Gói thầu: Gói số 01 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500503-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Gói số 01 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220500476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-03 08:49:00 đến ngày 2022-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,736,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Gói số 01 - Thi công xây dựng công trình
Cải tạo sân, tường rào và xây dựng hệ thống cấp nước PCCC Trung tâm y tế huyện Văn Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Văn Giang (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Giang - Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật; thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Văn Giang (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Văn Giang (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Giang (Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Giang (Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm y tế huyện Văn Giang (Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bể nước
1Đào xúc đất - Cấp đất I331m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I3,31100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9518,53100m3
4Mua đất đắp (hệ số nở rời k=1,13)110,1411m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,9747100m3
6Đào móng - Cấp đất I0,8021100m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I77,1282100m
8Đắp cát đầu cọc15,4256m3
9Ván khuôn móng0,2452100m2
10Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3015,4256m3
11Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm0,1867tấn
12Cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm6,0268tấn
13Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB4037,468m3
14Băng cản nước tại mạch ngừng thi công v25059,78m
15Ván khuôn tường quanh bể2,304100m2
16Cốt thép tường thành bể, ĐK ≤10mm2,3781tấn
17Cốt thép tường thành bể, ĐK ≤18mm0,2001tấn
18Bê tông tường bể, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4025,344m3
19Ván khuôn dầm0,3954100m2
20Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1508tấn
21Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6938tấn
22Bê tông dầm, M250, đá 1x2, PCB405,7209m3
23Ván khuôn sàn mặt bể1,3515100m2
24Cốt thép sàn mặt bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,4275tấn
25Bê tông sàn mặt bể, M250, đá 1x2, PCB4013,4742m3
26Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7510,824m3
27Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M100 trộn Sika latex TH (mật độ 1 kg sika cho 1m2 trát dày 2cm)367,0092m2
28Quét Sika topseal 107 chống thấm bể (quét 3 lớp)255,6264m2
29Quét Sika proof membrane RD chống thấm bể (quét 3 lớp)114,868m2
30Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100trộn Sika latex TH (mật độ 1 kg sika cho 1m2 láng dày 2cm)134,2584m2
31Trát trần, vữa XM M75160,86m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75148,9684m2
33Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mm0,75100m
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,9051m2
35Cung cấp, lắp đặt cút vuông thép tráng kẽm D100mm2cái
36Cung cấp, lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D100mm1cái
37Cung cấp, lắp mặt bích D100+gioăng1cái
38Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE ĐK 50mm1,3100 m
39Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE ĐK 32mm0,75100 m
40Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN501cái
41Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa HDPE Đường kính 50mm2cái
42Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 50mm5cái
43Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 32mm5cái
B Phần sân, tường rào
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,906,688100m3
2Đào móng - Cấp đất I18,07221m3
3Ván khuôn móng0,0857100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,5369m3
5Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7525,2013m3
6Ván khuôn giằng tường0,1138100m2
7Cốt thép giàng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0972tấn
8Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2, PCB301,0577m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75129,094m2
10Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7542,408m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ159,622m2
12Gia công sắt hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm0,268tấn
13Lắp dựng hoa sắt hàng rào32,7175m2
14Sơn tính điện hoa sắt268kg
15Cung cấp, lắp đặt đèn đầu trụ cổng (tương đương TLO-DCV-TL56), KT 150x150x230mm8bộ
16Đào móng đường ống, hố ga - Cấp đất I21,05651m3
17Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,9675m3
18Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,4911m3
19Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M7514,3935m2
20Láng hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M752,795m2
21Ván khuôn gỗ giằng cổ ga0,0585100m2
22Bê tông giằng cổ ga, M200, đá 1x2, PCB300,6435m3
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mm SN40,561100 m
24Song chắn rác composite + khung KT 1050x750x120mm, nắp 860x650mm tải trọng 12,5 tấn5bộ
25Đắp đất nền móng công trình13,0429m3
26Rải nilon nền sân2,167100m2
27Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB4032,505m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
2 Máy đào Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
3 Máy đầm cóc Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
4 Máy hàn Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
5 Máy cắt uốn thép Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
6 Máy đầm dùi đầm bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
7 Máy đầm bàn đầm bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
8 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá2
9 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->