Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-02 15:56:00 đến ngày 2022-05-12 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,961,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có đủ điều kiện năng lực đáp ứng là chỉ huy trưởng công trình theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tải trọng >=4T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất>=1,5kW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích trộn >=150 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất >=3,0KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất >=1,0KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất >=1,0KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất >= 20KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích trộn >=60 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (trọng lượng >= 50 kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (dung tích gầu >= 0,4 m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (trọng lượng >= 10 T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kè ao, cải tạo, nâng cấp một số hạng mục nhà văn hóa Như Phượng Hạ, xã Long Hưng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Long Hưng, Địa chỉ: xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Long Hưng, Địa chỉ: xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức tài chính Kế toán UBND xã Long Hưng, Địa chỉ: xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Kè đá + san nền | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất 1 | Theo HSMT | 598,02 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 3,6831 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất 1 | Theo HSMT | 254,5591 | 100m |
| 4 | Bơm nước ao thi công kè đá | Theo HSMT | 10 | ca |
| 5 | Đan phên lứa bờ quây | Theo HSMT | 267,576 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo HSMT | 36,0587 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 676,4986 | m3 |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Theo HSMT | 811,7983 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSMT | 811,7983 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSMT | 811,7983 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSMT | 0,432 | 100m |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 56,16 | m2 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Theo HSMT | 4,32 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá dăm 2x4 | Theo HSMT | 2,88 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá dăm 1x2 | Theo HSMT | 1,44 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,7181 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 4,3148 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,1302 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1619 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,2081 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,1281 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 2,3147 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 6,912 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 3,9494 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 52,7283 | m3 |
| 27 | Phá dỡ bờ quây bằng máy | Theo HSMT | 1 | ca |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 9,134 | 100m3 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 33 | m2 |
| 30 | Gia công lan can sắt mạ kẽm | Theo HSMT | 1,524 | tấn |
| 31 | Bulong neo D16 | Theo HSMT | 128 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 79,86 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 79,86 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: Sân + bồn cây + rãnh thoát nước + điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 2,945 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 79 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 26,75 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSMT | 1,296 | m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x40x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT | 81 | m |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Block tự chèn lục giá KT200x200mm | Theo HSMT | 307,5 | m2 |
| 8 | Mài đánh bóng, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông bằng máy | Theo HSMT | 790 | m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo HSMT | 45 | 10m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSMT | 6,9248 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 22,1801 | m3 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ đỏ KT70x240mm | Theo HSMT | 90,7761 | m2 |
| 13 | Đất màu trồng cây | Theo HSMT | 27,2776 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất 2 | Theo HSMT | 40,8642 | 1m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2 | Theo HSMT | 4,9825 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,1757 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 5,2394 | m3 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 1,0296 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 7,722 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 77,58 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 24,9 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSMT | 0,3034 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,2544 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,367 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 84 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 15,2822 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,3056 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,228 | 100m3/1km |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2 | Theo HSMT | 1,872 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 1,872 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,44 | m3 |
| 33 | SXLD khung móng cột đèn cao áp M16x240x240x525 | Theo HSMT | 5 | chiếc |
| 34 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSMT | 5 | cọc |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT | 160 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo HSMT | 1,5 | 100 m |
| 37 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT | 5 | 1 bộ |
| 38 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT | 5 | bảng |
| 39 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 4m bằng máy | Theo HSMT | 5 | 1 cột |
| 40 | Quả đèn cầu trang trí SV3A-D300(cầu trong) | Theo HSMT | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P-10A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tổng KT300x200x100 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: Cổng + tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSMT | 0,0629 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSMT | 0,4205 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0335 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,5625 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0145 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0663 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0979 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,808 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 0,021 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 4,0999 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 22,7766 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 23 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 22,7766 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Theo HSMT | 0,1014 | tấn |
| 17 | Sơn tĩnh điện cánh cổng (vật liệu + công sơn) | Theo HSMT | 12,65 | m2 |
| 18 | Bánh xe chân cổng | Theo HSMT | 2 | cái |
| 19 | Bản lề xoay cổng | Theo HSMT | 2 | cái |
| 20 | Khóa cổng | Theo HSMT | 1 | cái |
| 21 | Chốt cổng | Theo HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSMT | 12,65 | m2 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất 2 ( Tính 90%) | Theo HSMT | 0,2546 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất 2 ( Tính 10%) | Theo HSMT | 2,8291 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSMT | 2,418 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 7,378 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 2,8644 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1243 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,5004 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 3,4188 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 2,2003 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 34,32 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 129,6 | m |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 22,3858 | m2 |
| 37 | Ốp đá bóc KT100x200mm | Theo HSMT | 24,8676 | m2 |
| 38 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo HSMT | 1,2867 | tấn |
| 39 | Mũi mác gang đúc | Theo HSMT | 113 | cái |
| 40 | Bông gang đúc | Theo HSMT | 206 | cái |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 56,7058 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 43,248 | 1m2 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 9,4297 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất 2 | Theo HSMT | 0,1603 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất 2 | Theo HSMT | 0,1603 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có đủ điều kiện năng lực đáp ứng là chỉ huy trưởng công trình theo quy định. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư xây dựng công trình | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | (tải trọng >=4T) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | (công suất>=1,5kW) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | (thể tích trộn >=150 lít) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | (công suất >=3,0KW) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | (công suất >=1,0KW) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | (công suất >=1,0KW) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | (công suất >= 20KW) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | (thể tích trộn >=60 lít) | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | (trọng lượng >= 50 kg) | 1 |
| 10 | Máy đào một gầu | (dung tích gầu >= 0,4 m3) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành | (trọng lượng >= 10 T) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi