Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-02 16:52:00 đến ngày 2022-05-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,469,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 670,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.744E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 15.728.525.000 VNĐ (trong đó có giá trị phần xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC ≥ 675.000.000 VNĐ); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.728.525.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV công trình dân dụng trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc chuyên nghành có liên quan, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước hoặc chuyên nghành có liên quan. đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Các nhân sự phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí đề xuất trong gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;+ Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên ở vị trí Cán bộ phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa trường THPT Nho Quan C đạt chuẩn quốc gia 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC phù hợp, chiết tính chi tiết đơn giá dự thầu kèm theo hồ sơ đề xuất tài chính. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 670.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 161, đường Nguyễn Huệ, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang,thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871.059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156 Fax: 02293.873381 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng >20m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 664,5081 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,9284 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, mác M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 118,1497 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 161,466 | m2 |
| 5 | Bê tông cổ cột, mác M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,889 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,9769 | m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,5472 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, mác M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,5772 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,698 | m2 |
| 10 | Lấp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 470,6977 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,8469 | m3 |
| 12 | Bê tông nền mác M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,5355 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mác M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,8102 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 371,1072 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,1074 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 605,7702 | m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái, mác M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 134,9128 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.124,272 | m2 |
| 19 | Bê tông cầu thang, mác M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,2734 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,3017 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 134,7148 | m2 |
| 23 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0594 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m2 |
| 25 | Bê tông giằng chiều cao ≤28m, mác M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4969 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,984 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.226,4 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.990,8 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 118,1 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.107,3 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.273,8 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 550,7 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7.148,1 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.908,92 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.169,91 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6.448,53 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 847,72 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16.532,48 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,3 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,82 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,95 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.219,77 | kg |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 316,02 | kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 323,31 | kg |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 614,5 | kg |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 423,5 | kg |
| 47 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,6052 | m3 |
| 48 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,5839 | m3 |
| 49 | Xây tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (ốp bổ trụ phần chân móng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3119 | m3 |
| 50 | Xây tường mái bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,836 | m3 |
| 51 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,818 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9139 | m3 |
| 53 | Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,5543 | m3 |
| 54 | Bê tông lót bậc cấp chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7434 | m3 |
| 55 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5063 | m3 |
| 56 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc không nung chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8067 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép C KT 80x40x15x2,5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.544,621 | kg |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.544,621 | kg |
| 59 | Sơn chống rỉ xà gồ 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,025 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm, có lớp PU cách nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 399,495 | m2 |
| 61 | Ke chống bão nhựa lõi thép (3 cái/m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.360,5 | cái |
| 62 | Cửa trượt thăm mái KT 1200x1000 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đứng - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tràn, ống thông dầm - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m |
| 66 | Lắp đặt rọ chắn rác D120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 855,6513 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 300x300 khu WC, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,2224 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường gạch ceramic KT 120x600 (Gia công từ gạch lát nền) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,2928 | m2 |
| 70 | Ốp tường gạch ceramic KT 300x600 khu WC, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 286,08 | m2 |
| 71 | Lát gạch lá nem KT 200x200 mái sảnh, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,934 | m2 |
| 72 | Lát đá granit tự nhiên màu dỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,0039 | m2 |
| 73 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,4688 | m2 |
| 74 | Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ lavabo, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,4496 | m2 |
| 75 | Lát đá granit tự nhiên băm mặt tạo nhám đường dốc, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,01 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng hoa bê tông 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,475 | m2 |
| 77 | Khoan cấy thép bằng hóa chất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | lỗ |
| 78 | Vách compact HPL dày 12mm khu WC (khoán gọn bao gồm phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 162,0303 | m2 |
| 79 | Đóng trần khung thả khu WC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,4816 | m2 |
| 80 | Mua lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 131,013 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 131,013 | m2 |
| 82 | Mua cửa đi mở quay khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,49 | m2 |
| 83 | Mua phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Mua phụ kiện cửa đi WC, khóa chốt đa điểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 85 | Mua phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 86 | Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 87 | Mua phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 88 | Mua cửa sổ mở trượt khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 89 | Mua phụ kiện cửa sổ mở trượt, khóa chốt đa điểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 90 | Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 91 | Mua phụ kiện cửa sổ mở hất, khóa chốt đa điểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 92 | Mua vách kính cố định khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,862 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 139,67 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,672 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87,19 | m2 |
| 96 | Gia công thanh gia cường thép hộp tráng kẽm KT 50x50x3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,593 | kg |
| 97 | Lắp dựng thanh gia cường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,593 | kg |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 1m2 |
| 99 | Gia công hoa inox cửa sổ KT 15x15x1,2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 759,2579 | kg |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 133,5384 | m2 |
| 101 | Trát má cửa, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,4972 | m2 |
| 102 | Thanh T nhôm KT 100x50x1 chèn vị trí tiếp giáp với nhà hiện có | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,73 | m |
| 103 | Tôn phẳng che khe lún dày 0,5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | m2 |
| 104 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 481,455 | m2 |
| 105 | Quét 2 lớp dung dịch Sika membrane chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 221,2566 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 575,3178 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.265,2707 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 249,28 | m |
| 109 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 993,8744 | m2 |
| 110 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,0152 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 188,687 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 769,969 | m2 |
| 113 | Ốp chân móng gạch thẻ 200x100, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,683 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 575,3178 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.306,2983 | m2 |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.085,1538 | m2 |
| 117 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 420,4155 | m2 |
| 118 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 473,4016 | m2 |
| 119 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,74 | m2 |
| 120 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,0927 | tấn |
| 121 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,5643 | m3 |
| 122 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 511,1988 | tấn |
| 123 | Đào đất thi công bó vỉa - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3396 | 1m3 |
| 124 | Lấp đất bằng 1/3 đất đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1132 | m3 |
| 125 | Bê tông lót bó vỉa, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0773 | m3 |
| 126 | Xây bó vỉa gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7493 | m3 |
