Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220455177-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH LƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 70% + Xã huy động 30% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 19:17:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,279,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Ghi chú: Công trình tương tự là công trình trong đó có hạng mục xây lắp: sân bóng đá mini 1000m2, công viên rộng 2000m2, cây xanh công viên; hạng mục lắp đặt thiết bị thể dục thể thao ngoài trời, thiết bị hội trường.* Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau (trong quá trình đối chiếu, không cần đính kèm E-HSDT) để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): - Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình + - Đối với công trình có nguồn vốn tư nhân: Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Copy các file chụp từ bản gốc các tài liệu sau: Hóa đơn (liên1) đã xuất tương ứng với khối lượng được nghiệm thu; hình ảnh thực tế phối cảnh công trình; sổ phụ và sao kê có xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán; Bản vẽ hoàn công các hạng mục chính công trình đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực tối thiểu 120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu) hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự gói thầu đang xét; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầuTrường hợp Liên danh, từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã từng phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự gói thầu đang xét; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc – Kinh nghiệm thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự gói thầu đang xét; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ATLĐ– Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện xây dựng – Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC-ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường – Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cử nhân chuyên ngành xây dựng dân dụng – Kinh nghiệm thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp 3 có tính chất tương tự gói thầu đang xét; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy đăng ký xe, có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu rung tự hành 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy đăng ký xe, có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan đứng 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy đăng ký xe, có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy đăng ký xe, có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy đăng ký xe, có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy phát điện 10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH LƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B1: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Xây dựng tường rào, sân, lắp đặt thiết bị thể dục thể thao Trung tâm Văn hóa xã Vĩnh Lương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 70% + Xã huy động 30% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa điểm : xã Vĩnh Lương, TP. Nha Trang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Tuân Thôn Lương Hòa, xã Vĩnh Lương, Tp. Nha Trang Điện thoại : 02583.839666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN GẠT NỀN ĐẤT | |||
| 1 | Đào nền bằng máy đào 0,4m | Theo BVTK | 6,4976 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, 1km đầu Cấp đất III | Theo BVTK | 6,4976 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Cấp đất III | Theo BVTK | 32,488 | 100m3/1km |
| B | BỒN HOA, SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng đá chẻ, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK | 0,6651 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 10,9945 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 65,4358 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo BVTK | 22,1698 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 2,3915 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 23,9152 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,4874 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 2,1018 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 219,05 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 219,05 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 219,05 | m2 |
| 12 | Đào móng bồn hoa | Theo BVTK | 0,9661 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 40,4872 | m3 |
| 14 | Xây móng bồn hoa bằng gạch block 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 75,135 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 442,4731 | m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 3,5694 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 22,686 | m2 |
| 18 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 22,686 | m2 |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 53,4 | m |
| 20 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 278 | m3 |
| 21 | Lát đá bùn không quy cách, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 460 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch terrazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 381 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 193,9 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 15,9043 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng bó vĩa | Theo BVTK | 0,1923 | 100m2 |
| 26 | Lót bạt nhựa tái sinh | Theo BVTK | 204 | m2 |
| 27 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo BVTK | 258,5333 | 10m |
| 28 | Đắp cát nền | Theo BVTK | 85,5 | m3 |
| C | CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BVTK | 0,2709 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 1,136 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,2912 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 10,541 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bu lông D18 L800 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt bu lông D22 L1200 | Theo BVTK | 32 | cái |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,1367 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 0,5432 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo BVTK | 15,4142 | m3 |
| 10 | Cổng bằng sắt hộp | Theo BVTK | 31,0452 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo BVTK | 31,0452 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo BVTK | 0,5826 | tấn |
| 13 | Lắp hệ khung dàn | Theo BVTK | 0,5826 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 60,317 | 1m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch block 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 2,5 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 11,62 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm lần 1, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 5 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm lần 2, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 5 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm lần 3, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 2,7864 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm lần 4, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 2,7864 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 11,62 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 11,62 | m2 |
| 23 | ốp alu ngoài trời trụ cổng kể cả khung xương thép hộp | Theo BVTK | 22,8627 | m2 |
| 24 | Hộp chừ bằng mike, chiều chiều cao chữ 500, gáy chữ 100 kể cả đèn chiếu sáng | Theo BVTK | 29 | chữ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo BVTK | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo BVTK | 45 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo BVTK | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 29 | Tủ điện nhựa PVC | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn pha led 120W | Theo BVTK | 3 | bộ |
| D | SÂN BÓNG + MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BVTK | 0,7943 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt nhựa tái sinh | Theo BVTK | 121,64 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 3,684 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 10,752 | m3 |
| 5 | Xây mương thoát nước bằng gạch block 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 23,872 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 319,04 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 1,3368 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 9,9416 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,3489 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 1,2109 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo BVTK | 0,4256 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 7,976 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,7793 | tấn |
| 14 | Gia công thép góc L40x4 | Theo BVTK | 1,029 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm thép góc L40x4 | Theo BVTK | 1.029 | kg |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo BVTK | 134 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 11,7 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá 2x4 dày 15 cm nền sân bóng | Theo BVTK | 84,976 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá 1x2 dày 10 cm nền sân bóng | Theo BVTK | 84,976 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá mi dày 30mm | Theo BVTK | 0,2549 | 100m3 |
| 21 | Lớp hạt cao su 5kg/m2 | Theo BVTK | 4.248,8 | kg |
| 22 | Trãi cỏ nhân tạo sân bóng loại S22: 2cm 16 mũi 68 sợi | Theo BVTK | 1.000 | m2 |
| 23 | Lưới rào sân bóng bằng nhựa và phụ kiện căng lưới | Theo BVTK | 1.040 | m2 |
| 24 | Khung thành bằng sắt lưới nhựa | Theo BVTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC đục lỗ D76 | Theo BVTK | 1,564 | 100m |
| 26 | Vãi địa kỹ thuật bọc ống nhựa D76 | Theo BVTK | 0,2873 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đất đi đổ 5km bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo BVTK | 3,9715 | 100m3/1km |
| E | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ đất màu trồng cây | Theo BVTK | 409,36 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo BVTK | 11,1 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo BVTK | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây ắc ó | Theo BVTK | 2,87 | 100m2 |
| 5 | Hàng rào cây si cao 1.2 rộng 300 | Theo BVTK | 142 | md |
| 6 | Trồng cây giáng hương hoa vàng đường kính gốc D>=5cm, cao 2.5m | Theo BVTK | 21 | cây |
| 7 | Trồng cây dầu đường kính gốc D>=5cm, cao 2.5m | Theo BVTK | 26 | cây |
| 8 | Trồng cây bằng lăng đường kính gốc D>=5cm, cao 2.5m | Theo BVTK | 16 | cây |
| 9 | Trồng cây phượng đường kính gốc D>=5cm, cao 2.5m | Theo BVTK | 5 | cây |
