Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220455177-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH LƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu B1: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220455159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 70% + Xã huy động 30%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 19:17:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,279,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Ghi chú: Công trình tương tự là công trình trong đó có hạng mục xây lắp: sân bóng đá mini 1000m2, công viên rộng 2000m2, cây xanh công viên; hạng mục lắp đặt thiết bị thể dục thể thao ngoài trời, thiết bị hội trường.* Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau (trong quá trình đối chiếu, không cần đính kèm E-HSDT) để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): - Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình + - Đối với công trình có nguồn vốn tư nhân: Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Copy các file chụp từ bản gốc các tài liệu sau: Hóa đơn (liên1) đã xuất tương ứng với khối lượng được nghiệm thu; hình ảnh thực tế phối cảnh công trình; sổ phụ và sao kê có xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán; Bản vẽ hoàn công các hạng mục chính công trình đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực tối thiểu 120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu) hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự gói thầu đang xét; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầuTrường hợp Liên danh, từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã từng phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự gói thầu đang xét; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc – Kinh nghiệm thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự gói thầu đang xét; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ATLĐ– Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện xây dựng – Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC-ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường – Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cử nhân chuyên ngành xây dựng dân dụng – Kinh nghiệm thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp 3 có tính chất tương tự gói thầu đang xét; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị giấy đăng ký xe, có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy lu rung tự hành 18T
- Đặc điểm thiết bị giấy đăng ký xe, có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan đứng 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị giấy đăng ký xe, có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị giấy đăng ký xe, có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
18-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị giấy đăng ký xe, có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy phát điện 10KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (giấy kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH LƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu B1: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Xây dựng tường rào, sân, lắp đặt thiết bị thể dục thể thao Trung tâm Văn hóa xã Vĩnh Lương
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 70% + Xã huy động 30%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa điểm : xã Vĩnh Lương, TP. Nha Trang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Việt Sơn. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: phòng Quản lý Đô thị thành phố Nha Trang. Địa chỉ: 18 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, Tp Nha Trang, Khánh Hòa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình và Tư vấn Đầu tư Phương Đông Địa chỉ: Số 25, Ngõ 508 đường Láng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH LƯƠNG , địa chỉ: Thôn Lương Hòa, Xã Vĩnh Lương, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Địa điểm : xã Vĩnh Lương, TP. Nha Trang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa điểm : xã Vĩnh Lương, TP. Nha Trang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Tuân Thôn Lương Hòa, xã Vĩnh Lương, Tp. Nha Trang Điện thoại : 02583.839666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN GẠT NỀN ĐẤT
1Đào nền bằng máy đào 0,4mTheo BVTK6,4976100m3
2Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, 1km đầu Cấp đất IIITheo BVTK6,4976100m3
3Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất IIITheo BVTK32,488100m3/1km
B BỒN HOA, SÂN NỀN
1Đào móng đá chẻ, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK0,6651100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK10,9945m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK65,4358m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo BVTK22,1698m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK2,3915100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK23,9152m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,4874tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK2,1018tấn
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK219,05m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK219,05m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK219,05m2
12Đào móng bồn hoaTheo BVTK0,9661100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK40,4872m3
14Xây móng bồn hoa bằng gạch block 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK75,135m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK442,4731m2
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK3,5694m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK22,686m2
18Láng granitô bậc cấpTheo BVTK22,686m2
19Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo BVTK53,4m
20Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK278m3
21Lát đá bùn không quy cách, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK460m2
22Lát nền gạch terrazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK381m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK193,9m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK15,9043m3
25Ván khuôn móng bó vĩaTheo BVTK0,1923100m2
26Lót bạt nhựa tái sinhTheo BVTK204m2
27Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo BVTK258,533310m
28Đắp cát nềnTheo BVTK85,5m3
C CỔNG CHÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BVTK0,2709100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK1,136m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,2912100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK10,541m3
5Lắp đặt bu lông D18 L800Theo BVTK8cái
6Lắp đặt bu lông D22 L1200Theo BVTK32cái
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,1367tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK0,5432tấn
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo BVTK15,4142m3
10Cổng bằng sắt hộpTheo BVTK31,0452m2
11Lắp dựng cửa khung sắtTheo BVTK31,0452m2
12Gia công hệ khung dànTheo BVTK0,5826tấn
13Lắp hệ khung dànTheo BVTK0,5826tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK60,3171m2
15Xây tường thẳng bằng gạch block 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK2,5m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK11,62m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm lần 1, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK5m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm lần 2, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK5m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm lần 3, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK2,7864m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm lần 4, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK2,7864m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK11,62m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK11,62m2
23ốp alu ngoài trời trụ cổng kể cả khung xương thép hộpTheo BVTK22,8627m2
24Hộp chừ bằng mike, chiều chiều cao chữ 500, gáy chữ 100 kể cả đèn chiếu sángTheo BVTK29chữ
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo BVTK10m
26Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo BVTK45m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo BVTK10m
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo BVTK1hộp
29Tủ điện nhựa PVCTheo BVTK1tủ
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo BVTK1cái
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo BVTK2cái
32Lắp đặt đèn pha led 120WTheo BVTK3bộ
D SÂN BÓNG + MƯƠNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BVTK0,7943100m3
2Lót bạt nhựa tái sinhTheo BVTK121,64m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK3,684m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK10,752m3
5Xây mương thoát nước bằng gạch block 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK23,872m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK319,04m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK1,3368100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK9,9416m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,3489tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK1,2109tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo BVTK0,4256100m2
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK7,976m3
13Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo BVTK0,7793tấn
14Gia công thép góc L40x4Theo BVTK1,029tấn
15Mạ kẽm thép góc L40x4Theo BVTK1.029kg
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo BVTK1341 cấu kiện
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK11,7m3
18Thi công lớp đá 2x4 dày 15 cm nền sân bóngTheo BVTK84,976m3
19Thi công lớp đá 1x2 dày 10 cm nền sân bóngTheo BVTK84,976m3
20Thi công lớp đá mi dày 30mmTheo BVTK0,2549100m3
21Lớp hạt cao su 5kg/m2Theo BVTK4.248,8kg
22Trãi cỏ nhân tạo sân bóng loại S22: 2cm 16 mũi 68 sợiTheo BVTK1.000m2
23Lưới rào sân bóng bằng nhựa và phụ kiện căng lướiTheo BVTK1.040m2
24Khung thành bằng sắt lưới nhựaTheo BVTK2cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC đục lỗ D76Theo BVTK1,564100m
26Vãi địa kỹ thuật bọc ống nhựa D76Theo BVTK0,2873100m2
27Vận chuyển đất đi đổ 5km bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo BVTK3,9715100m3/1km
E TRỒNG CÂY XANH
1Đổ đất màu trồng câyTheo BVTK409,36m3
2Trồng cỏ lá gừngTheo BVTK11,1100m2
3Trồng cây chuỗi ngọcTheo BVTK0,14100m2
4Trồng cây ắc óTheo BVTK2,87100m2
5Hàng rào cây si cao 1.2 rộng 300Theo BVTK142md
6Trồng cây giáng hương hoa vàng đường kính gốc D>=5cm, cao 2.5mTheo BVTK21cây
7Trồng cây dầu đường kính gốc D>=5cm, cao 2.5mTheo BVTK26cây
8Trồng cây bằng lăng đường kính gốc D>=5cm, cao 2.5mTheo BVTK16cây
9Trồng cây phượng đường kính gốc D>=5cm, cao 2.5mTheo BVTK5cây
10Trồng cây muồng hoàng yến đường kính gốc D>=5cm, cao 2.5mTheo BVTK2cây
11Trồng cây hồng lộc đường kính gốc cao 90cmTheo BVTK65cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (1cây/90 ngày)Theo BVTK135cây
13Duy trì cây xanh mới trồng (cây/năm)Theo BVTK135cây
14Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nướcTheo BVTK11,1100 m2/tháng
F PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép thép cần đơn 9.5m mạ kẽm nhúng nóngTheo BVTK8cột
2Lắp đặt đèn led chiếu sáng sân bóng 200WTheo BVTK32bộ
3Lắp cửa cộtTheo BVTK8cột
4Lắp bảng điện phípTheo BVTK8cái
5Luồn cáp cửa cộtTheo BVTK8cột
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Theo BVTK170m
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2.5mm2Theo BVTK200m
8Cáp đồng trần 10mm2Theo BVTK170m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Theo BVTK1,7100 m
10Băng cảnh báo cáp ngầmTheo BVTK170m
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BVTK0,8672100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,816100m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,256100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK5,12m3
15khung móng cột trụ đèn M24x300x300x750Theo BVTK8bộ
16Lắp đặt ống nhựa D60Theo BVTK16m
17Lơi D60Theo BVTK16cái
18Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng D16 L=2.4mTheo BVTK24cọc
19Cáp đồng trần 10mm2Theo BVTK80m
20Kẹp đồngTheo BVTK24cái
21Tủ điện 350x450x180x1.2mm sơn tỉnh điệnTheo BVTK1cái
22MCB 3 pha- 25ATheo BVTK1cái
23MCB 2 pha -25ATheo BVTK3cái
24Đèn báo phaTheo BVTK3cái
G PHẦN CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY + THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mmTheo BVTK2,54100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mmTheo BVTK0,84100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmTheo BVTK0,36100 m
4Nối góc 90 độ ren D40 HDPETheo BVTK1cái
5Nối góc 90 độ 1 đầu ren ngoài D25 HDPETheo BVTK12cái
6Khớp nối ống với dây nhựa mềm tưới phun D27Theo BVTK12cái
7Khâu nối ren ngoài D40Theo BVTK1cái
8Nối thẳng D40 ren HDPETheo BVTK10cái
9Nối thẳng D32 ren HDPETheo BVTK14cái
10Nối thẳng D25 ren HDPETheo BVTK8cái
11Van gạt nối ren D40Theo BVTK1cái
12Van gạt nối ren D25Theo BVTK12cái
13Ba chạc ren 90 độ D40-32-40Theo BVTK3cái
14Ba chạc ren 90 độ D40Theo BVTK3cái
15Ba chạc ren 90 độ D40-25-40Theo BVTK8cái
16Nối chuyển bậc ren D40-32Theo BVTK1cái
17Nối chuyển bậc ren D32-25Theo BVTK3cái
18Băng cảnh báoTheo BVTK374m
19Bơm tăng áp tự động bù áp biến tầng Q=6m3/h( 100L/P, 1.1KWTheo BVTK1bộ
20Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo BVTK100m
21Lắp đặt ống nhựa D25Theo BVTK20m
22Van khóa 2 chiều D40Theo BVTK2cái
23Van khóa 1 chiều D40Theo BVTK2cái
24Khớp nối mềm D40Theo BVTK2cái
25Y lọc D40Theo BVTK1cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo BVTK0,16100m
27Vạt tư phụ đấu nốiTheo BVTK1
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BVTK1,794100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK1,794100m3
30Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK0,672m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,672m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,048100m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK8,64m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmTheo BVTK0,2100m
H PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy tập thể dục ngoài trời đạp chânTheo BVTK2cái
2Máy tập thể dục ngoài trời xoay eoTheo BVTK2cái
3Máy tập thể dục ngoài trời tay vai đôiTheo BVTK2cái
4Máy tập thể dục ngoài trời đạp xeTheo BVTK2cái
5Máy tập thể dục ngoài trời lưng bụngTheo BVTK2cái
6Máy tập thể dục ngoài trời lưng eoTheo BVTK2cái
7Máy tập thể dục ngoài trời đi bộ trên khôngTheo BVTK2cái
8Máy tập thể dục ngoài trời trượt tuyếtTheo BVTK2cái
9Máy tập thể dục ngoài trời xà đơn 2 bậcTheo BVTK1cái
10Bập bênh lò xo 2 chỗ ngoài trờiTheo BVTK3cái
11Trampolime có bảo vệ ĐK244cm ( nhún lò xo)Theo BVTK1cái
12Cầu trượt liên hoànTheo BVTK1cái
13Bộ vận động leo núi hình cầuTheo BVTK1cái
14Xích đu 3 chỗTheo BVTK1cái
15Xích đu liên hoàn ngoài trờiTheo BVTK1cái
16Bập bênh nhún lò loTheo BVTK4cái
17Ghế đá công viênTheo BVTK20cái
18Bàn bóng bànTheo BVTK3bộ
19Ghế ngồi khán giả ghế inox xếpTheo BVTK184cái
20bàn ghế ngồi trực ban bằng gỗ tự nhiên nhóm 3( 1 bàn , 2 ghế)Theo BVTK1bộ
21Ghế hội trường KT: 1110x430x450mm ( chân dày 34x60mm mặt ván dày 18mm, vật liệu gỗ tự nhiên, sơn PU)Theo BVTK28cái
22Bàn hội trườn KT 1800x550x750mm ( Mặt ván dày 18mm, gỗ tự nhiên sơn PU)Theo BVTK2cái
23Bục diễn giải KT 550x700x1200mm ( Mặt ván dày 18mm, gỗ tự nhiên sơn PU)Theo BVTK1cái
24Bục đặt Bác Hồ KT 550x700x1200mm ( Mặt ván dày 18mm, gỗ tự nhiên sơn PU)Theo BVTK1cái
25Phong màn hội trường KT 3800x3300Theo BVTK12,54m2
26Bảng khẩu hiệu chữ nổi ( ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM) bằng mêka KT 3800x350: chữ mika nổi cao 250mm, bọc viền nhômTheo BVTK1bộ
27Tượng bác bằng thạch caoTheo BVTK1cái
28Giường đơn 2 tầng bằng sắtTheo BVTK1cái
29Bộ dàn âm li, loa , mic không dây gồm 2 loa công suất mỗi loa 200W, 1 dàm âm li, mic không dây 2 cáiTheo BVTK1bộ
30Bảng tin ngoài trời có mái che, chân bảng bằng inox 304, khung bảng bằng thép mạ kẽm, mặt bảng bằng nhựa KT 1200x2400mmTheo BVTK1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Ghi chú: Công trình tương tự là công trình trong đó có hạng mục xây lắp: sân bóng đá mini 1000m2, công viên rộng 2000m2, cây xanh công viên; hạng mục lắp đặt thiết bị thể dục thể thao ngoài trời, thiết bị hội trường.* Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau (trong quá trình đối chiếu, không cần đính kèm E-HSDT) để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): - Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình + - Đối với công trình có nguồn vốn tư nhân: Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Copy các file chụp từ bản gốc các tài liệu sau: Hóa đơn (liên1) đã xuất tương ứng với khối lượng được nghiệm thu; hình ảnh thực tế phối cảnh công trình; sổ phụ và sao kê có xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán; Bản vẽ hoàn công các hạng mục chính công trình đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực tối thiểu 120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu) hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự gói thầu đang xét; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầuTrường hợp Liên danh, từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã từng phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự gói thầu đang xét; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu.53
3 Cán bộ kỹ phụ trách trắc đạc 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc – Kinh nghiệm thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự gói thầu đang xét; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu53
4 Cán bộ phụ trách an toàn – vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ATLĐ– Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu53
5 Cán bộ phụ trách điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện xây dựng – Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC-ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu53
6 Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải 1 - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường – Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu53
7 Đội trưởng đội thi công 1 - Là cử nhân chuyên ngành xây dựng dân dụng – Kinh nghiệm thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp 3 có tính chất tương tự gói thầu đang xét; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích 10T giấy đăng ký xe, có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ điểm đóng thầu1
2 Máy cắt bê tông 7,5kW Máy còn sử dụng tốt3
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy còn sử dụng tốt3
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy còn sử dụng tốt3
5 Máy đầm bàn 1kW Máy còn sử dụng tốt3
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy còn sử dụng tốt3
7 Máy đầm dùi 1,5kW Máy còn sử dụng tốt4
8 Máy lu rung tự hành 18T giấy đăng ký xe, có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ điểm đóng thầu1
9 Máy đào >= 0,4m3 Máy còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn điện 23kW Máy còn sử dụng tốt3
11 Máy khoan bê tông 0,62kW Máy còn sử dụng tốt3
12 Máy khoan đứng 2,5kW Máy còn sử dụng tốt2
13 Máy mài 2,7kW Máy còn sử dụng tốt3
14 Máy trộn bê tông 250 lít Máy còn sử dụng tốt3
15 Máy trộn vữa 150l Máy còn sử dụng tốt2
16 Máy ủi 110CV giấy đăng ký xe, có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ điểm đóng thầu1
17 Ô tô tự đổ 5T giấy đăng ký xe, có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ điểm đóng thầu3
18 Ô tô tưới nước 5m3 Máy còn sử dụng tốt2
19 Máy vận thăng 0,8T Máy còn sử dụng tốt2
20 Xe nâng 12m giấy đăng ký xe, có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ điểm đóng thầu1
21 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy còn sử dụng tốt2
22 Máy phát điện 10KVA Máy còn sử dụng tốt1
23 Toàn đạc điện tử (giấy kiểm định còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->