Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500281-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220500262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-02 15:56:00 đến ngày 2022-05-12 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,961,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có đủ điều kiện năng lực đáp ứng là chỉ huy trưởng công trình theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (tải trọng >=4T)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (công suất>=1,5kW)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (thể tích trộn >=150 lít)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị (công suất >=3,0KW)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (công suất >=1,0KW)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (công suất >=1,0KW)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (công suất >= 20KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (thể tích trộn >=60 lít)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (trọng lượng >= 50 kg)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị (dung tích gầu >= 0,4 m3)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị (trọng lượng >= 10 T)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kè ao, cải tạo, nâng cấp một số hạng mục nhà văn hóa Như Phượng Hạ, xã Long Hưng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV , địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Long Hưng, Địa chỉ: xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV; Địa chỉ: số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Minh Khôi. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV; Địa chỉ: số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú, Địa chỉ: xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV , địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Long Hưng, Địa chỉ: xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Long Hưng, Địa chỉ: xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Long Hưng, Địa chỉ: xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức tài chính Kế toán UBND xã Long Hưng, Địa chỉ: xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Kè đá + san nền
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất 1Theo HSMT598,021m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT3,6831100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất 1Theo HSMT254,5591100m
4Bơm nước ao thi công kè đáTheo HSMT10ca
5Đan phên lứa bờ quâyTheo HSMT267,576m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo HSMT36,0587m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSMT676,4986m3
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcTheo HSMT811,7983m3
9Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSMT811,7983m3
10Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSMT811,7983m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSMT0,432100m
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSMT56,16m2
13Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nướcTheo HSMT4,32m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá dăm 2x4Theo HSMT2,88m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá dăm 1x2Theo HSMT1,44m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,4608100m2
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,7181100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT4,3148100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,1302tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,1619tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT1,2081tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT1,1281tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT2,3147tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT6,912m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT3,9494m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT52,7283m3
27Phá dỡ bờ quây bằng máyTheo HSMT1ca
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT9,134100m3
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT33m2
30Gia công lan can sắt mạ kẽmTheo HSMT1,524tấn
31Bulong neo D16Theo HSMT128cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT79,861m2
33Lắp dựng lan can sắtTheo HSMT79,86m2
B HẠNG MỤC: Sân + bồn cây + rãnh thoát nước + điện chiếu sáng
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT2,945100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSMT0,79100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo HSMT79m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT26,75m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSMT1,296m3
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x40x100cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT81m
7Lát nền, sàn gạch - Gạch Block tự chèn lục giá KT200x200mmTheo HSMT307,5m2
8Mài đánh bóng, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông bằng máyTheo HSMT790m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo HSMT4510m
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSMT6,9248m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT22,1801m3
12Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ đỏ KT70x240mmTheo HSMT90,7761m2
13Đất màu trồng câyTheo HSMT27,2776m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất 2Theo HSMT40,86421m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2Theo HSMT4,98251m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,1757100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT5,2394m3
18Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT1,0296m3
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT7,722m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT77,58m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT24,9m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSMT0,3034tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,2544100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT4,367m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSMT841cấu kiện
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSMT15,2822m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo HSMT0,3056100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSMT0,228100m3/1km
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2Theo HSMT1,8721m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT1,872m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,096100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,44m3
33SXLD khung móng cột đèn cao áp M16x240x240x525Theo HSMT5chiếc
34Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồngTheo HSMT5cọc
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSMT160m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo HSMT1,5100 m
37Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSMT51 bộ
38Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSMT5bảng
39Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 4m bằng máyTheo HSMT51 cột
40Quả đèn cầu trang trí SV3A-D300(cầu trong)Theo HSMT20cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 1P-10ATheo HSMT1cái
42Lắp đặt tủ điện tổng KT300x200x100Theo HSMT1hộp
C HẠNG MỤC: Cổng + tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSMT0,0629100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,0116100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSMT0,4205m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,0335tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,05100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,5625m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0145tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0663tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,0979100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,808m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT0,021m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT4,0999m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT22,7766m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT23m
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT22,7766m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmTheo HSMT0,1014tấn
17Sơn tĩnh điện cánh cổng (vật liệu + công sơn)Theo HSMT12,65m2
18Bánh xe chân cổngTheo HSMT2cái
19Bản lề xoay cổngTheo HSMT2cái
20Khóa cổngTheo HSMT1cái
21Chốt cổngTheo HSMT1cái
22Lắp dựng cánh cổngTheo HSMT12,65m2
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất 2 ( Tính 90%)Theo HSMT0,2546100m3
24Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất 2 ( Tính 10%)Theo HSMT2,82911m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,062100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSMT2,418m3
27Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT7,378m3
28Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT2,8644m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,1243tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,124100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,5004m3
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT3,4188m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT2,2003m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT34,32m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT129,6m
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT22,3858m2
37Ốp đá bóc KT100x200mmTheo HSMT24,8676m2
38Gia công hoa sắt hàng ràoTheo HSMT1,2867tấn
39Mũi mác gang đúcTheo HSMT113cái
40Bông gang đúcTheo HSMT206cái
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT56,7058m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT43,2481m2
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT9,4297m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất 2Theo HSMT0,1603100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất 2Theo HSMT0,1603100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có đủ điều kiện năng lực đáp ứng là chỉ huy trưởng công trình theo quy định.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư xây dựng công trình21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (tải trọng >=4T)1
2 Máy cắt gạch đá (công suất>=1,5kW)1
3 Máy trộn bê tông (thể tích trộn >=150 lít)1
4 Máy cắt uốn cốt thép (công suất >=3,0KW)1
5 Máy đầm dùi (công suất >=1,0KW)2
6 Máy đầm bàn (công suất >=1,0KW)2
7 Máy hàn điện (công suất >= 20KW)1
8 Máy trộn vữa (thể tích trộn >=60 lít)1
9 Máy đầm đất cầm tay (trọng lượng >= 50 kg)1
10 Máy đào một gầu (dung tích gầu >= 0,4 m3)1
11 Máy lu bánh thép tự hành (trọng lượng >= 10 T)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->