Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480823-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220480808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-02 18:55:00 đến ngày 2022-05-12 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,423,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.027E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thoát nước trên tuyến bằng các cống tròn BTCT đúc sẵn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, xây dựng cầu đường bộ.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Trắc đạc công trình(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tay nghề: phù hợp với các công việc thi công công trình giao thông như thợ vận hành xe, máy công trình, thợ coffa, bê tông, thợ nề,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
- Số lượng tối thiểu 8
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đ á dăm
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm  dùi
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình  + máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Đường bê tông từ Lốc đi Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức , địa chỉ: Lô 12-B2, Chợ Quán Thành, phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: * Chủ đầu tư: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên  thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected] * Bên mời thầu : Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức - Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường  Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 0904000076 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng hạ tầng và thương mại Thành Nam - Địa chỉ: số 160, Nguyễn Xiển, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 0814837777 - Email: * Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong - Địa chỉ: số 81, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang - Số điện thoại: 0983009664 - Email: [email protected] * Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Sơn Động - Địa chỉ: UBND huyện Sơn Động - tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 02043886108 - Email: [email protected] * Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức - Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường  Xương Giang, thành phố Bắc Giang - Số điện thoại: 0904000076 - Email: [email protected] * Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên  thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức , địa chỉ: Lô 12-B2, Chợ Quán Thành, phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: * Chủ đầu tư: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên  thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected] * Bên mời thầu : Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức - Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường  Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 0904000076 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: * Chủ đầu tư: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên  thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected] * Bên mời thầu : Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức - Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường  Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 0904000076 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Người có thẩm  quyền: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên  thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: * Bộ phận thường  trực: UBND xã Dương Hưu - Địa chỉ: thôn Thoi, xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Số điên  thoại: 02046258999 / 0973169627 - Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiêu , thành phố Bắc  Giang - Số điện thoại: 02043854317 - Email: [email protected] * Phong Tài chính Kế hoạch huyện Sơn Động - Địa chỉ: UBND huyện Sơn Động - tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh  Bắc Giang - Số điện thoại: 02043886114 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành68,2733100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành751,006310m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành751,006310m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành316,7327100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành272,962100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành308,4471100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành716,321810m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành716,321810m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành26,3065100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3.080,77m3
3Cắt khe co giãnHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành687,1100m
4Gỗ chèn khe giãnHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,65m3
5Nhựa đường chèn khe co giãnHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành8.719,73kg
6Rải nilon lót dưới chống mất nước HHBTHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành14.607,97m2
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành12,224100m2
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,51m3
C ỐNG HDPE L=54m
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,54100m
2Lưới chắn rác D400Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,76m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5,19m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2438100m2
6Nilon lót móngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành27,56m2
D TẤM ĐAN
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6,98m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,183100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,1336tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành181 cấu kiện
E NHÀ VAN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,235m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,303m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,524m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5,705m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành16,32m2
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành23,008m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,343m2
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,69m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0359100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1549tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,033m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0034100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0027tấn
14Van ty nổi D400Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
15Mặt bích rỗngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
16Cửa tônHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
F CỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C1 KM0+28.29 L=4M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0807100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0269100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,63m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,75m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,54m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0168100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành41 đoạn ống
G CỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C2 KM0+47.13 L=4M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0525100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0175100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,63m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,75m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,53m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0166100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành41 đoạn ống
H CỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C4 KM0+548.33 L=12M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,71100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2367100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,71m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành7,36m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,73m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0542100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành11mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành121 đoạn ống
I CỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C15 KM1+440.36 L=9M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,4352100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1451100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,47m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6,96m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,26m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0393100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành8mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành91 đoạn ống
J CỐNG TRÒN D600 TẠI CỌC C25 KM3+47.51 L=22M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,0854100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,3618100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,47m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành7,49m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,48m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1086100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành21mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành221 đoạn ống
K CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C3 KM0+444.98 L=9M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,7616100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2539100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,41m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành17,78m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,95m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0456100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành8mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành91 đoạn ống
L CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C5 KM0+507.11 L=10M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,9643100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,3214100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,52m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành18,35m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,2m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0515100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành101 đoạn ống
M CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C6 KM0+654.80 L=11M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,8766100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2922100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,63m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành18,35m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,46m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0576100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành111 đoạn ống
N CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C9 KM0+882.62 L=11M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,9343100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,3114100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,63m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành18,35m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,45m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0575100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành111 đoạn ống
O CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C10 KM1+36.16 L=10M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,8481100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2827100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,52m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành18,35m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,2m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0516100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành101 đoạn ống
P CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C12 KM1+260.28 L=10M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,7119100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2373100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,41m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành15,24m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,2m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0516100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành101 đoạn ống
Q CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C13 KM1+300.00 L=10M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,9153100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,3051100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,52m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành18,35m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,2m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0516100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành101 đoạn ống
R CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C18 KM2+94.98 L=10M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,4454100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1485100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,41m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành15,24m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,2m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0516100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành101 đoạn ống
S CỐNG TRÒN D800 TẠI CỌC C23 KM2+815.18 L=11M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2599100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0866100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,52m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành15,24m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,46m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0575100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành111 đoạn ống
T CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C7 KM0+719.10 L=11M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,6948100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2316100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,62m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành27,49m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,15m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0684100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành111 đoạn ống
U CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C11 KM1+94.62 L=10M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,4497100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1499100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,5m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành27,49m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,8m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0608100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành101 đoạn ống
V CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C16 KM1+480.12 L=10M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,088100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,3627100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,11m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành26,48m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,91m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0631100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành101 đoạn ống
W CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C17 KM1+548.83 L=16M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,6191100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2064100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4,22m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành27,49m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4,9m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1064100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành15mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành161 đoạn ống
X CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C19 KM2+154.60 L=9M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,4441100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,4814100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,99m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành25,83m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,56m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0555100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành8mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành91 đoạn ống
Y CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C20 KM2+336.38 L=15M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,5406100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1802100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4,1m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành26,18m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4,55m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0988100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành14mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành151 đoạn ống
Z CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C22 KM2+687.00 L=14M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,4792100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1597100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,98m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành26,18m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4,19m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,091100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành13mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành141 đoạn ống
AA CỐNG TRÒN D1000 TẠI CỌC C24 KM3.+9.41 L=9M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,5736100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1912100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,38m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành26,18m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,45m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0531100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành8mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành91 đoạn ống
AB CỐNG TRÒN D1500 TẠI CỌC C8 TẠI KM0+820.92 L=11M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,6443100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,5481100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5,7m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành40,71m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành7,47m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1044100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành111 đoạn ống
AC CỐNG TRÒN D1500 TẠI CỌC C14 TẠI KM1+349.50 L=14M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,3768100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,4589100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6,33m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành40,71m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9,96m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1392100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành13mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành141 đoạn ống
AD CỐNG TRÒN D1500 TẠI CỌC C21 TẠI KM2+490.89 L=12M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,8982100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2994100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6,04m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành37,05m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành11,86m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1658100m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành15mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành161 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.027E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thoát nước trên tuyến bằng các cống tròn BTCT đúc sẵn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)32
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, xây dựng cầu đường bộ.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)11
3 Kỹ thuật trắc địa 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Trắc đạc công trình(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
4 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
6 Công nhân kỹ thuật thi công trực tiếp 20 - Trình độ tay nghề: phù hợp với các công việc thi công công trình giao thông như thợ vận hành xe, máy công trình, thợ coffa, bê tông, thợ nề,...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 2
2 Ô tô tự đổ Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 8
3 Máy ủi Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 2
4 Máy lu Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 2
5 Máy đầm cóc Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 2
6 Cần trục ô tô Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 1
7 Máy rải cấp phối đ á dăm Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 1
8 Máy trộn bê tông Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 2
9 Máy trộn vữa Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 1
10 Máy đầm  dùi Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 2
11 Máy đầm bàn Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 2
12 Máy cắt bê tông Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 2
13 Máy bơm nước Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 2
14 Máy phát điện Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 1
15 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình  + máy kinh vỹ Cam kết sẵn sàng huy động phục vụ thi công công trình và đảm bảo tiêu chuẩn vận hành 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->