Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500439-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220466579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-02 23:07:00 đến ngày 2022-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,636,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của 01 công trình.( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có cán bộ kỹ thuật thi công đảm nhận công việc của mình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lit
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80lit
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt đường, sân bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa lại cổng trường; nhà để xe giáo viên; đổ bê tông sân trường ( phần còn lại); đổ bê tông phần mở rộng đường vào trường; kè đầu nhà ở công vụ 6 phòng ở gần bờ suối; lát sân nhà công vụ, nhà nội trú, rãnh nước xung quang nhà công vụ mới Trường THPT Lục Ngạn số 4
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Lục Ngạn số 4 - Địa chỉ: xã Tân Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu. - Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Thiên Tân Bắc Giang – Địa chỉ: khu Trần Phú, Thị trấn Chũ, Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang; + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng Bắc Giang – Địa chỉ: đường Hùng Vương, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu – Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang – Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Lục Ngạn số 4 - Địa chỉ: xã Tân Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu. - Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực và toàn bộ E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Lục Ngạn số 4 - Địa chỉ: xã Tân Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu. - Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Bắc Giang – Địa chỉ: đường Hùng Vương, TP Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu HSMT4,9428m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,1441tấn
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,1485100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,9m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,0098tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,1875tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0992100m2
8Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,1073m3
9Ván khuôn cộtTheo yêu cầu HSMT0,2208100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0342tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,2011tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,656m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,1762100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0448tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,1708tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,1899m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu HSMT0,7547100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,434tấn
19Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,3226m3
20Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,7267m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT63,469m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT42,8484m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT89,56m
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT11,42m2
25Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT41,6076m2
26Ngói bò đỉnh nócTheo yêu cầu HSMT22,82viên
27Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT73,989m2
28"HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA" Bộ chữ chất liệu inox SUS304 mạ đồng dày 0,7mm (gia công hình hộp gắn nổi, đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu HSMT0,588m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT44,4924m2
30Gia công cổng thép hộp tráng kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu HSMT0,1976tấn
31Bánh xe sắt D100Theo yêu cầu HSMT3bộ
32Mũi giáo bằng thép vuông, dẹt, dài 12cmTheo yêu cầu HSMT38cái
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSMT18,73m2
34Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0158100m3
35Bê tông lót, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,238m3
36Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,8526m3
37Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,1617m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT0,5333m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,6033m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,735m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT12,735m2
42Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT7,8m2
43Bộ chữ chất liệu inox SUS304 mạ đồng dày 0,7mm (gia công hình hộp gắn nổi, đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu HSMT0,4405m2
B ĐỔ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT129,828m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu HSMT1,2983100m3
3Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSMT12,982810m³/1km
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu HSMT0,4426100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT0,5587100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT223,464m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu HSMT31,02310m
8Thi công khe coTheo yêu cầu HSMT262,23m
9Thi công khe giãnTheo yêu cầu HSMT48m
C KÈ ĐÁ HỘC
1Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu HSMT10cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu HSMT10gốc
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,7035100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT11,8685m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0716100m2
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT162,1908m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT212,4217m3
8Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,148m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,1074100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,1211tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,1407100m3
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT4,7897100m3
13Mua đất cấp 3 san nềnTheo yêu cầu HSMT422,77m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu HSMT0,0128100m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu HSMT0,33100m
16Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,4251m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,6586m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT22,944m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,0368m2
D LÁT SÂN
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT36,7m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT0,1835100m3
3Lát gạch TERRAZZO 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT367m2
E ĐỔ BÊ TÔNG SÂN TRƯỜNG (PHẦN CÒN LẠI)
1Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,9615100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT0,1794100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT35,87m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu HSMT3,6696m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT2,8912m3
3Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,4239100m3
4Bê tông móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,61m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,205100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,177m3
7Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,059m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,3012100m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT64,32m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT30,75m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,1224100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,08m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,3162tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT1021cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của 01 công trình.( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có cán bộ kỹ thuật thi công đảm nhận công việc của mình31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh tương ứng với phần công việc đảm nhận).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
3 Máy cắt gạch, đá còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥250lit2
5 Máy trộn vữa ≥80lit2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kw2
7 Máy đầm bàn ≥1,5kw2
8 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt đường, sân bê tông còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt1
11 Máy đào ≥ 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->