| 10 | Trồng cây muồng hoàng yến đường kính gốc D>=5cm, cao 2.5m | Theo BVTK | 2 | cây |
| 11 | Trồng cây hồng lộc đường kính gốc cao 90cm | Theo BVTK | 65 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (1cây/90 ngày) | Theo BVTK | 135 | cây |
| 13 | Duy trì cây xanh mới trồng (cây/năm) | Theo BVTK | 135 | cây |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước | Theo BVTK | 11,1 | 100 m2/tháng |
| F | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép thép cần đơn 9.5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTK | 8 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng sân bóng 200W | Theo BVTK | 32 | bộ |
| 3 | Lắp cửa cột | Theo BVTK | 8 | cột |
| 4 | Lắp bảng điện phíp | Theo BVTK | 8 | cái |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Theo BVTK | 8 | cột |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Theo BVTK | 170 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2.5mm2 | Theo BVTK | 200 | m |
| 8 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo BVTK | 170 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo BVTK | 1,7 | 100 m |
| 10 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BVTK | 170 | m |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BVTK | 0,8672 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,816 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,256 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 5,12 | m3 |
| 15 | khung móng cột trụ đèn M24x300x300x750 | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo BVTK | 16 | m |
| 17 | Lơi D60 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 18 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng D16 L=2.4m | Theo BVTK | 24 | cọc |
| 19 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo BVTK | 80 | m |
| 20 | Kẹp đồng | Theo BVTK | 24 | cái |
| 21 | Tủ điện 350x450x180x1.2mm sơn tỉnh điện | Theo BVTK | 1 | cái |
| 22 | MCB 3 pha- 25A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 23 | MCB 2 pha -25A | Theo BVTK | 3 | cái |
| 24 | Đèn báo pha | Theo BVTK | 3 | cái |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY + THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm | Theo BVTK | 2,54 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm | Theo BVTK | 0,84 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Theo BVTK | 0,36 | 100 m |
| 4 | Nối góc 90 độ ren D40 HDPE | Theo BVTK | 1 | cái |
| 5 | Nối góc 90 độ 1 đầu ren ngoài D25 HDPE | Theo BVTK | 12 | cái |
| 6 | Khớp nối ống với dây nhựa mềm tưới phun D27 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 7 | Khâu nối ren ngoài D40 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 8 | Nối thẳng D40 ren HDPE | Theo BVTK | 10 | cái |
| 9 | Nối thẳng D32 ren HDPE | Theo BVTK | 14 | cái |
| 10 | Nối thẳng D25 ren HDPE | Theo BVTK | 8 | cái |
| 11 | Van gạt nối ren D40 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 12 | Van gạt nối ren D25 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 13 | Ba chạc ren 90 độ D40-32-40 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 14 | Ba chạc ren 90 độ D40 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 15 | Ba chạc ren 90 độ D40-25-40 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 16 | Nối chuyển bậc ren D40-32 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 17 | Nối chuyển bậc ren D32-25 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 18 | Băng cảnh báo | Theo BVTK | 374 | m |
| 19 | Bơm tăng áp tự động bù áp biến tầng Q=6m3/h( 100L/P, 1.1KW | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Theo BVTK | 20 | m |
| 22 | Van khóa 2 chiều D40 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 23 | Van khóa 1 chiều D40 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 24 | Khớp nối mềm D40 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 25 | Y lọc D40 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo BVTK | 0,16 | 100m |
| 27 | Vạt tư phụ đấu nối | Theo BVTK | 1 | lô |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BVTK | 1,794 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 1,794 | 100m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 0,672 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,672 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,048 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 8,64 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| H | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tập thể dục ngoài trời đạp chân | Theo BVTK | 2 | cái |
| 2 | Máy tập thể dục ngoài trời xoay eo | Theo BVTK | 2 | cái |
| 3 | Máy tập thể dục ngoài trời tay vai đôi | Theo BVTK | 2 | cái |
| 4 | Máy tập thể dục ngoài trời đạp xe | Theo BVTK | 2 | cái |
| 5 | Máy tập thể dục ngoài trời lưng bụng | Theo BVTK | 2 | cái |
| 6 | Máy tập thể dục ngoài trời lưng eo | Theo BVTK | 2 | cái |
| 7 | Máy tập thể dục ngoài trời đi bộ trên không | Theo BVTK | 2 | cái |
| 8 | Máy tập thể dục ngoài trời trượt tuyết | Theo BVTK | 2 | cái |
| 9 | Máy tập thể dục ngoài trời xà đơn 2 bậc | Theo BVTK | 1 | cái |
| 10 | Bập bênh lò xo 2 chỗ ngoài trời | Theo BVTK | 3 | cái |
| 11 | Trampolime có bảo vệ ĐK244cm ( nhún lò xo) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 12 | Cầu trượt liên hoàn | Theo BVTK | 1 | cái |
| 13 | Bộ vận động leo núi hình cầu | Theo BVTK | 1 | cái |
| 14 | Xích đu 3 chỗ | Theo BVTK | 1 | cái |
| 15 | Xích đu liên hoàn ngoài trời | Theo BVTK | 1 | cái |
| 16 | Bập bênh nhún lò lo | Theo BVTK | 4 | cái |
| 17 | Ghế đá công viên | Theo BVTK | 20 | cái |
| 18 | Bàn bóng bàn | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 19 | Ghế ngồi khán giả ghế inox xếp | Theo BVTK | 184 | cái |
| 20 | bàn ghế ngồi trực ban bằng gỗ tự nhiên nhóm 3( 1 bàn , 2 ghế) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 21 | Ghế hội trường KT: 1110x430x450mm ( chân dày 34x60mm mặt ván dày 18mm, vật liệu gỗ tự nhiên, sơn PU) | Theo BVTK | 28 | cái |
| 22 | Bàn hội trườn KT 1800x550x750mm ( Mặt ván dày 18mm, gỗ tự nhiên sơn PU) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 23 | Bục diễn giải KT 550x700x1200mm ( Mặt ván dày 18mm, gỗ tự nhiên sơn PU) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 24 | Bục đặt Bác Hồ KT 550x700x1200mm ( Mặt ván dày 18mm, gỗ tự nhiên sơn PU) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 25 | Phong màn hội trường KT 3800x3300 | Theo BVTK | 12,54 | m2 |
| 26 | Bảng khẩu hiệu chữ nổi ( ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM) bằng mêka KT 3800x350: chữ mika nổi cao 250mm, bọc viền nhôm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 27 | Tượng bác bằng thạch cao | Theo BVTK | 1 | cái |
| 28 | Giường đơn 2 tầng bằng sắt | Theo BVTK | 1 | cái |
| 29 | Bộ dàn âm li, loa , mic không dây gồm 2 loa công suất mỗi loa 200W, 1 dàm âm li, mic không dây 2 cái | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 30 | Bảng tin ngoài trời có mái che, chân bảng bằng inox 304, khung bảng bằng thép mạ kẽm, mặt bảng bằng nhựa KT 1200x2400mm | Theo BVTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Ghi chú: Công trình tương tự là công trình trong đó có hạng mục xây lắp: sân bóng đá mini 1000m2, công viên rộng 2000m2, cây xanh công viên; hạng mục lắp đặt thiết bị thể dục thể thao ngoài trời, thiết bị hội trường.* Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau (trong quá trình đối chiếu, không cần đính kèm E-HSDT) để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): - Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình + - Đối với công trình có nguồn vốn tư nhân: Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Copy các file chụp từ bản gốc các tài liệu sau: Hóa đơn (liên1) đã xuất tương ứng với khối lượng được nghiệm thu; hình ảnh thực tế phối cảnh công trình; sổ phụ và sao kê có xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán; Bản vẽ hoàn công các hạng mục chính công trình đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực tối thiểu 120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu) hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự gói thầu đang xét; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầuTrường hợp Liên danh, từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã từng phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự gói thầu đang xét; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ phụ trách trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc – Kinh nghiệm thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự gói thầu đang xét; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn – vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ATLĐ– Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện xây dựng – Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận PCCC-ATLĐ; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường – Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.- Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 7 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Là cử nhân chuyên ngành xây dựng dân dụng – Kinh nghiệm thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp 3 có tính chất tương tự gói thầu đang xét; có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông; Có HĐLĐ còn hiệu lực + bản sao CMND/CCCD để chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích 10T | giấy đăng ký xe, có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Máy còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Máy còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy lu rung tự hành 18T | giấy đăng ký xe, có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy đào >= 0,4m3 | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Máy còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Máy còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy khoan đứng 2,5kW | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy mài 2,7kW | Máy còn sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy trộn vữa 150l | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy ủi 110CV | giấy đăng ký xe, có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ điểm đóng thầu | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 5T | giấy đăng ký xe, có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ điểm đóng thầu | 3 |
| 18 | Ô tô tưới nước 5m3 | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy vận thăng 0,8T | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Xe nâng 12m | giấy đăng ký xe, có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ điểm đóng thầu | 1 |
| 21 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 22 | Máy phát điện 10KVA | Máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Toàn đạc điện tử | (giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi