Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500293-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220468193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-02 16:52:00 đến ngày 2022-05-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,469,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 670,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.744E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 15.728.525.000 VNĐ (trong đó có giá trị phần xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC ≥ 675.000.000 VNĐ);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.728.525.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV công trình dân dụng trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc chuyên nghành có liên quan, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước hoặc chuyên nghành có liên quan. đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Các nhân sự phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí đề xuất trong gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;+ Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên ở vị trí Cán bộ phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trường THPT Nho Quan C đạt chuẩn quốc gia
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 161, đường Nguyễn Huệ, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 161, đường Nguyễn Huệ, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn xây dựng Quảng Bình. Địa chỉ: Số 07 Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng dân dụng DT. Địa chỉ: Số 37 phố Minh Khai, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Ninh Bình Địa chỉ: đường Tràng An, phường Đông Thành , thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Trung Thanh. Địa chỉ: Số 278, đường Ngô Gia Tự, phố Hàn Thuyên, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thành Phát Group. Địa chỉ: Số 102/463 Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 161, đường Nguyễn Huệ, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 161, đường Nguyễn Huệ, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC phù hợp, chiết tính chi tiết đơn giá dự thầu kèm theo hồ sơ đề xuất tài chính. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 670.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 161, đường Nguyễn Huệ, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang,thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871.059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156 Fax: 02293.873381
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1Đào móng chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật664,5081m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,9284m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, mác M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật118,1497m3
4Ván khuôn móng băngChương V: Yêu cầu kỹ thuật161,466m2
5Bê tông cổ cột, mác M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,889m3
6Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật50,9769m2
7Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,5472m3
8Bê tông giằng móng, mác M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,5772m3
9Ván khuôn thép giằng móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật67,698m2
10Lấp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật470,6977m3
11Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật114,8469m3
12Bê tông nền mác M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,5355m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mác M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,8102m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật371,1072m2
15Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật57,1074m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật605,7702m2
17Bê tông sàn mái, mác M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật134,9128m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.124,272m2
19Bê tông cầu thang, mác M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,7m3
20Ván khuôn cầu thangChương V: Yêu cầu kỹ thuật59,2734m2
21Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,3017m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngChương V: Yêu cầu kỹ thuật134,7148m2
23Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0594m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,728m2
25Bê tông giằng chiều cao ≤28m, mác M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4969m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật62,984m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.226,4kg
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.990,8kg
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật118,1kg
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5.107,3kg
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.273,8kg
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật550,7kg
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật7.148,1kg
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.908,92kg
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.169,91kg
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật6.448,53kg
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật847,72kg
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật16.532,48kg
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,3kg
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật34,82kg
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật57,95kg
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.219,77kg
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật316,02kg
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật323,31kg
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật614,5kg
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật423,5kg
47Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật108,6052m3
48Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,5839m3
49Xây tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (ốp bổ trụ phần chân móng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3119m3
50Xây tường mái bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,836m3
51Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật109,818m3
52Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,9139m3
53Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,5543m3
54Bê tông lót bậc cấp chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7434m3
55Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5063m3
56Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc không nung chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,8067m3
57Gia công xà gồ thép C KT 80x40x15x2,5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.544,621kg
58Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.544,621kg
59Sơn chống rỉ xà gồ 2 nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật68,0251m2
60Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm, có lớp PU cách nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật399,495m2
61Ke chống bão nhựa lõi thép (3 cái/m)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.360,5cái
62Cửa trượt thăm mái KT 1200x1000Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
63Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đứng - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật156m
64Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tràn, ống thông dầm - Đường kính 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,6m
66Lắp đặt rọ chắn rác D120Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
67Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật855,6513m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 300x300 khu WC, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật74,2224m2
69Ốp chân tường gạch ceramic KT 120x600 (Gia công từ gạch lát nền)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,2928m2
70Ốp tường gạch ceramic KT 300x600 khu WC, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật286,08m2
71Lát gạch lá nem KT 200x200 mái sảnh, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,934m2
72Lát đá granit tự nhiên màu dỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,0039m2
73Lát đá granit tự nhiên màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật67,4688m2
74Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ lavabo, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,4496m2
75Lát đá granit tự nhiên băm mặt tạo nhám đường dốc, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,01m2
76Xây tường thẳng bằng hoa bê tông 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,475m2
77Khoan cấy thép bằng hóa chấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật24lỗ
78Vách compact HPL dày 12mm khu WC (khoán gọn bao gồm phụ kiện inox 304)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật162,0303m2
79Đóng trần khung thả khu WCChương V: Yêu cầu kỹ thuật49,4816m2
80Mua lan can inox 304Chương V: Yêu cầu kỹ thuật131,013m2
81Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật131,013m2
82Mua cửa đi mở quay khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật61,49m2
83Mua phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đa điểmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
84Mua phụ kiện cửa đi WC, khóa chốt đa điểmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
85Mua phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểmChương V: Yêu cầu kỹ thuật18bộ
86Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật37,44m2
87Mua phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, khóa chốt đa điểmChương V: Yêu cầu kỹ thuật48bộ
88Mua cửa sổ mở trượt khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật37,44m2
89Mua phụ kiện cửa sổ mở trượt, khóa chốt đa điểmChương V: Yêu cầu kỹ thuật24bộ
90Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,3m2
91Mua phụ kiện cửa sổ mở hất, khóa chốt đa điểmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
92Mua vách kính cố định khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật96,862m2
93Lắp dựng cửa khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật139,67m2
94Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,672m2
95Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật87,19m2
96Gia công thanh gia cường thép hộp tráng kẽm KT 50x50x3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,593kg
97Lắp dựng thanh gia cườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,593kg
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,021m2
99Gia công hoa inox cửa sổ KT 15x15x1,2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật759,2579kg
100Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật133,5384m2
101Trát má cửa, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật88,4972m2
102Thanh T nhôm KT 100x50x1 chèn vị trí tiếp giáp với nhà hiện cóChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,73m
103Tôn phẳng che khe lún dày 0,5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,584m2
104Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu kỹ thuật481,455m2
105Quét 2 lớp dung dịch Sika membrane chống thấmChương V: Yêu cầu kỹ thuật221,2566m2
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật575,3178m2
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.265,2707m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật249,28m
109Trát trần, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật993,8744m2
110Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật79,0152m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật188,687m2
112Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật769,969m2
113Ốp chân móng gạch thẻ 200x100, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,683m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật575,3178m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.306,2983m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.085,1538m2
117Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu kỹ thuật420,4155m2
118Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu kỹ thuật473,4016m2
119Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu kỹ thuật95,74m2
120Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,0927tấn
121Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu kỹ thuật39,5643m3
122Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu kỹ thuật511,1988tấn
123Đào đất thi công bó vỉa - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,33961m3
124Lấp đất bằng 1/3 đất đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1132m3
125Bê tông lót bó vỉa, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0773m3
126Xây bó vỉa gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7493m3
127Bê tông nền hè mác M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,8523m3
128Lắp đặt đèn LED panel KT 250x250x12-18W-220V áp trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật34bộ
129Lắp đặt đèn tuýp 36W-220V 1200x103x78Chương V: Yêu cầu kỹ thuật72bộ
130Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 11W-220V (cầu thang)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
131Lắp đặt quạt trần 3 cánh sải cánh 1,2m 80W-220V-AC kèm hộp sốChương V: Yêu cầu kỹ thuật48cái
132Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220VChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
133Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220VChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
134Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220VChương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
135Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt 10A-220VChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
136Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 3 chấu 16A-250V kiểu chìm tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật45cái
137Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 3 chấu 16A-250V kiểu âm sànChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
138Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 100A gắn tủ điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
139Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 80A gắn tủ điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
140Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 40A gắn tủ điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
141Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 25A gắn tủ điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
142Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 20A gắn tủ điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
143Lắp đặt aptomat 1 pha 16A gắn tủ điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật34cái
144Lắp đặt aptomat 1 pha 10A gắn tủ điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
145Lắp đặt aptomat 3 pha 100A gắn tủ điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
146Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa nắp che PV gắn: 8MCCBChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
147Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa nắp che PV gắn: 6MCCBChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
148Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa nắp che PV gắn: 4MCCBChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
149Lắp đặt tủ điện dày 2mm KT.550x350x170, sơn tĩnh điện có nắpChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
150Lắp đặt dây CU/PVC: 1x25mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
151Lắp đặt dây CU/PVC: 1x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật135m
152Lắp đặt dây CU/PVC: 1x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật180m
153Lắp đặt dây CU/PVC: 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.040m
154Lắp đặt dây CU/PVC: 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3.206m
155Lắp đặt dây LV-ABC: 4x25mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật160m
156Lắp đặt ống nhựa SP D50 luồn dây chìm tường, trần+phụ kiện lắp đặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
157Lắp đặt ống nhựa SP D32 luồn dây chìm tường, trần+phụ kiện lắp đặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật25m
158Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn dây chìm tường, trần+phụ kiện lắp đặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật158m
159Lắp đặt ống nhựa SP D16 luồn dây chìm tường, trần+phụ kiện lắp đặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.123m
160Kim thu sét mạ kẽm đk 16mm, H=1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
161Cọc tiếp đất 63x63x6 L=2500Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cọc
162Kéo rải dây dẫn sét mạ kẽm đk 12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật190m
163Kéo rải dây tiếp đất mạ kẽm đk 16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật14m
164Kẹp kiểm tra+hộp kẹpChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
165Bulong đai ốcChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
166Đệm chì lá 40x120x3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9m
167Chân bật đk 8mm A=1,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật100cái
168Lắp đặt ống PVC đk 20mm luồn dây thu sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
169Đào rãnh côn cọc và dây tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,961m3
170Lấp đất rãnh chôn cọc và dây tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,96m3
171Lắp đặt tủ Rack 4U treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3tủ
172Lắp đặt tủ Rack 5U đặt sànChương V: Yêu cầu kỹ thuật1tủ
173Switch 16 Port CiscoChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
174Switch 48 Port CiscoChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
175Bộ phát wifi 4 anten rời, tốc độ 1900Mbps (TPlink)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
176Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTPChương V: Yêu cầu kỹ thuật545m
177Lắp đặt ổ cắm mạng kiểu chìm tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật17cái
178Lắp đặt ổ cắm mạng kiểu âm sànChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
179Đầu bám cáp mạngChương V: Yêu cầu kỹ thuật45cái
180Lắp đặt ống nhựa SP D16 bảo hộ cáp đi ngầm tường, nềChương V: Yêu cầu kỹ thuật520m
181Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật75m
182Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật69m
183Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật33m
184Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu kỹ thuật45cái
187Lắp đặt côn thu đk 25x20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
188Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 32x25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
189Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
190Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 25x20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật44cái
191Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật21cái
192Lắp đặt van khóa đk 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
193Lắp đặt van khóa đk 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
194Lắp đặt van 1 chiều đk 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
195Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110x4,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật46m
196Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76x3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật78m
197Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49x3,5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật18m
198Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
199Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
200Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 49mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
201Lắp đặt cút nhựa 135 độ đk 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
202Lắp đặt cút nhựa 135 độ đk 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
203Lắp đặt côn thu đk 110x49mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
204Lắp đặt côn thu đk 76x49mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
205Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
206Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 110x76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
207Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
208Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76x49mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
209Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
210Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
211Lắp đặt tê kiểm traChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
212Lắp đặt nút bịt đk 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
213Lắp đặt nút bịt đk 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
214Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
215Lắp đặt lavabo+xi phông+vòi rửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
216Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
217Lắp đặt xí bệt+vòi xịt xíChương V: Yêu cầu kỹ thuật21bộ
218Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu kỹ thuật21cái
219Lắp đặt tiểu treo+xi phong+van xảChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
220Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
221Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
222Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,224m3
223Bê tông lót đáy bể tự hoại , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,248m3
224Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,776m3
225Ván khuôn đáy bể tự hoạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,216m2
226Bê tông đáy bể tự hoại M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0671m3
227Xây tường bể tự hoại bằng gạch đặc không nung KT 210x100x60, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3795m3
228Xây tường bể tự hoại bằng gạch 2 lỗ không nung KT 210x100x60 vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3678m3
229Trát tường trong dày 1,5cm (lần 1), vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,278m2
230Trát tường trong dày 1cm (lần 2), vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,278m2
231Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,6384m2
232Bê tông tấm đan bể tự hoại M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1m3
233Ván khuôn gỗ tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,52m2
234Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,1366kg
235Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật145,9728kg
236Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật85,5kg
237Ván khuôn giằng bể tự hoạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,52m2
238Bê tông giằng bể tự hoại M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2464m3
239Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
240Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 18 lít/m3 dung dịch TermizeChương V: Yêu cầu kỹ thuật37,6m3
241Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3931m2
242Xử lý tường phòng mối bằng dung dịch TermizeChương V: Yêu cầu kỹ thuật88,2m2
B HẠNG MỤC NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật292,22m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,76m3
3Bê tông lót dầm móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6003m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật113,0769m3
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật127,744m2
6Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,2379m3
7Ván khuôn thép cổ cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật68,688m2
8Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật73,1447m3
9Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,2442m3
10Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật99,868m2
11Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật127,6426m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.387kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.698kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6.528kg
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.828kg
16Bê tông lót bậc cấp chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9899m3
17Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,6378m3
18Đắp cát nền nhà độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật271,4812m3
19Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,4121m3
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,4259m3
21Ván khuôn thép cột vuông, chử nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật290,796m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật585kg
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật349kg
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4.298kg
25Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật97,2247m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật721,7842m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật413,04kg
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật10.300,75kg
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật115,68kg
30Bê tông dầm M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,0015m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật518,7632m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.328,84kg
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.391,25kg
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.722,78kg
35Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,0372m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật37,8566m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật55kg
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật332,9kg
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật219,8kg
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật66,3kg
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật215,4kg
42Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,8044m3
43Bê tông giằng tường thu hồi chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,8115m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan , giằng tường thu hồi ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật190kg
45Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan , giằng tường thu hồi ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật511,4kg
46Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan , giằng tường thu hồi ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật98kg
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan , giằng tường thu hồi ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật321,6kg
48Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật106,9208m2
49Ván khuôn gỗ giằng thu hồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật50,929m2
50Đổ bù sàn bê tông than xỉChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,9754m3
51Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,8738m3
52Xây tường hộp kỹ thuật khu WC bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7166m3
53Xây tường mái giữa trục 5,6 dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1584m3
54Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 câu ngang gạch đặc (tường ngoài nhà)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật69,1628m3
55Xây tường 2 hành lang bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,9142m3
56Xây ốp tường mặt ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,7155m3
57Xây tường thẳng bằng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường trong nhà)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật106,9516m3
58Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,4381m3
59Lợp mái tôn sóng chiều dày 0,42, có lớp PU cách nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật399,1524m2
60Gia công xà gồ thép U tráng kẻm 40x80x2,5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.496,6025kg
61Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.496,6025kg
62Ke chống bảoChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.476cái
63Máng tôn phẳng dày 0,42 rộng 600Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,84m2
64Tôn đậy lổ lên mái KT 600x600Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC đk110x4,2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật63m
66Lắp đặt cút nhựa fi 110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
67Rọ chắn rác ở mái fi 120Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC fi 40 thoát nước tràn, thông dầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,2m
69Quét dung dịch sika membrane chống thấm sê nôChương V: Yêu cầu kỹ thuật73,7104m2
70Quét dung dịch sika membrane chống thấm sàn vệ sinh tầng 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42,3744m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật91,9296m2
72Ốp tường gạch Ceramic KT 600x300 vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật414,9624m2
73Lát nền, sàn gạch Cẻamic KT vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật514,5846m2
74Ốp chân tường gạch Ceramic KT 600x120Chương V: Yêu cầu kỹ thuật43,7472m2
75Lát bậc cấp đá granit tự nhiên màu đen dày 20 vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41,1997m2
76Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ bếp vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,824m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật55,296m2
78Xây bậc cầu thang gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3941m3
79Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,3254m2
80Lắp dựng lan can cầu thang inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật23,056m2
81Lắp dựng lan can hành lang inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,054m2
82Mua cửa đi nhôm xingfa kính dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật104,28m2
83Mua cửa sổ nhôm xingfa kính dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật73,04m2
84Mua vách kính cố định có cửa mở hất nhôm xingfa kính dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
86Lắp dựng cửa khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật177,32m2
87Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
88Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V: Yêu cầu kỹ thuật360.0
89Phụ kiện cửa 2 cánh mở trượtChương V: Yêu cầu kỹ thuật24bộ
90Phụ kiện cửa 1 cánh mở hấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật31bộ
91Gia công hoa sắt cửa sắt đặc KT 14x14Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.032,1544kg
92Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật68,472m2
93Gia công sườn vách kính thép hộp tráng kẻm 50x50x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật57,8764kg
94Lắp dựng sườn vách kínhChương V: Yêu cầu kỹ thuật57,8764kg
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật41,4071m2
96Gia công hoa sắt cửa inox hộp 304 KT 15x15x1,2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật403,2451kg
97Lắp dựng khung inox cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật68,04m2
98Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,7037m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật407,3855m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.425,6596m2
101Trát má cửa vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật90,8732m2
102Trát má ô trống hàng lang, tường xây ốp trụ XM M75, PCB40 (trục 3,E)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật94,2612m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; knc=1,1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật395,428m2
104Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; knc=1,1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật93,962m2
105Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; knc=1,1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,8566m2
106Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; knc=1,1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật721,7842m2
107Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25; knc=1,1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật106,9208m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.688,0324m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật719,8024m2
110Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu kỹ thuật408,144m2
111Chữ ở tường mái giữa trục 5,6 (khoán gọn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu kỹ thuật810,15m2
113Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật677,28m2
114Lắp đặt đèn LED chống ẩm 36W-220V 1,2m tương đương DB-M18L 120/36W Rạng ĐôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật24bộ
115Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m-36WChương V: Yêu cầu kỹ thuật36bộ
116Lắp đặt đèn LED panel ốp trần KT.250x250-18WChương V: Yêu cầu kỹ thuật16bộ
117Lắp đặt quạt trần 3 cánh sải cánh 1,2m 80W-220V-AC kèm hộp sốChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
118Lắp đặt đèn cầu thang 11WChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
119Lắp đặt dây CVV 4x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15m
120Lắp đặt dây CVV 2x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật276m
121Lắp đặt dây CV 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật648m
122Lắp đặt dây CV 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật730m
123Lắp đặt dây CV 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.398m
124Lắp đặt aptomat 3 pha 100AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
125Lắp đặt aptomat 3 pha 63AChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
126Lắp đặt aptomat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
127Lắp đặt aptomat 1 pha 25AChương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
128Lắp đặt aptomat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
129Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x300x150 gắn âm tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
130Lắp đặt tủ điện phòng nắp PVC chứa 8 ModuleChương V: Yêu cầu kỹ thuật12hộp
131Lắp đặt aptomat 16A âm tường+nắp cheChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
132Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V gắn âm tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật97cái
133Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220VChương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220VChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
135Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
136Móc treo quạt trần Fi 16, L=400Chương V: Yêu cầu kỹ thuật120.0
137Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
138Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn dây chìm tường, trần+phụ kiện lắp đặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.388m
139Lắp đặt ống nhựa SP D25 luồn dây chìm tường, trần+phụ kiện lắp đặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật301m
140Đào rãnh chôn cọc và dây tiếp địa chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,96m3
141Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,96m3
142Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 L=2,5m mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cọc
143Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm đk 16mm L=0,8mChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
144Kéo rải dây thu sét mạ kẽm đk 12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật180m
145Kéo rải dây tiếp địa thép đk 16mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16m
146Lắp đăt ống uPVC đk 27mm luồn dây đi âm tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
147Kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
148Tủ Rack 5U treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
149Switch 16 Port CiscoChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
150Bộ phát wifi 4 anten rời, tốc độ 1900Mbps (TPlink)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
151Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6EChương V: Yêu cầu kỹ thuật263m
152Lắp đặt ổ cắm mạng kiểu chìm tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
153Đầu bấm cáp mạng vi tínhChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
154Lắp đặt ống nhựa SP D16 chìm tường bảo hộ dây dẫnChương V: Yêu cầu kỹ thuật263m
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật45m
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật65m
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật130m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật136m
159Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu kỹ thuật48cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu kỹ thuật130cái
162Lắp đặt côn thu đk 25x20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
163Lắp đặt côn thu đk 32x25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
164Lắp đặt côn thu đk 40x32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
165Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 32x25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
166Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
167Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 25x20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
168Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
169Lắp đặt van khóa đk 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
170Lắp đặt van khóa đk 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
171Lắp đặt van 1 chiều đk 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110x4,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật125m
173Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76x3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật126m
174Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49x3,5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật56m
175Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
176Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
177Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 49mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
178Lắp đặt cút nhựa 135 độ đk 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
179Lắp đặt cút nhựa 135 độ đk 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật42cái
180Lắp đặt côn thu đk 110x49mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
181Lắp đặt côn thu đk 76x49mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
182Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
183Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76x49mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
184Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
185Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
186Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
187Lắp đặt lavabo+xi phông+vòi rửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
188Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
189Lắp đặt xí bệt+vòi xịt xíChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
190Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
191Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
192Lắp đặt van phao cơChương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
193Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
194Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật69,612m3
195Bê tông lót đáy bể tự hoại chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,1063m3
196Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,3787m3
197Lát gạch đặc không nung đáy bể tự loại Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,6224m2
198Xây bể chứa bằng đặc không nung KT 210x100x60, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,6921m3
199Trát tường trong dày 1,5cm (lần 1), vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật103,656m2
200Trát tường trong dày 1cm (lần 2), vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật103,656m2
201Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,6224m2
202Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,838m3
203Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,6m2
204Ván khuôn giằng bể tự hoạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
205Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,176m3
206Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật136,992kg
207Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật166,59kg
208Bê tông chèn bể tự hoại rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6059m3
209Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật481 cấu kiện
210Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 18 lít/m3 dung dịch TermizeChương V: Yêu cầu kỹ thuật42,8m3
211Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3341m2
212Xử lý tường phòng mối bằng dung dịch TermizeChương V: Yêu cầu kỹ thuật88m2
C NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật13m3
2Đắp cát công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,3333m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,68m3
5Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật50,4m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu kỹ thuật52,212m3
7Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,6735m3
8Chèn vữa chống co ngótChương V: Yêu cầu kỹ thuật40Cái
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,85kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật143,14kg
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật127,87kg
12Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.169kg
13Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.003kg
14Gia công cột bằng thép ống tráng kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.117kg
15Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.283kg
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu kỹ thuật842kg
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu kỹ thuật842kg
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật228,6681m2
19Lắp đặt Bulong fi16, L=450Chương V: Yêu cầu kỹ thuật160Cái
20Lắp đặt Bulong fi8, L=120Chương V: Yêu cầu kỹ thuật140Cái
21Nẹp nhôm chống bão 30x5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật229,6m
22Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh đặc dày 5ly màu xanh dươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật403,3m2
D NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật46,2156m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,4052m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4941m3
4Bê tông lót dầm móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8673m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,5576m3
6Ván khuôn móng băngChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,822m2
7Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1753m3
8Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4316m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,198m2
10Bê tông cổ móng TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2904m3
11Ván khuôn cổ móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,28m2
12Xây móng bằng gạch đặc không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,7014m3
13Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0883m3
14Đắp cát công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,0897m3
15Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5482m3
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8654m3
17Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,7344m2
18Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,8646m3
19Ván khuôn gỗ xà dầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật53,6184m2
20Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,9232m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật66,0264m2
22Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2335m3
23Ván khuôn gỗ lanh tôChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,657m2
24Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,8322m3
25Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3974m3
26Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,97m3
27Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,707m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật106,6645m2
29Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,216m2
30Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 (Có trát keo xi măng : kvl =1,25; knc = 1,1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật66,3274m2
31Trát trần, vữa XM M100, PCB40 (Có trát keo xi măng : kvl =1,25; knc = 1,1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật56,1489m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật151,6m
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật192,5064m2
34Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,216m2
35Ốp tường gạch Ceramic kt600x300 vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật200,7512m2
36Lát nền gạch chống trượt kt300x300 vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,1773m2
37Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,245m2
38Mua cửa đi 1, 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa 1 kính dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,4m2
39Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa loại 1 kính dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,2m2
40Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm 3 bản lề 3DChương V: Yêu cầu kỹ thuật9bộ
41Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh dùng tay nắm đa điểmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
42Lắp dựng cửa khung nhôm xingfaChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,6m2
43Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14Chương V: Yêu cầu kỹ thuật109,5483kg
44Sơn hoa sắt 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,21m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,2m2
46Láng sàn dày 2cm chống thấm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật62,04m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đứng D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,3m
48Lắp rọ inox chắn rác thép fi120Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6Cái
49Vách ngăn tiểu nam (Khoán gọn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,92m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tràn D40mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2m
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu kỹ thuật133,054m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật205,86kg
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật245,57kg
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật198,02kg
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật517,58kg
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật53,95kg
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật208,3kg
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật57,94kg
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật316,3kg
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.303,72kg
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4kg
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,66kg
63Lắp đặt đèn tuýp LED 0,6m 10W-220V chống ẩmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
64Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220VChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220VChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực: 1P-16AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Lắp đặt dây CU/PVC:2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
68Lắp đặt dây CU/PVC:2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật82m
69Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn dây chìm tường, trần+phụ kiện lắp đặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật122m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật18m
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật28m
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật17m
73Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu kỹ thuật17cái
76Lắp đặt côn thu đk 25x20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
77Lắp đặt côn thu đk 32x25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
78Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
79Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 25x20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật11cái
80Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
81Lắp đặt van khóa đk 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
82Lắp đặt van khóa đk 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
83Lắp đặt van 1 chiều đk 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110x4,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật15m
85Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76x3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật38m
86Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49x3,5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12m
87Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
88Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
89Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 49mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
90Lắp đặt cút nhựa 135 độ đk 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
91Lắp đặt cút nhựa 135 độ đk 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
92Lắp đặt côn thu đk 110x76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
93Lắp đặt côn thu đk 76x49mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
94Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
95Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76x49mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
96Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
97Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
98Lắp đặt lavabo+xi phông+vòi rửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
99Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
100Lắp đặt xí bệt+vòi xịt xíChương V: Yêu cầu kỹ thuật7bộ
101Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
102Lắp đặt tiểu treo+xi phong+van xảChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
103Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
104Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
105Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,3025m3
106Bê tông lót đáy bể tự hoại chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4502m3
107Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2149m3
108Lát gạch đặc đáy bể vữa lót M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,3744m2
109Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung KT 210x100x60, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,1653m3
110Trát tường trong dày 1,5cm (lần 1), vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,344m2
111Trát tường trong dày 1cm (lần 2), vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,344m2
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,7089m2
113Bê tông tấm đan bể tự hoại M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9916m3
114Ván khuôn gỗ tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,002m2
115Ván khuôn giằng bể tự hoạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,24m2
116Bê tông giằng bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2464m3
117Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,162kg
118Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,765kg
119Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,1kg
120Đổ gạch vỡ 45x45 dày 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1676m3
121Đổ gạch vỡ 30x30 dày 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1676m3
122Đổ than xỉ dày 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1676m3
123Đổ than củi dày 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1676m3
124Lắp đặt tấm đan bể tự hoạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
125Bê tông chèn bể tự hoại rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1331m3
E BỂ NƯỚC
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật204,724m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,8941m3
3Bê tông, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,06m3
4Bê tông đáy bể, BTTP M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,6038m3
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm,BTTP M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,0857m3
6Ván khuôn móng bểChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,3m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật176,34m2
8Ván khuôn gỗ nắp bểChương V: Yêu cầu kỹ thuật55,0475m2
9Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật68,75kg
10Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.248,54kg
11Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4.863,78kg
12Thanh cao su trương nở KT 20x15Chương V: Yêu cầu kỹ thuật34,4m
13Quét 3 nước chống thấm Sikatop seal 107Chương V: Yêu cầu kỹ thuật88,6035m2
14Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 (có trát keo xi măng kvl=1,25; knc=1,1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,436m2
15Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật159,8325m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật192,2685m2
17Nắp thăm bằng inox dày 1mm KT 1000x1000, khung inox L50x50x5 201 có móc khóa kèm (Mua sẵn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1225m3
19Bê tông giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1785m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,12m2
21LD nắp tôn nhà đặt bơm KT1050x2600 dày 1lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,46m2
22LD cửa bọc tôn dày 0,42lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,19m2
23Gia công khung cửa thép hộp KT40x40x1,8Chương V: Yêu cầu kỹ thuật49,4238kg
24Bản lề cốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Móc khóa + ổ khóa Việt TiệpChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Cửa inox tấm dày 2ly, khung inox hộp 201KT25x50(khoán gọn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
27Lưới thép chống côn trùngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,845m2
28Lắp dựng cửa khung thép, khung inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,17m2
29Ống thông khói Vencap fi100 có đầu bịt chống côn trùngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt van khóa Đường kính50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,15m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,12m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,15m2
35Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,27m2
36Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,15m2
37Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,327m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,327m3
39Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,2578m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,915m3
41Bê tông lót bể chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,327m3
42Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,0644m3
43Ván khuôn gỗ nắp bểChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,836m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5812m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,2832m2
46Lắp dựng cốt thép bể, giằng, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật59,48kg
47Lắp dựng cốt thép bể, giằng, ĐK 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật255,04kg
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật766,05kg
49Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,7513m3
50Trát phía trong thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40(Lần 1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,0322m2
51Trát phía trong thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40(Lần 2)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,3312m2
52Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,132m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,052m2
54Đánh màu xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật39,4632m2
55Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0592m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2576m2
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
58Nắp tôn đậy lỗ thăm bể dày 3mm KT700x700Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1tấm
59LD cửa bọc tôn dày 0,42lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,49m2
60Gia công khung cửa thép hộp KT40x40x1,8Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0227kg
61Bản lề cốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Móc khóa + ổ khóa Việt TiệpChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,49m2
64Hoàn trả BT nền sân, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
65Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,327m3
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,327m3
67Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,2578m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,915m3
69Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,327m3
70Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,0644m3
71Ván khuôn gỗ nắp bểChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,836m2
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5812m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,2832m2
74Lắp dựng cốt thép bể, giằng, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật59,48kg
75Lắp dựng cốt thép bể, giằng, ĐK 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật255,04kg
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật766,05kg
77Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,7513m3
78Trát phía trong thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40(Lần 1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,0322m2
79Trát phía trong thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40(Lần 2)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,3312m2
80Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,132m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,052m2
82Đánh màu xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật39,4632m2
83Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0592m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2576m2
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
86Nắp tôn đậy lỗ thăm bể dày 3mm KT700x700Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1tấm
87LD cửa bọc tôn dày 0,42lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,49m2
88Gia công khung cửa thép hộp KT40x40x1,8Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0227kg
89Bản lề cốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Móc khóa + ổ khóa Việt TiệpChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,49m2
92Hoàn trả BT nền sân, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
F HẠ TẦNG
1Cạo bỏ lớp sơn tường tàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật59,0478m2
2Sơn tường rào bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật59,0478m2
3Phá dỡ sân bê tông để đào móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,3756m3
4Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật91,4203m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,4631m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,15m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,025m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật73,92m2
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,0654m3
10Xây trụ hàng rào bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,755m3
11Xây kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,7m3
12Xây kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50,881m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,7327m3
14Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4187m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật44,7288m2
16Bê tông giằng tường chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,9989m3
17Lắp dựng cốt thép hàng rào ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật230,43kg
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật128,46kg
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật147,35kg
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.038,13kg
21Xây tường hàng rào bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,2908m3
22Xây tường hàng rào bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3779m3
23Trát giằng tường rào vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật66,8151m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,809m2
25Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật330,9026m2
26Sơn trụ, tường hàng rào bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật404,5267m2
27Đắp trụ cổng, trụ hàng rào, hàng rào bằng vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,84m
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật61,36m
29Đắp vữa trụ cổng (khoán gọn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Cổng sắt mở quay (khoán gọn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
31Gia công thép V 40x40x2,5 L=1m đặt sẵn trong bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật95,76kg
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật95,76kg
33Gia công hàng rào dây thép gaiChương V: Yêu cầu kỹ thuật29,1225m2
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,1825m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông lót móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8613m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông hàng ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6908m3
37Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,0938m3
38Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8613m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,15m2
40Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,845m3
41Ván khuôn trụ hàng ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,42m2
42Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7381m3
43Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0196m3
44Xây móng bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0848m3
45Ván khuôn giằng tường ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,067m2
46Bê tông giằng hàng rào chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9394m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,84kg
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật29,25kg
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật33,49kg
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật100,71kg
51Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5241m3
52Xây tường hàng rào bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4642m3
53Trát trụ tường rào 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,47m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41,8656m2
55Trát giằng tường rào vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,214m2
56Sơn tường, trụ hàng rào bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật70,5496m2
57Đắp trụ hàng rào bằng vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11m
58Đắp vữa chóp trụ hàng rào (khoán gọn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
59Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6177m3
60Đắp cát vàng tạo phẳngChương V: Yêu cầu kỹ thuật66,13m3
61Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật149,42m3
62Cắt khe co dãn sân bê tông 5000x5000mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật315m
63Đào đất đổ bê tông lót bồn hoa rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,81131m3
64Bê tông lót bồn hoa chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3522m3
65Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 2 lỗ, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4615m3
66Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,1288m2
67Sơn tường bồn hoa bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,1288m2
68Đắp đất trồng cây bồn hoaChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,7838m3
69Tôn nền tận dụng vật liệu phá dỡ các hạng mục công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật184,95m3
70Đắp cát vàng tạo phẳngChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,81m3
71Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật43,84m3
72Lát sân bằng gạch đất nung KT 400x400 vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật274m2
73Cắt khe co dãnChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,5m
74Đào đất đổ bê tông lót bồn hoaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,35871m3
75Bê tông lót bồn hoa M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3587m3
76Xây thành bồn hoa bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7975m3
77Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,2903m2
78Sơn thành bồn hoa bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,2903m2
79Đắp đất trồng cây bồn hoaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0316m3
80Đào móng thi công rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật43,1852m3
81Bê tông lót rãnh thoát nước chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,7981m3
82Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,3066m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật129,8264m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật43,6m2
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,452m2
86Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4267m3
87Ván khuôn bệ đỡ cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,28m2
88Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1936m3
89Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật325,84kg
90Ống cống BTLT đúc sẵnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2m
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật811 cấu kiện
92Phá dỡ sân bê tông hiện có thi công rãnh chôn ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,68m3
93Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,32m3
94Lắp đặt ống HDPE đk 32x3,96mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật108m
95Lắp đặt ống HDPE đk 25x3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật124m
96Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ đk 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
97Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ đk 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
98Lắp đặt tê nhựa HDPE đk 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Lắp đặt tê nhựa HDPE đk 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
100Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,32m3
101Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,4m3
102Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,68m3
103Lắp đặt cáp LV-ABC: 4x25mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25m
104Lắp đặt cáp LV-ABC: 2x16mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật37m
105Lắp đặt cáp CVV: 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33m
G THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChương V: Yêu cầu kỹ thuật287,2496m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,142m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,5595m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật74,0883kg
5Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật150,304m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật68,89m2
7Phá dỡ nền gạch gốmChương V: Yêu cầu kỹ thuật348,6808m2
8Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật94,6507m3
9Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,832m3
10Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu kỹ thuật160,0335m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,265m2
12Phá dỡ nền gạch Ceramic KT400x400mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,7448m2
13Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,7836m3
14Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,2447m3
15Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,28m2
16Phá dỡ nền gạch Ceramic KT400x400mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật48,2736m2
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,6256m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V: Yêu cầu kỹ thuật39,2778m3
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật176,7568m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật683,2534kg
21Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,0858m3
22Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,94m3
23Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật183,8009m2
24Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật855,9295kg
25Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,4038m3
26Phá dỡ kết cấu cấu gạchChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,544m3
27Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,3365m3
28Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,8789m3
29Lấp đất bể nước tháo dỡChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,86m3
30Tháo dỡ cổng bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
31Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2323m3
32Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8461m3
33Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1477m3
34Lấp giếng bằng cátChương V: Yêu cầu kỹ thuật42,4026m3
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật646,3392m2
2Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện cóChương V: Yêu cầu kỹ thuật550,8244m2
3Phá lớp vữa láng sê nô, mái bê tông hiện cóChương V: Yêu cầu kỹ thuật125,652m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông Nền, hè nhà hiện có dày trung bình 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật77m3
5Phá lớp lớp mài granito hiện có bậc tam cấpChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,865m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật95m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật75,94m2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V: Yêu cầu kỹ thuật68m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-Trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật850,3442m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-Ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật619,4968m2
11Phá lớp vữa trát má cửa (100mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,545m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá -Phá dỡ tường gạchChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,863m3
13Tháo dỡ toán bộ hệ thống ống thoát nước mái, rọ sắt chắn rác hiện cóChương V: Yêu cầu kỹ thuật2công
14Cạo bỏ lớp rỉ sét xà gồ, vì kèo, giằng mái hiện cóChương V: Yêu cầu kỹ thuật769,8546m2
15Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,42mm có lớp PU cách nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật646,3392m2
16Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (3 cái/m)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.072,4cái
17Hàn bổ sung các đường hàn liên kết đã bị hao mòn (30% đường hàn liên kết)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3ca máy
18Sơn hệ xà gồ, vì kèo bằng sơn các loại 1 nước chống rỉ+ 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật769,85461m2
19Đóng trần thả nhôm tiêu âm KT 600x600 (Khoán gọn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật550,8244m2
20Láng sê nô, sàn mái dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật125,652m2
21Quét2 lớp dung dịch sika chống thấm mái, sê nôChương V: Yêu cầu kỹ thuật125,652m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đứng đk 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,2m
23Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox fi120Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Trám trét giữa lòng sê nô và ống thoát nước bằng hỗn hợp keo xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2ống
26Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 (dày trung bình 70mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4041m3
27Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 (dày trung bình 100mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38,5534m3
28Lót bạt ni lonChương V: Yêu cầu kỹ thuật770m2
29Lát nền khu vệ sinh gạch Ceramic chống trượt KT 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12m2
30Sơn nền sân đa năng bằng sơn đa năng 1 nước lót + 2 nước phủ (Khoán gọn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật464m2
31Lát nền gạch Ceramic 600x600 vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật183m2
32Lát đá granit tự nhiên màu đỏ sẫm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32m2
33Xây bù tường tại các ô vách kính cũ tháo dỡ bằng gạch 2 lỗ không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,5971m3
34Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3126m3
35Ván khuôn gỗ lanh tôChương V: Yêu cầu kỹ thuật34,212m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật55,49kg
37Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật240,77kg
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật690,3927m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.009,7291m2
40Kẻ chỉ lõm KT 20x20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật219,51m2
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật392,42m
42Mua cửa đi 1, 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật23,54m2
43Mua cửa sổ 1, 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,8m2
44Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
45Mua cửa sổ mở trượt khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật44,52m2
46Mua vách kính cố định khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật42,21m2
47Lắp dựng cửa khung nhôm xingfaChương V: Yêu cầu kỹ thuật118,79m2
48Gia công khung Inox 15x15x1,2mm gắn cửa sổ (0,536kg/m)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật479,0982kg
49Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm 3 bản lề 3DChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
50Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa đa điểm 6 bản lề 3DChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
51Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh dùng: TNĐ, TC, bản lề chữ AChương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
52Phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh cánh dùng tay nắm đa điểmChương V: Yêu cầu kỹ thuật44,52bộ
53Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh dùng tay nắm đa điểmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
54Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật87,24m2
55Cửa kéo xếp sơn tĩnh điện có lá tôn (Các U cửa dày 1mm) (Khoán gọn cả lắp dựng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,42m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.009,7291m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật690,3927m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật550,8244m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.754,122m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.160,4m2
61Lắp đặt đèn LED đơn 7W-220VChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
62Lắp đặt đèn LED tuýp 1,2m 20W-220VChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
63Lắp đặt đèn LED panel KT 600x600x12-40W-220V âm trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật42bộ
64Lắp đặt đèn LED panel KT 250x250x16-18W-220V áp trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
65Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V kiểu chìm tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V kiểu chìm tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
67Lắp đặt quạt 3 cánh sải cánh 1,2m 80W-220V-AC và hộp sốChương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
68Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 3 chấu 16A-250V kiểu chìm tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
69Lắp đặt aptomat 1 pha 63A gắn tủ điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt aptomat 1 pha 16A gắn tủ điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
71Lắp đặt aptomat 1 pha 16A gắn âm tường kèm mặt cheChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
72Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC gắn 9MCCBChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
73Lắp đặt dây CU/PVC: 1x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật220m
74Lắp đặt dây CU/PVC: 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật165m
75Lắp đặt dây CU/PVC: 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.115m
76Lắp đặt dây LV-ABC: 2x16mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60m
77Lắp đặt ống nhựa SP D16 luồn dây chìm tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật740m
78Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm đk 16mm, H=1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
79Đóng cọc tiếp đất L 63x63x6 L=2500Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cọc
80Kéo rải dây dẫn sét mạ kẽm đk 12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật145m
81Kéo rải dây tiếp đất mạ kẽm đk 16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật13m
82Kẹp kiểm tra+hộp kẹpChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
83Bulong đai ốcChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
84Đệm chì lá 40x120x3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9m
85Chân bật đk 8mm A=1,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật95cái
86Lắp đặt ống PVC đk 20mm luồn dây thu sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật26m
87Đào rãnh chôn cọc và dây tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,961m3
88Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,96m3
I CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ khuôn ngoại cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật408,4m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật119,91m2
3Phá dỡ nền gạch látChương V: Yêu cầu kỹ thuật496m2
4Phá dỡ granito bậc cấpChương V: Yêu cầu kỹ thuật50,3404m2
5Lát nền gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật496m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,3m
7Lát bậc cấp đá Granits tự nhiên màu đỏ sẩm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,5936m2
8Lát đá bậc cầu thang đá Granits tự nhiên màu đỏ sẩmChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,7468m2
9Phá dỡ lan can thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,018m2
10Lan can cầu thang INOX 304(Khoán gọn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,018m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5544m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
13Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật83,341m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, trụ, cột ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật692,8063m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.333,538m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật222,43m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật584,05m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật915,2363m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.005,969m2
20Phá lớp vữa láng sê nô củChương V: Yêu cầu kỹ thuật82,0276m2
21Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật82,0276m2
22Quét 2 nước Sika Membrane chống thấm mái, sê nôChương V: Yêu cầu kỹ thuật143,9656m2
23Mua cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật55,44m2
24Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đa điểm 6 bản lề 3DChương V: Yêu cầu kỹ thuật21bộ
25Mua cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật30m2
26Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa đa điểm 3 bản lề 3DChương V: Yêu cầu kỹ thuật17bộ
27Mua cửa sổ 2 cánh cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,84m2
28Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay dùng: TND,TC, bản lề chửAChương V: Yêu cầu kỹ thuật15bộ
29Mua cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
30Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất dùng tay nắm đa điểmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
31Mua vách kính cố định khung nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,05m2
32Gia công hoa sắt INOX 304, KT 15x15x1,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật219,492kg
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,52m2
J CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch látChương V: Yêu cầu kỹ thuật275m2
2Phá dỡ granito bậc cấpChương V: Yêu cầu kỹ thuật39m2
3Lát nền gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật275m2
4Lát đá Granits tự nhiên màu đỏ sẩm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật39m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8m
6Xây tường bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2448m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
9Lấp đất nền đi ống chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
10Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,07m3
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 21 PHÒNG - 3 TẦNG (BỔ SUNG ĐƠN NGUYÊN NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG)
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật46,2m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật65,8566kg
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9864m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4961m3
5Tháo dỡ lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,7788m2
6Đắp cát hoàn trả nền nhà đi ống chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1773m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật60,4399m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,1466m3
9Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8196m3
10Bê tông lót bậc cấp M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4778m3
11Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,0486m3
12Ván khuôn móng băngChương V: Yêu cầu kỹ thuật24,26m2
13Bê tông cổ móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7485m3
14Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
15Bê tông dầm, giằng móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5272m3
16Ván khuôn dầm móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,26m2
17Xây móng bằng gạch đặc không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,9446m3
18Xây móng bằng gạch đặc không nung Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,525m3
19Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,2802m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,8101m3
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,2527m3
22Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật85,4336m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,7901m3
24Ván khuôn gỗ xà dầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật79,8558m2
25Bê tông giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6523m3
26Ván khuôn gỗ giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,86m2
27Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,0196m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật135,6427m2
29Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7847m3
30Ván khuôn gỗ lanh tôChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,2958m2
31Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật34,3487m3
32Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,3535m3
33Xây hộp kỹ thuật bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0261m3
34Ốp trụ ngoài nhà bằng 2 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,564m3
35Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,3268m3
36Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,6284m3
37Xây lan can bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4435m3
38Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4526m3
39Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật214,9051m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60,0807m2
41Trát trụ cột, cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật52,6184m2
42Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 (Có trát keo xi măng : kvl =1,25; knc = 1,1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật108,2004m2
43Trát trần, vữa XM M100, PCB40(Có trát keo xi măng : kvl =1,25; knc = 1,1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật70,449m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật93,148m
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật214,9051m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật291,3485m2
47Quét dung dịch chống thấm sê nô, sàn WC sikaproof membraneChương V: Yêu cầu kỹ thuật84,2092m2
48Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,52m2
49Lát đá granit tự nhiên màu nâu đỏ bậc tam cấp vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,4421m2
50Mua cửa đi 1, 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa 1 kính dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
51Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa loại 1 kính dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,52m2
52Mua vách kính cố định khung nhôm xingfa loại 1 kính dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
53Lắp dựng cửa khung nhôm xingfaChương V: Yêu cầu kỹ thuật23,52m2
54Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm 3 bản lề 3DChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
55Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh dùng tay nắm đa điểmChương V: Yêu cầu kỹ thuật24bộ
56Gia công hoa sắt cửa 14x14Chương V: Yêu cầu kỹ thuật225,251kg
57Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,521m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,52m2
59Gia công lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật121,0576kg
60Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,2528m2
61Sơn lan can bằng sơn chống rỉ 3 nước màu xanhChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,92641m2
62Gia công xà gồ thép U kt:80x40x2.5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật255,6696kg
63Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật255,6696kg
64Ke chống bão bằng nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật252,15Cái
65Đóng trần khung xương nổi tấm trần thả 600x600Chương V: Yêu cầu kỹ thuật49,3812m2
66Ốp tường gạch Ceramic kt:300x600 vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật275,82m2
67Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch Ceramic kt 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật74,0718m2
68Lát nền sàn hành lang bằng Ceramic kt 600x600 vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,474m2
69Tấm ngăn compact HPL ( Bao gồm phụ kiện Inox 304)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật86,235m2
70Mái lợp tôn sóng vuông dày 0.42mm màu đỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật99,24m2
71Lợp tôn phẳng úp nóc dày 0.42mm rộng 0,6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6m2
72Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đứng D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,6m
73Lắp rọ inox chắn rác thép fi120Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2Cái
74Mũ che khe lún bằng tôn phẳng 0.42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,88m2
75Thanh T nhôm KT50x10x1 10,12mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6394kg
76Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tràn D32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1m
77Khoan lỗ bơm hóa chất cấy thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật16lỗ
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu kỹ thuật256,928m2
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật179,82kg
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật621,26kg
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,76kg
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật990,71kg
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật130,45kg
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật144,94kg
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật841,13kg
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật151,46kg
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật532,58kg
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật666,86kg
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,56kg
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.309,06kg
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,87kg
92Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,82kg
93Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,55kg
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật216,94kg
95Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật29,04kg
96Lắp đặt đèn LED panel KT 250x250x12-18W-220V ốp trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
97Lắp đặt đèn LED chống ẩm 36W-220V 1,2m gắn tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
98Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220VChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
99Lắp đặt dây CU/PVC:2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật144m
100Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn dây chìm tường, trần+phụ kiện lắp đặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật144m
101Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm đk 16mm L=0,8mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
102Dây thu sét đk 12mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8m
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật45m
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật29m
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật33m
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu kỹ thuật45cái
109Lắp đặt côn thu đk 25x20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
110Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 32x25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
111Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
112Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 25x20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
113Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật21cái
114Lắp đặt van khóa đk 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
115Lắp đặt van khóa đk 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
116Lắp đặt van 1 chiều đk 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110x4,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật46m
118Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76x3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật78m
119Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49x3,5mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật18m
120Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
121Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
122Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 49mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
123Lắp đặt cút nhựa 135 độ đk 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
124Lắp đặt cút nhựa 135 độ đk 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
125Lắp đặt côn thu đk 110x49mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
126Lắp đặt côn thu đk 76x49mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
127Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
128Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 110x76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
129Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
130Lắp đặt tê nhựa 90 độ đk 76x49mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
131Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
132Lắp đặt tê nhựa 135 độ đk 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
133Lắp đặt tê kiểm traChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
134Lắp đặt nút bịt đk 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
135Lắp đặt nút bịt đk 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
136Lắp đặt phễu thu nước Inox đk 120mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
137Lắp đặt lavabo+xi phông+vòi rửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
138Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
139Lắp đặt xí bệt+vòi xịt xíChương V: Yêu cầu kỹ thuật21bộ
140Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu kỹ thuật21cái
141Lắp đặt tiểu treo+xi phong+van xảChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
142Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
143Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
144Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,3025m3
145Bê tông lót đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4502m3
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2149m3
147Lát đáy bể bằng gạch đặc không nung KT 210x100x60 vữa lót M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,3744m2
148Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 2 lỗ KT 210x100x60, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,1653m3
149Trát tường trong dày 1,5cm (lần 1), vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,344m2
150Trát tường trong dày 1cm (lần 2), vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,344m2
151Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,7089m2
152Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9916m3
153Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,002m2
154Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,162kg
155Ván khuôn giằng bể tự hoạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,24m2
156Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2464m3
157Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,765kg
158Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,1kg
159Đổ gạch vỡ 45x45 dày 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1676m3
160Đổ gạch vỡ 30x30 dày 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1676m3
161Đổ than xỉ dày 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1676m3
162Đổ than củi dày 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1676m3
163Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
L THIÊT BỊ
1Cung cấp lắp đặt Bơm nước sinh hoạt, H>=25; Q>=24m3/hChương V: Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
2Cung cấp lắp đặt Bơm nước sinh hoạt, H>=25; Q>=6m3/hChương V: Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
3Cung cấp lắp đặt Bơm nước sinh hoạt, H>=35; Q>=6 m3/hChương V: Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đục tường đặt hộp cứu hỏaChương V: Yêu cầu kỹ thuật4lỗ
2Lắp đặt hộp cứu hỏa KT 500x600x180Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4hộp
3Đục tường đặt hộp cứu hỏaChương V: Yêu cầu kỹ thuật4lỗ
4Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500x600x180Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4hộp
5Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện loại thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật28bộ
6Lắp đặt chuông báo cháy DC 15-30VChương V: Yêu cầu kỹ thuật6chuông
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu kỹ thuật6nút
8Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
10Lắp đặt dây tín hiệu DVV 2x0,75mm2 loại chống nhiễuChương V: Yêu cầu kỹ thuật614m
11Lắp đặt ống nhựa SP D20 chìm bảo hộ dây dẫnChương V: Yêu cầu kỹ thuật614m
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x6W-220V tích điện 2 giờChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
13Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lỗi (2 mặt) 1x3W-220V tích điện 2 giờChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
14Lắp đặt hộp nối cáp 30 đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3hộp
15Đục tường đặt hộp cứu hỏaChương V: Yêu cầu kỹ thuật18lỗ
16Đục lỗ thông sàn lắp đặt ống chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật6lỗ
17Cắt khe bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép đặt ống chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
19Đào cát nền nhà đi ống chữa cháy bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,21m3
20Đục lỗ đi ống chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật3lỗ
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76x3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật32m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65x3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4m
23Lắp đặt tê thép tráng kẽm D76x65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt côn thép tráng kẽm D76x65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt van khóa D65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
27Vòi chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật120m
28Lắp đặt van khóa mặt bích họng chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
29Khớp nối đầu lăng D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Khớp nối vòi chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
31Lăng chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
32Giá để vòi chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
33Lắp đặt hộp cứu hỏa KT 500x600x180Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18hộp
34Đục tường đặt hộp cứu hỏaChương V: Yêu cầu kỹ thuật9lỗ
35Đục lỗ thông sàn lắp đặt ống chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật2lỗ
36Cắt khe bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật14m
37Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép đặt ống chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,07m3
38Đào cát nền nhà đi ống chữa cháy bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,281m3
39Đục lỗ nền bê tông đi ống chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật3lỗ
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76x3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65x3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2m
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm D76x65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
43Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt côn thép tráng kẽm D76x65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Lắp đặt van khóa D65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
46Vòi chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60m
47Lắp đặt van khóa mặt bích họng chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
48Khớp nối đầu lăng D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Khớp nối vòi chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
50Lăng chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
51Giá để vòi chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
52Hộp cứu hỏa KT 600x500x180Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9hộp
53Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật34bộ
54Lắp đặt chuông báo cháy DC 15-30VChương V: Yêu cầu kỹ thuật6chuông
55Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu kỹ thuật6nút
56Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
57Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
58Lắp đặt dây tín hiệu DVV 2x0,75mm2 loại chống nhiễuChương V: Yêu cầu kỹ thuật695m
59Lắp đặt dây tín hiệu DVV 5x0,75mm2 loại chống nhiễuChương V: Yêu cầu kỹ thuật60m
60Lắp đặt dây tín hiệu DVV 19x1mm2 loại chống nhiễuChương V: Yêu cầu kỹ thuật60m
61Lắp đặt ống nhựa SP D20 chìm bảo hộ dây dẫnChương V: Yêu cầu kỹ thuật393m
62Lắp đặt ống nhựa SP D32 chìm bảo hộ dây dẫnChương V: Yêu cầu kỹ thuật56m
63Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x6W-220V tích điện 2 giờChương V: Yêu cầu kỹ thuật25cái
64Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lỗi (2 mặt) 1x3W-220V tích điện 2 giờChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
65Lắp đặt hộp nối cáp 30 đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
66Lắp đặt hộp nối cáp 10 đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4hộp
67Lắp đặt CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật200m
68Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76x3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật32m
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65x3mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4m
70Lắp đặt tê thép tráng kẽm D76x65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
71Lắp đặt côn thép tráng kẽm D76x65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Lắp đặt van khóa D65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
73Vòi chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật120m
74Lắp đặt van khóa mặt bích họng chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
75Khớp nối đầu lăng D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
76Khớp nối vòi chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
77Lăng chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
78Giá để vòi chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
79Lắp đặt hộp cứu hỏa 500x600x180Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12hộp
80Đục tường đặt hộp chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật8lỗ
81Lắp đặt hộp cứu hỏa KT 500x600x180Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8hộp
82Phá dỡ sân bê tông hiện có thi công rãnh chôn ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật33,6m3
83Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật75,6m3
84Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk 100x3,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật280m
85Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ đk 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
86Lắp đặt tê thép tráng kẽm đk 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
87Lắp đặt trụ cứu hỏa 2 cửa D65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
88Lắp đặt trụ tiếp nước xe chữa cháy D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
89Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1050x1050x350Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5hộp
90Lăng chữa cháy D65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
91Giá để ống vải gaiChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
92Rọ lọc D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
93Lắp đặt van khóa D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
94Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
95Lắp đặt van phao cơChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
97Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
98Lắp đặt y lọc D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
99Lắp đặt van xả khí D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
100Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
101Lắp đặt khớp nối mềm D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
102Khớp nối đầu lăngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
103Lắp đặt van cổng D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
104Lắp đặt van an toàn D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
105Ống vải gai D65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật200m
106Dụng cụ phá dỡ thông thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
107Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,1m3
108Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật66,5m3
109Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,6m3
110Lắp đặt cáp DVV/SC 19x1mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật546m
111Lắp đặt ống HDPE 65/50 bảo hộ dâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật225m
112Lắp đặt ống thép đk 65mm bảo hộ dây dẫnChương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
113Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật39,2m3
114Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,406m3
115Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,606m3
116Bình bột MFZL4-ABCChương V: Yêu cầu kỹ thuật16bình
117Bảng tiêu lệnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
118Bảng nội quyChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
119Bình bột MFZL4-ABCChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bình
120Bảng tiêu lệnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
121Bảng nội quyChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
122Bình bột MFZL4-ABCChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bình
123Bảng tiêu lệnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
124Bảng nội quyChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
125Bình bột MFZL4-ABCChương V: Yêu cầu kỹ thuật24bình
126Bảng tiêu lệnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
127Bảng nội quyChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
128Bình bột MFZL4-ABCChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bình
129Bảng tiêu lệnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
130Bảng nội quyChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
131Bình bột MFZL4-ABCChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bình
132Bảng tiêu lệnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
133Bảng nội quyChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
134Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh Hochiki (RPV-AAW20)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
135Cung cấp, lắp đặt Bơm chữa cháy H>=50m, Q>=80m3/h (Bơm điện) (Pentax CM65-200A)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
136Cung cấp, lắp đặt Bơm chữa cháy H>=50m, Q>=80m3/h (Bơm diezel) (Đầu bơm chữa cháy Inter động cơ diezel 485B-49hp/3000rpm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
137Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển bơm 23 KWChương V: Yêu cầu kỹ thuật1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,99%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.744E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 15.728.525.000 VNĐ (trong đó có giá trị phần xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC ≥ 675.000.000 VNĐ);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.728.525.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV công trình dân dụng trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
2 Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Yêu cầu:1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc chuyên nghành có liên quan, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước hoặc chuyên nghành có liên quan. đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Các nhân sự phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí đề xuất trong gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư)33
3 Chức danh: Cán bộ phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;+ Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên ở vị trí Cán bộ phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
4 Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
5 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư)32
6 Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW3
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW3
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW3
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW5
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25m31
8 Máy hàn điện ≥ 23kW2
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW3
10 Máy mài ≥ 2,7kW2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
12 Máy trộn vữa ≥ 150l3
13 Ô tô tự đổ ≥ 5T3
14 Máy ủi ≥ 110CV1
15 Cần trục tự hành ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->