Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220455407-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220440589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã (vốn sự nghiệp năm 2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 16:38:00 đến ngày 2022-05-10 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,794,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38224E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Lưu ý: Đính kèm QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (Pho to chứng thực kèm theo chứng minh)- Cấp hạng kỹ thuật: Đường phố nội bộ.- Yêu cầu chung kỹ thuật: Thảm BTNC (C12.5)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.794.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại Học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường, xây dựng đường bộ, xây dựng công trình giao thông đô thị);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường, tối thiểu hạng III trở lên, còn hiệu lực.;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã được huy động (hoặc đã giao nhiệm vụ) cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu.+ Nhà thầu phải chứng minh nhân sự chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư về năng lực tương tự của cá nhân hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành có tên của nhân sự đối với từng vị trí công việc đảm nhận hoặc quyết định giao nhiệm vụ thực hiện công việc của nhà thầu. (Kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường, xây dựng đường bộ, xây dựng công trình giao thông đô thị);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã được huy động (hoặc đã giao nhiệm vụ) cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu.+ Nhà thầu phải chứng minh nhân sự chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư về năng lực tương tự của cá nhân hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành có tên của nhân sự đối với từng vị trí công việc đảm nhận hoặc quyết định giao nhiệm vụ thực hiện công việc của nhà thầu. (Kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,4m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤130CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 109CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn BTN có công suất ≥80 tấn/h (hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm trộn BTN);
- Đặc điểm thiết bị Cự ly trạm trộn cách trung tâm thị xã Buôn Hồ không quá 70km để đảm bảo nhiệt độ BTN đến chân công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Công trình: Thảm nhựa các trục đường Nguyễn Tất Thành, Lê Duẩn
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã (vốn sự nghiệp năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: Số 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 02623872656
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Buôn Hồ; địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ + Đơn vị lập E-HSYC, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; địa chỉ: Số 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk + Đơn vị thẩm định E-HSYC, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Buôn Hồ; địa chỉ: 473 Hùng Vương, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: Số 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 02623872656


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: Số 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 02623872656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Buôn Hồ Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk Điện thoại: 0262 3871630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Buôn Hồ Địa chỉ: Số 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk Điện thoại: 0262 3872656
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 473 Hùng Vương, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0738100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m3
5Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (đổ đi 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9257100m3
9Lu xử lý nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V561,06m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V5,6106100m2
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8158100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 56km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8158100tấn
4Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8158100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6106100m2
6Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6106100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6106100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6106100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V42,196100m2
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V5,8285100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 56km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V5,8285100tấn
12Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8285100tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,196100m2
14Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
16Đào ổ gà bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0089100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089100m3
19Lu xử lý nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5m2
C LỐC VỈA, AN TOÀN GIAO THÔNG, CÔNG TÁC KHÁC
1Bê tông lốc vỉa đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,08m3
2Biển báo tam giác D90cmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
3Trụ đỡ biển báo D76cmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm (bt chôn cột đá 1x2 M200)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,9m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027100m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
9Cốt thép tấm đan đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
10Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02210m
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
12Sản xuất lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0885tấn
13Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0885tấn
14Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68410m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38224E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Lưu ý: Đính kèm QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (Pho to chứng thực kèm theo chứng minh)- Cấp hạng kỹ thuật: Đường phố nội bộ.- Yêu cầu chung kỹ thuật: Thảm BTNC (C12.5)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.794.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại Học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường, xây dựng đường bộ, xây dựng công trình giao thông đô thị);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường, tối thiểu hạng III trở lên, còn hiệu lực.;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã được huy động (hoặc đã giao nhiệm vụ) cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu.+ Nhà thầu phải chứng minh nhân sự chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư về năng lực tương tự của cá nhân hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành có tên của nhân sự đối với từng vị trí công việc đảm nhận hoặc quyết định giao nhiệm vụ thực hiện công việc của nhà thầu. (Kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường, xây dựng đường bộ, xây dựng công trình giao thông đô thị);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Lưu ý:+ Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã được huy động (hoặc đã giao nhiệm vụ) cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu.+ Nhà thầu phải chứng minh nhân sự chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư về năng lực tương tự của cá nhân hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành có tên của nhân sự đối với từng vị trí công việc đảm nhận hoặc quyết định giao nhiệm vụ thực hiện công việc của nhà thầu. (Kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥0,4m3 trở lên1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn4
3 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T2
4 Máy đầm bánh hơi Tải trọng ≥ 16T1
5 Xe tưới nước chuyên dụng Dung tích bồn ≥ 5m31
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≤130CV1
7 Máy tưới nhựa đường Công suất ≥ 109CV1
8 Trạm trộn BTN có công suất ≥80 tấn/h (hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm trộn BTN); Cự ly trạm trộn cách trung tâm thị xã Buôn Hồ không quá 70km để đảm bảo nhiệt độ BTN đến chân công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->