| 127 | Bê tông nền hè mác M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8523 | m3 |
| 128 | Lắp đặt đèn LED panel KT 250x250x12-18W-220V áp trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn tuýp 36W-220V 1200x103x78 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 11W-220V (cầu thang) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh sải cánh 1,2m 80W-220V-AC kèm hộp số | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt 10A-220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 3 chấu 16A-250V kiểu chìm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 3 chấu 16A-250V kiểu âm sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 100A gắn tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 80A gắn tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 40A gắn tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 25A gắn tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 20A gắn tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A gắn tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A gắn tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat 3 pha 100A gắn tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa nắp che PV gắn: 8MCCB | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa nắp che PV gắn: 6MCCB | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa nắp che PV gắn: 4MCCB | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tủ điện dày 2mm KT.550x350x170, sơn tĩnh điện có nắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây CU/PVC: 1x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 151 | Lắp đặt dây CU/PVC: 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 152 | Lắp đặt dây CU/PVC: 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 153 | Lắp đặt dây CU/PVC: 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.040 | m |
| 154 | Lắp đặt dây CU/PVC: 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.206 | m |
| 155 | Lắp đặt dây LV-ABC: 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa SP D50 luồn dây chìm tường, trần+phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa SP D32 luồn dây chìm tường, trần+phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn dây chìm tường, trần+phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 luồn dây chìm tường, trần+phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.123 | m |
| 160 | Kim thu sét mạ kẽm đk 16mm, H=1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Cọc tiếp đất 63x63x6 L=2500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 162 | Kéo rải dây dẫn sét mạ kẽm đk 12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 163 | Kéo rải dây tiếp đất mạ kẽm đk 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 164 | Kẹp kiểm tra+hộp kẹp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Bulong đai ốc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 166 | Đệm chì lá 40x120x3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 167 | Chân bật đk 8mm A=1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống PVC đk 20mm luồn dây thu sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 169 | Đào rãnh côn cọc và dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 1m3 |
| 170 | Lấp đất rãnh chôn cọc và dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 171 | Lắp đặt tủ Rack 4U treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 172 | Lắp đặt tủ Rack 5U đặt sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 173 | Switch 16 Port Cisco | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 174 | Switch 48 Port Cisco | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Bộ phát wifi 4 anten rời, tốc độ 1900Mbps (TPlink) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTP | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 545 | m |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm mạng kiểu chìm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm mạng kiểu âm sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 179 | Đầu bám cáp mạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 bảo hộ cáp đi ngầm tường, nề | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thu đk 25x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 32x25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 25x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 192 | Lắp đặt van khóa đk 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt van khóa đk 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt van 1 chiều đk 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110x4,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76x3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49x3,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 49mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đk 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đk 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn thu đk 110x49mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn thu đk 76x49mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 110x76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76x49mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê kiểm tra | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt nút bịt đk 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt nút bịt đk 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt lavabo+xi phông+vòi rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 218 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 219 | Lắp đặt tiểu treo+xi phong+van xả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 220 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 221 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 222 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,224 | m3 |
| 223 | Bê tông lót đáy bể tự hoại , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 224 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,776 | m3 |
| 225 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,216 | m2 |
| 226 | Bê tông đáy bể tự hoại M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0671 | m3 |
| 227 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch đặc không nung KT 210x100x60, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3795 | m3 |
| 228 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch 2 lỗ không nung KT 210x100x60 vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3678 | m3 |
| 229 | Trát tường trong dày 1,5cm (lần 1), vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,278 | m2 |
| 230 | Trát tường trong dày 1cm (lần 2), vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,278 | m2 |
| 231 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,6384 | m2 |
| 232 | Bê tông tấm đan bể tự hoại M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 233 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,52 | m2 |
| 234 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,1366 | kg |
| 235 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145,9728 | kg |
| 236 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,5 | kg |
| 237 | Ván khuôn giằng bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,52 | m2 |
| 238 | Bê tông giằng bể tự hoại M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2464 | m3 |
| 239 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 240 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 18 lít/m3 dung dịch Termize | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,6 | m3 |
| 241 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 393 | 1m2 |
| 242 | Xử lý tường phòng mối bằng dung dịch Termize | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,2 | m2 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 292,22 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,76 | m3 |
| 3 | Bê tông lót dầm móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6003 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,0769 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 127,744 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2379 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cổ cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,688 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,1447 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,2442 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,868 | m2 |
| 11 | Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 127,6426 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.387 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.698 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6.528 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.828 | kg |
| 16 | Bê tông lót bậc cấp chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9899 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,6378 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền nhà độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 271,4812 | m3 |
| 19 | Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,4121 | m3 |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,4259 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép cột vuông, chử nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 290,796 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 585 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 349 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.298 | kg |
| 25 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 97,2247 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 721,7842 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 413,04 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10.300,75 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,68 | kg |
| 30 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,0015 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 518,7632 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.328,84 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.391,25 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.722,78 | kg |
| 35 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,0372 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,8566 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 332,9 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 219,8 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,3 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 215,4 | kg |
| 42 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8044 | m3 |
| 43 | Bê tông giằng tường thu hồi chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8115 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan , giằng tường thu hồi ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 190 | kg |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan , giằng tường thu hồi ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 511,4 | kg |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan , giằng tường thu hồi ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98 | kg |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan , giằng tường thu hồi ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 321,6 | kg |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106,9208 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,929 | m2 |
| 50 | Đổ bù sàn bê tông than xỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9754 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,8738 | m3 |
| 52 | Xây tường hộp kỹ thuật khu WC bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7166 | m3 |
| 53 | Xây tường mái giữa trục 5,6 dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 câu ngang gạch đặc (tường ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69,1628 | m3 |
| 55 | Xây tường 2 hành lang bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,9142 | m3 |
| 56 | Xây ốp tường mặt ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7155 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường trong nhà) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106,9516 | m3 |
| 58 | Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,4381 | m3 |
| 59 | Lợp mái tôn sóng chiều dày 0,42, có lớp PU cách nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 399,1524 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép U tráng kẻm 40x80x2,5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.496,6025 | kg |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.496,6025 | kg |
| 62 | Ke chống bảo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.476 | cái |
| 63 | Máng tôn phẳng dày 0,42 rộng 600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 64 | Tôn đậy lổ lên mái KT 600x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC đk110x4,2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa fi 110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Rọ chắn rác ở mái fi 120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 40 thoát nước tràn, thông dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m |
| 69 | Quét dung dịch sika membrane chống thấm sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,7104 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch sika membrane chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,3744 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91,9296 | m2 |
| 72 | Ốp tường gạch Ceramic KT 600x300 vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 414,9624 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Cẻamic KT vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 514,5846 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT 600x120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,7472 | m2 |
| 75 | Lát bậc cấp đá granit tự nhiên màu đen dày 20 vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,1997 | m2 |
| 76 | Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ bếp vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,824 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,296 | m2 |
| 78 | Xây bậc cầu thang gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3941 | m3 |
| 79 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,3254 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,056 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can hành lang inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,054 | m2 |
| 82 | Mua cửa đi nhôm xingfa kính dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,28 | m2 |
| 83 | Mua cửa sổ nhôm xingfa kính dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,04 | m2 |
| 84 | Mua vách kính cố định có cửa mở hất nhôm xingfa kính dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 177,32 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 88 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 0.0 |
| 89 | Phụ kiện cửa 2 cánh mở trượt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa 1 cánh mở hất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 91 | Gia công hoa sắt cửa sắt đặc KT 14x14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.032,1544 | kg |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,472 | m2 |
| 93 | Gia công sườn vách kính thép hộp tráng kẻm 50x50x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,8764 | kg |
| 94 | Lắp dựng sườn vách kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,8764 | kg |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,407 | 1m2 |
| 96 | Gia công hoa sắt cửa inox hộp 304 KT 15x15x1,2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 403,2451 | kg |
| 97 | Lắp dựng khung inox cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,04 | m2 |
| 98 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,7037 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 407,3855 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.425,6596 | m2 |
| 101 | Trát má cửa vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,8732 | m2 |
| 102 | Trát má ô trống hàng lang, tường xây ốp trụ XM M75, PCB40 (trục 3,E) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,2612 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; knc=1,1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 395,428 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; knc=1,1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,962 | m2 |
| 105 | Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; knc=1,1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,8566 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; knc=1,1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 721,7842 | m2 |
| 107 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; knc=1,1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106,9208 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.688,0324 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 719,8024 | m2 |
| 110 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 408,144 | m2 |
| 111 | Chữ ở tường mái giữa trục 5,6 (khoán gọn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 810,15 | m2 |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 677,28 | m2 |
| 114 | Lắp đặt đèn LED chống ẩm 36W-220V 1,2m tương đương DB-M18L 120/36W Rạng Đông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m-36W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn LED panel ốp trần KT.250x250-18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh sải cánh 1,2m 80W-220V-AC kèm hộp số | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn cầu thang 11W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt dây CVV 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 120 | Lắp đặt dây CVV 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 276 | m |
| 121 | Lắp đặt dây CV 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 648 | m |
| 122 | Lắp đặt dây CV 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 730 | m |
| 123 | Lắp đặt dây CV 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.398 | m |
| 124 | Lắp đặt aptomat 3 pha 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat 3 pha 63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat 1 pha 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x300x150 gắn âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 130 | Lắp đặt tủ điện phòng nắp PVC chứa 8 Module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 131 | Lắp đặt aptomat 16A âm tường+nắp che | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V gắn âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 97 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Móc treo quạt trần Fi 16, L=400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 0.0 |
| 137 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn dây chìm tường, trần+phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.388 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa SP D25 luồn dây chìm tường, trần+phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 301 | m |
| 140 | Đào rãnh chôn cọc và dây tiếp địa chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 141 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 142 | Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 L=2,5m mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm đk 16mm L=0,8m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Kéo rải dây thu sét mạ kẽm đk 12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 145 | Kéo rải dây tiếp địa thép đk 16mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 146 | Lắp đăt ống uPVC đk 27mm luồn dây đi âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 147 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 148 | Tủ Rack 5U treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Switch 16 Port Cisco | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Bộ phát wifi 4 anten rời, tốc độ 1900Mbps (TPlink) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6E | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 263 | m |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm mạng kiểu chìm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 153 | Đầu bấm cáp mạng vi tính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 chìm tường bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 263 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136 | m |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn thu đk 25x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn thu đk 32x25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu đk 40x32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 32x25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 25x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa đk 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa đk 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt van 1 chiều đk 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110x4,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76x3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49x3,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 49mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đk 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đk 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn thu đk 110x49mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn thu đk 76x49mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76x49mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt lavabo+xi phông+vòi rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 188 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 194 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69,612 | m3 |
| 195 | Bê tông lót đáy bể tự hoại chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,1063 | m3 |
| 196 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,3787 | m3 |
| 197 | Lát gạch đặc không nung đáy bể tự loại Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,6224 | m2 |
| 198 | Xây bể chứa bằng đặc không nung KT 210x100x60, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,6921 | m3 |
| 199 | Trát tường trong dày 1,5cm (lần 1), vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,656 | m2 |
| 200 | Trát tường trong dày 1cm (lần 2), vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,656 | m2 |
| 201 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,6224 | m2 |
| 202 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,838 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 204 | Ván khuôn giằng bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 205 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 206 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136,992 | kg |
| 207 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 166,59 | kg |
| 208 | Bê tông chèn bể tự hoại rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6059 | m3 |
| 209 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1 cấu kiện |
| 210 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 18 lít/m3 dung dịch Termize | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,8 | m3 |
| 211 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 334 | 1m2 |
| 212 | Xử lý tường phòng mối bằng dung dịch Termize | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3333 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,212 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,6735 | m3 |
| 8 | Chèn vữa chống co ngót | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,85 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 143,14 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 127,87 | kg |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.169 | kg |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.003 | kg |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.117 | kg |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.283 | kg |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 842 | kg |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 842 | kg |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 228,668 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt Bulong fi16, L=450 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Bulong fi8, L=120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | Cái |
| 21 | Nẹp nhôm chống bão 30x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 229,6 | m |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh đặc dày 5ly màu xanh dương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 403,3 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,2156 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,4052 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4941 | m3 |
| 4 | Bê tông lót dầm móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8673 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,5576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,822 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1753 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4316 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,198 | m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2904 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,7014 | m3 |
| 13 | Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0883 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,0897 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5482 | m3 |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8654 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,7344 | m2 |
| 18 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8646 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,6184 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,9232 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,0264 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2335 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,657 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,8322 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3974 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | m3 |
| 27 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,707 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106,6645 | m2 |
| 29 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,216 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 (Có trát keo xi măng : kvl =1,25; knc = 1,1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,3274 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 (Có trát keo xi măng : kvl =1,25; knc = 1,1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,1489 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 151,6 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192,5064 | m2 |
| 34 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,216 | m2 |
| 35 | Ốp tường gạch Ceramic kt600x300 vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200,7512 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch chống trượt kt300x300 vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,1773 | m2 |
| 37 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,245 | m2 |
| 38 | Mua cửa đi 1, 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa 1 kính dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 39 | Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa loại 1 kính dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm 3 bản lề 3D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh dùng tay nắm đa điểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa khung nhôm xingfa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 43 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,5483 | kg |
| 44 | Sơn hoa sắt 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 46 | Láng sàn dày 2cm chống thấm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,04 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đứng D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m |
| 48 | Lắp rọ inox chắn rác thép fi120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 49 | Vách ngăn tiểu nam (Khoán gọn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tràn D40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 133,054 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 205,86 | kg |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 245,57 | kg |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 198,02 | kg |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 517,58 | kg |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,95 | kg |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 208,3 | kg |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,94 | kg |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 316,3 | kg |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.303,72 | kg |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | kg |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,66 | kg |
| 63 | Lắp đặt đèn tuýp LED 0,6m 10W-220V chống ẩm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực: 1P-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây CU/PVC:2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt dây CU/PVC:2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn dây chìm tường, trần+phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu đk 25x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu đk 32x25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 25x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa đk 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa đk 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều đk 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110x4,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76x3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49x3,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 49mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đk 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đk 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu đk 110x76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu đk 76x49mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76x49mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt lavabo+xi phông+vòi rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt tiểu treo+xi phong+van xả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,3025 | m3 |
| 106 | Bê tông lót đáy bể tự hoại chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4502 | m3 |
| 107 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2149 | m3 |
| 108 | Lát gạch đặc đáy bể vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,3744 | m2 |
| 109 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung KT 210x100x60, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1653 | m3 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm (lần 1), vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,344 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1cm (lần 2), vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,344 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7089 | m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan bể tự hoại M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9916 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,002 | m2 |
| 115 | Ván khuôn giằng bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 116 | Bê tông giằng bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2464 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,162 | kg |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,765 | kg |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | kg |
| 120 | Đổ gạch vỡ 45x45 dày 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1676 | m3 |
| 121 | Đổ gạch vỡ 30x30 dày 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1676 | m3 |
| 122 | Đổ than xỉ dày 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1676 | m3 |
| 123 | Đổ than củi dày 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1676 | m3 |
| 124 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 125 | Bê tông chèn bể tự hoại rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1331 | m3 |
| E | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 204,724 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,8941 | m3 |
| 3 | Bê tông, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,06 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, BTTP M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,6038 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm,BTTP M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,0857 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 176,34 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,0475 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,75 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.248,54 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.863,78 | kg |
| 12 | Thanh cao su trương nở KT 20x15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,4 | m |
| 13 | Quét 3 nước chống thấm Sikatop seal 107 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,6035 | m2 |
| 14 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 (có trát keo xi măng kvl=1,25; knc=1,1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,436 | m2 |
| 15 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 159,8325 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192,2685 | m2 |
| 17 | Nắp thăm bằng inox dày 1mm KT 1000x1000, khung inox L50x50x5 201 có móc khóa kèm (Mua sẵn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1225 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1785 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 21 | LD nắp tôn nhà đặt bơm KT1050x2600 dày 1ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 22 | LD cửa bọc tôn dày 0,42ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m2 |
| 23 | Gia công khung cửa thép hộp KT40x40x1,8 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,4238 | kg |
| 24 | Bản lề cối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Móc khóa + ổ khóa Việt Tiệp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cửa inox tấm dày 2ly, khung inox hộp 201KT25x50(khoán gọn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lưới thép chống côn trùng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung thép, khung inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | m2 |
| 29 | Ống thông khói Vencap fi100 có đầu bịt chống côn trùng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa Đường kính50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,15 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,15 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,27 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,15 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,327 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,327 | m3 |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,2578 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,915 | m3 |
| 41 | Bê tông lót bể chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,327 | m3 |
| 42 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,0644 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,836 | m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5812 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2832 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bể, giằng, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,48 | kg |
| 47 | Lắp dựng cốt thép bể, giằng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 255,04 | kg |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 766,05 | kg |
| 49 | Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,7513 | m3 |
| 50 | Trát phía trong thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40(Lần 1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,0322 | m2 |
| 51 | Trát phía trong thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40(Lần 2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,3312 | m2 |
| 52 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,132 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,052 | m2 |
| 54 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,4632 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2576 | m2 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 58 | Nắp tôn đậy lỗ thăm bể dày 3mm KT700x700 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| 59 | LD cửa bọc tôn dày 0,42ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 60 | Gia công khung cửa thép hộp KT40x40x1,8 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0227 | kg |
| 61 | Bản lề cối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Móc khóa + ổ khóa Việt Tiệp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 64 | Hoàn trả BT nền sân, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,327 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,327 | m3 |
| 67 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,2578 | m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,915 | m3 |
| 69 | Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,327 | m3 |
| 70 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,0644 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,836 | m2 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5812 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2832 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép bể, giằng, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,48 | kg |
| 75 | Lắp dựng cốt thép bể, giằng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 255,04 | kg |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 766,05 | kg |
| 77 | Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,7513 | m3 |
| 78 | Trát phía trong thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40(Lần 1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,0322 | m2 |
| 79 | Trát phía trong thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40(Lần 2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,3312 | m2 |
| 80 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,132 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,052 | m2 |
| 82 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,4632 | m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2576 | m2 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 86 | Nắp tôn đậy lỗ thăm bể dày 3mm KT700x700 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| 87 | LD cửa bọc tôn dày 0,42ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 88 | Gia công khung cửa thép hộp KT40x40x1,8 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0227 | kg |
| 89 | Bản lề cối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Móc khóa + ổ khóa Việt Tiệp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 92 | Hoàn trả BT nền sân, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| F | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường tào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,0478 | m2 |
| 2 | Sơn tường rào bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,0478 | m2 |
| 3 | Phá dỡ sân bê tông để đào móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,3756 | m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91,4203 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4631 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,15 | m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,025 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,92 | m2 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0654 | m3 |
| 10 | Xây trụ hàng rào bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,755 | m3 |
| 11 | Xây kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,7 | m3 |
| 12 | Xây kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,881 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7327 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4187 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,7288 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng tường chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9989 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép hàng rào ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230,43 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128,46 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 147,35 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.038,13 | kg |
| 21 | Xây tường hàng rào bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,2908 | m3 |
| 22 | Xây tường hàng rào bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3779 | m3 |
| 23 | Trát giằng tường rào vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,8151 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,809 | m2 |
| 25 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 330,9026 | m2 |
| 26 | Sơn trụ, tường hàng rào bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 404,5267 | m2 |
| 27 | Đắp trụ cổng, trụ hàng rào, hàng rào bằng vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,84 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,36 | m |
| 29 | Đắp vữa trụ cổng (khoán gọn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Cổng sắt mở quay (khoán gọn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 31 | Gia công thép V 40x40x2,5 L=1m đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,76 | kg |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,76 | kg |
| 33 | Gia công hàng rào dây thép gai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,1225 | m2 |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,1825 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8613 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông hàng rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6908 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,0938 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8613 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,15 | m2 |
| 40 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | m3 |
| 41 | Ván khuôn trụ hàng rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,42 | m2 |
| 42 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7381 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0196 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0848 | m3 |
| 45 | Ván khuôn giằng tường rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,067 | m2 |
| 46 | Bê tông giằng hàng rào chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9394 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,84 | kg |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,25 | kg |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,49 | kg |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100,71 | kg |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5241 | m3 |
| 52 | Xây tường hàng rào bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4642 | m3 |
| 53 | Trát trụ tường rào 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,47 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,8656 | m2 |
| 55 | Trát giằng tường rào vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,214 | m2 |
| 56 | Sơn tường, trụ hàng rào bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,5496 | m2 |
| 57 | Đắp trụ hàng rào bằng vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 58 | Đắp vữa chóp trụ hàng rào (khoán gọn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6177 | m3 |
| 60 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,13 | m3 |
| 61 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 149,42 | m3 |
| 62 | Cắt khe co dãn sân bê tông 5000x5000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 315 | m |
| 63 | Đào đất đổ bê tông lót bồn hoa rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8113 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót bồn hoa chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3522 | m3 |
| 65 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 2 lỗ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4615 | m3 |
| 66 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,1288 | m2 |
| 67 | Sơn tường bồn hoa bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,1288 | m2 |
| 68 | Đắp đất trồng cây bồn hoa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7838 | m3 |
| 69 | Tôn nền tận dụng vật liệu phá dỡ các hạng mục công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 184,95 | m3 |
| 70 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,81 | m3 |
| 71 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,84 | m3 |
| 72 | Lát sân bằng gạch đất nung KT 400x400 vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 274 | m2 |
| 73 | Cắt khe co dãn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m |
| 74 | Đào đất đổ bê tông lót bồn hoa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3587 | 1m3 |
| 75 | Bê tông lót bồn hoa M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3587 | m3 |
| 76 | Xây thành bồn hoa bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7975 | m3 |
| 77 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2903 | m2 |
| 78 | Sơn thành bồn hoa bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2903 | m2 |
| 79 | Đắp đất trồng cây bồn hoa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0316 | m3 |
| 80 | Đào móng thi công rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,1852 | m3 |
| 81 | Bê tông lót rãnh thoát nước chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,7981 | m3 |
| 82 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,3066 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 129,8264 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,6 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,452 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4267 | m3 |
| 87 | Ván khuôn bệ đỡ cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 88 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1936 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 325,84 | kg |
| 90 | Ống cống BTLT đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81 | 1 cấu kiện |
| 92 | Phá dỡ sân bê tông hiện có thi công rãnh chôn ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 93 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống HDPE đk 32x3,96mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 95 | Lắp đặt ống HDPE đk 25x3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124 | m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ đk 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ đk 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đk 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đk 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 101 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,4 | m3 |
| 102 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 103 | Lắp đặt cáp LV-ABC: 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 104 | Lắp đặt cáp LV-ABC: 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 105 | Lắp đặt cáp CVV: 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| G | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 287,2496 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,142 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5595 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,0883 | kg |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,304 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,89 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch gốm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 348,6808 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,6507 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,832 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,0335 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,265 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch Ceramic KT400x400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,7448 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7836 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,2447 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch Ceramic KT400x400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,2736 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,6256 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,2778 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 176,7568 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 683,2534 | kg |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,0858 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 183,8009 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 855,9295 | kg |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,4038 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu cấu gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,3365 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8789 | m3 |
| 29 | Lấp đất bể nước tháo dỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,86 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2323 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8461 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1477 | m3 |
| 34 | Lấp giếng bằng cát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,4026 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 646,3392 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện có | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 550,8244 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa láng sê nô, mái bê tông hiện có | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125,652 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông Nền, hè nhà hiện có dày trung bình 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m3 |
| 5 | Phá lớp lớp mài granito hiện có bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,865 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,94 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-Trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 850,3442 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 619,4968 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát má cửa (100mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,545 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá -Phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,863 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ toán bộ hệ thống ống thoát nước mái, rọ sắt chắn rác hiện có | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 14 | Cạo bỏ lớp rỉ sét xà gồ, vì kèo, giằng mái hiện có | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 769,8546 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,42mm có lớp PU cách nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 646,3392 | m2 |
| 16 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (3 cái/m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.072,4 | cái |
| 17 | Hàn bổ sung các đường hàn liên kết đã bị hao mòn (30% đường hàn liên kết) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca máy |
| 18 | Sơn hệ xà gồ, vì kèo bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ+ 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 769,8546 | 1m2 |
| 19 | Đóng trần thả nhôm tiêu âm KT 600x600 (Khoán gọn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 550,8244 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, sàn mái dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125,652 | m2 |
| 21 | Quét2 lớp dung dịch sika chống thấm mái, sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125,652 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đứng đk 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox fi120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Trám trét giữa lòng sê nô và ống thoát nước bằng hỗn hợp keo xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ống |
| 26 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 (dày trung bình 70mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4041 | m3 |
| 27 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 (dày trung bình 100mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,5534 | m3 |
| 28 | Lót bạt ni lon | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 770 | m2 |
| 29 | Lát nền khu vệ sinh gạch Ceramic chống trượt KT 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 30 | Sơn nền sân đa năng bằng sơn đa năng 1 nước lót + 2 nước phủ (Khoán gọn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 464 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 183 | m2 |
| 32 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ sẫm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 33 | Xây bù tường tại các ô vách kính cũ tháo dỡ bằng gạch 2 lỗ không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,5971 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3126 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,212 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,49 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240,77 | kg |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 690,3927 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.009,7291 | m2 |
| 40 | Kẻ chỉ lõm KT 20x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 219,51 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 392,42 | m |
| 42 | Mua cửa đi 1, 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,54 | m2 |
| 43 | Mua cửa sổ 1, 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 44 | Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 45 | Mua cửa sổ mở trượt khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,52 | m2 |
| 46 | Mua vách kính cố định khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,21 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung nhôm xingfa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 118,79 | m2 |
| 48 | Gia công khung Inox 15x15x1,2mm gắn cửa sổ (0,536kg/m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 479,0982 | kg |
| 49 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm 3 bản lề 3D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa đa điểm 6 bản lề 3D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh dùng: TNĐ, TC, bản lề chữ A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh cánh dùng tay nắm đa điểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,52 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh dùng tay nắm đa điểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87,24 | m2 |
| 55 | Cửa kéo xếp sơn tĩnh điện có lá tôn (Các U cửa dày 1mm) (Khoán gọn cả lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,42 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.009,7291 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 690,3927 | m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 550,8244 | m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.754,122 | m2 |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.160,4 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn LED đơn 7W-220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn LED tuýp 1,2m 20W-220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn LED panel KT 600x600x12-40W-220V âm trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn LED panel KT 250x250x16-18W-220V áp trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V kiểu chìm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V kiểu chìm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt 3 cánh sải cánh 1,2m 80W-220V-AC và hộp số | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 3 chấu 16A-250V kiểu chìm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat 1 pha 63A gắn tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A gắn tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A gắn âm tường kèm mặt che | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC gắn 9MCCB | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây CU/PVC: 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 74 | Lắp đặt dây CU/PVC: 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 75 | Lắp đặt dây CU/PVC: 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.115 | m |
| 76 | Lắp đặt dây LV-ABC: 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 luồn dây chìm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 740 | m |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm đk 16mm, H=1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 79 | Đóng cọc tiếp đất L 63x63x6 L=2500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 80 | Kéo rải dây dẫn sét mạ kẽm đk 12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 81 | Kéo rải dây tiếp đất mạ kẽm đk 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 82 | Kẹp kiểm tra+hộp kẹp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Bulong đai ốc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 84 | Đệm chì lá 40x120x3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 85 | Chân bật đk 8mm A=1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống PVC đk 20mm luồn dây thu sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 87 | Đào rãnh chôn cọc và dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| I | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 408,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 119,91 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 496 | m2 |
| 4 | Phá dỡ granito bậc cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,3404 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 496 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m |
| 7 | Lát bậc cấp đá Granits tự nhiên màu đỏ sẩm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,5936 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang đá Granits tự nhiên màu đỏ sẩm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,7468 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lan can thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,018 | m2 |
| 10 | Lan can cầu thang INOX 304(Khoán gọn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,018 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5544 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 13 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,341 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 692,8063 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.333,538 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 222,43 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 584,05 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 915,2363 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.005,969 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa láng sê nô củ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,0276 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,0276 | m2 |
| 22 | Quét 2 nước Sika Membrane chống thấm mái, sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 143,9656 | m2 |
| 23 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đa điểm 6 bản lề 3D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 25 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa đa điểm 3 bản lề 3D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 27 | Mua cửa sổ 2 cánh cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay dùng: TND,TC, bản lề chửA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 29 | Mua cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất dùng tay nắm đa điểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 31 | Mua vách kính cố định khung nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,05 | m2 |
| 32 | Gia công hoa sắt INOX 304, KT 15x15x1,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 219,492 | kg |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,52 | m2 |
| J | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 275 | m2 |
| 2 | Phá dỡ granito bậc cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 275 | m2 |
| 4 | Lát đá Granits tự nhiên màu đỏ sẩm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2448 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 9 | Lấp đất nền đi ống chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 10 | Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 21 PHÒNG - 3 TẦNG (BỔ SUNG ĐƠN NGUYÊN NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,8566 | kg |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9864 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4961 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7788 | m2 |
| 6 | Đắp cát hoàn trả nền nhà đi ống chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1773 | m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,4399 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,1466 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8196 | m3 |
| 10 | Bê tông lót bậc cấp M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4778 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,0486 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,26 | m2 |
| 13 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7485 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 15 | Bê tông dầm, giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5272 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,26 | m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,9446 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,2802 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8101 | m3 |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2527 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,4336 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7901 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,8558 | m2 |
| 25 | Bê tông giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6523 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,86 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,0196 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 135,6427 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7847 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,2958 | m2 |
| 31 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,3487 | m3 |
| 32 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,3535 | m3 |
| 33 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0261 | m3 |
| 34 | Ốp trụ ngoài nhà bằng 2 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,564 | m3 |
| 35 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,3268 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6284 | m3 |
| 37 | Xây lan can bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4435 | m3 |
| 38 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4526 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 214,9051 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,0807 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,6184 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 (Có trát keo xi măng : kvl =1,25; knc = 1,1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,2004 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40(Có trát keo xi măng : kvl =1,25; knc = 1,1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,449 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,148 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 214,9051 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 291,3485 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, sàn WC sikaproof membrane | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,2092 | m2 |
| 48 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,52 | m2 |
| 49 | Lát đá granit tự nhiên màu nâu đỏ bậc tam cấp vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4421 | m2 |
| 50 | Mua cửa đi 1, 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa 1 kính dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 51 | Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa loại 1 kính dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 52 | Mua vách kính cố định khung nhôm xingfa loại 1 kính dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung nhôm xingfa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm 3 bản lề 3D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh dùng tay nắm đa điểm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 56 | Gia công hoa sắt cửa 14x14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 225,251 | kg |
| 57 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 59 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 121,0576 | kg |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,2528 | m2 |
| 61 | Sơn lan can bằng sơn chống rỉ 3 nước màu xanh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,9264 | 1m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép U kt:80x40x2.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 255,6696 | kg |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 255,6696 | kg |
| 64 | Ke chống bão bằng nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 252,15 | Cái |
| 65 | Đóng trần khung xương nổi tấm trần thả 600x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,3812 | m2 |
| 66 | Ốp tường gạch Ceramic kt:300x600 vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 275,82 | m2 |
| 67 | Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch Ceramic kt 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,0718 | m2 |
| 68 | Lát nền sàn hành lang bằng Ceramic kt 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,474 | m2 |
| 69 | Tấm ngăn compact HPL ( Bao gồm phụ kiện Inox 304) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,235 | m2 |
| 70 | Mái lợp tôn sóng vuông dày 0.42mm màu đỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,24 | m2 |
| 71 | Lợp tôn phẳng úp nóc dày 0.42mm rộng 0,6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đứng D90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m |
| 73 | Lắp rọ inox chắn rác thép fi120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 74 | Mũ che khe lún bằng tôn phẳng 0.42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m2 |
| 75 | Thanh T nhôm KT50x10x1 10,12m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6394 | kg |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tràn D32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m |
| 77 | Khoan lỗ bơm hóa chất cấy thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | lỗ |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 256,928 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 179,82 | kg |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 621,26 | kg |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,76 | kg |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 990,71 | kg |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130,45 | kg |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 144,94 | kg |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 841,13 | kg |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 151,46 | kg |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 532,58 | kg |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 666,86 | kg |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,56 | kg |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.309,06 | kg |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,87 | kg |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,82 | kg |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,55 | kg |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 216,94 | kg |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,04 | kg |
| 96 | Lắp đặt đèn LED panel KT 250x250x12-18W-220V ốp trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn LED chống ẩm 36W-220V 1,2m gắn tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây CU/PVC:2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 144 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn dây chìm tường, trần+phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 144 | m |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm đk 16mm L=0,8m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Dây thu sét đk 12mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn thu đk 25x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 32x25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 25x20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa đk 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa đk 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt van 1 chiều đk 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110x4,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76x3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49x3,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 49mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đk 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đk 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu đk 110x49mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu đk 76x49mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 110x76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76x49mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê kiểm tra | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt nút bịt đk 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt nút bịt đk 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt lavabo+xi phông+vòi rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 141 | Lắp đặt tiểu treo+xi phong+van xả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 144 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,3025 | m3 |
| 145 | Bê tông lót đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4502 | m3 |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2149 | m3 |
| 147 | Lát đáy bể bằng gạch đặc không nung KT 210x100x60 vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,3744 | m2 |
| 148 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 2 lỗ KT 210x100x60, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1653 | m3 |
| 149 | Trát tường trong dày 1,5cm (lần 1), vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,344 | m2 |
| 150 | Trát tường trong dày 1cm (lần 2), vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,344 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7089 | m2 |
| 152 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9916 | m3 |
| 153 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,002 | m2 |
| 154 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,162 | kg |
| 155 | Ván khuôn giằng bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 156 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2464 | m3 |
| 157 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,765 | kg |
| 158 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | kg |
| 159 | Đổ gạch vỡ 45x45 dày 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1676 | m3 |
| 160 | Đổ gạch vỡ 30x30 dày 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1676 | m3 |
| 161 | Đổ than xỉ dày 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1676 | m3 |
| 162 | Đổ than củi dày 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1676 | m3 |
| 163 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| L | THIÊT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Bơm nước sinh hoạt, H>=25; Q>=24m3/h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Bơm nước sinh hoạt, H>=25; Q>=6m3/h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Bơm nước sinh hoạt, H>=35; Q>=6 m3/h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| M | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đục tường đặt hộp cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | lỗ |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa KT 500x600x180 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 3 | Đục tường đặt hộp cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500x600x180 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện loại thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy DC 15-30V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuông |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu DVV 2x0,75mm2 loại chống nhiễu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 614 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 614 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x6W-220V tích điện 2 giờ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lỗi (2 mặt) 1x3W-220V tích điện 2 giờ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối cáp 30 đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 15 | Đục tường đặt hộp cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | lỗ |
| 16 | Đục lỗ thông sàn lắp đặt ống chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | lỗ |
| 17 | Cắt khe bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép đặt ống chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 19 | Đào cát nền nhà đi ống chữa cháy bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 1m3 |
| 20 | Đục lỗ đi ống chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | lỗ |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76x3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65x3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D76x65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D76x65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Vòi chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt van khóa mặt bích họng chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Khớp nối đầu lăng D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Khớp nối vòi chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lăng chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Giá để vòi chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp cứu hỏa KT 500x600x180 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 34 | Đục tường đặt hộp cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | lỗ |
| 35 | Đục lỗ thông sàn lắp đặt ống chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lỗ |
| 36 | Cắt khe bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 37 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép đặt ống chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 38 | Đào cát nền nhà đi ống chữa cháy bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 1m3 |
| 39 | Đục lỗ nền bê tông đi ống chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | lỗ |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76x3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65x3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D76x65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D76x65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Vòi chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt van khóa mặt bích họng chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Khớp nối đầu lăng D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Khớp nối vòi chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lăng chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Giá để vòi chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Hộp cứu hỏa KT 600x500x180 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chuông báo cháy DC 15-30V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuông |
| 55 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | nút |
| 56 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây tín hiệu DVV 2x0,75mm2 loại chống nhiễu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 695 | m |
| 59 | Lắp đặt dây tín hiệu DVV 5x0,75mm2 loại chống nhiễu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt dây tín hiệu DVV 19x1mm2 loại chống nhiễu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 393 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa SP D32 chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x6W-220V tích điện 2 giờ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lỗi (2 mặt) 1x3W-220V tích điện 2 giờ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối cáp 30 đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp nối cáp 10 đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 67 | Lắp đặt CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76x3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65x3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 70 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D76x65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D76x65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Vòi chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt van khóa mặt bích họng chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Khớp nối đầu lăng D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Khớp nối vòi chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lăng chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Giá để vòi chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp cứu hỏa 500x600x180 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 80 | Đục tường đặt hộp chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 81 | Lắp đặt hộp cứu hỏa KT 500x600x180 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 82 | Phá dỡ sân bê tông hiện có thi công rãnh chôn ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m3 |
| 83 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,6 | m3 |
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk 100x3,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 85 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ đk 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đk 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt trụ cứu hỏa 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt trụ tiếp nước xe chữa cháy D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1050x1050x350 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 90 | Lăng chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 91 | Giá để ống vải gai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Rọ lọc D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt y lọc D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van xả khí D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Khớp nối đầu lăng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van cổng D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van an toàn D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Ống vải gai D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 106 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m3 |
| 108 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,5 | m3 |
| 109 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m3 |
| 110 | Lắp đặt cáp DVV/SC 19x1mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 546 | m |
| 111 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 bảo hộ dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m |
| 112 | Lắp đặt ống thép đk 65mm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 113 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,2 | m3 |
| 114 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,406 | m3 |
| 115 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,606 | m3 |
| 116 | Bình bột MFZL4-ABC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bình |
| 117 | Bảng tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Bảng nội quy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Bình bột MFZL4-ABC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 120 | Bảng tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Bảng nội quy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Bình bột MFZL4-ABC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 123 | Bảng tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Bảng nội quy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 125 | Bình bột MFZL4-ABC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bình |
| 126 | Bảng tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Bảng nội quy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Bình bột MFZL4-ABC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 129 | Bảng tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Bảng nội quy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Bình bột MFZL4-ABC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 132 | Bảng tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Bảng nội quy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh Hochiki (RPV-AAW20) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt Bơm chữa cháy H>=50m, Q>=80m3/h (Bơm điện) (Pentax CM65-200A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt Bơm chữa cháy H>=50m, Q>=80m3/h (Bơm diezel) (Đầu bơm chữa cháy Inter động cơ diezel 485B-49hp/3000rpm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển bơm 23 KW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,99% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.744E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 15.728.525.000 VNĐ (trong đó có giá trị phần xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC ≥ 675.000.000 VNĐ); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.728.525.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV công trình dân dụng trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Yêu cầu:1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc chuyên nghành có liên quan, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước hoặc chuyên nghành có liên quan. đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Các nhân sự phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí đề xuất trong gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Chức danh: Cán bộ phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;+ Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên ở vị trí Cán bộ phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 5 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 3 |
| 10 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 3 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 3 |
| 14 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 15 | Cần trục tự hành | ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi