Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500186-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220500172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-02 11:28:00 đến ngày 2022-05-12 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,667,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.167.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có đủ điều kiện năng lực đáp ứng là chỉ huy trưởng công trình theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất>=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị thể tích trộn >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị thể tích trộn >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Một số hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Nhân Vực, xã Long Hưng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV , địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Long Hưng, Địa chỉ: xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV; Địa chỉ: số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV; Địa chỉ: số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú, Địa chỉ: xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV , địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Long Hưng, Địa chỉ: xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Long Hưng, Địa chỉ: xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Long Hưng, Địa chỉ: xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức tài chính Kế toán UBND xã Long Hưng, Địa chỉ: xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cổng + tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất 2Theo HSMT4,80481m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất 2Theo HSMT1,232100m
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,01100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSMT0,308m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,0104100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,0193tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0043tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0193tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,8183m3
10Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT0,7977m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSMT1,6016m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất 2Theo HSMT0,048100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất 2Theo HSMT0,048100m3/1km
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0043tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0271tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,05100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,2749m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT1,7243m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT14,4706m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT19,12m
21Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT9,24m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT14,4706m2
23Gia công cổng sắt mạ kẽmTheo HSMT0,1406tấn
24Gia công cổng sắt bằng sắt đặcTheo HSMT0,3331tấn
25Lắp dựng cánh cổngTheo HSMT14,1997m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT14,19971m2
27Làm chốt cửaTheo HSMT2bộ
28Làm ray cổng chínhTheo HSMT2bộ
29Lắp đặt bộ bánh xe cho cánh cổngTheo HSMT2bộ
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất 2Theo HSMT6,11521m3
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất 2Theo HSMT1,568100m
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,0112100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSMT0,392m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,0192100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,0228tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0043tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0193tấn
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,9703m3
39Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT0,3594m3
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSMT2,0384m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất 2Theo HSMT0,0612100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất 2Theo HSMT0,0612100m3/1km
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0043tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0271tấn
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,05100m2
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,2749m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT1,7243m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT14,4706m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT19,12m
50Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT9,24m
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT14,4706m2
52Gia công cổng sắt bằng sắt mạ kẽmTheo HSMT0,115tấn
53Gia công cổng sắt bằng sắt đặcTheo HSMT0,192tấn
54Lắp dựng cánh cổngTheo HSMT9,7526m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT9,75261m2
56Làm chốt cửaTheo HSMT2bộ
57Làm ray cổng chínhTheo HSMT2bộ
58Lắp đặt bộ bánh xe cho cánh cổngTheo HSMT2bộ
59Gia công cổng sắt mạ kẽmTheo HSMT0,0524tấn
60Gia công cổng sắt bằng sắt đặcTheo HSMT0,0755tấn
61Lắp dựng cánh cổngTheo HSMT3,72m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT3,721m2
63Làm chốt cửaTheo HSMT1bộ
64Làm ray cổng chínhTheo HSMT1bộ
65Lắp đặt bộ bánh xe cho cánh cổngTheo HSMT1bộ
66Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất 3 ( tính 80%)Theo HSMT1,2261100m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 3 (tính 20%)Theo HSMT30,65161m3
68Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất 2Theo HSMT33,385100m
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT0,2208100m2
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSMT10,4328m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSMT10,2213m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất 2Theo HSMT1,4304100m3
73Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất 2Theo HSMT1,4304100m3/1km
74Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT59,2793m3
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0452tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,2937tấn
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,2208100m2
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSMT3,6432m3
79Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT9,997m3
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT63,36m
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT53,6441m3
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0786tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,4895tấn
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,205100m2
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT6,0548m3
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT83,1314m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT487,812m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT533,48m
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT570,9434m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 14x14mmTheo HSMT0,4053tấn
91Sản xuất hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mmTheo HSMT0,475tấn
92Lắp dựng lan can sắtTheo HSMT18,6447m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT18,64471m2
94Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo HSMT4,2132m3
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2Theo HSMT34,28371m3
96Ván khuôn gỗ bê tông lótTheo HSMT0,2752100m2
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSMT3,7534m3
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,2809tấn
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,2495tấn
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0753tấn
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,3434tấn
102Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,2318100m2
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSMT6,6664m3
104Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (KL đào - KL BT lót - KL BT móng)Theo HSMT23,8639m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất 2Theo HSMT0,1042100m3
106Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HSMT0,1042100m3/1km
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0836tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,6044tấn
109Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,5154100m2
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT6,6143m3
111Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,5729100m2
112Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT3,388m3
113Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT7,0855m3
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT159,04m
115Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT30,7844m3
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,036tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,2523tấn
118Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,448100m2
119Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT4,8239m3
120Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT92,1028m2
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT201,3555m2
122Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT531,08m
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT385,4139m2
124Ốp tường gạch thẻ KT 60x240mmTheo HSMT46,4195m2
125Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14Theo HSMT3tấn
126Lắp dựng hoa sắt đặcTheo HSMT136,5775m2
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT136,57751m2
B HẠNG MỤC: Sân + rãnh thoát nước + Bồn cây
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất 1Theo HSMT4,3325100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT12,4059100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSMT0,3348100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSMT50,214m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSMT910m
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất 1Theo HSMT4,3325100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất 1Theo HSMT4,3325100m3/1km
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất 2Theo HSMT13,53871m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất 2Theo HSMT2,1501100m
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSMT0,6719m3
11Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT5,3979m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT71,67m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSMT0,3164m3
14Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmTheo HSMT11,3m
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT151m2
16Lát nền gạch TERRAZZO KT 400X400X30MMTheo HSMT157,9m2
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất 2Theo HSMT5,23221m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSMT1,4534m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT3,5302m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT4,08m2
21Ốp bồn hoa gạch thẻ KT 60x240mmTheo HSMT24,48m2
22Đổ đất màu trồng câyTheo HSMT4,624m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2Theo HSMT5,29141m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2Theo HSMT0,83041m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,0235100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT0,6934m3
27Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT0,2189m3
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT0,9999m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT9,855m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT3,583m2
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT2,0406m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,0942tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,0655100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,123m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSMT201cấu kiện
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất 2Theo HSMT0,0408100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất 2Theo HSMT0,0176100m3/1km
38Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất 2Theo HSMT2,5396100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2Theo HSMT41,79431m3
40Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo HSMT0,094100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT9,6365m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSMT1,4452tấn
43Ván khuôn bê tông móngTheo HSMT0,1832100m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT16,4639m3
45Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT1,5642m3
46Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT24,5916m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT118,77m2
48Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT43,812m2
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT14,778m3
50Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,4966tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,1675100m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT9,8079m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSMT221cấu kiện
54Tấm đan gang hố ga KT 850x850Theo HSMT2cái
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất 2Theo HSMT0,2956100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất 2Theo HSMT0,0085100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.167.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có đủ điều kiện năng lực đáp ứng là chỉ huy trưởng công trình theo quy định.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư xây dựng công trình21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >=5T1
2 Máy cắt gạch đá công suất>=1,7kW1
3 Máy trộn bê tông thể tích trộn >=250 lít1
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất >=5KW1
5 Máy đầm dùi công suất >=1,5KW2
6 Máy đầm bàn công suất >=1,0KW2
7 Máy hàn điện công suất >= 23KW1
8 Máy trộn vữa thể tích trộn >=80 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->