Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-02 17:12:00 đến ngày 2022-05-12 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,146,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,3 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề lắp ≥ 4,3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (lưu ý chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương,có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học khu trung tâm Trường THCS Tân Quang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn, địa chỉ: UBND huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 493,8886 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (be lớp BT lót móng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2904 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (be lớp BT lót móng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3897 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,1544 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,1201 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2618 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,2736 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,6224 | tấn |
| 9 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 76,6825 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,0627 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,6143 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,439 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,6713 | tấn |
| 14 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 67,0798 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,9098 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60,709 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 824,0269 | m3 |
| 18 | Mua đất cấp 3 về tân nền | Theo yêu cầu E-HSMT | 330,14 | m3 |
| 19 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,6332 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,316 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6668 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3216 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,5394 | tấn |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,7701 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,7547 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,676 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,6053 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,8038 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 55,8862 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,0184 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,9779 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 126,8739 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,795 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9523 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2344 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,7749 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5151 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5268 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,9397 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 214,7933 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,1504 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,7892 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.410,5168 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.343,16 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 66,708 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 139,914 | m2 |
| 48 | Trát lót cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 49,4 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 239,2896 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.145,8584 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 205,08 | m |
| 52 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 121,9012 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 75,8582 | m2 |
| 54 | Đắp chữ+phù hiệu | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.483,074 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.385,148 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.477,2248 | m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,269 | 100m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0063 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0063 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,1822 | 100m2 |
| 62 | Cửa chớp kính lật, khung sắt vuông 10x10mm, kính dày 5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,352 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | cái |
| 65 | Quả cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | quả |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.104,4732 | m2 |
| 67 | Láng granitô bậc | Theo yêu cầu E-HSMT | 92,375 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 174,3 | m |
| 69 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | m2 |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 71 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 146,88 | m2 |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 73 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 74 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 86,004 | m2 |
| 75 | Hoa sắt vuông 12 x 12mm, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 161,28 | m2 |
| 76 | Gia công lan can Inox 304 ống D60x1,2mm: | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1973 | tấn |
| 77 | Gia công lan can Inox 304 hộp 40x20x1,2mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2359 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 128,672 | m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng thang lên mái bằng sắt fi18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Trụ cầu thang làm bằng gỗ nhóm 4, hình lục lăng cao 1,3m, D=30cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | trụ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm 1400mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần Compact Công suất 22w (D LN04/22w) | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Máng Đèn HQ FS-40/36x2-M8, balats điện tử+2 bóng HQ T8 - 36W Deluxe | Theo yêu cầu E-HSMT | 96 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 2P-100A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 2P-50A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1P-20A | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 180 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 230 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 300 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đi trên trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 700 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đi trên tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 620 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 230 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 700 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 900 | m |
| 102 | Cút nhựa D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Cút nhựa D20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | cái |
| 104 | Cút nhựa D16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 500 | cái |
| 105 | Hộp đấu dây vuông 75x75mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 106 | Tủ điện lắp chìm bằng tôn 350x220x120mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Gia công khung đỡ đèn tuýp đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 108 | Lắp dựng khung đỡ đèn tuýp đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 109 | Bình chữa cháy CO2, loại MT3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bình |
| 110 | Bình chữa cháy MFZ4, loại 4kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bình |
| 111 | Bình chữa cháy MFZL4, loại 4kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bình |
| 112 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | hộp |
| 113 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 114 | Lắp đặt thiết bị PCCC (Nhân công bậc 3,0/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | công |
| B | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cột Inox 304 đỡ kim thu sét, cao 5m D49/D34 + chân đế | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp lụa mạ kẽm D4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ốc xiết cáp neo | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tăng đơ mạ kẽm M20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cáp điện thoát sét Cu/PVC 1x70mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | m |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,248 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,248 | m3 |
| 11 | Cáp đồng trần M70 nối cọc chống sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,05 | kg |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | m |
| 13 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cọc |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt liên kết các cọc tiếp địa với cáp trần (GOLDWELD) | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | mối |
| 15 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 127,125 | kg |
| 16 | Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở đất, KT30x20x20cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào san gạt để tạo mặt bằng thi công xây dựng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 47,74 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo+xà gồ bằng thép (NC bậc 3,0/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 35,4728 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,0117 | m3 |
| 7 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, ĐK 0,4÷1m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2101 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,0117 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,0117 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,48 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo+xà gồ bằng thép (NC bậc 3,0/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | công |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,4536 | m3 |
| 13 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, ĐK 0,4÷1m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0745 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,4536 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,4536 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 114,94 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo+xà gồ bằng thép (NC bậc 3,0/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | công |
| 19 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 78,6324 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 44,57 | m3 |
| 21 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, ĐK 0,4÷1m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4457 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu E-HSMT | 44,57 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km | Theo yêu cầu E-HSMT | 44,57 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 73,64 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo+xà gồ bằng thép (NC bậc 3,0/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | công |
| 27 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 49,8916 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,7782 | m3 |
| 29 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, ĐK 0,4÷1m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3378 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,7782 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,7782 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,3 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề lắp ≥ 4,3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (lưu ý chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương,có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi