Gói thầu: Xây dựng nhà khám chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220481147-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH cầu đường 12
Tên gói thầu Xây dựng nhà khám chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220481117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-30 18:16:00 đến ngày 2022-05-10 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,287,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,2 tỷ có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác:
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:+ 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 người quản lý phòng chống cháy, nổ (có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 28
- Trình độ chuyên môn (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho trong nâng vật liệu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào, máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng ủi đất đá, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
16-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng bơm nước, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH cầu đường 12
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà khám chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa
Xây dựng nhà khám chữa bệnh và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bắc Lý. Địa chỉ: Xã Bắc Lý , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0975.270.650, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Nam Khánh, Địa chỉ: TDP An Thông, Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Công chức Tài chính - Kế toán xã, Địa chỉ: xã Bắc Lý, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia thuộc Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, Công chức Tài chính - Kế toán xã, Địa chỉ: xã Bắc Lý, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bắc Lý. Địa chỉ: Xã Bắc Lý , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0975.270.650, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bắc Lý. Địa chỉ: Xã Bắc Lý , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0975.270.650, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bắc Lý. Địa chỉ: xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0975.270.650
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT5,7896m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT2,6637tấn
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu E-HSMT325,44m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT90,29m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT14,4147m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu E-HSMT195,8829m3
7Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IVTheo yêu cầu E-HSMT1,6119100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu E-HSMT3,5707100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT2,2372100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT1,4316100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT2,5243100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT23,521m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT69,9346m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT1,2116tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT2,853tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu E-HSMT3,1137tấn
9Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT27,5571m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT17,2963m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT2,9503100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT22,5883m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT8,7749m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,2982tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT2,403tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT1,022100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT74,2847m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,048m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,2447m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1474tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1177tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,3579100m2
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,9345m3
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,3415tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1209tấn
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu E-HSMT0,2613100m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,9108m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT15,0344m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,6142tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,6484tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,8018tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT1,4342100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT32,4656m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT3,6852tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT2,8761100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT8,7749m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,2982tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,7842tấn
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT1,022100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT76,4556m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,4104m3
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,9561m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,19tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,364tấn
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,558100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT15,3721m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,5904tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,7686tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,4806tấn
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT1,4247100m2
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT36,3131m3
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT4,8233tấn
53Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT3,5593100m2
54Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT11,7491m3
55Xây tường thẳng bằng gạch thông gió xi măng 19x19x6,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT18,13m2
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,9049m3
57Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT13,2982m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,7409m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,3969100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,0823tấn
61Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,7871tấn
62Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,7871tấn
63Gia công vì kèo thép hình L40x40x4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1539tấn
64Lắp vì kèo thép hình L40x40x4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1539tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT10,1761m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(dày 0,4mm)Theo yêu cầu E-HSMT3,3533100m2
67Tấm úp nóc, úp sườn:Theo yêu cầu E-HSMT74,14m2
68Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu E-HSMT0,592100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu E-HSMT0,038100m
70Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D90:Theo yêu cầu E-HSMT8chiếc
71Cầu chắn rác:Theo yêu cầu E-HSMT8chiếc
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT325,5046m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT286,1819m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT643,3m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT470,7315m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT762,118m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT187,5674m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT117,86m
79Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT117,86m
80Cắt chữ ALU gương vàng gắn nổi "TRẠM Y TẾ XÃ BẮC LÝ"Theo yêu cầu E-HSMT1BỘ
81Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu E-HSMT52,3022m2
82Đá Granit tự nhiên màu đỏ , khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu E-HSMT36,9721m2
83Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình)Theo yêu cầu E-HSMT34,1924m2
84Quét dung dịch Sikatop Seal 102 chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu E-HSMT80,0358m2
85Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT80,0358m2
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0622100m3
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch men Ceramic KT: 600x600mm)Theo yêu cầu E-HSMT474,6639m2
88Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch men Ceramic chống trơn kích thước 300x300mm)Theo yêu cầu E-HSMT53,717m2
89Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40(Gạch men Ceramic KT: 300x600mm)Theo yêu cầu E-HSMT293,676m2
90Ốp chân tường, viền tường (Gạch men Ceramic KT: 150x600mm)Theo yêu cầu E-HSMT65,0413m2
91Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu E-HSMT54,57m2
92Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT14bộ
93Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT12bộ
94Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu E-HSMT67,16m2
95Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo yêu cầu E-HSMT15bộ
96Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo yêu cầu E-HSMT9bộ
97Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
98Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8-2mm, khung bao và khung cánh nhôm dày1,8-2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu E-HSMT25,89m2
99Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, khung bao và khung cánh nhôm dày1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu E-HSMT22,7m2
100Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 16x16x1.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,685tấn
101Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu E-HSMT98,4751m2
102Sơn tĩnh điện 3 lơp thép hộp 16x16x1.4mm và 16x16x1.2mm:Theo yêu cầu E-HSMT685kg
103Gia công lan can Inox 304 thép hộp 20x40x1.4mm kết hợp 30x60x1.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0604tấn
104Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu E-HSMT4,136m2
105Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện):Theo yêu cầu E-HSMT9,53m
106Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm:Theo yêu cầu E-HSMT1m
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT941,599m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.733,821m2
109Nắp đậy tôn lên mái:Theo yêu cầu E-HSMT1,21m2
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu E-HSMT5,4858100m2
111Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT21cái
112Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu E-HSMT16cái
113Lắp đặt đèn LED ốp trần LN12N 300x300/24W SSTheo yêu cầu E-HSMT24bộ
114Lắp đặt Bộ đèn LED đổi màu M26 1200/40W 1 bóngTheo yêu cầu E-HSMT28bộ
115Lắp đặt đèn Led EXITTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT750m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT90m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu E-HSMT380m
119Lắp đặt cáp Cáp AC -2x16mm2Theo yêu cầu E-HSMT100m
120Lắp đặt cáp AC -2x50mm2Theo yêu cầu E-HSMT100m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu E-HSMT1.220m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu E-HSMT100m
123Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT3cái
124Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT19cái
125Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu E-HSMT3cái
126Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT39cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo yêu cầu E-HSMT2cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu E-HSMT13cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu E-HSMT14cái
131Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT≤100x100mmTheo yêu cầu E-HSMT15hộp
132Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat(Tủ Aptomat 4P cánh mở lật vỏ tôn, nắp nhựa)Theo yêu cầu E-HSMT10hộp
133Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 330x220x110mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu E-HSMT1,5100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu E-HSMT2,4100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmTheo yêu cầu E-HSMT1,6100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu E-HSMT0,8100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu E-HSMT0,9100m
140Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu E-HSMT55cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu E-HSMT5cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu E-HSMT42cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu E-HSMT5cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu E-HSMT6cái
146Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo yêu cầu E-HSMT55cái
147Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu E-HSMT1bể
148Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu E-HSMT11bộ
149Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT11bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT11bộ
152Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu E-HSMT15cái
153Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu E-HSMT5cái
154Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu E-HSMT15cái
155Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu E-HSMT11cái
156Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
157Lắp đặt bình nóng lạnh Rossi 20lTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
158Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu E-HSMT11cái
159Lắp đặt rắc co D40Theo yêu cầu E-HSMT11cái
160Lắp đặt rắc co D20Theo yêu cầu E-HSMT4cái
161Cút nhựa D110:Theo yêu cầu E-HSMT11cái
162cút nhựa D190:Theo yêu cầu E-HSMT26cái
163Tê nhựa D110:Theo yêu cầu E-HSMT1cái
164Tê nhựa D90:Theo yêu cầu E-HSMT4cái
165Côn thu 90-40:Theo yêu cầu E-HSMT11cái
166Van khóa xả cặn D27:Theo yêu cầu E-HSMT1cái
167Khóa D40:Theo yêu cầu E-HSMT1cái
168Khóa D32:Theo yêu cầu E-HSMT5cái
169Lắp đặt Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m:Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
170Phao tự động:Theo yêu cầu E-HSMT1cái
171Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo yêu cầu E-HSMT1lần
172Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50mTheo yêu cầu E-HSMT501m khoan
173Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmTheo yêu cầu E-HSMT0,45100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mmTheo yêu cầu E-HSMT0,45100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3100m
176Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,1702100m3
177Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,896m3
178Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,3441m3
179Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,0302100m2
180Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0842tấn
181Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,2937m3
182Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,2904m3
183Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,0264100m2
184Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0207tấn
185Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu E-HSMT0,7792m3
186Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,0306100m2
187Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu E-HSMT0,0706tấn
188Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT23,188m2
189Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,0292m2
190Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu E-HSMT51 cấu kiện
191Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,077100m3
192Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu E-HSMT10cọc
193Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu E-HSMT44m
194Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu E-HSMT70m
195Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu E-HSMT5cái
196Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu E-HSMT5cái
197Sứ bầu dục lắp tại chân kim thu:Theo yêu cầu E-HSMT5Cái
198Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT0,077100m3
199Bình bột chữa cháy MFZL4:Theo yêu cầu E-HSMT2Bình
200Bình bột chữa cháy MFZ4:Theo yêu cầu E-HSMT2Bình
201Bình CO2 MT3:Theo yêu cầu E-HSMT2Bình
202Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT: 180x500x600Theo yêu cầu E-HSMT2Hộp
203Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy:Theo yêu cầu E-HSMT2Bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ CẤP THUỐC METHADONE:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,7671100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,0944100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,9101100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT7,753m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT24,1322m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,4253tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT1,0763tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3476tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,1918100m2
10Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT11,8884m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,8939100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,4379m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,4297m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0836tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,4922tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,2508100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT21,021m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,0857m3
19Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,1011m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,1031m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0611tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0483tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,1879100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT13,4614m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,2522tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,7257tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1826tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,5674100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT11,4374m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,2524tấn
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT1,0501100m2
32Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2535tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,2535tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m(Thép hình L40x40x4mm)Theo yêu cầu E-HSMT0,0616tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu E-HSMT0,0616tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT3,99361m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(dày 0,4mm)Theo yêu cầu E-HSMT1,0071100m2
38Tấm úp nóc, úp sườnTheo yêu cầu E-HSMT53,98m
39Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo yêu cầu E-HSMT0,184100m
40Cầu chắn rác máiTheo yêu cầu E-HSMT4chiếc
41Đai giữ ống nước sau nhàTheo yêu cầu E-HSMT12chiếc
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT147,9834m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT131,171m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT39,5436m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT17,9112m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT100,4m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT42,68m
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT53,48m
49Quét dung dịch Sikatop Seal 102 chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu E-HSMT19,7652m2
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT19,7652m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch men Ceramic KT: 600x600mm)Theo yêu cầu E-HSMT79,3994m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2(Gạch men Ceramic KT: 150x600mm)Theo yêu cầu E-HSMT7,479m2
53Đá Granit tự nhiên màu đỏ, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu E-HSMT3,2619m2
54Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu E-HSMT13,0477m2
55Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu E-HSMT7,92m2
56Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu E-HSMT14,28m2
57Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8-2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu E-HSMT1,8m2
58Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu E-HSMT5,1m2
59Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
60Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
61Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
62Gia công sen hoa cửa sổ thép hộp 16x16x1.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1349tấn
63Gia công lan can Inox 304 hộp 30x60x1.4mm kết hợp hộp 20x40x1.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0604tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu E-HSMT19,38m2
65Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu E-HSMT4,136m2
66Sơn tĩnh điện thép hộp 3 lớp sơnTheo yêu cầu E-HSMT134,88kg
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT249,482m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT187,5274m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu E-HSMT1,3608100m2
70Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT5cái
71Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu E-HSMT2cái
72Lắp đặt đèn LED ốp trần LN12N 300x300/24W SSTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
73Lắp đặt đèn LED TUBE CSLH/20wx2 - trắngTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu E-HSMT2hộp
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT100m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT10m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu E-HSMT55m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo yêu cầu E-HSMT10m
79Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x16Theo yêu cầu E-HSMT30m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu E-HSMT165m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu E-HSMT10m
82Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT4cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT8cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu E-HSMT2cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu E-HSMT4cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat(Tủ Aptomat 4P cánh mở lật vỏ tôn, nắp nhựa)Theo yêu cầu E-HSMT2hộp
88Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 330x220x110mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
89Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,056100m3
90Gia công, đóng cọc chống sét(L63x63x6mm, L=2,5m)Theo yêu cầu E-HSMT4cọc
91Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu E-HSMT20m
92Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu E-HSMT26m
93Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu E-HSMT3cái
94Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu E-HSMT3cái
95Sứ bầu dục lắp tại chân kim thuTheo yêu cầu E-HSMT3chiếc
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT0,056100m3
97Bình bột chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu E-HSMT1chiếc
98Bình bột chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu E-HSMT1chiếc
99Bình CO2 MT3Theo yêu cầu E-HSMT1chiếc
100Hộp đựng phương tiện chữa cháy: 180x500x600Theo yêu cầu E-HSMT1chiếc
101Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu E-HSMT1chiếc
D HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,1597100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,0416100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,32m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2183tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0675tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,2112100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,408m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,1159100m3
9Khung móng 6M24x300x300x(600-665) -CSV Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu E-HSMT8Bộ
10Sản xuất, lắp dựng bản mã chân cột và đục lỗ kt: 300x600x10mmTheo yêu cầu E-HSMT8chiếc
11Sản xuất, lắp dựng bản mã đỉnh cột và đục lỗ kt: 200x520x8mmTheo yêu cầu E-HSMT16chiếc
12Ốc - Vít 16Theo yêu cầu E-HSMT48chiếc
13Bản mã liên kết cột và các chi tiết khác 50x50x5mmTheo yêu cầu E-HSMT64chiếc
14Bản mã liên kết cột - khung thép kt: 400x50x5mm có đai ômTheo yêu cầu E-HSMT16bộ
15Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D110x1.8mm kết hợp D48x1.8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3774tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu E-HSMT0,3774tấn
17Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm kết hợp thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mmTheo yêu cầu E-HSMT1,5703tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu E-HSMT1,5703tấn
19Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,593tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,593tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(dày 0,4mm)Theo yêu cầu E-HSMT2,5561100m2
22Tôn úp sườnTheo yêu cầu E-HSMT21,48m
23Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu E-HSMT170m
25Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT4cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT2cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Theo yêu cầu E-HSMT120m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu E-HSMT50m
29Lắp đặt đèn Led búp trụ 50WTheo yêu cầu E-HSMT8bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,2619100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,0064100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,0742100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,8886m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0496tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3376tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,0245100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,2184100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,3929m3
10Xây móng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,8154m3
11Xây móng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT9,3736m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT0,2717100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,0713m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0031tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0227tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,0317100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,1742m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT23,5147m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,2376m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0633tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,1219100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,4489m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0607tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,1159100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,7278m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,0833tấn
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT0,0905100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,5417m3
29Gia công vì kèo thép hình L40x40x4mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu E-HSMT0,0967tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu E-HSMT0,0967tấn
31Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1656tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,1656tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(dày 0,4mm)Theo yêu cầu E-HSMT0,6389100m2
34Tôn úp nóc, úp sườnTheo yêu cầu E-HSMT24,64m
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,752m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT23,78m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT137,712m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT146,106m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT12,3m
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch Ceramic KT: 600x600mm)Theo yêu cầu E-HSMT53,6884m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch men Ceramic màu đen KT: 600x600mm)Theo yêu cầu E-HSMT2,693m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch men Ceramic KT: 300x600mm)Theo yêu cầu E-HSMT13,803m2
43Ốp chân tường, viền tường (Gạch men Ceramic KT: 150x600mm)Theo yêu cầu E-HSMT5,196m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT142,464m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT169,886m2
46Đá Granit tự nhiên màu đỏ, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu E-HSMT9,045m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 16x16x1.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0562tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu E-HSMT12,42m2
49Sơn tĩnh điện 3 lớpTheo yêu cầu E-HSMT56,18kg
50Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêuchuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối(Tấm 600x600x0,6 mm)Theo yêu cầu E-HSMT54,6494m2
51Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu E-HSMT6,44m2
52Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu E-HSMT7,04m2
53Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu E-HSMT1,4m2
54Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(sản phẩm của Công ty CP Xây dựng và sản xuất Việt Đức), nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắpđặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu E-HSMT1,6m2
55Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
56Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
57Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
58Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốttrên+ dưới)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
59Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT2cái
60Lắp đặt Đèn LED Panel P07 600x600/35wTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT60m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT35m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu E-HSMT20m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu E-HSMT115m
65Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT2cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT2cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT6cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu E-HSMT0,5100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu E-HSMT0,37100m
72Cút nhựa D34Theo yêu cầu E-HSMT3chiếc
73Cút nhựa D90Theo yêu cầu E-HSMT3chiếc
74Côn thu D34-D90Theo yêu cầu E-HSMT1chiếc
75Tê nhựa D110Theo yêu cầu E-HSMT1chiếc
76Chậu rửa Inox Rossi ECO Chậu 2 hố- 1 bàn KT: 1005x470x180mm (bao gồm xi phông)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
77Lắp đặt vòi rửa bếp 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
F HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,0479100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,0427100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,4628m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0059tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,045tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,3133m3
7Xây móng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,9737m3
8Xây móng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,3446m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT0,016100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,4205m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,0465100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0188tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0344tấn
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,0033100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0054tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,0832m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu E-HSMT11 cấu kiện
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,6017m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,3353m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT51,8064m2
21Sản xuất sen hoa chắn rác thép đặc 16x16Theo yêu cầu E-HSMT2,4336m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu E-HSMT2,4336m2
G HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO + RÃNH + CỘT ĐIỆN + TÂN NỀN + ĐỔ BÊ TÔNG SÂN:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,0887100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,0192100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,576m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,0757100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,2106m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0542tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0454tấn
8Xây móng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,0314m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT2,9567m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,6776m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,1232100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0125tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0677tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,0568m3
15Ốp trụ cổng bằng đá vàng sáng khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu E-HSMT42,84m2
16Sản xuất, lắp dựng cửa khung thép hộp 50x100x1.4mm, bưng thép tấm dày 1,2mm + sen hoa thép 16x16mm sơn tĩnh 3 lớp (đã bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình)Theo yêu cầu E-HSMT28,2213m2
17Công tác sản xuất biển cổng và gắn chữ alu màu vàng nổiTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
18Bánh xe cánh cổng chínhTheo yêu cầu E-HSMT5chiếc
19Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT1,0212100m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,5194100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,8697m3
22Xây móng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT21,9124m3
23Xây móng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT46,8969m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,6284tấn
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,7924100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT9,5608m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT0,3404100m3
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,2494tấn
29Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT15,7026m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT21,1455m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT28,2355m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,4152tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,5194100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,7138m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT205,5487m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT975,759m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.181,3077m2
38Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu E-HSMT88,257m2
39Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,1352100m3
40Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,0745100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT0,0338100m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,5606100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,4776m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0454tấn
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,0576100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,864m3
47Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,7586m3
48Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,6104m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT81,966m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,039100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0302tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,225m3
53Bó vỉa đá Thanh Hóa màu ghi sáng(KT: 180x220x1000mm)Theo yêu cầu E-HSMT202m
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu E-HSMT2171 cấu kiện
55Sản xuất, lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, BG07, TC07 - cao 7m, ngọn D78, dày 3,0mm -CSVTheo yêu cầu E-HSMT41 cột
56Cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng(Cần đơn CD08 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m -CSV )Theo yêu cầu E-HSMT2cái
57Cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng(Cần kép CK04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m -CSV )Theo yêu cầu E-HSMT2cái
58Lắp đặt Đèn Led HG04 50WTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
59Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT2cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo yêu cầu E-HSMT200m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu E-HSMT10m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu E-HSMT210m
63San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT6,7408100m3
64Đất cấp 3 (đất đồi) san nền(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo yêu cầu E-HSMT1.459,832m3
65San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT13,2712100m3
66Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,8635100m3
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT259,0515m3
68Đánh bóng mặt đường bằng máy kết hợp thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT1.727,01m2
69Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu E-HSMT46,5610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,2 tỷ có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(Kèm theo tài liệu chứng minh)55
2 Đội trưởng thi công: 1 Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ khác: 7 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:+ 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 người quản lý phòng chống cháy, nổ (có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh22
5 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 28 (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động6
2 Máy cắt gạch đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động6
3 Máy cắt bê tông Loại chuyên dùng cho cắt bê tông, đảm bảo an toàn lao động6
4 Máy vận thăng Loại chuyên dùng cho trong nâng vật liệu, đảm bảo an toàn lao động2
5 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
6 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
7 Cần trục tháp Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
8 Máy đào, máy xúc Máy chuyên dùng trong xây dựng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy ủi Máy chuyên dùng ủi đất đá, đảm bảo an toàn lao động1
10 Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động2
11 Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Loại chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
12 Máy đầm bàn Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động6
13 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
14 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động6
15 Máy hàn điện Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
16 Máy hàn nhiệt Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động6
17 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
18 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
19 Máy bơm nước Máy chuyên dùng bơm nước, đảm bảo an toàn lao động1
20 Máy nén khí Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->