BÊ TÔNG SÂN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0887 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0757 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,2106 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,0314 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,9567 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6776 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,0568 | m3 |
| 15 | Ốp trụ cổng bằng đá vàng sáng khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 42,84 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung thép hộp 50x100x1.4mm, bưng thép tấm dày 1,2mm + sen hoa thép 16x16mm sơn tĩnh 3 lớp (đã bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,2213 | m2 |
| 17 | Công tác sản xuất biển cổng và gắn chữ alu màu vàng nổi | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Bánh xe cánh cổng chính | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | chiếc |
| 19 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0212 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5194 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,8697 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,9124 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 46,8969 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6284 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7924 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,5608 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3404 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2494 | tấn |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,7026 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,1455 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,2355 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4152 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5194 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,7138 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 205,5487 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 975,759 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.181,3077 | m2 |
| 38 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 88,257 | m2 |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1352 | 100m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0745 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5606 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,4776 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 47 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,7586 | m3 |
| 48 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,6104 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 81,966 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 53 | Bó vỉa đá Thanh Hóa màu ghi sáng(KT: 180x220x1000mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 202 | m |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 217 | 1 cấu kiện |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, BG07, TC07 - cao 7m, ngọn D78, dày 3,0mm -CSV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 56 | Cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng(Cần đơn CD08 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m -CSV ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng(Cần kép CK04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m -CSV ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Đèn Led HG04 50W | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 210 | m |
| 63 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,7408 | 100m3 |
| 64 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.459,832 | m3 |
| 65 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,2712 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8635 | 100m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 259,0515 | m3 |
| 68 | Đánh bóng mặt đường bằng máy kết hợp thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.727,01 | m2 |
| 69 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 46,56 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,2 tỷ có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công: | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ khác: | 7 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:+ 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 người quản lý phòng chống cháy, nổ (có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 28 | (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Loại chuyên dùng cho cắt bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 4 | Máy vận thăng | Loại chuyên dùng cho trong nâng vật liệu, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 6 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 7 | Cần trục tháp | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 8 | Máy đào, máy xúc | Máy chuyên dùng trong xây dựng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy ủi | Máy chuyên dùng ủi đất đá, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 10 | Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 14 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 15 | Máy hàn điện | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 16 | Máy hàn nhiệt | Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 17 | Máy khoan cầm tay | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 18 | Máy mài | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 19 | Máy bơm nước | Máy chuyên dùng bơm nước, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 20 | Máy nén khí | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi